Chuyển đến nội dung chính
U+5473HSK 2
味

味VỊPinyin: wèi| Quảng Đông: mei6

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ口 (KHẨU)Số 30/214
Tổng số nét8 nétNgoài bộ: 5 nét
Giản thể / Phồn thể味 ↔ 味Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

taste, smell, odor; delicacy

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 味 (U+5473) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#U+5473: 味 VỊ

Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 味 · Bộ 口 (KHẨU) (8 nét) · Pinyin: wèi · Nghĩa quốc tế (Unihan): taste, smell, odor; delicacy].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#A1: 味 VỊ

Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#GDHN: 味 VỊ

Âm đọc VỊ: mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#QATD: 味 VỊ

Mục từ 味 (VỊ): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 味 VỊ

Vị (味): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn — Glossarium: taste, smell, odor; delicacy.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 味 VỊ

Chữ 味 (âm đọc VỊ): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn. Từ vựng thường đàm: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 味 VỊ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 味 (âm chuẩn VỊ): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 味 VỊ

Chuẩn hóa âm đọc VỊ (味): Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn; từ ghép thông dụng: 味道 VỊ ĐẠO (mùi vị, hương vị, phong vị); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 風味 PHONG VỊ (hương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị); 氣味 KHÍ VỊ (mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi); 趣味 THÚ VỊ (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 味
味
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 味 VỊ

Ngữ liệu học thuật chữ 味 [U+5473 · VỊ · wèi]: Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn (taste, smell, odor; delicacy).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.

Các bộ phận cấu thành chữ:
口
KHẨUCái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (11)

HSK & Giao tiếp
味道
VỊ ĐẠO
wèi daomùi vị, hương vị, phong vị
口味
KHẨU VỊ
kǒu wèikhẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống
风味(風味)
PHONG VỊ
fēng wèihương vị đặc trưng, phong vị đặc sắc ẩm thực
津津有味
TÂN TÂN HỮU VỊ
jīn jīn yǒu wèisay mê thích thú, ngon lành thú vị
气味(氣味)
KHÍ VỊ
qì wèimùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi
趣味
THÚ VỊ
qù wèithú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn
意味着
Ý VỊ TRƯỚC
yì wèi zhecó nghĩa là, đồng nghĩa với việc, báo hiệu
滋味
TƯ VỊ
zī wèimùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi
加味
GIA VỊ
jiā wèiGia vị
香味
HƯƠNG VỊ
xiāng wèiHương vị
六味
LỤC VỊ
liù wèiLục vị

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 味

#A1: 味 VỊ

Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.

花径不曾缘客扫,蓬门今始为君开。盘飧市远无兼味,樽酒家贫只旧醅。

Huā jìng bù céng yuán kè sǎo, péng mén jīn shǐ wèi jūn kāi. Pán sūn shì yuǎn wú jiān wèi, zūn jiǔ jiā pín zhǐ jiù pēi.

Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.

“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”

Đỗ Phủ • Khách Chí (Thơ Đường)Thi Thánh Đỗ Phủ (杜甫) • Thơ Đường
#B1: 味 VỊ

Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.

满纸荒唐言,一把辛酸泪。都云作者痴,谁解其中味?

Mǎn zhǐ huāng táng yán, yī bǎ xīn suān lèi. Dōu yún zuò zhě chī, shuí jiě qí zhōng wèi?

Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?

“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”

Tào Tuyết Cần • Hồng Lâu Mộng (Hồi 1 – Đời Thanh)Tào Tuyết Cần (曹雪芹) • Tiểu thuyết đời Thanh
#T3: 味 VỊ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường