Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "VỊ"

Tìm thấy 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt VỊ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: VỊ

Đang hiển thị toàn bộ 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "VỊ".

為
VI, VỊ, VÌ
wéi, wèi
Bộ 火• 9 nét

vì, cho

Xem chi tiết & tập viết
爲
VI, VỊ, VAY
wéi, wèi
Bộ 爪• 12 nét

vì, cho

Xem chi tiết & tập viết
未
VỊ, MÙI
wèi
Bộ 木• 5 nét

Chưa, chưa từng; tương lai; giờ Mùi (13h-15h), chi Mùi

Xem chi tiết & tập viết
胃
VỊ
wèi
Bộ 肉• 9 nét

dạ dày, bao tử

Xem chi tiết & tập viết
鮪
VỊ
wěi
Bộ 魚• 17 nét

loại cá tầm, cá ngừ

Xem chi tiết & tập viết
位
VỊ
wèi
Bộ 人• 7 nét

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Xem chi tiết & tập viết
味
VỊ
wèi
Bộ 口• 8 nét

Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn

Xem chi tiết & tập viết
喟
VỊ
kuì
Bộ 口• 12 nét

thở dài, thở dài

Xem chi tiết & tập viết
洧
VỊ
wěi
Bộ 水• 9 nét

tên một con sông ở Hồ Nam

Xem chi tiết & tập viết
渭
VỊ, VẤY, VĨ, VỜI, VỢI
wèi
Bộ 水• 12 nét

tên một con sông ở Sơn Tây

Xem chi tiết & tập viết
痏
VỊ
wěi
Bộ 疒• 11 nét

một vết bầm tím hoặc nhiễm trùng

Xem chi tiết & tập viết
蝟
VỊ
wèi
Bộ 虫• 15 nét

con nhím

Xem chi tiết & tập viết
謂
VỊ
wèi
Bộ 言• 16 nét

nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi

Xem chi tiết & tập viết
为
VI, VỊ
wéi, wèi
Bộ 丶• 4 nét

vì, cho

Xem chi tiết & tập viết
谓
VỊ
wèi
Bộ 言• 11 nét

nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi

Xem chi tiết & tập viết
猬
VỊ
wèi
Bộ 犬• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
鲔
VỊ
wěi
Bộ 魚• 14 nét

loại cá tầm, cá ngừ

Xem chi tiết & tập viết