Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "THƯƠNG"

Tìm thấy 38 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THƯƠNG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: THƯƠNG

Đang hiển thị toàn bộ 38 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THƯƠNG".

刱
THƯƠNG, SANG, SÁNG
chuāng, chuàng
Bộ 刀• 8 nét

thiết lập, sáng tạo; cắt dao

Xem chi tiết & tập viết
創
SÁNG, THƯƠNG, SANG
chuāng, chuàng
Bộ 刀• 12 nét

Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương

Xem chi tiết & tập viết
將
TƯƠNG, TƯỚNG, THƯƠNG
jiāng, jiàng, qiāng
Bộ 寸• 11 nét

sẽ, đi tới, tương lai; chung

Xem chi tiết & tập viết
搶
THƯƠNG, THƯỞNG
qiāng, qiǎng
Bộ 手• 13 nét

tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy

Xem chi tiết & tập viết
倉
THƯƠNG, THẢNG
cāng
Bộ 人• 10 nét

vựa lúa; bến; biển

Xem chi tiết & tập viết
觴
THƯƠNG
shāng
Bộ 角• 18 nét

bình rượu; đề nghị nâng cốc chúc mừng; bữa tiệc

Xem chi tiết & tập viết
傷
THƯƠNG
shāng
Bộ 人• 13 nét

vết thương, vết thương; ngã bệnh từ

Xem chi tiết & tập viết
商
THƯƠNG
shāng
Bộ 口• 11 nét

thương mại, buôn bán

Xem chi tiết & tập viết
斨
THƯƠNG
qiāng
Bộ 斤• 8 nét

rìu

Xem chi tiết & tập viết
殤
THƯƠNG
shāng
Bộ 歹• 15 nét

chết trẻ; quốc tang

Xem chi tiết & tập viết
滄
THƯƠNG
cāng
Bộ 水• 13 nét

xanh lam, xanh đậm; lạnh

Xem chi tiết & tập viết
瑲
THƯƠNG
qiāng
Bộ 玉• 14 nét

âm thanh leng keng của đá quý mặt dây chuyền

Xem chi tiết & tập viết
艙
THƯƠNG
cāng
Bộ 舟• 16 nét

khoang (máy bay, tàu thủy, tàu vũ trụ)

Xem chi tiết & tập viết
蹌
THƯƠNG
qiāng
Bộ 足• 17 nét

đi bộ nhanh chóng

Xem chi tiết & tập viết
蹡
THƯƠNG
qiāng
Bộ 足• 18 nét

khập khiễng; đi bộ; đang chuyển động

Xem chi tiết & tập viết
錆
THƯƠNG, THANH
qiāng
Bộ 金• 16 nét

màu sắc của khoáng sản

Xem chi tiết & tập viết
鏘
THƯƠNG
qiāng
Bộ 金• 19 nét

leng keng, leng keng, leng keng

Xem chi tiết & tập viết
鶬
THƯƠNG
cāng
Bộ 鳥• 21 nét

chim vàng anh

Xem chi tiết & tập viết
戧
THƯƠNG
qiāng
Bộ 戈• 14 nét

hỗ trợ

Xem chi tiết & tập viết
槍
THƯƠNG
qiāng
Bộ 木• 14 nét

súng, khẩu súng; ngọn giáo

Xem chi tiết & tập viết
蒼
THƯƠNG
cāng
Bộ 艸• 14 nét

màu xanh; màu xanh lá cây

Xem chi tiết & tập viết
鎗
THƯƠNG
qiāng
Bộ 金• 18 nét

súng trường, vũ khí nhỏ, súng cầm tay

Xem chi tiết & tập viết
创
SÁNG, THƯƠNG, SANG
chuāng, chuàng
Bộ 刀• 6 nét

Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương

Xem chi tiết & tập viết
将
TƯƠNG, TƯỚNG, THƯƠNG
jiāng, jiàng, qiāng
Bộ 寸• 10 nét

sẽ, đi tới, tương lai; chung

Xem chi tiết & tập viết
伤
THƯƠNG
shāng
Bộ 人• 6 nét

vết thương, vết thương; ngã bệnh từ

Xem chi tiết & tập viết
枪
THƯƠNG
qiāng
Bộ 木• 8 nét

súng, khẩu súng; ngọn giáo

Xem chi tiết & tập viết
抢
THƯƠNG, THƯỞNG
qiāng, qiǎng
Bộ 手• 7 nét

tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy

Xem chi tiết & tập viết
仓
THƯƠNG, THẢNG
cāng
Bộ 人• 4 nét

vựa lúa; bến; biển

Xem chi tiết & tập viết
沧
THƯƠNG
cāng
Bộ 水• 7 nét

xanh lam, xanh đậm; lạnh

Xem chi tiết & tập viết
苍
THƯƠNG
cāng
Bộ 艸• 7 nét

màu xanh; màu xanh lá cây

Xem chi tiết & tập viết
舱
THƯƠNG
cāng
Bộ 舟• 10 nét

khoang (máy bay, tàu thủy, tàu vũ trụ)

Xem chi tiết & tập viết
墒
THƯƠNG
shāng
Bộ 土• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
殇
THƯƠNG
shāng
Bộ 歹• 9 nét

chết trẻ; quốc tang

Xem chi tiết & tập viết
熵
THƯƠNG
shāng
Bộ 火• 15 nét
Xem chi tiết & tập viết
觞
THƯƠNG
shāng
Bộ 角• 12 nét

bình rượu; đề nghị nâng cốc chúc mừng; bữa tiệc

Xem chi tiết & tập viết
跄
THƯƠNG
qiàng
Bộ 足• 11 nét

đi bộ nhanh chóng

Xem chi tiết & tập viết
锵
THƯƠNG
qiāng
Bộ 金• 14 nét

leng keng, leng keng, leng keng

Xem chi tiết & tập viết
鸧
THƯƠNG
cāng
Bộ 鳥• 9 nét

chim vàng anh

Xem chi tiết & tập viết