Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng
2 âm đọcMẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 創 khi đọc là SÁNG được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.
Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
establish, create; knife cut
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 創 (U+5275) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sáng lập
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁNG: sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương; thường gặp trong ngữ cảnh: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 創 (SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sáng (創): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương — Glossarium: establish, create; knife cut.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 創 (âm đọc SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Từ vựng thường đàm: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 創 (âm chuẩn SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiếng sang sảng
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 創 [U+5275 · SÁNG · chuāng]: Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương (establish, create; knife cut).
Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán
Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (8)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 创
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”