Chuyển đến nội dung chính
U+5275HSK 3
創

創SÁNG, THƯƠNG, SANGPinyin: chuāng, chuàng| Quảng Đông: cong3

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

2 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
SANGtiếng sang sảngbtcn
SÁNGsáng lậpvhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 創 khi đọc là SÁNG được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ刀 (ĐAO)Số 18/214
Tổng số nét12 nétNgoài bộ: 10 nét
Giản thể / Phồn thể创 ↔ 創Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

establish, create; knife cut

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 創 (U+5275) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#VHN: 創 SÁNG

sáng lập

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#A1: 創 SÁNG

Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#GDHN: 創 SÁNG

Âm đọc SÁNG: sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương; thường gặp trong ngữ cảnh: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#QATD: 創 SÁNG

Mục từ 創 (SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 創 SÁNG

Sáng (創): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương — Glossarium: establish, create; knife cut.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 創 SÁNG

Chữ 創 (âm đọc SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Từ vựng thường đàm: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 創 SÁNG

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 創 (âm chuẩn SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 創
創
1 nét nghĩa
#BTCN: 創 SANG

tiếng sang sảng

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 創
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 創 SÁNG

Ngữ liệu học thuật chữ 創 [U+5275 · SÁNG · chuāng]: Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương (establish, create; knife cut).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.

Các bộ phận cấu thành chữ:
人
NHÂNCon người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
刂
ĐAOCon dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (8)

HSK & Giao tiếp
创造(創造)
SÁNG TẠO
chuàng zàosáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo
创立(創立)
SÁNG LẬP
chuàng lìsáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)
创新(創新)
SÁNG TÂN
chuàng xīnđổi mới sáng tạo; sự đổi mới
创业(創業)
SÁNG NGHIỆP
chuàng yèkhởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp
创作(創作)
SÁNG TÁC
chuàng zuòsáng tác, tác phẩm sáng tạo
开创(開創)
KHAI SÁNG
kāi chuàngMở đầu, sáng lập
创制(創制)
SÁNG CHẾ
chuàng zhìSáng chế
创建(創建)
SÁNG KIẾN
chuàng jiànXây dựng, thành lập

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 创

#T1: 创 SÁNG, THƯƠNG, SANG

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 创 SÁNG, THƯƠNG, SANG

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 创 SÁNG, THƯƠNG, SANG

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại