Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "THÙ"
Tìm thấy 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THÙ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: THÙ
Đang hiển thị toàn bộ 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THÙ".
仇
CỪU, THÙ
qiú, chóu
Bộ 人• 4 nét
kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch
Xem chi tiết & tập viết
犨
THÙ
chōu
Bộ 牛• 20 nét
tiếng thở hổn hển của con bò; tiếng gầm gừ của con bò
Xem chi tiết & tập viết
犫
THÙ
chōu
Bộ 牛• 27 nét
nhô ra
Xem chi tiết & tập viết
醻
THÙ
chóu
Bộ 酉• 21 nét
cam kết, cảm ơn
Xem chi tiết & tập viết
殊
THÙ, THÙA
shū
Bộ 歹• 10 nét
khác biệt, đặc biệt, khác thường
Xem chi tiết & tập viết
殳
THÙ
shū
Bộ 殳• 4 nét
Cây thù (binh khí cán dài thời cổ); bộ Thù
Xem chi tiết & tập viết
茱
THÙ
zhū
Bộ 艸• 9 nét
cây dương đào
Xem chi tiết & tập viết
讎
THÙ
chóu
Bộ 言• 23 nét
Kẻ thù, thù hận; đối đáp, hiệu đính
Xem chi tiết & tập viết
讐
THÙ
chóu
Bộ 言• 23 nét
kẻ thù, đối thủ, đối thủ
Xem chi tiết & tập viết
酧
THÙ
chóu
Bộ 酉• 13 nét
cam kết với rượu vang
Xem chi tiết & tập viết
酬
THÙ
chóu
Bộ 酉• 13 nét
bánh mì nướng; thưởng, đền bù
Xem chi tiết & tập viết
銖
THÙ
zhū
Bộ 金• 14 nét
đơn vị trọng lượng, một phần hai mươi tư ounce Trung Quốc (liang)
Xem chi tiết & tập viết
詶
THÙ
chóu, zhòu
Bộ 言• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
铢
THÙ
zhū
Bộ 金• 11 nét
đơn vị trọng lượng, một phần hai mươi tư ounce Trung Quốc (liang)
Xem chi tiết & tập viết
陎
THÙ
shū
Bộ 阜• 8 nét
Xem chi tiết & tập viết
雔
THÙ
chóu
Bộ 隹• 16 nét
Xem chi tiết & tập viết
雠
THÙ
chóu
Bộ 隹• 18 nét
Kẻ thù, thù hận; đối đáp, hiệu đính
Xem chi tiết & tập viết