Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TỪ"
Tìm thấy 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TỪ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TỪ
Đang hiển thị toàn bộ 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TỪ".
慈
TỪ
cí
Bộ 心• 13 nét
Từ bi, hiền từ, lòng nhân ái bao dung của bậc cha mẹ.
Xem chi tiết & tập viết
徐
TỪ, CHỜ
xú
Bộ 彳• 10 nét
chậm rãi, lặng lẽ, bình tĩnh; sáng tác, trang nghiêm
Xem chi tiết & tập viết
瓷
TỪ, SỨ, TƯ
cí
Bộ 瓦• 10 nét
đồ sành sứ, đồ sứ, đồ sứ
Xem chi tiết & tập viết
磁
TỪ
cí
Bộ 石• 14 nét
từ tính; từ tính; sứ
Xem chi tiết & tập viết
祠
TỪ
cí
Bộ 示• 9 nét
đền thờ tổ tiên; hiến tế
Xem chi tiết & tập viết
糍
TỪ, TƯ
cí
Bộ 米• 15 nét
thức ăn làm từ gạo nghiền và nấu chín
Xem chi tiết & tập viết
詞
TỪ
cí
Bộ 言• 12 nét
lời nói; cụm từ, cách diễn đạt
Xem chi tiết & tập viết
辤
TỪ
cí
Bộ 辛• 15 nét
Xem chi tiết & tập viết
辭
TỪ
cí
Bộ 辛• 19 nét
từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ
Xem chi tiết & tập viết
餈
TƯ, TỪ
cí
Bộ 食• 15 nét
bánh gạo
Xem chi tiết & tập viết
茲
TƯ, TỪ
zī, cí
Bộ 艸• 10 nét
bây giờ, ở đây; cái này; thời gian, năm
Xem chi tiết & tập viết
词
TỪ
cí
Bộ 言• 7 nét
lời nói; cụm từ, cách diễn đạt
Xem chi tiết & tập viết
辞
TỪ
cí
Bộ 辛• 13 nét
từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ
Xem chi tiết & tập viết
兹
TƯ, TỪ
zī, cí
Bộ 八• 9 nét
bây giờ, ở đây; cái này; thời gian, năm
Xem chi tiết & tập viết