Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TƯƠNG"
Tìm thấy 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TƯƠNG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TƯƠNG
Đang hiển thị toàn bộ 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TƯƠNG".
將
TƯƠNG, TƯỚNG, THƯƠNG
jiāng, jiàng, qiāng
Bộ 寸• 11 nét
sẽ, đi tới, tương lai; chung
Xem chi tiết & tập viết
相
TƯƠNG, TƯỚNG
xiāng, xiàng
Bộ 目• 9 nét
Quan sát, tướng mạo, tể tướng (TƯỚNG); lẫn nhau, cùng nhau (TƯƠNG)
Xem chi tiết & tập viết
湘
TƯƠNG
xiāng
Bộ 水• 12 nét
tên thay thế cho Hồ Nam
Xem chi tiết & tập viết
箱
TƯƠNG, RƯƠNG
xiāng
Bộ 竹• 15 nét
hộp, hộp, rương, rương
Xem chi tiết & tập viết
漿
TƯƠNG
jiāng
Bộ 水• 15 nét
bất kỳ chất lỏng dày nào; tinh bột; nước dùng
Xem chi tiết & tập viết
瓖
TƯƠNG
xiāng
Bộ 玉• 21 nét
khảm
Xem chi tiết & tập viết
緗
TƯƠNG
xiāng
Bộ 糸• 15 nét
màu vàng nhạt
Xem chi tiết & tập viết
葙
TƯƠNG
xiāng
Bộ 艸• 12 nét
tổ ong lông vũ (Celosia argentea)
Xem chi tiết & tập viết
螿
TƯƠNG
jiāng
Bộ 虫• 17 nét
loại ve sầu
Xem chi tiết & tập viết
襄
TƯƠNG
xiāng
Bộ 衣• 17 nét
viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ; cởi quần áo
Xem chi tiết & tập viết
醬
TƯƠNG
jiàng
Bộ 酉• 18 nét
bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào
Xem chi tiết & tập viết
驤
TƯƠNG
xiāng
Bộ 馬• 27 nét
phi nước đại với cái đầu ngẩng cao
Xem chi tiết & tập viết
纕
TƯƠNG
xiāng, rǎng
Bộ 糸• 23 nét
vành đai
Xem chi tiết & tập viết
鑲
TƯƠNG
xiāng
Bộ 金• 25 nét
chèn, khảm, đặt, gắn; điền vào
Xem chi tiết & tập viết
将
TƯƠNG, TƯỚNG, THƯƠNG
jiāng, jiàng, qiāng
Bộ 寸• 10 nét
sẽ, đi tới, tương lai; chung
Xem chi tiết & tập viết
酱
TƯƠNG
jiàng
Bộ 酉• 13 nét
bất kỳ thực phẩm giống như mứt hoặc bột nhão nào
Xem chi tiết & tập viết
浆
TƯƠNG
jiāng
Bộ 水• 10 nét
bất kỳ chất lỏng dày nào; tinh bột; nước dùng
Xem chi tiết & tập viết
镶
TƯƠNG
xiāng
Bộ 金• 22 nét
chèn, khảm, đặt, gắn; điền vào
Xem chi tiết & tập viết
缃
TƯƠNG
xiāng
Bộ 糸• 12 nét
màu vàng nhạt
Xem chi tiết & tập viết