Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "NHÂN"
Tìm thấy 24 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt NHÂN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: NHÂN
Đang hiển thị toàn bộ 24 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "NHÂN".
兒
NHI, NHÂN
ér, r, rén
Bộ 儿• 8 nét
trẻ em, con cái
Xem chi tiết & tập viết
洇
YÊN, NHÂN
yān, yīn
Bộ 水• 9 nét
ngâm giấy, thấm nước
Xem chi tiết & tập viết
湮
YÊN, NHÂN
yān, yīn
Bộ 水• 12 nét
chôn, nhấn chìm, chặn lại; vết ố
Xem chi tiết & tập viết
人
NHÂN
rén
Bộ 人• 2 nét
người
Xem chi tiết & tập viết
亻
NHÂN
rén
Bộ 人• 2 nét
căn số 9
Xem chi tiết & tập viết
仁
NHÂN
rén
Bộ 人• 4 nét
Lòng nhân từ, bác ái, sự thương yêu đồng loại và đạo làm người.
Xem chi tiết & tập viết
垔
NHÂN
yīn
Bộ 土• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
囙
NHÂN
yīn
Bộ 囗• 5 nét
Xem chi tiết & tập viết
因
NHÂN
yīn
Bộ 囗• 6 nét
Nguyên nhân, bởi vì, nương theo, kế thừa
Xem chi tiết & tập viết
堙
NHÂN
yīn
Bộ 土• 12 nét
chôn cất; đập, chặn lại
Xem chi tiết & tập viết
姻
NHÂN
yīn
Bộ 女• 9 nét
Hôn nhân, nhân duyên kết tóc xe tơ, thông gia.
Xem chi tiết & tập viết
婣
NHÂN
yīn
Bộ 女• 12 nét
kết nối hôn nhân, một cô dâu
Xem chi tiết & tập viết
氤
NHÂN
yīn
Bộ 气• 10 nét
sương mù treo lơ lửng
Xem chi tiết & tập viết
絪
NHÂN
yīn
Bộ 糸• 12 nét
thảm; khăn phủ bàn; nhiều mây
Xem chi tiết & tập viết
胭
YÊN, NHÂN
yān
Bộ 肉• 10 nét
phấn hồng, mỹ phẩm
Xem chi tiết & tập viết
茵
NHÂN
yīn
Bộ 艸• 9 nét
đệm, nệm; ngải cứu; Skimmia Nhật Bản
Xem chi tiết & tập viết
裀
NHÂN
yīn
Bộ 衣• 11 nét
chiếu, khăn trải giường; đồ lót
Xem chi tiết & tập viết
銦
NHÂN
yīn
Bộ 金• 14 nét
indi (nguyên tố 49, In)
Xem chi tiết & tập viết
闉
NHÂN
yīn
Bộ 門• 17 nét
cong, cong; một bức tường cong
Xem chi tiết & tập viết
陻
NHÂN
yīn
Bộ 阜• 11 nét
đồi nhỏ, gò đất; chôn; con đập
Xem chi tiết & tập viết
鞇
NHÂN
yīn
Bộ 革• 15 nét
Xem chi tiết & tập viết
駰
NHÂN
yīn
Bộ 馬• 16 nét
ngựa xám
Xem chi tiết & tập viết
儿
NHI, NHÂN
rén, ér, r
Bộ 儿• 2 nét
trẻ em, con cái
Xem chi tiết & tập viết
骃
NHÂN
yīn
Bộ 馬• 9 nét
ngựa xám
Xem chi tiết & tập viết