Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "LIÊN"

Tìm thấy 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LIÊN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: LIÊN

Đang hiển thị toàn bộ 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LIÊN".

憐
LIÊN
lián
Bộ 心• 15 nét

Thương xót, thương cảm, trắc ẩn xót xa trước cảnh ngộ.

Xem chi tiết & tập viết
聯
LIÊN
lián
Bộ 耳• 17 nét

kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh

Xem chi tiết & tập viết
嗹
LIÊN, LIẾN
lián
Bộ 口• 13 nét

nói huyên thuyên

Xem chi tiết & tập viết
槤
LIÊN
lián
Bộ 木• 14 nét

một cái đập lúa

Xem chi tiết & tập viết
漣
LIÊN, LĂN
lián
Bộ 水• 13 nét

nước chảy; gợn sóng; khóc lóc

Xem chi tiết & tập viết
聮
LIÊN
lián
Bộ 耳• 16 nét

kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh

Xem chi tiết & tập viết
蓮
LIÊN, SEN
lián
Bộ 艸• 13 nét

hoa sen, hoa súng; thiên đường

Xem chi tiết & tập viết
褳
LIÊN
lián
Bộ 衣• 15 nét

ví gấp nhét vào thắt lưng

Xem chi tiết & tập viết
鍊
LIÊN, LUYỆN
liàn
Bộ 金• 17 nét

luyện kim, rèn; tinh chỉnh

Xem chi tiết & tập viết
鏈
LIÊN
liàn
Bộ 金• 18 nét

xích, dây, cáp; dây chuyền, lán

Xem chi tiết & tập viết
鰱
LIÊN, LỜN, LƯƠN
lián
Bộ 魚• 21 nét

cá chép bạc, Hypphthalichthys

Xem chi tiết & tập viết
連
LIÊN
lián
Bộ 辵• 11 nét

ngay cả, đến cả, liền

Xem chi tiết & tập viết
联
LIÊN
lián
Bộ 耳• 12 nét

kết nối, tham gia; cộng sự, đồng minh

Xem chi tiết & tập viết
连
LIÊN
lián
Bộ 辵• 8 nét

ngay cả, đến cả, liền

Xem chi tiết & tập viết
怜
LIÊN, LANH
lián
Bộ 心• 8 nét

Thương xót, thương cảm, trắc ẩn xót xa trước cảnh ngộ.

Xem chi tiết & tập viết
链
LIÊN
liàn
Bộ 金• 12 nét

xích, dây, cáp; dây chuyền, lán

Xem chi tiết & tập viết
梿
LIÊN
lián
Bộ 木• 11 nét

một cái đập lúa

Xem chi tiết & tập viết
涟
LIÊN
lián
Bộ 水• 10 nét

nước chảy; gợn sóng; khóc lóc

Xem chi tiết & tập viết
莲
LIÊN
lián
Bộ 艸• 10 nét

hoa sen, hoa súng; thiên đường

Xem chi tiết & tập viết
鲢
LIÊN
lián
Bộ 魚• 15 nét

cá chép bạc, Hypphthalichthys

Xem chi tiết & tập viết