Chữ Hán Đồng Âm "LỆ"
Tìm thấy 35 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LỆ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: LỆ
Đang hiển thị toàn bộ 35 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LỆ".
đẹp, tráng lệ, sang trọng
hàng rào
hôi và độc trong sự nhầm lẫn; không hòa hợp
quanh co, quanh co
tiền lệ, ví dụ; quy định
vợ chồng, cặp vợ chồng, đôi
phấn đấu; khuyến khích
tiếng kêu của chim; khóc
loại gỗ sồi; ổn định
chùm tia
băng qua những bậc đá
vết loét, vết loét; dịch bệnh
độc ác
băng qua trên bậc đá
đá mài; làm sắc nét
gạo chưa được đánh bóng; gạo lứt
một củ hành, củ hành nhỏ
vải thiều
hàu
phải phục tùng; người hầu
Trực thuộc, phụ thuộc, nô lệ; chữ Lệ (Lệ thư)
đá mài; xay, mài; cái gì
ngoan cố, ngoan cố, nổi loạn
Nước mắt, giọt lệ, khóc than, cảm động tuôn trào.
đẹp, tráng lệ, sang trọng
Nước mắt, giọt lệ, khóc than, cảm động tuôn trào.
phấn đấu; khuyến khích
đá mài; xay, mài; cái gì
Trực thuộc, phụ thuộc, nô lệ; chữ Lệ (Lệ thư)
vợ chồng, cặp vợ chồng, đôi
đá mài; làm sắc nét
gạo chưa được đánh bóng; gạo lứt
hàu
quanh co, quanh co