Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "LỆ"

Tìm thấy 35 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LỆ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: LỆ

Đang hiển thị toàn bộ 35 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LỆ".

麗
LỆ, LY
lí, lì
Bộ 鹿• 19 nét

đẹp, tráng lệ, sang trọng

Xem chi tiết & tập viết
栵
LỆ
lì, liè
Bộ 木• 10 nét

hàng rào

Xem chi tiết & tập viết
沴
LỆ
lì
Bộ 水• 8 nét

hôi và độc trong sự nhầm lẫn; không hòa hợp

Xem chi tiết & tập viết
邐
LỆ
lǐ
Bộ 辵• 22 nét

quanh co, quanh co

Xem chi tiết & tập viết
例
LỆ, LỀ
lì
Bộ 人• 8 nét

tiền lệ, ví dụ; quy định

Xem chi tiết & tập viết
儷
LỆ
lì
Bộ 人• 21 nét

vợ chồng, cặp vợ chồng, đôi

Xem chi tiết & tập viết
勵
LỆ
lì
Bộ 力• 17 nét

phấn đấu; khuyến khích

Xem chi tiết & tập viết
唳
LỆ
lì
Bộ 口• 11 nét

tiếng kêu của chim; khóc

Xem chi tiết & tập viết
悷
LỆ
lì
Bộ 心• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
栃
LỆ
lì
Bộ 木• 9 nét

loại gỗ sồi; ổn định

Xem chi tiết & tập viết
欐
LỆ
lì
Bộ 木• 23 nét

chùm tia

Xem chi tiết & tập viết
濿
LỆ
lì
Bộ 水• 17 nét

băng qua những bậc đá

Xem chi tiết & tập viết
癘
LỆ
lì
Bộ 疒• 17 nét

vết loét, vết loét; dịch bệnh

Xem chi tiết & tập viết
盭
LỆ
lì
Bộ 皿• 20 nét

độc ác

Xem chi tiết & tập viết
砅
LỆ
lì
Bộ 石• 9 nét

băng qua trên bậc đá

Xem chi tiết & tập viết
礪
LỆ
lì
Bộ 石• 19 nét

đá mài; làm sắc nét

Xem chi tiết & tập viết
糲
LỆ
lì
Bộ 米• 20 nét

gạo chưa được đánh bóng; gạo lứt

Xem chi tiết & tập viết
茘
LỆ
lì
Bộ 艸• 9 nét

một củ hành, củ hành nhỏ

Xem chi tiết & tập viết
荔
LỆ
lì
Bộ 艸• 10 nét

vải thiều

Xem chi tiết & tập viết
蠣
LỆ
lì
Bộ 虫• 20 nét

hàu

Xem chi tiết & tập viết
隷
LỆ
lì
Bộ 隶• 16 nét

phải phục tùng; người hầu

Xem chi tiết & tập viết
隸
LỆ
lì
Bộ 隶• 17 nét

Trực thuộc, phụ thuộc, nô lệ; chữ Lệ (Lệ thư)

Xem chi tiết & tập viết
厲
LỆ, LẸ
lì
Bộ 厂• 15 nét

đá mài; xay, mài; cái gì

Xem chi tiết & tập viết
戾
LỆ
lì
Bộ 戶• 8 nét

ngoan cố, ngoan cố, nổi loạn

Xem chi tiết & tập viết
淚
LỆ
lèi
Bộ 水• 11 nét

Nước mắt, giọt lệ, khóc than, cảm động tuôn trào.

Xem chi tiết & tập viết
丽
LỆ, LY
lí, lì
Bộ 一• 8 nét

đẹp, tráng lệ, sang trọng

Xem chi tiết & tập viết
泪
LỆ
lèi
Bộ 水• 8 nét

Nước mắt, giọt lệ, khóc than, cảm động tuôn trào.

Xem chi tiết & tập viết
励
LỆ
lì
Bộ 力• 7 nét

phấn đấu; khuyến khích

Xem chi tiết & tập viết
厉
LỆ
lì
Bộ 厂• 5 nét

đá mài; xay, mài; cái gì

Xem chi tiết & tập viết
隶
LỆ
lì
Bộ 隶• 8 nét

Trực thuộc, phụ thuộc, nô lệ; chữ Lệ (Lệ thư)

Xem chi tiết & tập viết
俪
LỆ
lì
Bộ 人• 9 nét

vợ chồng, cặp vợ chồng, đôi

Xem chi tiết & tập viết
砺
LỆ
lì
Bộ 石• 10 nét

đá mài; làm sắc nét

Xem chi tiết & tập viết
粝
LỆ
lì
Bộ 米• 11 nét

gạo chưa được đánh bóng; gạo lứt

Xem chi tiết & tập viết
蛎
LỆ
lì
Bộ 虫• 11 nét

hàu

Xem chi tiết & tập viết
逦
LỆ
lǐ
Bộ 辵• 10 nét

quanh co, quanh co

Xem chi tiết & tập viết