Chữ Hán Đồng Âm "HA"
Tìm thấy 32 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt HA. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: HA
Đang hiển thị toàn bộ 32 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "HA".
ha ha (tiếng cười); hà hơi, thở ra; quát mắng
ha ha (tiếng cười); hà hơi
lửa hoành hành; rèn, làm việc
hoa sen, hoa súng; Hà Lan
dưới, xuống
cái gì, tại sao, ở đâu, cái nào, như thế nào
tòa nhà lớn, biệt thự
con sông
lỗ hổng trong đá quý; lỗi, khiếm khuyết
vết nứt, vết nứt, vết nứt
sông ở tỉnh Sơn Đông
lá hoa súng
hàu
tôm, tôm
bướm
mắng to, chửi rủa, chửi rủa
chúc mừng; gửi quà
xa, xa xôi; cũ, tiên tiến trong
ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ
vịnh
tôm, tôm
mùa hè, mùa hạ
leisure, relaxation, spare time
nhỏ bé, nhỏ mọn; khắc nghiệt, khắt khe
trở lại; lặp lại; nhiều lần
chúc mừng; gửi quà
tòa nhà lớn, biệt thự
tôm, tôm