Chuyển đến nội dung chính
U+54C8HSK 5
哈

哈HA, HÀ, HÓPPinyin: hā, hǎ| Quảng Đông: haa1

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

8 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
CÁPmột cáp (một vốc); quà cápgdhn
CỐPcôm cốpty_tdcn
HÓPhoi hóp; hóp mávhn
HỌPhọp chợ; xum họpgdhn
HỘPhồi hộpbtcn
HỚPcá hớp bọt, hớp một ngụm tràgdhn
NGÁPngáp dàibtcn
NGỚPngơm ngớpgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 哈 khi đọc là HA được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ口 (KHẨU)Số 30/214
Tổng số nét9 nétNgoài bộ: 6 nét
Giản thể / Phồn thể哈 ↔ 哈Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

ha ha (tiếng cười); hà hơi

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

ha (sound of laughter), to breathe out

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哈 (U+54C8) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 哈
哈
1 nét nghĩa
#VHN: 哈 HÓP

hoi hóp; hóp má

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 哈
哈
1 nét nghĩa
#A1: 哈 HA

ha ha (tiếng cười); hà hơi. Chữ HA (哈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 哈
哈
1 nét nghĩa
#GDHN: 哈 CÁP

một cáp (một vốc); quà cáp

1 nét nghĩa
#GDHN: 哈 HỌP

họp chợ; xum họp

1 nét nghĩa
#GDHN: 哈 HỚP

cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

1 nét nghĩa
#GDHN: 哈 NGỚP

ngơm ngớp

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 哈
哈
1 nét nghĩa
#QATD: 哈 HA

Mục từ 哈 (HA): ha ha (tiếng cười); hà hơi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 哈
哈
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 哈 HA

Ha (哈): ha ha (tiếng cười); hà hơi — Glossarium: ha (sound of laughter), to breathe out.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 哈
哈
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 哈 HA

Chữ 哈 (âm đọc HA): ha ha (tiếng cười); hà hơi.

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 哈
哈
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 哈 HA

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哈 (âm chuẩn HA): ha ha (tiếng cười); hà hơi.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 哈
1 nét nghĩa
#BTCN: 哈 HỘP

hồi hộp

1 nét nghĩa
#BTCN: 哈 NGÁP

ngáp dài

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 哈
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 哈 CỐP

côm cốp

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
口
KHẨUCái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
人
NHÂNCon người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thông tin cấu tạo:

Chữ HA (哈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

听到老朋友讲的那段诙谐风趣的童年趣事,大家忍不住哈哈大笑起来。

Nghe người bạn cũ kể lại câu chuyện cười tuổi thơ dí dỏm và vui nhộn ấy, mọi người không kìm được bật cười ha ha rộn rã.

在学术研究与商务谈判中,准确理解“哈”的内涵十分关键。

Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “哈” (ha ha (tiếng cười) - HA) đóng vai trò vô cùng then chốt.

他在深度写作与正式演讲时,善于恰如其分地运用“哈”。

Khi viết chuyên sâu và diễn thuyết chính thức, anh ấy rất khéo léo vận dụng từ “哈” (ha ha (tiếng cười)) một cách chuẩn mực, xác đáng.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 哈

#T1: 哈 HA, HÀ, HÓP

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 哈 HA, HÀ, HÓP

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 哈 HA, HÀ, HÓP

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại