Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "HÀO"

Tìm thấy 22 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt HÀO. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: HÀO

Đang hiển thị toàn bộ 22 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "HÀO".

殽
HÀO
xiáo, yáo
Bộ 殳• 12 nét

lẫn lộn, bối rối; nấu chín

Xem chi tiết & tập viết
號
HIỆU, HÀO, GÀO
háo, hào
Bộ 虍• 13 nét

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)

Xem chi tiết & tập viết
貉
HÀO, HẠC, MẠCH
hé, mò, háo
Bộ 豸• 13 nét

con lửng; chó gấu trúc

Xem chi tiết & tập viết
嗥
HÀO
háo
Bộ 口• 13 nét

gầm lên, kêu gào, rên rỉ; sủa, hét lên

Xem chi tiết & tập viết
嘷
HÀO
háo
Bộ 口• 15 nét

tiếng gầm của thú rừng; gào thét, rên rỉ, gào thét

Xem chi tiết & tập viết
嚎
HÀO
háo
Bộ 口• 17 nét

kêu to, kêu to, la hét

Xem chi tiết & tập viết
壕
HÀO
háo
Bộ 土• 17 nét

mương, mương, kênh, hào

Xem chi tiết & tập viết
毫
HÀO
háo
Bộ 毛• 11 nét

tóc mịn; thước đo chiều dài

Xem chi tiết & tập viết
洨
HÀO
xiáo
Bộ 水• 9 nét

sông ở tỉnh Hà Bắc

Xem chi tiết & tập viết
淆
HÀO
xiáo
Bộ 水• 11 nét

lộn xộn, lộn xộn, lẫn lộn

Xem chi tiết & tập viết
濠
HÀO
háo
Bộ 水• 17 nét

hào, mương, mương

Xem chi tiết & tập viết
爻
HÀO
yáo
Bộ 爻• 4 nét

Hào âm dương trong Kinh Dịch, đan chéo, giao biến

Xem chi tiết & tập viết
獋
HÀO
háo
Bộ 犬• 15 nét

gầm lên; khóc

Xem chi tiết & tập viết
肴
HÀO
yáo
Bộ 肉• 8 nét

thịt nấu chín hoặc chế biến sẵn

Xem chi tiết & tập viết
蠔
HÀO
háo
Bộ 虫• 20 nét

hàu

Xem chi tiết & tập viết
豪
HÀO
háo
Bộ 豕• 14 nét

dũng cảm, anh hùng, hào hiệp

Xem chi tiết & tập viết
餚
HÀO
yáo
Bộ 食• 16 nét

thịt chế biến sẵn; thức ăn

Xem chi tiết & tập viết
崤
HÀO
xiáo
Bộ 山• 11 nét

núi ở Hà Nam

Xem chi tiết & tập viết
諕
HÀO
háo
Bộ 言• 15 nét

đe dọa

Xem chi tiết & tập viết
譹
GÀO, HÀO
háo
Bộ 言• 21 nét

hét lên, gầm lên, làm kinh hãi; nhanh chóng

Xem chi tiết & tập viết
号
HIỆU, HÀO, GÀO
háo, hào
Bộ 口• 5 nét

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)

Xem chi tiết & tập viết
蚝
HÀO
háo
Bộ 虫• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết