Chuyển đến nội dung chính
U+53F7HSK 2
号

号HIỆU, HÀO, GÀOPinyin: háo, hào| Quảng Đông: hou6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

2 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
HIỆUhiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệuvhn
HÀOhô hàogdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 号 khi đọc là HIỆU được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ口 (KHẨU)Số 30/214
Tổng số nét5 nétNgoài bộ: 2 nét
Giản thể / Phồn thể号 ↔ 號Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

number, date

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 号 (U+53F7) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#VHN: 号 HIỆU

hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#A1: 號 HIỆU

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 号
號
1 nét nghĩa
#GDHN: 號 HÀO

hô hào

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#QATD: 號 HIỆU

Mục từ 號 (HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 號 HIỆU

Hiệu (號): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo) — Glossarium: number, date.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 號 HIỆU

Chữ 號 (âm đọc HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Từ vựng thường đàm: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 號 HIỆU

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 號 (âm chuẩn HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo).

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 號 HIỆU

Chuẩn hóa âm đọc HIỆU (號): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo); từ ghép thông dụng: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 号
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 號 HIỆU

Ngữ liệu học thuật chữ 號 [U+53F7 · HIỆU · háo]: số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo) (number, date).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.

Các bộ phận cấu thành chữ:
口
KHẨUCái miệng mở to phát ra tiếng gọi vang vọng hoặc lời hô hiệu lệnh.
丂
KHẢOLuồng hơi thở bật mạnh ra khỏi lồng ngực, vừa biểu ý vừa biểu âm cổ.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (6)

HSK & Giao tiếp
号码(號碼)
HIỆU MÃ
hào mǎcon số, số hiệu, mã số
挂号(掛號)
QUẢI HIỆU
guà hàođăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm
信号(信號)
TÍN HIỆU
xìn hàotín hiệu, sóng viễn thông
称号(稱號)
XƯNG HIỆU
chēng hàodanh hiệu, tước hiệu danh dự
符号(符號)
PHÙ HIỆU
fú hàoký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa
号召(號召)
HIỆU TRIỆU
hào zhàokêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

今天是十月一号。

Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 10.

明天是五月二十号,我的生日。

Ngày mai là ngày hai mươi tháng năm, sinh nhật của tôi.

请问你住几号房间?

Xin hỏi bạn ở phòng số mấy vậy?

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 号

#T1: 号 HIỆU, HÀO, GÀO

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 号 HIỆU, HÀO, GÀO

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 号 HIỆU, HÀO, GÀO

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại