Chuyển đến nội dung chính
U+8C6A
豪

豪HÀOPinyin: háo| Quảng Đông: hou4

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ豕 (THỈ)Số 152/214
Tổng số nét14 nétNgoài bộ: 7 nét
Giản thể / Phồn thể豪 ↔ 豪Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

dũng cảm, anh hùng, hào hiệp

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

brave, heroic, chivalrous

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 豪 (U+8C6A) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#U+8C6A: 豪 HÀO

dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 豪 · Bộ 豕 (THỈ) (14 nét) · Pinyin: háo · Nghĩa quốc tế (Unihan): brave, heroic, chivalrous].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#A1: 豪 HÀO

dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#GDHN: 豪 HÀO

Âm đọc HÀO: dũng cảm, anh hùng, hào hiệp; thường gặp trong ngữ cảnh: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#QATD: 豪 HÀO

Mục từ 豪 (HÀO): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 豪 HÀO

Hào (豪): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp — Glossarium: brave, heroic, chivalrous.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 豪 HÀO

Chữ 豪 (âm đọc HÀO): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp. Từ vựng thường đàm: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 豪 HÀO

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豪 (âm chuẩn HÀO): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 豪 HÀO

Chuẩn hóa âm đọc HÀO (豪): dũng cảm, anh hùng, hào hiệp; từ ghép thông dụng: 豪華 HÀO HOA (xa hoa, sang trọng, lộng lẫy); 自豪 TỰ HÀO (tự hào, hãnh diện; niềm tự hào); 豪邁 HÀO MẠI (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 豪
豪
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 豪 HÀO

Ngữ liệu học thuật chữ 豪 [U+8C6A · HÀO · háo]: dũng cảm, anh hùng, hào hiệp (brave, heroic, chivalrous).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
亠
ĐẦUBộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
口
KHẨUCái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
冖
MỊCHTấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.
豕
THỈCon lợn, con heo béo tròn.
Thông tin cấu tạo:

Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (3)

HSK & Giao tiếp
豪华(豪華)
HÀO HOA
háo huáxa hoa, sang trọng, lộng lẫy
自豪
TỰ HÀO
zì háotự hào, hãnh diện; niềm tự hào
豪迈(豪邁)
HÀO MẠI
háo màihào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 豪

#A1: 豪 HÀO

Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.

大江东去,浪淘尽,千古风流人物。江山如画,一时多少豪杰。

Dà jiāng dōng qù, làng táo jìn, qiān gǔ fēng liú rén wù. Jiāng shān rú huà, yī shí duō shǎo háo jié.

Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.

“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”

Tô Đông Pha • Niệm Nô Kiều – Xích Bích Hoài Cổ (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T2: 豪 HÀO

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 豪 HÀO

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống