Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "GIẢ"
Tìm thấy 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt GIẢ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: GIẢ
Đang hiển thị toàn bộ 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "GIẢ".
假
GIẢ, GIÁ
gēi, jiǎ, jià
Bộ 人• 11 nét
giả, không thật
Xem chi tiết & tập viết
賈
GIẢ, CỔ
jiǎ, gǔ
Bộ 貝• 13 nét
họ; thương gia; mua, giao dịch
Xem chi tiết & tập viết
仮
GIẢ
jiǎ, fǎn
Bộ 人• 6 nét
sự giả dối, lừa dối; kỳ nghỉ
Xem chi tiết & tập viết
椵
GIẢ
jiǎ
Bộ 木• 13 nét
khoa trương; canque (ngôi, mông, mông)
Xem chi tiết & tập viết
鍺
GIẢ, CHÁ
zhě
Bộ 金• 16 nét
Xem chi tiết & tập viết
斝
GIẢ
jiǎ
Bộ 斗• 12 nét
chén rượu ngọc nhỏ
Xem chi tiết & tập viết
榎
GIẢ
jiǎ
Bộ 木• 14 nét
cây bụi nhỏ thường xanh
Xem chi tiết & tập viết
檟
GIẢ
jiǎ
Bộ 木• 17 nét
cây bụi nhỏ thường xanh
Xem chi tiết & tập viết
者
GIẢ
zhě
Bộ 老• 9 nét
cái đó; anh ấy là ai; những người
Xem chi tiết & tập viết
赭
GIẢ
zhě
Bộ 赤• 15 nét
màu nâu đỏ; hematit; đất son
Xem chi tiết & tập viết
叚
GIẢ
jiǎ, xiá
Bộ 又• 9 nét
sai
Xem chi tiết & tập viết
贾
GIẢ, CỔ
jiǎ, gǔ
Bộ 貝• 10 nét
họ; thương gia; mua, giao dịch
Xem chi tiết & tập viết