Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 5 / 31
6 nét
羊
yáng
Hán ViệtDƯƠNG
dê
goat
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ DƯƠNG (羊) có nghĩa là dê Hình như cái mặt con bê có sừng

Bộ thủ:DƯƠNG (羊)
Ví Dụ Minh Họa:
亡羊補牢
Wángyángbǔláo
Vong Dương Bổ Lao
10 nét
样
yàng
Hán ViệtDẠNG
ngoại hình; hình dáng
appearance; shape
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ MỘC (木) đứng cạnh chữ DƯƠNG (羊) Chữ DÁNG (样) đường đường xuất hiện thế gian

Bộ thủ:MỘC (木)DƯƠNG (羊)
Ví Dụ Minh Họa:
装模做样
Zhuāngmózuòyàng
Trang Mô Tố Dạng
HSK310 nét
班
bān
Hán ViệtBAN
lớp học
class
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

VƯƠNG (王) VƯƠNG (王) xen giữa là ĐAO (刂) Hóa ra là chữ lớp (班) tao đó mày

Bộ thủ:NGỌC (玉)ĐAO (刂)NGỌC (玉)
Ví Dụ Minh Họa:
班门弄斧
Bānménnòngfǔ
Ban Môn Lộng Phủ
HSK25 nét
出
chū
Hán ViệtXUẤT
ra ngoài
go out
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Trai Tam Sơn đứng núi Tam Sơn SƠN (山) SƠN (山) XUẤT (出) sơn anh hùng hào kiệt

Bộ thủ:TRIỆT (屮)KHẢM (凵)
Ví Dụ Minh Họa:
出鬼入神
Chū guǐ rù shén
Xuất Quỷ Nhập Thần
HSK16 nét
岁
suì
Hán ViệtTUẾ
tuổi
age
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Hoàng hôn khuất núi (山) chiều tà (夕) Cảm thương TUẾ (岁) nguyệt với ta vô tình

Bộ thủ:SƠN (山)TỊCH (夕)
Ví Dụ Minh Họa:
长命百岁
Cháng mìng bǎi suì
Trường Mệnh Bách Tuế
5 nét
旦
dàn
Hán ViệtĐÁN
sớm
dawn
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

DƯƠNG (日) mặt trời chơi trên chữ NHẤT (一) ĐÁN (旦) sáng sớm trời đất thanh minh

Bộ thủ:NHẬT (日)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
危在旦夕
Wēi zài dàn xī
Nguy Tại Đán Tịch
7 nét
但
dàn
Hán ViệtĐẢN
nhưng
but
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) ĐÁN (旦) trái phải đứng cùng Tuy, những chữ ĐẢN (但) được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (亻)NHẬT (日)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
但是,她很 漂亮.
Dànshì, tā hěn piàoliang.
Nhưng mà, cô ấy rất đẹp.
HSK211 nét
得
dé
Hán ViệtĐẮC
được
gain
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

XÍCH (彳) NHẬT (日) NHẤT (一) THỐN (寸) đứng cùng Chữ ĐẮC (得) đạt được tin dùng từ đây

Bộ thủ:XÍCH (彳)NHẬT (日)NHẤT (一)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
千虑一得
Qiān lǜ yī dé
Thiên Lự Nhất Đắc
4 nét
公
gōng
Hán ViệtCÔNG
của chung
public
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BÁT(八) TƯ (厶) trên dưới hợp thành Xe buýt CÔNG (公) cộng xuất hành từ đây

Bộ thủ:BÁT (八)TƯ (厶)
Ví Dụ Minh Họa:
我会乘坐公共汽车.
Tôi sẽ đi xe buýt.
HSK44 nét
以
yǐ
Hán ViệtDĨ
vì
for
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ ẤT (𠄌) chữ CHỦ (丶) chữ NHÂN (人) Dĩ NHIÊN (以) 3 chữ thành thân mà thành

Bộ thủ:ẤT (𠄌)CHỦ (丶)NHÂN (人)
Ví Dụ Minh Họa:
以言取人
Yǐ yán qǔ rén
Dĩ Ngôn Thủ Nhân
HSK43 nét
之
zhī
Hán ViệtCHI
cái đó; nó; của
that; it; of
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ CHI trong CHI MỘ, viết 3 lần là nhớ!

Bộ thủ:CHỦ (丶)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
出尘之想
Chū chén zhī xiǎng
Xuất Trần Chi Tưởng
HSK34 nét
为
wèi
Hán ViệtVI
vì
for
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ CHỦ (丶) LỰC (力) CHỦ (丶) lồng nhau Chữ VI (为) hành động không mau hiện hình?

Bộ thủ:CHỦ (丶)LỰC (力)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
为人作嫁
Wèi rén zuò jià
Vi Nhân Tác Giá
4 nét
办
bàn
Hán ViệtBIỆN
xử lý, làm
manage, handle
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ LỰC (力) lồng vào chữ BÁT (八) Chữ BIỆN (办) xử lý tự giác chui ra

Bộ thủ:LỰC (力)BÁT (八)
Ví Dụ Minh Họa:
你说怎么办?
Nǐ shuō zěnme bàn?
Bạn nói phải làm sao?
HSK43 nét
干
gàn
Hán ViệtCAN
làm
do, act
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) trên THẬP (十) dưới chữ gì? Chữ CAN (干) làm việc thần kì hiện ra

Bộ thủ:CAN (干)
Ví Dụ Minh Họa:
你干得好!
Nǐ gàn dé hǎo!
Bạn làm tốt lắm!
4 nét
午
wǔ
Hán ViệtNGỌ
thứ 7 trong Địa Chi; ngựa
7th in Earthly branch; horse
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ PHIỆT (丿) mà bám chữ CAN (干) Giữa trưa chính NGỌ (午) chưa tan ca làm

Bộ thủ:PHIỆT (丿)CAN (干)
Ví Dụ Minh Họa:
早雨不过午
Zǎo yǔ bùguò wǔ
Tảo Vũ Bất Quá Ngọ
5 nét
禾
hé
Hán ViệtHÒA
cây lúa
rice
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:HÒA (禾)
Ví Dụ Minh Họa:
猫禾鱼籽
Māo hé yú zǐ
Miêu Hoà Ngư Tử
HSK18 nét
和
hé
Hán ViệtHÒA
và
and
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HÒA (禾) KHẨU (口) hai chữ đứng cùng Chữ HOÀ (和) với nghĩa và dùng thường xuyên

Bộ thủ:HÒA (禾)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
我和她一起上学.
Wǒ hé tā yīqǐ shàngxué.
Tôi và cô ấy cùng đi học.
5 nét
母
mǔ
Hán ViệtMẪU
phái nữ cao tuổi; mẹ
female elder; mother
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:VÔ (毋)NHỊ (二)
Ví Dụ Minh Họa:
孟母三迁
Mèngmǔsānqiān
Mạnh Mẫu Tam Thiên
HSK27 nét
每
měi
Hán ViệtMỖI
mỗi
every
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (𠂉) ngang chữ MẪU (每) đồng hành Chữ MỖI (每) cá thể hình thành từ đây

Bộ thủ:NHÂN (𠂉)VÔ (毋)
Ví Dụ Minh Họa:
每天我都上班.
Měitiān wǒ dōu shàngbān.
Mỗi ngày tôi đều đi làm.
10 nét
海
hǎi
Hán ViệtHẢI
biển
sea
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) cùng chữ MỖI (每) đồng hành Đại dương HẢI (每) biển hình thành từ đây

Bộ thủ:THỦY (氵)NHÂN (𠂉)VÔ (毋)
Ví Dụ Minh Họa:
情深似海
Qíng shēn sì hǎi
Tình Thâm Tự Hải
HSK35 nét
用
yòng
Hán ViệtDỤNG
dùng
to use
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:DỤNG (用)
Ví Dụ Minh Họa:
楚材晋用
Chǔ cái jìn yòng
Sở Tài Tấn Dụng
HSK35 nét
半
bàn
Hán ViệtBÁN
nửa
half
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)THẬP (十)
Ví Dụ Minh Họa:
徐娘半老
Xú niáng bàn lǎo
7 nét
利
lì
Hán ViệtLỢI
lợi dụng; lợi ích
advantage, benefit
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LÚA (禾) ĐAO (⺉) hai chữ đi cùng LỢI (利) nhà ích nước được dùng từ đây

Bộ thủ:HÒA (禾)ĐAO (⺉)
Ví Dụ Minh Họa:
能舌利齿
Néng shé lì chǐ
Năng Thiệt Lợi Xỉ
5 nét
生
shēng
Hán ViệtSINH
sinh
born
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:SINH (生)
Ví Dụ Minh Họa:
淡笑风生
Dàn xiào fēng shēng
Đạm Tiếu Phong Sinh
9 nét
胜
shèng
Hán ViệtTHẮNG
thắng lợi; thành công
win; success
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGUYỆT (月) SINH (生) hai chữ đứng cùng THẮNG (胜) lợi giòn giã được dùng từ đây

Bộ thủ:NGUYỆT (月)SINH (生)
Ví Dụ Minh Họa:
转败为胜
Zhuǎn bài wéi shèng
Chuyển bại thành thắng
HSK28 nét
姓
xìng
Hán ViệtTÍNH
họ (tên)
surname
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NỮ (女) mà đứng cạnh chữ SINH (生) Tức cảnh sinh tình chữ TÍNH (姓) hiện ra

Bộ thủ:NỮ (女)SINH (生)
Ví Dụ Minh Họa:
二姓之好
Èr xìng zhī hǎo
Nhị Tính Chi Hảo
9 nét
星
xīng
Hán ViệtTINH
ngôi sao
star
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẬT (日) SINH (生) trên dưới ghép đôi Ngôi sao TINH (星) tú nổi trôi trên trời

Bộ thủ:NHẬT (日)SINH (生)
Ví Dụ Minh Họa:
戴月披星
Dài yuè pī xīng
Đội trăng gánh sao
HSK36 nét
先
xiān
Hán ViệtTIÊN
trước; đầu
earlier; firstly
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) THỔ (土) ghép lại cùng NHI (儿) Đầu TIÊN (先) đi trước có gì khó đâu

Bộ thủ:PHIỆT (丿)THỔ (土)NHI (儿)
Ví Dụ Minh Họa:
先学礼, 后学文
Xiān xué lǐ, hòu xué wén
Tiên Học Lễ, Hậu Học Văn
7 nét
告
gào
Hán ViệtCÁO
bảo
to tell
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chân TIÊN (先) ai bỏ đâu rồi Sao thêm vào KHẨU (口) bảo (告) người nói ta

Bộ thủ:PHIỆT (丿)THỔ (土)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
大功告成
Dàgōnggàochéng
Đại Công Cáo Thành
HSK29 nét
洗
xǐ
Hán ViệtTẨY
rửa
to wash
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) TIÊN (先) hai chữ ghép đôi TẨY (洗) rửa ra đời tụ hội cả hai

Bộ thủ:THỦY (氵)PHIỆT (丿)THỔ (土)NHI (儿)
Ví Dụ Minh Họa:
一盆如洗
Yī pén rú xǐ