常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
Chữ DƯƠNG (羊) có nghĩa là dê Hình như cái mặt con bê có sừng
Chữ MỘC (木) đứng cạnh chữ DƯƠNG (羊) Chữ DÁNG (样) đường đường xuất hiện thế gian
VƯƠNG (王) VƯƠNG (王) xen giữa là ĐAO (刂) Hóa ra là chữ lớp (班) tao đó mày
Trai Tam Sơn đứng núi Tam Sơn SƠN (山) SƠN (山) XUẤT (出) sơn anh hùng hào kiệt
Hoàng hôn khuất núi (山) chiều tà (夕) Cảm thương TUẾ (岁) nguyệt với ta vô tình
DƯƠNG (日) mặt trời chơi trên chữ NHẤT (一) ĐÁN (旦) sáng sớm trời đất thanh minh
NHÂN (亻) ĐÁN (旦) trái phải đứng cùng Tuy, những chữ ĐẢN (但) được dùng từ đây
XÍCH (彳) NHẬT (日) NHẤT (一) THỐN (寸) đứng cùng Chữ ĐẮC (得) đạt được tin dùng từ đây
BÁT(八) TƯ (厶) trên dưới hợp thành Xe buýt CÔNG (公) cộng xuất hành từ đây
Chữ ẤT (𠄌) chữ CHỦ (丶) chữ NHÂN (人) Dĩ NHIÊN (以) 3 chữ thành thân mà thành
Chữ CHI trong CHI MỘ, viết 3 lần là nhớ!
Chữ CHỦ (丶) LỰC (力) CHỦ (丶) lồng nhau Chữ VI (为) hành động không mau hiện hình?
Chữ LỰC (力) lồng vào chữ BÁT (八) Chữ BIỆN (办) xử lý tự giác chui ra
NHẤT (一) trên THẬP (十) dưới chữ gì? Chữ CAN (干) làm việc thần kì hiện ra
Bộ PHIỆT (丿) mà bám chữ CAN (干) Giữa trưa chính NGỌ (午) chưa tan ca làm
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
HÒA (禾) KHẨU (口) hai chữ đứng cùng Chữ HOÀ (和) với nghĩa và dùng thường xuyên
Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha
NHÂN (𠂉) ngang chữ MẪU (每) đồng hành Chữ MỖI (每) cá thể hình thành từ đây
THỦY (氵) cùng chữ MỖI (每) đồng hành Đại dương HẢI (每) biển hình thành từ đây
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
LÚA (禾) ĐAO (⺉) hai chữ đi cùng LỢI (利) nhà ích nước được dùng từ đây
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
NGUYỆT (月) SINH (生) hai chữ đứng cùng THẮNG (胜) lợi giòn giã được dùng từ đây
NỮ (女) mà đứng cạnh chữ SINH (生) Tức cảnh sinh tình chữ TÍNH (姓) hiện ra
NHẬT (日) SINH (生) trên dưới ghép đôi Ngôi sao TINH (星) tú nổi trôi trên trời
PHIỆT (丿) THỔ (土) ghép lại cùng NHI (儿) Đầu TIÊN (先) đi trước có gì khó đâu
Chân TIÊN (先) ai bỏ đâu rồi Sao thêm vào KHẨU (口) bảo (告) người nói ta
THỦY (氵) TIÊN (先) hai chữ ghép đôi TẨY (洗) rửa ra đời tụ hội cả hai