Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 4 / 31
8 nét
学
xué
Hán ViệtHỌC
học
to study
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Con (TỬ - 子) trùm khăn (MỊCH - 冖) vã mồ hôi (THUỶ - ⺍) HỌC (学) hành chăm chỉ một đời ấm no

Bộ thủ:THỦY (⺍)MỊCH (冖)TỬ (子)
Ví Dụ Minh Họa:
学而时习之
Xué ér shí xí zhī
Học Nhi Thời Tập Chi
8 nét
车
chē
Hán ViệtXA
xe
vehicle
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:XA (车)
Ví Dụ Minh Họa:
我骑自行车.
Wǒ qí zìxíngchē.
Tôi đi xe đạp.
HSK47 nét
连
lián
Hán ViệtLIÊN
nối liền
to link
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ SƯỚC (辶) bộ XA (车) đứng cùng Chữ LIÊN (连) nghĩa nối liền dùng từ đây

Bộ thủ:XA (车)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
连年闹水灾.
Liánnián nào shuǐzāi.
Lũ năm này qua năm khác.
HSK14 nét
开
kāi
Hán ViệtKHAI
mở
to open
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ KHAI (开) cách viết ra sao Giống như khung cửa ra vào mở toang

Bộ thủ:NHẤT (一)CỦNG (廾)
Ví Dụ Minh Họa:
铁树开花, 白日见鬼
HSK15 nét
去
qù
Hán ViệtKHỨ
đi
to go
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỔ (土) TƯ (厶) trên dưới đứng cùng Chữ KHỨ (去) đi lại được dùng từ đây

Bộ thủ:THỔ (土)TƯ (厶)
Ví Dụ Minh Họa:
归去来兮
Guī qù lái xī
Quy Khứ Lai Hề
8 nét
法
fǎ
Hán ViệtPHÁP
pháp luật
law
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ THỦY (氵) chữ KHỨ (去) song hành Chấp hành luật PHÁP (法) sẽ thành tấm gương

Bộ thủ:THỦY (氵)THỔ (土)TƯ (厶)
Ví Dụ Minh Họa:
无法无天
Wúfǎwútiān
Vô Pháp Vô Thiên
6 nét
耳
ěr
Hán ViệtNHĨ
tai
ear
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:NHĨ (耳)
Ví Dụ Minh Họa:
风吹马耳
Fēng chuī mǎ ěr
Phong Xuy Mã Nhĩ
HSK48 nét
取
qǔ
Hán ViệtTHỦ
lấy
to grab
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHĨ (耳) HỰU (又) hai bộ đứng cùng Lấy lại Chữ THÚ (取) được dùng từ đây

Bộ thủ:NHĨ (耳)HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
欲取故予
Yù qǔ gù yǔ
Dục Thủ Cố Dư
HSK23 nét
千
qiān
Hán ViệtTHIÊN
nghìn
thousand
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) đè chữ THẬP (十) Lập tức ra THIÊN (千)

Bộ thủ:PHIỆT (丿)THẬP (十)
Ví Dụ Minh Họa:
一字千金
Yīzìqiānjīn
Nhất Tự Thiên Kim
9 nét
前
qián
Hán ViệtTIỀN
phía trước
front
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Trăng (月) kia luồn dưới cỏ (䒑) hoa , Chịu dao (刂 ) kề cổ chẳng qua vì "TIỀN" (前)

Bộ thủ:BÁT (丷)NHẤT (一)ĐAO (刂)
Ví Dụ Minh Họa:
前所未有
Qiánsuǒwèiyǒu
Tiền Sở Vị Hữu
6 nét
安
ān
Hán ViệtAN
an bình; an toàn
peace; safe
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Mái nhà có nghĩa là MIÊN (宀) Có phụ NỮ (女) sống thì liền AN (安) vui

Bộ thủ:MIÊN (宀)NỮ (女)
Ví Dụ Minh Họa:
安 分 守 常
Ān fèn shǒucháng
An Phận Thủ Thường
HSK16 nét
字
zì
Hán ViệtTỰ
chữ; ký tự
letter; character
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIÊN (宀) TỬ (子) trên dưới song hành TỰ (字) là chữ viết hình thành từ đây

Bộ thủ:MIÊN (宀)TỬ (子)
Ví Dụ Minh Họa:
一字为师
Yī zì wéi shī
Nhất Tự Vi Sư
5 nét
目
mù
Hán ViệtMỤC
mắt
eye
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:MỤC (目)
Ví Dụ Minh Họa:
一目十行
Yī mù shí xíng
Nhất Mục Thập Hành
6 nét
自
zì
Hán ViệtTỰ
bản thân
self
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:TỰ (自)
Ví Dụ Minh Họa:
自不量力
Zì bù liànglì
Tự Bất Lượng Lực
9 nét
咱
zán
Hán ViệtTA
chúng ta
we
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) TỰ (自) trái phải song hành Chúng TA (咱) là chữ hình thành từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)TỰ (自)
Ví Dụ Minh Họa:
咱们在同一个班级.
Chúng ta học cùng lớp.
6 nét
阳
yáng
Hán ViệtDƯƠNG
dương (trong âm dương)
Yang (in Yin Yang)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHỤ (阝) NHẬT (日) trái phải song hành Thái DƯƠNG (阳)ấm áp hình thành từ đây

Bộ thủ:PHỤ (阝)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
阴阳怪气
Yīn yáng guài qì
Âm Dương Quái Khí
HSK26 nét
阴
yīn
Hán ViệtÂM
âm (trong âm dương)
Yin (in Yin Yang)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHỤ (阝) NGUYỆT (月) trái phải đứng cùng Chữ ÂM (阴) lạnh lẽo được dùng từ đây

Bộ thủ:PHỤ (阝)
Ví Dụ Minh Họa:
阴阳和合
Yīnyáng héhé
Âm Dương Hoà Hợp
HSK16 nét
那
nà
Hán ViệtNÁ
kia, đó
that
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHỊ (二) ĐAO (刀) và ẤP (阝) đứng cùng 那 Chữ NÁ ( ) kia đó được dùng từ đây

Bộ thủ:NHỊ (二)ĐAO (刀)ẤP (阝)
Ví Dụ Minh Họa:
那没办法!
Nà méi bànfǎ!
Chẳng có biện pháp nào!
HSK19 nét
哪
nǎ
Hán ViệtNA
ở đâu
where
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) NÁ (那) hai chữ đứng cùng Nào, đâu chữ NA (哪) được dùng từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)NHỊ (二)ĐAO (刀)ẤP (阝)
Ví Dụ Minh Họa:
我的包裹在哪里?
Wǒ de bāoguǒ zài nǎlǐ?
Bưu kiện của tôi ở đâu?
HSK36 nét
西
xī
Hán ViệtTÂY
phía tây
west
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ TÂY (西) dễ nhớ làm sao Bình rượu ngọt ngào mới ngửi đã say

Bộ thủ:Á (西)
Ví Dụ Minh Họa:
东奔西跑
Dōng bēn xī pǎo
Đông Bôn Tây Bão
HSK29 nét
要
yào
Hán ViệtYÊU
muốn; yêu cầu
to want; request
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Á (覀) NỮ (女) trên dưới đứng cùng Chữ YÊU (要) cầu thỉnh được dùng từ đây

Bộ thủ:Á (覀)NỮ (女)
Ví Dụ Minh Họa:
我要上厕所.
Wǒ yào shàng cèsuǒ.
Tôi muốn đi vệ sinh.
10 nét
酒
jiǔ
Hán ViệtTỬU
rượu
wine
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) DẬU (酉) hai chữ song hành Lưu linh tiên TỬU (酒) hình thành từ đây

Bộ thủ:THỦY (氵)DẬU (酉)
Ví Dụ Minh Họa:
酒入言出
Jiǔ rù yán chū
Tửu Nhập Ngôn Xuất
HSK24 nét
从
cóng
Hán ViệtTÒNG
đi theo; đến từ
following; from
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHÂN (人) nối tiếp chữ NHÂN (人) Chữ TÒNG (从) theo gót dần dần hiện ra

Bộ thủ:NHÂN (人)NHÂN (人)
Ví Dụ Minh Họa:
三从四德
Sāncóngsìdé
Tam Tòng Tứ Đức
7 nét
村
cūn
Hán ViệtTHÔN
làng xóm
hamlet
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) THỐN (寸) đứng gần THÔN (村) xóm quây quần

Bộ thủ:MỘC (木)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
山村少女
Shāncūn shàonǚ
Sơn Thôn Thiếu Nữ
7 nét
时
shí
Hán ViệtTHỜI
thời gian
time
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẬT (日) THỐN (寸) hai chữ đứng liền THỜI (时) gian là thứ có tiền khó mua

Bộ thủ:NHẬT (日)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
时不再来
Shí bù zàilái
Thời Bất Tái Lai
HSK36 nét
过
guò
Hán ViệtQUÁ
đã qua
pass through
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SƯỚC (辶) THỐN (寸) trái phải đứng cùng Cái gì QUÁ (过) lắm thì dùng chữ ni

Bộ thủ:THỐN (寸)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
雨过天晴
Yǔguò tiān qíng
Vũ Quá Thiên Tinh
7 nét
身
shēn
Hán ViệtTHÂN
cơ thể
body
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THÂN (身) có cách nhớ nào? Giống con robot bước vào không gian

Bộ thủ:THÂN (身)
Ví Dụ Minh Họa:
若火烧身
Ruò huǒshāo shēn
Nhược Hỏa Thiêu Thân
12 nét
谢
xiè
Hán ViệtTẠ
cảm ơn
to thank
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) lời THÂN (身) thể THỐN (寸) đo Xin lỗi đa TẠ (谢) hết lo buồn phiền

Bộ thủ:NGÔN (讠)THÂN (身)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
不用谢我.
Bùyòng xiè wǒ.
Không cần cảm ơn tôi.
HSK110 nét
家
jiā
Hán ViệtGIA
gia đình; nhà
family; home
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIÊN (宀 mái nhà) mái ôm THỈ (豕 con lợn) lợn to GIA (家) đình mạnh khoẻ ấm no an lành

Bộ thủ:MIÊN (宀)THỈ (豕)
Ví Dụ Minh Họa:
万家灯火
Wàn jiā dēnghuǒ
Vạn Gia Đăng Hỏa
3 nét
山
shān
Hán ViệtSƠN
núi
mountain
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ SƠN (山) có cách nhớ hem? Soi QRCode vào xem nhớ liền

Bộ thủ:SƠN (山)
Ví Dụ Minh Họa:
千山万水
Qiān shān wàn shuǐ
Thiên Sơn Vạn Thủy