Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 6 / 31
5 nét
可
kě
Hán ViệtKHẢ
có thể
can
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) QUYẾT (亅) KHẨU (口) lồng vào nhau Chữ KHẢ (可) có thể từ sau được dùng

Bộ thủ:NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
孺子可教
Rúzǐ kě jiào
Nhũ Tử Khả Giáo
8 nét
河
hé
Hán ViệtHÀ
sông
river
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) KHẢ (可) hai chữ song hành Chữ HÀ (河) sông nước hình thành từ đây

Bộ thủ:THỦY (氵)NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
过河千里远
Guò hé qiānlǐ yuǎn
Quá Hà Thiên Lý Viễn
7 nét
何
hé
Hán ViệtHÀ
cái gì
what
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) KHẢ (可) hai chữ song hành Chữ HÀ (何) để hỏi hình thành ở đâu

Bộ thủ:NHÂN (人)NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
您有何高见?
Nín yǒu hé gāojiàn?
HSK310 nét
啊
a
Hán ViệtA
a (thán từ ngạc nhiên)
ah (puzzled surprise)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) mà đi với chữ HÀ (何) Chữ A (啊) cảm thán nghĩa là à, ha

Bộ thủ:KHẨU (口)ẤP (阝)NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
你好棒啊!
Nǐ hǎo bàng a!
Bạn thật tuyệt!
HSK59 nét
首
shǒu
Hán ViệtTHỦ
thủ lĩnh, trưởng
chief, leader
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:THỦ (首)
Ví Dụ Minh Họa:
首当直冲
Shǒu dāngzhí chōng
Thủ Đương Trục Xung
12 nét
道
dào
Hán ViệtĐẠO
đường
the road
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ SƯỚC (辶) bộ THỦ (首) song hành Chữ ĐẠO (道) chân lý tạo thành từ đây

Bộ thủ:SƯỚC (辶)THỦ (首)
Ví Dụ Minh Họa:
问道于盲
Wèn dào yú máng
Vấn Đạo Vu Manh
HSK35 nét
发
fā
Hán ViệtPHÁT
gửi; phát ra
send; spread
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) HỰU (又) CHỦ (丶) tụ tập cùng Chữ PHÁT (发) tiến triển được dùng từ đây

Bộ thủ:PHIỆT (丿)HỰU (又)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
雄姿英发
Qìyǔxuān'áng
Hùng Tư Anh Phát
4 nét
公
gōng
Hán ViệtCÔNG
công bằng
fair
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BÁT (八) TƯ (厶) hai bộ đồng hành CÔNG (公) bằng lý lẽ tạo thành từ đây

Bộ thủ:BÁT (八)TƯ (厶)
Ví Dụ Minh Họa:
至公无私
Zhì gōng wúsī
Chí Công Vô Tư
6 nét
江
jiāng
Hán ViệtGIANG
sông lớn
river
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) mà đứng cạnh bộ CÔNG (工) Chữ GIANG (江) có nghĩa nước sông tràn đầy

Bộ thủ:THỦY (氵)CÔNG (工)
Ví Dụ Minh Họa:
江心补漏
Jiāng xīn bǔlòu
Nước đến chân mới nhảy
2 nét
厂
chǎng
Hán ViệtXƯỞNG
nhà máy
factory
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chỉ có cột và mái, chẳng có tường là XƯỞNG ( 厂)

Bộ thủ:HÁN (厂)
Ví Dụ Minh Họa:
营造厂商
Yíngzào chǎngshāng
Xây dựng nhà máy
6 nét
后
hòu
Hán ViệtHẬU
sau
behind
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HÁN (厂) NHẤT (一) KHẨU (口) chập với nhau Ghép thành HẬU (后) đứng sau cả nhà

Bộ thủ:HÁN (厂)NHẤT (一)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
后生可畏
Hòushēngkěwèi
Hậu Sinh Khả Uý
6 nét
而
ér
Hán ViệtNHI
và; nhưng; nếu
and; but; if
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHI (而) dễ nhớ, hình như bồ cào

Bộ thủ:NHI (而)
Ví Dụ Minh Họa:
学而时习之
Xué ér shí xí zhī
Học Nhi Thời Tập Chi
HSK27 nét
找
zhǎo
Hán ViệtTRẢO
tìm
to look for
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (扌) tay cầm giáo bộ QUA (戈) Chữ TRẢO (找) có nghĩa hoá ra là tìm

Bộ thủ:THỦ (扌)QUA (戈)
Ví Dụ Minh Họa:
骑马找马
Qímǎ zhǎo mǎ
Kỵ Mã Trảo Mã
5 nét
打
dǎ
Hán ViệtĐẢ
đánh
to hit
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (扌) mà lại có chữ ĐINH (丁) Đó là chữ ĐẢ (打) uỳnh uỳnh đánh nhau

Bộ thủ:THỦ (扌)ĐINH (丁)
Ví Dụ Minh Họa:
不打不相识
Bù dǎ bù xiāngshì
Bất Đả Bất Tương Thức
HSK25 nét
对
duì
Hán ViệtĐỐI
trả lời; đối với; đúng
answer; opposite; correct
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HỰU (又) THỐN (寸) hai chữ song hành ĐỐI (对) diện từ đó hình thành từ đây

Bộ thủ:HỰU (又)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
三头对案
Sān tóu duì àn
Tam Đầu Đối Án
HSK39 nét
树
shù
Hán ViệtTHỤ
cây
tree
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸), dồn thành THỤ (树)

Bộ thủ:MỘC (木)HỰU (又)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
树高千丈
Shù gāo qiānzhàng
Thụ Cao Thiên Trượng
HSK27 nét
男
nán
Hán ViệtNAM
con trai
male
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Dùng sức LỰC (力) nâng được ĐIỀN (田) Chữ NAM (男) trai tráng võ biền chân tay

Bộ thủ:ĐIỀN (田)LỰC (力)
Ví Dụ Minh Họa:
好男不与女斗
Hǎo nán bù yǔ nǚ dòu
Hảo Nam Bất Dữ Nữ Đấu
HSK17 nét
里
lǐ
Hán ViệtLÍ
tại; bên trong
in; inside
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ ĐIỀN (田) ở trên chữ THỔ (土) Vạn LÝ (里) hành trình gian khổ lắm thay

Bộ thủ:LÍ (里)
Ví Dụ Minh Họa:
井里打水
Jǐng lǐ dǎ shuǐ
Tỉnh Lí Đả Thủy
11 nét
理
lǐ
Hán ViệtLÍ
lí do, lí lẽ
reason, logic
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGỌC (玉) LÍ (里) hai chữ đứng cùng Chân LÝ (理) lẽ phải được dùng từ đây

Bộ thủ:NGỌC (玉)LÍ (里)
Ví Dụ Minh Họa:
天 理 良心
Tiānlǐ liángxīn
Thiên Lí Lương Tâm
5 nét
电
diàn
Hán ViệtĐIỆN
điện
electricity
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ẤT (乚) ĐIỀN (田) hai chữ lồng nhau Ra ngay chữ ĐIỆN (电) trước sau hay dùng

Bộ thủ:ĐIỀN (田)ẤT (乚)
Ví Dụ Minh Họa:
电池没电了!
Diànchí méi diànle!
Hết pin rồi!
6 nét
同
tóng
Hán ViệtĐỒNG
giống nhau; cùng nhau
the same; together
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Ba chữ QUYNH (冂) NHẤT (一) KHẨU (口) chầu Chữ ĐỒNG (同) thống nhất có đầu có đuôi

Bộ thủ:QUYNH (冂)NHẤT (一)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
有福同享
Yǒufú tóng xiǎng
Hữu Phúc Đồng Hưởng
4 nét
心
xīn
Hán ViệtTÂM
trái tim
heart
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ TÂM (心) cách nhớ thế nào? Nửa vành trăng khuyết ba sao giữa trời

Bộ thủ:TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
心想事成
Xīn xiǎng shì chéng
Tâm Tưởng Sự Thành
5 nét
必
bì
Hán ViệtTẤT
nhất định
certainly
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TÂM (心) PHIỆT (丿) hai chữ lồng nhau Chữ TẤT (必) nhất định trước sau rõ ràng

Bộ thủ:TÂM (心)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
言必信, 行必果
9 nét
相
xiāng
Hán ViệtTƯƠNG
lẫn nhau
each other
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) MỤC (目) hai chữ cạnh nhau Chữ TƯƠNG (相) nghĩa giống trước sau được dùng

Bộ thủ:MỘC (木)MỤC (目)
Ví Dụ Minh Họa:
同病相怜
Tóngbìngxiānglián
Đồng Bệnh Tương Liên
HSK113 nét
想
xiǎng
Hán ViệtTƯỞNG
nghĩ
to think
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) ĐIỀN (田) chập lại đè TÂM (心) Chữ TƯỞNG (想) suy nghĩ âm thầm hiện ra

Bộ thủ:MỘC (木)ĐIỀN (田)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
转念一想
Zhuǎnniàn yī xiǎng
9 nét
思
sī
Hán ViệtTƯ
suy nghĩ
to think
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐIỀN (田) ruộng đè chữ TÂM (心) tim Chữ TƯ (思) suy nghĩ được tìm từ đây

Bộ thủ:ĐIỀN (田)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
言必三思
Yán bì sānsī
Ngôn Tất Tam Tứ
4 nét
今
jīn
Hán ViệtKIM
hiện tại, hiện nay
present, today
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) CHỦ (丶) ẤT (乛) Hoàn tất chữ KIM (KIM (今)

Bộ thủ:NHÂN (人)CHỦ (丶)ẤT (乛)
Ví Dụ Minh Họa:
我今天在家
Wǒ jīntiān zàijiā
Hôm nay tôi ở nhà
HSK58 nét
念
niàn
Hán ViệtNIỆM
nhớ về, tưởng niệm
to think of, to memorize
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KIM (今) TÂM (心) trên dưới đứng cùng Chữ NIỆM (念) tưởng nhớ được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (人)CHỦ (丶)ẤT (乛)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
一念之差
Yī niàn zhī chà
Nhất Niệm Chi Sai
HSK16 nét
年
nián
Hán ViệtNIÊN
năm
year
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) CAN (干) CỔN (丨) NHẤT (一) Hoàn tất chữ NIÊN (年)

Bộ thủ:PHIỆT (丿)CAN (干)CỔN (丨)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
十年磨剑
Shí nián mó jiàn
Thập Niên Ma Kiếm
7 nét
没
méi
Hán ViệtMỘT
chưa; không
without
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (氵) nước THÙ (殳) giáo đứng cùng Chữ MỘT (没) phủ định được dùng từ đây

Bộ thủ:THỦY (氵)THÙ (殳)
Ví Dụ Minh Họa:
没世不忘
Mò shì bù wàng
Một Thế Bất Vong