常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
NHẤT (一) QUYẾT (亅) KHẨU (口) lồng vào nhau Chữ KHẢ (可) có thể từ sau được dùng
THỦY (氵) KHẢ (可) hai chữ song hành Chữ HÀ (河) sông nước hình thành từ đây
NHÂN (人) KHẢ (可) hai chữ song hành Chữ HÀ (何) để hỏi hình thành ở đâu
KHẨU (口) mà đi với chữ HÀ (何) Chữ A (啊) cảm thán nghĩa là à, ha
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Bộ SƯỚC (辶) bộ THỦ (首) song hành Chữ ĐẠO (道) chân lý tạo thành từ đây
PHIỆT (丿) HỰU (又) CHỦ (丶) tụ tập cùng Chữ PHÁT (发) tiến triển được dùng từ đây
BÁT (八) TƯ (厶) hai bộ đồng hành CÔNG (公) bằng lý lẽ tạo thành từ đây
THỦY (氵) mà đứng cạnh bộ CÔNG (工) Chữ GIANG (江) có nghĩa nước sông tràn đầy
Chỉ có cột và mái, chẳng có tường là XƯỞNG ( 厂)
HÁN (厂) NHẤT (一) KHẨU (口) chập với nhau Ghép thành HẬU (后) đứng sau cả nhà
Chữ NHI (而) dễ nhớ, hình như bồ cào
THỦ (扌) tay cầm giáo bộ QUA (戈) Chữ TRẢO (找) có nghĩa hoá ra là tìm
THỦ (扌) mà lại có chữ ĐINH (丁) Đó là chữ ĐẢ (打) uỳnh uỳnh đánh nhau
HỰU (又) THỐN (寸) hai chữ song hành ĐỐI (对) diện từ đó hình thành từ đây
MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸), dồn thành THỤ (树)
Dùng sức LỰC (力) nâng được ĐIỀN (田) Chữ NAM (男) trai tráng võ biền chân tay
Chữ ĐIỀN (田) ở trên chữ THỔ (土) Vạn LÝ (里) hành trình gian khổ lắm thay
NGỌC (玉) LÍ (里) hai chữ đứng cùng Chân LÝ (理) lẽ phải được dùng từ đây
ẤT (乚) ĐIỀN (田) hai chữ lồng nhau Ra ngay chữ ĐIỆN (电) trước sau hay dùng
Ba chữ QUYNH (冂) NHẤT (一) KHẨU (口) chầu Chữ ĐỒNG (同) thống nhất có đầu có đuôi
Chữ TÂM (心) cách nhớ thế nào? Nửa vành trăng khuyết ba sao giữa trời
TÂM (心) PHIỆT (丿) hai chữ lồng nhau Chữ TẤT (必) nhất định trước sau rõ ràng
MỘC (木) MỤC (目) hai chữ cạnh nhau Chữ TƯƠNG (相) nghĩa giống trước sau được dùng
MỘC (木) ĐIỀN (田) chập lại đè TÂM (心) Chữ TƯỞNG (想) suy nghĩ âm thầm hiện ra
ĐIỀN (田) ruộng đè chữ TÂM (心) tim Chữ TƯ (思) suy nghĩ được tìm từ đây
NHÂN (人) CHỦ (丶) ẤT (乛) Hoàn tất chữ KIM (KIM (今)
KIM (今) TÂM (心) trên dưới đứng cùng Chữ NIỆM (念) tưởng nhớ được dùng từ đây
PHIỆT (丿) CAN (干) CỔN (丨) NHẤT (一) Hoàn tất chữ NIÊN (年)
THỦY (氵) nước THÙ (殳) giáo đứng cùng Chữ MỘT (没) phủ định được dùng từ đây