Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 3 / 31
7 nét
运
yùn
Hán ViệtVẬN
vận động
motor
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SƯỚC (辶) chạy ôm lấy VÂN (云) mây Chữ VẬN (运) chuyển động từ đây hình thành

Bộ thủ:VÂN (云)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
运柴回林
Yùn chái huí lín
Vận Sài Hồi Lâm
6 nét
动
dòng
Hán ViệtĐỘNG
chuyển động
to move
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Mây VÂN (云) sức LỰC (力) đứng cùng Di chuyển chữ ĐỘNG (动) được dùng từ đây

Bộ thủ:VÂN (云)LỰC (力)
Ví Dụ Minh Họa:
原封不动
Yuánfēng bù dòng
Nguyên Phong Bất Động
HSK16 nét
会
huì
Hán ViệtHỘI
biết; sẽ; hội, họp
can; will; meet
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) cưỡi VÂN (云) Quần thần HỘI HỌP (会)

Bộ thủ:NHÂN (人)VÂN (云)
Ví Dụ Minh Họa:
他可能会来.
Tā kěnéng huì lái.
Anh ấy có thể sẽ quay lại.
4 nét
王
wáng
Hán ViệtVƯƠNG
vua
king
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ VƯƠNG (王) có nghĩa vua tôi Chữ TAM bị chẻ làm đôi mà thành

Bộ thủ:NGỌC (玉)
Ví Dụ Minh Họa:
王孙公子
Wángsūn gōngzǐ
Vương Tôn Công Tử
HSK65 nét
玉
yù
Hán ViệtNGỌC
ngọc
jade
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NGỌC (玉) quý giá viết sao Chữ VƯƠNG (王) thêm phẩy (丶) chập vào mà ra

Bộ thủ:NGỌC (玉)
Ví Dụ Minh Họa:
锦衣玉食
Jǐnyī yù shí
Cẩm Y Ngọc Thực
8 nét
国
guó
Hán ViệtQUỐC
đất nước
kingdom
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ VI (囗) ôm lấy chữ VƯƠNG (王) QUỐC (国) gia thịnh vượng cột giường là dân

Bộ thủ:VI (囗)NGỌC (玉)
Ví Dụ Minh Họa:
我喜欢中国人.
HSK14 nét
月
yuè
Hán ViệtNGUYỆT
trăng; tháng
moon; month
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:NGUYỆT (月)
Ví Dụ Minh Họa:
九天揽月
Jiǔtiān lǎn yuè
Cửu Thiên Lãm Nguyệt
8 nét
朋
péng
Hán ViệtBẰNG
bạn bè
friend
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Có hai chữ NGUYỆT (月) đứng cùng Chữ BẰNG (朋) bạn hữu được dùng từ đây

Bộ thủ:NGUYỆT (月)NGUYỆT (月)
Ví Dụ Minh Họa:
他是好朋友.
Tā shì hǎo péngyǒu.
Anh ấy là bằng hữu tốt.
HSK16 nét
有
yǒu
Hán ViệtHỮU
có
to have
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Mặt trăng chữ NGUYỆT (月 ) dùng tay (𠂇) Có che thì vẫn còn đây HỮU (有) hình

Bộ thủ:NHẤT (一)PHIỆT (丿)NGUYỆT (月)
Ví Dụ Minh Họa:
有口难分
Yǒu kǒu nán fēn
Hữu Khẩu Nan Phân
5 nét
未
wèi
Hán ViệtVỊ
vẫn chưa
not yet
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHẤT (一) cắt ngọn chữ cây (MỘC 木) Vẫn chưa chữ VỊ từ đây mà thành

Bộ thủ:VỊ (未)
Ví Dụ Minh Họa:
舍本逐未
Shě běn zhú wèi
Xá Bản Trục Vị
8 nét
妹
mèi
Hán ViệtMUỘI
em gái
younger sister
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NỮ (女) VỊ (未) hai chữ đứng cùng Tiểu MUỘI (妹) em gái được dùng từ đây

Bộ thủ:NỮ (女)VỊ (未)
Ví Dụ Minh Họa:
我没有兄弟姐妹.
Wǒ méiyǒu xiōngdì jiěmèi.
Tôi không có anh chị em.
HSK17 nét
来
lái
Hán ViệtLAI
đến
to come
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Hai người (NHÂN - 人) núp một cái cây Chữ LAI (来) một ngày từ đó sinh ra

Bộ thủ:VỊ (未)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
噢,又来了!
Ō, yòu láile!
Ồ, lại đến rồi!
HSK12 nét
了
le
Hán ViệtLIỄU
rồi (thì quá khứ)
already (past tense)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ LIỄU (了) có nghĩa xong đời Mất tay quân tử (子) hết thời dọc ngang

Bộ thủ:QUYẾT ( 亅)
Ví Dụ Minh Họa:
我吃晚饭了!
Wǒ chī wǎnfànle!
Tôi ăn cơm tối rồi!
HSK19 nét
说
shuō
Hán ViệtTHUYẾT
nói
to speak
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ NGÔN (讠) đi với chữ ĐOÀI (兑) Chữ NGÔN (说) nói mãi nói hoài không thôi

Bộ thủ:NGÔN (讠)BÁT (丷)KHẨU (口)NHI (儿)
Ví Dụ Minh Họa:
说风凉话
Shuō fēngliánghuà
9 nét
语
yǔ
Hán ViệtNGỮ
ngôn ngữ
language
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NGÔN (讠) NGŨ 五 KHẨU 口 chập cùng Ngôn NGỮ (语) từ đó được dùng đến nay

Bộ thủ:NGÔN (讠)NHỊ (二)CỔN (丨)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
千言万语
Qiānyán wàn yǔ
Thiên Ngôn Vạn Ngữ
HSK16 nét
多
duō
Hán ViệtĐA
nhiều
many, much
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TỊCH (夕) mịch sánh đôi ĐA (多) sầu sinh sôi

Bộ thủ:TỊCH (夕)TỊCH (夕)
Ví Dụ Minh Họa:
能者多劳
Néng zhě duō láo
Năng Giả Đa Lao
6 nét
名
míng
Hán ViệtDANH
tên
name
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TỊCH (夕) trên KHẨU (口) dưới là gì? Chữ DANH (名) tên gọi thần kì hiện ra

Bộ thủ:TỊCH (夕)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
人死留名
Rén sǐ liú míng
Nhân Sử Lưu Đanh
HSK25 nét
外
wài
Hán ViệtNGOẠI
ngoài
outside
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TỊCH (夕) BỐC (卜) hai bộ đi cùng Bên ngoài chữ NGOẠI (外) được dùng từ đây

Bộ thủ:TỊCH (夕)BỐC (卜)
Ví Dụ Minh Họa:
吃力扒外
Chīlì pá wài
Cật Lực Bát Ngoại
HSK42 nét
刀
dāo
Hán ViệtĐAO
dao
knife
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:ĐAO (刀)
Ví Dụ Minh Họa:
牛刀割鸡
Niúdāo gē jī
Ngưu Đao Cát Kê
HSK34 nét
分
fēn
Hán ViệtPHÂN
chia
to divide
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ BÁT (八) đè lấy bộ ĐAO (刀) Chữ PHÂN (分) chia cắt làm sao lại thành

Bộ thủ:BÁT (八)ĐAO (刀)
Ví Dụ Minh Họa:
難分此夜中
Nán fēn cǐ yèzhōng
Nan Phân Thử Dạ Trung
HSK28 nét
到
dào
Hán ViệtĐÁO
đến, tới
to arrive
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHÍ (至) gặp ĐAO (刂) 2 chữ đứng cùng Chữ ĐÁO (到) đến đích được dùng từ đây

Bộ thủ:CHÍ (至)ĐAO (刂)
Ví Dụ Minh Họa:
马到成功
Mǎdàochénggōng
Mã Đáo Thành Công
HSK410 nét
倒
dào
Hán ViệtĐẢO
ngã, đổ
to turn upside down
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHÍ (至) gặp ĐAO (刂) thành ra chữ ĐÁO (到) NHÂN (人) gặp ĐÁO (到) chữ ĐẢO (倒) hiện ra

Bộ thủ:NHÂN (人)CHÍ (至)ĐAO (刂)
Ví Dụ Minh Họa:
一朝樹摧倒
Yī zhāo shù cuī dào
Nhất Đán Thụ Tồi Đảo
4 nét
天
tiān
Hán ViệtTHIÊN
trời
heaven
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Cái gì to nhất trên đời NHẤT (一) ĐẠI (大) chập lại một trời THIÊN (天) thanh

Bộ thủ:THIÊN (天)
Ví Dụ Minh Họa:
天下无双
Tiānxià wúshuāng
Thiên Hạ Vô Song
8 nét
明
míng
Hán ViệtMINH
sáng, rõ ràng
bright, clear
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Mặt trăng (NGUYỆT -月) đứng cạnh mặt trời (NHẬT - 日) Hai chữ đều sáng, một đời quang MINH (明)

Bộ thủ:NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
明珠暗投
Míngzhū àn tóu
Minh Châu Ám Đầu
5 nét
汉
hàn
Hán ViệtHÁN
Hán (dân tộc Hán)
Han (Han ethnicity)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THUỶ (氵) HỰU (又) hai bộ đứng cùng Chữ HÁN (汉) dân tộc được dùng từ đây

Bộ thủ:THỦY (氵)HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
我学汉语.
Wǒ xué hànyǔ.
Tôi học Hán ngữ.
5 nét
另
lìng
Hán ViệtLÍNH
khác
separately
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ KHẨU (口) chữ LỰC (力) đứng cùng Chữ LINH (另) nghĩa khách được dùng từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)LỰC (力)
Ví Dụ Minh Họa:
另立新君.
Lìng lìxīn jūn.
Lính Lập Tân Quân.
HSK27 nét
别
bié
Hán ViệtBIỆT
đừng; tách biệt
do not; to separate
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ LINH (另) đứng cạnh chữ ĐAO (刂) Chữ BIỆT (别) chia tách ghép vào từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)LỰC (力)ĐAO (刂)
Ví Dụ Minh Họa:
千差万别
Qiānchāwànbié
Thiên Sai Vạn Biệt
6 nét
如
rú
Hán ViệtNHƯ
như
as, like
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Phụ NỮ (女) mà đã mở lời (KHẨU - 口) Thì NHƯ (如) sấm sét một trời tai ương

Bộ thủ:NỮ (女)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
万事如意
Wànshì rúyì
Vạn Sự Như Ý
HSK62 nét
丁
dīng
Hán ViệtĐINH
Đinh trong Thiên Can
4th of Ten Heavenly Stems
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ ĐINH cách nhớ ra sao Cứ thêm móc vào đinh thật là xong

Bộ thủ:ĐINH (丁)
Ví Dụ Minh Họa:
不识一丁
Bù shí yī dīng
Bất Thức Nhất Đinh
HSK46 nét
行
xíng
Hán ViệtHÀNH
được; thi hành
okay; to execute
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chim trích mà đậu trên cành NHẤT (一 ) trên ĐINH (丁 ) dưới chữ HÀNH sinh ra

Bộ thủ:HÀNH (行)
Ví Dụ Minh Họa:
行云流水
Xíngyúnliúshuǐ
Hành Vân Lưu Thủy