Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 2 / 31
4 nét
止
zhǐ
Hán ViệtCHỈ
dừng lại; ngón chân
to stop; toe
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ CHỈ (止) với nghĩa dừng, đình Từ gồm chữ THƯỢNG (上) chứa hình cái Đinh (CỔN 丨)

Bộ thủ:CHỈ (止)
Ví Dụ Minh Họa:
望梅止渴
Wàng méi zhǐ kě
Vọng Mai Chỉ Khát
HSK55 nét
正
zhèng
Hán ViệtCHÍNH
chính trực
integrity
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) chữ CHỈ (止) đứng cùng CHÍNH (正) nhân quân tử anh hùng giỏi giang

Bộ thủ:NHẤT (一)CHỈ (止)
Ví Dụ Minh Họa:
前后对正
Qiánhòu duì zhèng
Tiền Hậu Đối Chính
HSK19 nét
是
shì
Hán ViệtTHỊ
vâng, là
to be
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHẬT (日) đè chữ CHÍNH (正) chuyên Đích THỊ (是) từ đó có duyên ra đời

Bộ thủ:NHẬT (日)NHẤT (一)CHỈ (止)
Ví Dụ Minh Họa:
说一是一
Shuō yī shì yī
Thuyết Nhất Thị Nhất
4 nét
手
shǒu
Hán ViệtTHỦ
tay
hand
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHẤT (一) đè lấy chữ THIÊN (千) THỦ (手) tay từ đó có duyên ra đời

Bộ thủ:THỦ (手)
Ví Dụ Minh Họa:
七手八脚
Qī shǒu bā jiǎo
Thất Thủ Bát Cước
4 nét
戈
gē
Hán ViệtQUA
giáo, thương
lance (spear)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ QUA (戈) hình đầu cây thương Chém qua ngọn trúc một đường đứt đôi

Bộ thủ:QUA (戈)
Ví Dụ Minh Họa:
戈兰高地
Gē lán gāodì
Qua Lan Cao Địa
HSK17 nét
我
wǒ
Hán ViệtNGÃ
tôi
I (me)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THỦ (扌) nối lấy chữ QUA (戈) Tay cầm ngọn giáo NGÃ là chữ tôi (我)

Bộ thủ:THỦ (扌)QUA (戈)
Ví Dụ Minh Họa:
我是警察.
Wǒ shì jǐngchá.
Tôi là cảnh sát.
4 nét
中
zhōng
Hán ViệtTRUNG
chính giữa
middle
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ TRUNG (中) có nghĩa bên trong Là hình chữ nhật được lồng cái kim

Bộ thủ:KHẨU (口)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
梦中男人
Mèng zhōng nánrén
Mộng Trung Nam Nhân
3 nét
么
me
Hán ViệtMA
thì, nào, sao
what
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ MA (么) có nghĩa làm sao Tay chống chân quỳ ngoan đạo con chiên

Bộ thủ:PHIỆT (丿)TƯ (厶)
Ví Dụ Minh Họa:
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
4 nét
什
shén
Hán ViệtTHẬP
cái gì
what
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THẬP (什) với nghĩa cái gì Chữ NHÂN (亻) chữ THẬP (十) chú dì mà ra

Bộ thủ:NHÂN (人)THẬP (十)
Ví Dụ Minh Họa:
你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì cơ?
HSK14 nét
五
wǔ
Hán ViệtNGŨ
năm
five
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Vắt chân chữ NGŨ chập chềnh HÌnh như cái ghế bập bềnh trẻ con

Bộ thủ:NHỊ (二)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
今天星期五.
Jīntiān xīngqíwǔ.
Hôm nay là thứ sáu.
HSK12 nét
七
qī
Hán ViệtTHẤT
bảy
seven
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THẤT (七) được viết làm sao Lấy ra số bảy lật nhào là xong

Bộ thủ:NHẤT (一)ẤT (乚)
Ví Dụ Minh Họa:
七步成诗
Qī bù chéng shī
Thất Bộ Thành Thi
HSK12 nét
九
jiǔ
Hán ViệtCỬU
chín
nine
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CỬU (九) chín được viết làm sao Hình người chống đẩy nhìn vào y chang

Bộ thủ:PHIỆT (丿)ẤT (乙)
Ví Dụ Minh Họa:
九九归一
Jiǔjiǔ guī yī
Cửu Cửu Quy Nhất
HSK14 nét
六
liù
Hán ViệtLỤC
sáu
six
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ LỤC (六) số sáu viết sao Dang tay dạng háng người cao có đầu

Bộ thủ:ĐẦU (亠)BÁT(八)
Ví Dụ Minh Họa:
六六大顺
Liùliù dà shùn
Lục Lục Đại Thuận
HSK26 nét
百
bǎi
Hán ViệtBÁCH
trăm
hundred
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Một trăm chữ BÁI (百) thât là Một trăm lật ngược đứng mà tạo nên

Bộ thủ:NHẤT (一)BẠCH (白)
Ví Dụ Minh Họa:
百废待兴
Bǎi fèi dài xīng
Bách Phế Đãi Hưng
5 nét
边
biān
Hán ViệtBIÊN
bên, cạnh
side
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ SƯỚC (辶) bộ LỰC (力) đứng cùng Chữ BIÊN (边) bên cạnh được dùng từ đây

Bộ thủ:LỰC (力)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
他住在海岸边.
Tā zhù zài hǎi'àn biān.
Anh ấy sống ở bờ biển.
HSK13 nét
上
shàng
Hán ViệtTHƯỢNG
trên
up
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Ví Dụ Minh Họa:
七上八下
Qī shàng bā xià
Thất Thượng Bát Hạ
HSK13 nét
下
xià
Hán ViệtHẠ
dưới
below
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:HẠ (下)
Ví Dụ Minh Họa:
下马看花
Xiàmǎ kàn huā
Hạ Mã Khán Hoa
HSK33 nét
马
mǎ
Hán ViệtMÃ
ngựa
horse
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ MÃ (马) là chữ tượng hình Y như con ngựa một mình hí vang

Bộ thủ:MÃ (马)
Ví Dụ Minh Họa:
大马金刀
Dà mǎ jīn dāo
Đại Mã Kim Đao
HSK16 nét
吗
ma
Hán ViệtMA
ư, à
question mark
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ KHẨU (口) bộ MÃ (马) đứng cùng Chữ MA (吗) để hỏi được dùng từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)MÃ (马)
Ví Dụ Minh Họa:
你爱我吗?
Nǐ ài wǒ ma?
Anh có yêu em không?
6 nét
妈
mā
Hán ViệtMA
mẹ
mother
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ NỮ (女) bộ MÃ (马) đứng cùng Ma MA (妈) nghĩa mẹ được dùng từ đây

Bộ thủ:NỮ (女)MÃ (马)
Ví Dụ Minh Họa:
我妈妈很漂亮.
Wǒ māmā hěn piàoliang.
Mẹ tôi rất đẹp.
HSK13 nét
大
dà
Hán ViệtĐẠI
to, lớn
big, large
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ NHẤT (一) cắt lấy bộ NHÂN (人) To đùng chữ ĐẠI (大) dần dần hiện ra

Bộ thủ:ĐẠI (大)
Ví Dụ Minh Họa:
大鱼吃小鱼
Dà yú chī xiǎo yú
Cá lớn nuốt cá bé
HSK14 nét
太
tài
Hán ViệtTHÁI
quá, lắm
too, very
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THÁI (太) giám thật lạ lùng Bao gồm chữ ĐẠI (太) lùng dùng cái "kia"

Bộ thủ:THÁI (太)
Ví Dụ Minh Họa:
我太累了!
Wǒ tài lèile!
Tôi mệt quá!
4 nét
夫
fū
Hán ViệtPHU
đàn ông
husband
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Thương em, anh muốn nên duyên Sợ em lại có chữ THIÊN (天) trồi đầu (nghĩa là sợ em là con gái đã có chồng)

Bộ thủ:PHU (夫)
Ví Dụ Minh Họa:
夫唱妇随
Fūchàngfùsuí
Phu Xướng Phụ Tuỳ
HSK17 nét
你
nǐ
Hán ViệtNHỈ
bạn, anh, chị...
you
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ NHÂN đứng (亻) chữ NHĨ (尔) đứng cùng Đối phương chữ NHĨ (你) được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (人)ĐAO (⺈)TIỂU (小)
Ví Dụ Minh Họa:
你太聪明了!
Nǐ tài cōngmíngle!
Bạn thật quá thông minh!
HSK32 nét
又
yòu
Hán ViệtHỰU
lại
again
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ HỰU (又) lần nữa viết sao Hình như con cá đứng cao lạ kỳ

Bộ thủ:HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
今天他又来了.
Jīntiān tā yòu láile.
Hôm nay anh ấy lại đến.
4 nét
友
yǒu
Hán ViệtHỮU
bạn bè
friend
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha

Bộ thủ:NHẤT (一)PHIỆT (丿)HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
他们是朋友.
Tāmen shì péngyǒu.
Họ là bạn bè.
3 nét
土
tǔ
Hán ViệtTHỔ
đất
land
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẬP (十) đè chữ NHẤT (一) THỔ đất thành hình

Bộ thủ:THỔ (土)
Ví Dụ Minh Họa:
积土为山
Jī tǔ wéi shān
Tích Thổ Vi Sơn
HSK36 nét
地
de
Hán ViệtĐỊA
mặt đất
the earth
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THỔ (土) chữ DÃ (也) đứng cùng Đất cát chữ ĐỊA (地) được dùng từ đây

Bộ thủ:THỔ (土)ẤT (乚)CỔN (丨)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
水往地流
Shuǐ wǎng de liú
Thuỷ Vãng Địa Lưu
HSK16 nét
在
zài
Hán ViệtTẠI
tại
at, in
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỔ mà nằm dưới mái che Nối chung cái cột cặp kè TẠI (在) đây

Bộ thủ:NHẤT (一)PHIỆT (丿)CỔN (丨)THỔ (土)
Ví Dụ Minh Họa:
精神永在
Jīngshén yǒng zài
Tinh Thần Vĩnh Tại
HSK44 nét
云
yún
Hán ViệtVÂN
mây
cloud
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:VÂN (云)
Ví Dụ Minh Họa:
人云亦云
Rényúnyìyún
Nhân Vân Diệc Vân