常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
MỊCH (纟) cạnh LỤC (录) ghi Xanh rì LỤC (绿) lá
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NHÂN (人) NHẤT (一) NGUYỆT (月) ĐAO (⺉) đứng cùng Chữ DŨ (俞) dạ, phải được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
TÂM (⺖) DU (俞) trái phải ghép nhau Chữ DU (愉) thú vị từ sau được dùng
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
XA (车) DU (俞) hai chữ song hành Chữ THÂU 输 thua cuộc hình thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
BĂNG (冫) KINH (京) hai chữ cạnh nhau Chữ LƯƠNG (凉) mát mẻ về sau được dùng
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NGÔN (讠) cạnh KINH (京) Hình thành chữ LƯỢNG (谅)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
MIÊN (宀) ôm TỊCH (夕) TIẾT (㔾) Siết lại thành UYỂN (宛)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
THẠCH (石) cạnh UYÊN (宛) thật quanh co Chữ UYỂN (碗) cái bát thật to ra đời
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NỮ (女) cạnh HỰU (又) Tựu chữ NÔ (奴)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NÔ (奴) đè LỰC (力) NỖ (努) lực hình thành
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
CHUY (隹) đè HỎA (灬), toả chữ TIÊU (焦)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
THẢO (艹) đè TIÊU (焦) ra điều chữ chuối (hương TIÊU 蕉)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NGHIỄM (广) tam NHẤT (一) CỔN (丨) KHẨU (口) cùng Chữ ĐƯỜNG (唐) từ đó được dùng đến nay
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
MỄ (米) cạnh nhà ĐƯỜNG (唐), dường như rất ngọt (ĐƯỜNG 糖)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
DẬU (酉) cùng QUÂN (夋), quây quần chua quá (TOAN 糖)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
HÒA (禾) NỮ (女) trên dưới đứng cùng Chữ UỶ (委) giao phó được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
THỈ (矢) cạnh CỬ (委) Đề cử chữ lùn (NUỴ 矮)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
VI ( 囗) ôm TRI (夂), lạ gì chữ THÔNG (囱)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
HUYỆT (穴) đè chữ THÔNG (囱) Lồng thành SONG (窗) cửa
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
SƯỚC (辶) ôm THIÊN (扁) Hoá liền chữ BIẾN (遍)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
TRÚC (⺮) đè THIÊN (扁) thuyền THIÊN (篇) tờ, trang xuất hiện
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NHẬT (日) bên VIẾT (曰), siết thành XƯƠNG (昌)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
KHẨU (口) cạnh XƯƠNG (昌), hát ra chữ XƯỚNG (唱)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
VIẾT (曰) đè MỤC (目), bục ra MẠO (冒)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
CÂN (巾) cạnh Giả MẠO (冒), MẠO (帽) mũ được tạo
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.