Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 28 / 31
Cần đăng nhập8 nét
采
cǎi
Hán ViệtTHÁI
ngắt, hái, bẻ...
to pick
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Móng vuốt (TRẢO 爫) mà cào lên cây (MỘC 木) thì ra chữ bẻ cành, hái hoa (THÁI 采)

Bộ thủ:TRẢO (爫)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
路边的野花你不要采.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
彩
cǎi
Hán ViệtTHỂ
màu sắc
multicoloured
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Trái THÁI (采), phải SAM (彡) Ghép làm thành THỂ (彩)

Bộ thủ:TRẢO (爫)MỘC (木)SAM (彡)
Ví Dụ Minh Họa:
这是最罕见的彩.
Zhè shì zuì hănjiàn de căi.
Đây là màu hiếm có.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK111 nét
菜
cài
Hán ViệtTHÁI
rau
vegetable
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẢO (艹) THỂ (彩) trên dưới song hành Chữ THÁI (菜) rau cỏ hình thành từ đây

Bộ thủ:THẢO (艹)TRẢO (爫)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
看菜吃饭, 量体裁衣
Kàn cài chīfàn, liàngtǐcáiyī
Liệu cơm gắp mắm
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK612 nét
番
fān
Hán ViệtPHIÊN
nước ngoài
foreign
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THÁI (采) đè ĐIỀN (田) Chữ PHIÊN (番) thành lập

Bộ thủ:PHIỆT (丿)BÁT (丷)MỘC (木)ĐIỀN (田)
Ví Dụ Minh Họa:
绿色番木瓜香
Lǜsè fān mùguā xiāng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập15 nét
播
bō
Hán ViệtBÁ
lan truyền
to spread
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (⺘) cùng PHIÊN (番) Ra liền chữ BÁ (播)

Bộ thủ:THỦ (⺘)PHIỆT (丿)BÁT (丷)MỘC (木)ĐIỀN (田)
Ví Dụ Minh Họa:
扩大播出面
Kuòdà bō chū miàn
Mở rộng trạm phát sóng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập3 nét
习
xí
Hán ViệtTẬP
luyện tập; tập tục
to practice; custom
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:CHỦ (丶)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
学而时习之
Xué ér shí xí zhī
Học đi đôi với hành
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
羽
yǔ
Hán ViệtVŨ
lông chim; cánh
feather; wings
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:CHỦ (丶)ẤT (𠃌)CHỦ (丶)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
原来这个人就是关羽!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK518 nét
翻
fān
Hán ViệtPHIÊN
dịch; lật lại
to translate; turn over
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIÊN (番) nước ngoài cạnh VŨ (羽) PHIÊN (翻) dịch chữ ra đời

Bộ thủ:PHIỆT (丿)BÁT (丷)MỘC (木)ĐIỀN (田)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
翻云覆雨
Fānyúnfùyǔ
Phiên Vân Phúc Vũ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
译
yì
Hán ViệtDỊCH
(phiên) dịch
to translate
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) HỰU (又) NHỊ (二) CỔN (丨) Hổn hển ra DỊCH (译)

Bộ thủ:NGÔN (讠)HỰU (又)NHỊ (二)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
这书译得好!
Zhè shū yì dé hǎo!
Quyển sách này dịch hay!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
余
yú
Hán ViệtDƯ
thừa
surplus
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Người (NHÂN 人) chỉ có hai (NHỊ 二) mà lại còn nhỏ (TIỂU 小), ăn ít thì ắt có DƯ (余) thừa

Bộ thủ:NHÂN (人)NHỊ (二)TIỂU (小)
Ví Dụ Minh Họa:
高兴之余
Gāoxìng zhī yú
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK69 nét
除
chú
Hán ViệtTRỪ
loại trừ
to get rid of
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ẤP (⻖) cạnh DƯ (余) Bài TRỪ (除) xuất hiện

Bộ thủ:ẤP (⻖)NHỊ (二)TIỂU (小)
Ví Dụ Minh Họa:
解果除根
Jiě guǒ chúgēn
Giải Quả Trừ Căn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK19 nét
茶
chá
Hán ViệtTRÀ
chè, trà
tea
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẢO (艹) đè DƯ (余) TRÀ (茶) dư tửu hậu

Bộ thủ:THẢO (艹)NHÂN (人)NHẤT (一)TIỂU (小)
Ví Dụ Minh Họa:
不茶不饭
Bù chá bù fàn
Bất Trà Bất Phạn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
奇
qí
Hán ViệtKỲ
kỳ lạ
weird, strange
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐẠI (大) KHẢ (可) trên dưới đứng cùng Chữ KỲ (奇) rất lạ được dùng từ đây

Bộ thủ:ĐẠI (大)NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
奇珍异宝
Qí zhēn yì bǎo
Kì Trân Dị Bảo
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK311 nét
骑
qí
Hán ViệtKỴ
cưỡi (ngựa), đi (xe đạp)
to ride
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MÃ (马) cạnh KỲ (奇), còn gì khác KỴ (骑)

Bộ thủ:MÃ (马)ĐẠI (大)NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
骑马看花
Qímǎ kàn huā
Kị Mã Khán Hoa
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
椅
yǐ
Hán ViệtỶ
ghế dựa
chair
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) KỲ (奇) hai chữ cạnh nhau Chữ KỶ (椅) nghĩa ghế từ sau được dùng

Bộ thủ:MỘC (木)ĐẠI (大)NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
扶手椅靠近门
Fúshǒu yǐ kàojìn mén
Ghế bành ở gần cửa
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK411 nét
寄
jì
Hán ViệtKÝ
gửi
to send
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIÊN (宀) chụp KỲ (奇) Khác gì chữ KÝ (寄)

Bộ thủ:MIÊN (宀)ĐẠI (大)NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
生寄死归
Shēng jì sǐ guī
Sinh Ký Tử Quy
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
昔
xī
Hán ViệtTÍCH
ngày xưa
the old days
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẢO (艹) NHẤT (一) NHẬT (日) Thật cổ TÍCH (昔)

Bộ thủ:THẢO (艹)NHẤT (一)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
昔為兄弟
Xī wèi xiōngdì
Tích Vi Huynh Đệ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK213 nét
错
cuò
Hán ViệtTHÁC
rối, lộn xộn
incorrect, mistake
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KIM (钅) cạnh TÍCH (昔) Đích thị THÁC (错)

Bộ thủ:KIM (钅)THẢO (艹)NHẤT (一)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
哭错了坟头
Kū cuòle féntóu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK310 nét
借
jiè
Hán ViệtTÁ
mượn, vay
to borrow (to lend)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) cạnh TÍCH (昔) Đích thị TÁ (借)

Bộ thủ:NHÂN (亻)THẢO (艹)NHẤT (一)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
好借好还
Hǎo jiè hào huán
Hảo Tá Hảo Hoàn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
散
sàn
Hán ViệtTẢN
lỏng lẻo, rời rạc
loosen
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẢO (艹) NHẤT (一) NGUYỆT (月) PHÁC (攵) Rời rạc TẢN (散) tác

Bộ thủ:THẢO (艹)NHẤT (一)NGUYỆT (月)PHÁC (攵)
Ví Dụ Minh Họa:
不见不散
Bùjiàn bú sàn
Bất Kiến Bất Tán
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK311 nét
船
chuán
Hán ViệtTHUYỀN
chiếc thuyền
ship
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHU (舟) KỶ (几) KHẨU (口) 3 mẩu ghép THUYỀN (船)

Bộ thủ:CHU (舟)KỶ (几)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
借风使船
Jiè fēng shǐ chuán
Tá Phong Sửa Thuyền
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
铅
qiān
Hán ViệtDIÊN, DUYÊN
chì (kim loại)
lead (metal)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KIM (钅) KỶ (几) KHẨU (口) Ba mẩu chữ DIÊN (铅)

Bộ thủ:KIM (钅)KỶ (几)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
洗尽铅华
Xǐ jǐn qiān huá
Tẩy Tẫn Duyên Hoa
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
蛋
dàn
Hán ViệtĐẢN
trứng
egg
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Nguồn gốc (SƠ 疋) của các con TRÙNG (虫) là trứng của chúng (ĐẢN 蛋)

Bộ thủ:SƠ (疋)TRÙNG (虫)
Ví Dụ Minh Họa:
以蛋碰石
Yǐ dàn pèng shí
Dĩ Đản Bánh Thạch
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
林
lín
Hán ViệtLÂM
rừng
forest
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Song MỘC (木) ghép thành LÂM (林)

Bộ thủ:MỘC (木)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
独木不成林
Dú mù bùchéng lín
Độc Mộc Bất Thành Lâm
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập13 nét
楚
chǔ
Hán ViệtSỞ
đau khổ; trong
suffering; clear
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LÂM (林) đè SƠ (疋), vô cùng khổ SỞ (楚)

Bộ thủ:MỘC (木)MỘC (木)SƠ (疋)
Ví Dụ Minh Họa:
一清二楚
Yī qīng'èr chǔ
Nhất Thanh Nhị Sở
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
麻
má
Hán ViệtMA
cây gai dầu; cây vừng
hemp; numb
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGHIỄM (广) che LÂM (林) Âm thầm mờ sáng (MA 麻)

Bộ thủ:NGHIỄM (广)MỘC (木)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
杀人如麻
Shārén rú má
Sát Nhân Như Ma
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK614 nét
嘛
ma
Hán ViệtMA
đi, mà (ngữ khí)
a modal particle
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) mồm (MA 麻) sáng cạnh nhau Chữ MA (嘛) ngữ khí từ sau được dùng

Bộ thủ:KHẨU (口)NGHIỄM (广)MỘC (木)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
别不高兴嘛
Bié bù gāoxìng ma!
Đừng buồn mà!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
隶
lì
Hán ViệtLỆ
lệ thuộc
be subordinate to
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:ĐÃI (隶)
Ví Dụ Minh Họa:
严家饿隶
Yán jiā è lì
Nghiên Gia Nga Lệ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
康
kāng
Hán ViệtKHANG
khỏe mạnh
healthy
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGHIỄM (广) ôm chữ ĐÃI (隶) Vững chãi chữ KHANG (康)

Bộ thủ:ĐÃI (隶)
Ví Dụ Minh Họa:
身体健康
Shēntǐ jiànkāng
Thân Kiện Thể Khang
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
录
lù
Hán ViệtLỤC
ghi chép
to record
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KỆ (彐) ĐÃI (⺢) trên dưới song hành Chữ LỤC (录) ghi chép hình thành từ đây

Bộ thủ:KỆ (彐)ĐÃI (⺢)
Ví Dụ Minh Họa:
她录的音!
Tā lù de yīn!
Cô ấy thu âm!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.