Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 26 / 31
Cần đăng nhập5 nét
永
yǒng
Hán ViệtVĨNH
lâu dài
forever, always
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHỦ (丶) trên THỦY (水) dưới Đắm đuối VĨNH (永) hằng

Bộ thủ:CHỦ (丶)THỦY (水)
Ví Dụ Minh Họa:
永结同心
Yǒng jié tóngxīn
Vĩnh Kết Đồng Tâm
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
泳
yǒng
Hán ViệtVỊNH
bơi lội
to swim
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (⺡) cạnh VĨNH (永) Bình tĩnh mà bơi (VỊNH 泳)

Bộ thủ:THỦY (⺡)CHỦ (丶)THỦY (水)
Ví Dụ Minh Họa:
喜欢游泳
Xǐhuān yóuyǒng
Hỉ Hoan Vịnh Hạnh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
族
zú
Hán ViệtTỘC
dân tộc
ethnicity
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:NHÂN (𠂉)THỈ (矢)
Ví Dụ Minh Họa:
族加压力
Zú jiā yālì
Tộc Gia Áp Lực
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
游
yóu
Hán ViệtDU
đi chơi
to travel
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (⺡) cạnh TỘC (族) Gầy rộc mải chơi (DU 游)

Bộ thủ:THỦY (⺡)NHÂN (𠂉)TỬ (子)
Ví Dụ Minh Họa:
鱼游釜中
Yú yóu fǔ zhōng
Ngư Du Phủ Trung
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK35 nét
冬
dōng
Hán ViệtĐÔNG
mùa đông
winter
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:TRI (夂)BĂNG (⺀)
Ví Dụ Minh Họa:
冬扇夏炉
Dōng shàn xià lú
Đông Phiến Hạ Lư
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK310 nét
疼
téng
Hán ViệtĐÔNG
đau nhức
hurt
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NẠCH (疒) bệnh ĐÔNG (冬) rét đứng cùng Chữ ĐÔNG (疼) đau nhức được dùng từ đây

Bộ thủ:NẠCH (疒)TRI (夂)BĂNG (⺀)
Ví Dụ Minh Họa:
腰酸腿疼
Yāosuān tuǐ téng
Yêu Toan Thoái Đông
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
图
tú
Hán ViệtĐỒ
bức vẽ
picture
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chu VI (囗) ôm lấy mùa ĐÔNG (冬) Chữ ĐỒ (图) bức hoạ ngóng trông xuân về

Bộ thủ:VI (囗)TRI (夂)BĂNG (⺀)
Ví Dụ Minh Họa:
图穷匕手见, 水落石出
Cháy nhà ra mặt chuột
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK39 nét
春
chūn
Hán ViệtXUÂN
mùa xuân
spring
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TAM (三) cùng BÁT (八) NHẬT (日) tam hành Chữ XUÂN (春) tươi đẹp hình thành từ đây

Bộ thủ:TAM (三)BÁT (八)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
春夏秋冬
Chūn xià qiūdōng
Xuân Hạ Thu Đông
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK39 nét
秋
qiū
Hán ViệtTHU
mùa thu
autumn
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Lúa (HÒA 禾) ghép chữ lửa (HỎA 火) to Mùa THU (秋) thay lá ưu lo muộn phiền

Bộ thủ:HÒA (禾)HỎA (火)
Ví Dụ Minh Họa:
一叶知秋
Yī yèzhīqiū
Nhất Diệp Tri Thu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK310 nét
夏
xià
Hán ViệtHẠ
mùa hè
summer
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) TỰ (自) TRI (夂) Còn gì khác HẠ (夏)

Bộ thủ:NHẤT (一)TỰ (自)TRI (夂)
Ví Dụ Minh Họa:
冬扇夏炉
Dōng shàn xià lú
Đông Phiến Hạ Lư
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK63 nét
丸
wán
Hán ViệtHOÀN
viên
pellet
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHỦ (丶) CỬU (九) hai chữ lồng nhau Chữ HOÀN (丸) viên thuốc từ sau được dùng

Bộ thủ:PHIỆT (丿)ẤT (乙)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
和丸教子
Hé wán jiàozǐ
Hà Hoàn Giáo Tử
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
执
zhí
Hán ViệtCHẤP
quản lý, cầm nắm
take charge; to hold
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (⺘) HOÀN (丸) trái phải đứng cùng Cố CHẤP (执) chữ ấy được dùng từ đây

Bộ thủ:THỦ (⺘)PHIỆT (丿)ẤT (乙)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
各执一词, 公说公有理
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK110 nét
热
rè
Hán ViệtNHIỆT
nóng
heat
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Trên CHẤP (执) dưới HỎA (灬) Lan toả NHIỆT (热) thành

Bộ thủ:THỦ (⺘)PHIỆT (丿)ẤT (乙)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
越汉热语
Yuè hàn rè yǔ
Việt Hán Nhiệt Ngữ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
享
xiǎng
Hán ViệtHƯỞNG
hưởng thụ
to enjoy
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐẦU (亠) cùng KHẨU (口) TỬ (子) tam hành HƯỞNG (享) thụ cuộc sống hình thành từ đây

Bộ thủ:ĐẦU (亠)KHẨU (口)TỬ (子)
Ví Dụ Minh Họa:
有福同享
Yǒufú tóng xiǎng
Hữu Phúc Đồng Hưởng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập15 nét
熟
shú
Hán ViệtTHỤC
chín (thức ăn)
cooked
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HƯỞNG (享) HOÀN (丸) đè HỎA (灬) Toả mùi thức ăn (đã nấu chín - THỤC 熟)

Bộ thủ:ĐẦU (亠)KHẨU (口)TỬ (子)PHIỆT (丿)ẤT (乙)
Ví Dụ Minh Họa:
一回生二回熟
Yī huíshēng èr huí shú
Trước lạ sau quen
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
坚
jiān
Hán ViệtKIÊN
cứng, chắc
resolute (strong)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

2 CỔN (丨) 1 HỰU (又) đè chữ THỔ (土) Khốn khổ chữ KIÊN (坚)

Bộ thủ:CỔN (丨)HỰU (又)THỔ (土)
Ví Dụ Minh Họa:
情义俩心坚
Qíngyì liǎ xīn jiān
Tình Nghĩa Tâm Kiên
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
紧
jǐn
Hán ViệtKHẨN
căng, kéo căng
tight
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

2 CỔN (丨) 1 HỰU (又) đè chữ MỊCH (糸) Chắc nịch chữ KHẨN (紧)

Bộ thủ:CỔN (丨)HỰU (又)MỊCH (糸)
Ví Dụ Minh Họa:
十指紧扣
Shízhǐ jǐn kòu
Thập Chỉ Khẩn Khấu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
览
lǎn
Hán ViệtLÃM
xem, ngắm
to look over
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Song CỔN (丨) nhất HỰU (又) KIẾN (见) hợp cùng Chữ LÃM (览) xem ngắm được dùng từ đây

Bộ thủ:CỔN (丨)PHIỆT (丿)NHẤT (一)CHỦ (丶)KIẾN (见)
Ví Dụ Minh Họa:
他们合编了一本要览.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
监
jiān
Hán ViệtGIÁM
theo dõi
supervisor
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

2 CỔN (丨) 1 HỰU (又) đè MẪN (皿) đứng cùng Chữ GIÁM (监) theo dõi được dùng từ đây

Bộ thủ:CỔN (丨)PHIỆT (丿)NHẤT (一)CHỦ (丶)MẪN (皿)
Ví Dụ Minh Họa:
监古知今
Jiān gǔ zhī jīn
Giám Cổ Tri Kim
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK313 nét
蓝
lán
Hán ViệtLAM
màu xanh da trời
blue
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẢO (艹) GIÁM (监) trên dưới song hành Chữ LAM (蓝) màu sắc hình thành từ đây

Bộ thủ:THẢO (艹)CỔN (丨)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
青出于蓝
Qīngchūyúlán
Thanh Xuất Vu Lam
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập16 nét
篮
lán
Hán ViệtLAM
giỏ, túi, làn, lẵng
basket
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRÚC (⺮) che chữ GIÁM (监) gần nhau Chữ LAM (篮) cái giỏ từ sau được dùng

Bộ thủ:TRÚC (⺮)CỔN (丨)PHIỆT (丿)NHẤT (一)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
谢谢你的野餐篮.
Xièxiè nǐ de yěcān lán.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập13 nét
福
fú
Hán ViệtPHÚC
hạnh phúc
good fortune
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KỶ (⺭) NHẤT (一) KHẨU (口) ĐIỀN (田) Không buồn phiền là hạnh PHÚC (福)

Bộ thủ:KỶ (⺭)NHẤT (一)KHẨU (口)ĐIỀN (田)
Ví Dụ Minh Họa:
善人福报
Shànrén fú bào
Thiện Nhân Phúc Báo
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK412 nét
富
fù
Hán ViệtPHÚ
giàu có
rich
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIÊN (宀) NHẤT (一) KHẨU (口) ĐIỀN (田) Nhiều tiền là PHÚ (富)

Bộ thủ:MIÊN (宀)NHẤT (一)KHẨU (口)ĐIỀN (田)
Ví Dụ Minh Họa:
富可敌国
Fù kě díguó
Phú Khả Địch Quốc
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
丰
fēng
Hán ViệtPHONG
dồi dào
fertile
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:TAM (三)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
丰乳肥臀
Fēng rǔ féi tún
Phong Nhũ Phì Đồn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
邦
bāng
Hán ViệtBANG
đất nước
state
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHONG (丰) cạnh ẤP (⻏) Đẳng cấp chữ BANG (邦)

Bộ thủ:TAM (三)CỔN (丨)ẤP (⻏)
Ví Dụ Minh Họa:
危邦不入
Wēi bāng bù rù
Nguy Bang Bất Nhập
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
帮
bāng
Hán ViệtBANG
giúp đỡ
to help
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BANG (邦) trên CÂN (巾) dưới chập nhau Chữ BANG (帮) tương trợ từ sau hay dùng

Bộ thủ:TAM (三)CỔN (丨)ẤP (⻏)CÂN (巾)
Ví Dụ Minh Họa:
让我们帮你吧!
Ràng wǒmen bāng nǐ ba!
Để chúng tôi giúp bạn nhé!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
韦
wéi
Hán ViệtVI
da thú
to walk off
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ VI (韦) là chữ PHONG (丰) thêm móc câu

Bộ thủ:VI (韦)
Ví Dụ Minh Họa:
韦编三绝
Wéi biān sān jué
Vi Biên Tam Tuyệt
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
围
wéi
Hán ViệtVI
bao vây
to surround
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

VI (囗) VI (韦) chập cùng Vẫn VI (围) được dùng

Bộ thủ:VI (囗)VI (韦)
Ví Dụ Minh Họa:
月亮围着地球转.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
伟
wěi
Hán ViệtVĨ
to lớn
great
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) cạnh VI (韦) Chữ VĨ (伟) thành lập

Bộ thủ:NHÂN (亻)VI (韦)
Ví Dụ Minh Họa:
我叫大伟
Wǒ jiào dà wěi
Tên tôi là David
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK49 nét
挂
guà
Hán ViệtQUA
móc, treo, khoác
to hang
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (⺘) kèm song THỔ (圭) Treo cổ chữ QUA (挂)

Bộ thủ:THỦ (⺘)THỔ (土)THỔ (土)
Ví Dụ Minh Họa:
牛角挂书
Niújiǎo guà shū
Ngưu Giác Quải Thư
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.