Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 24 / 31
Cần đăng nhập12 nét
跑
pǎo
Hán ViệtBÀO
chạy; trốn
to run; to escape
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TÚC (⻊) BAO (包) hai chữ song hành Chữ BÀO (跑) nghĩa chạy hình thành từ đây

Bộ thủ:TÚC (⻊)BAO (勹)KỶ (己)
Ví Dụ Minh Họa:
他跑着离开.
Tā pǎozhe líkāi.
Anh ta chạy đi mất.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
商
shāng
Hán ViệtTHƯƠNG
bàn bạc; mua bán
discuss; to trade
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐẦU (亠) BÁT (丷) QUYNH (冂) BÁT (八) KHẨU (口) cùng Chữ THƯƠNG (商) bàn bạc được dùng từ đây

Bộ thủ:ĐẦU (亠)BÁT (丷)QUYNH (冂)BÁT (八)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
夏鼎商彝
Xià dǐng shāng yí
Hạ Đỉnh Thương Di
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
宿
sù
Hán ViệtTÚC
ký túc xá
dormitory
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIỄN (宀) che NHÂN đứng (亻) BÁCH (百) trăm Trăm người ký TÚC (宿) ăn nằm gần nhau

Bộ thủ:MIÊN (宀)NHÂN (亻)NHẤT (一)BẠCH (白)
Ví Dụ Minh Họa:
你在宿舍吗?
Nǐ zài sùshè ma?
Bạn ở kí túc xá sao?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
予
yǔ
Hán ViệtDƯ
cho, cấp
to grant, to give
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:ẤT ( 乛)CHỦ (丶)ẤT ( 乛)QUYẾT (亅)
Ví Dụ Minh Họa:
欲取故予
Yù qǔ gù yǔ
Dục Thủ Cố Dư
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
预
yù
Hán ViệtDỰ
trước; tham dự
in advance; take part in
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HIỆT (页) DƯ (予) hai chữ song hành Chữ DỰ (预) trước, sẵn hình thành từ đây

Bộ thủ:ẤT ( 乛)CHỦ (丶)ẤT ( 乛)QUYẾT (亅)HIỆT (页)
Ví Dụ Minh Họa:
天气预报
Tiānqì yùbào
Dự báo thời tiết
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
舍
shě
Hán ViệtXÁ
bỏ hoang; cho
abandon; give
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) NHẤT (一) THẬP (十) KHẨU (口) chập cùng Một nghìn nhân khẩu XÁ (舍) dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (人)NHẤT (一)THẬP (十)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
舍本逐未
Shě běn zhú wèi
Xá Bản Trục Vị
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
舒
shū
Hán ViệtTHƯ
dãn ra, nở ra; thoải mái
stretch out; comfortable
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

XÁ (舍) gần DƯ (予) Chữ THƯ (舒) xuất hiện

Bộ thủ:NHÂN (人)NHẤT (一)THẬP (十)KHẨU (口)ẤT ( 乛);
Ví Dụ Minh Họa:
舒舒服服
Shū shūfú fú
Thư Thư Phục Phục (thoải mái)
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
兴
xìng
Hán ViệtHƯNG
hạnh phúc
happiness
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Ai đem BÁT (八) làm chân trên gieo ba chấm (⺍) gạch (一) phân rõ ràng

Bộ thủ:XUYÊN (⺍)NHẤT (一)BÁT (八)
Ví Dụ Minh Họa:
百废待兴
Bǎi fèi dài xīng
Bách Phế Đãi Hưng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
矛
máo
Hán ViệtMÂU
thương
spear
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:MÂU (矛)
Ví Dụ Minh Họa:
以子之矛, 攻子之盾
Gậy ông đập lưng ông
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập16 nét
橘
jú
Hán ViệtQUẤT
cây quất
tangerine
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) MÂU (矛) NỘI (内) KHẨU (口) Cẩu QUẤT (橘) lên

Bộ thủ:MỘC (木)MÂU (矛)QUYNH (冂)BÁT (八)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
橘化爲枳
Jú huà wèi zhǐ
Quất Hoá Vị Chỉ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK49 nét
举
jǔ
Hán ViệtCỬ
nâng, giơ lên
to hold up
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:XUYÊN (⺍)BÁT (八)THỦ (扌)
Ví Dụ Minh Họa:
百端待举
Bǎi duān dài jǔ
Bách Đoan Đãi Cử
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
句
jù
Hán ViệtCÂU
câu cú
sentence
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ BAO (勹) chữ KHẨU (口) đứng cùng CÂU (句) chữ từ đó được dùng đến nay

Bộ thủ:BAO (勹)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
这句话真利害.
Zhè jù huà zhēn lìhài.
Câu nói này thật lợi hại.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
局
jú
Hán ViệtCỤC
bàn cờ; văn phòng
chessboard; office
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THI (尸) ôm ẤT (𠃌) KHẨU (口) bên trong CỤC (局) công an ở trong lòng nhân dân

Bộ thủ:THI (尸)ẤT (𠃌)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
公安局不太远了.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK411 nét
够
gòu
Hán ViệtCẤU
đầy đủ
enough
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐA (多) kèm CÂU (句) Truy cầu chữ CẤU (夠)

Bộ thủ:TỊCH (夕)TỊCH (夕)BAO (勹)ẤT (𠃌)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
那已经够好了!
Nà yǐjīng gòu hǎole!
Như thế là đủ tốt rồi!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
付
fù
Hán ViệtPHÓ
giao cho, đưa cho
to hand over
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) kèm THỐN (寸) Dồn thành PHÓ (付)

Bộ thủ:NHÂN (亻)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
付之东流
Fù zhī dōng liú
Phó Chi Đông Lưu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
附
fù
Hán ViệtPHỤ
kèm theo; dựa vào
attach; depend on
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHỤ (⻖) kèm PHÓ (付) Khó khác PHỤ (附)

Bộ thủ:PHỤ (⻖)NHÂN (亻)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
毛将焉附
Máo jiāng yān fù
Mao Tương Yên Phụ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
府
fǔ
Hán ViệtPHỦ
nơi ở của quan lại
government office
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGHIỄM (广) ôm PHÓ (付) Đó là PHỦ (府)

Bộ thủ:NHÂN (亻)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
佩文韵府
Pèi wén yùn fǔ
Bội Văn Vận Phú
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
凶
xiōng
Hán ViệtHUNG
bất hạnh; hung dữ
unlucky; fierce
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:ĐẦU (亠)KHẢM (凵)PHIỆT (丿)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
求吉避凶
Qiú jí bì xiōng
Cầu Cát Tị Hung
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK210 nét
离
lí
Hán ViệtLI
rời đi; xa so với
leave; far away from
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:KHẢM (凵)PHIỆT (丿)CHỦ (丶)ĐẦU (亠)NHỤ (禸)
Ví Dụ Minh Họa:
万变不离其宗
Wàn biàn bùlí qí zōng
Vạn Biến Bất Lí Kì Tông
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
遇
yù
Hán ViệtNGỘ
gặp gỡ
to meet
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SƯỚC (辶) ôm NGUNG (禺) Đùng đùng hội NGỘ (遇)

Bộ thủ:NHỤ (禸)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
不期而遇
Bù qī ér yù
Bất Kì Nhi Hội
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK411 nét
脱
tuō
Hán ViệtTHOÁT
cởi ra; bỏ đi
take... off; escape
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGUYỆT (月) cùng ĐOÀI (兑) Chạy hoài không THOÁT (脱)

Bộ thủ:NGUYỆT (月)BÁT (丷)KHẨU (口)NHI (儿)
Ví Dụ Minh Họa:
胎毛未脱
Tāimáo wèi tuō
Thai Mao Vị Thoát
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
建
jiàn
Hán ViệtKIẾN
xây dựng
to construct
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

DẪN (廴) ôm DUẬT (聿) Kỷ luật ra KIẾN (建)

Bộ thủ:DUẬT (聿)DẪN (廴)
Ví Dụ Minh Họa:
那楼是去年建的.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
健
jiàn
Hán ViệtKIỆN
khỏe mạnh
healthy
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) KIẾN (建) hai chữ đứng cùng Chữ KIỆN (健) khoẻ mạnh được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (亻)DUẬT (聿)DẪN (廴)
Ví Dụ Minh Họa:
读书健脑
Dúshū jiàn nǎo
Độc Thư Kiện Não
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
廷
tíng
Hán ViệtĐÌNH
triều đình
palace courtyard
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

DẪN (廴) ôm PHIỆT (丿) SĨ (士) Nhìn kỹ hoá ĐÌNH (廷)

Bộ thủ:PHIỆT (丿)SĨ (士)DẪN (廴)
Ví Dụ Minh Họa:
门廷若市
Mén tíng ruò shì
Môn Đình Nhược Thị
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
庭
tíng
Hán ViệtĐÌNH
phòng lớn, sân to
court
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGHIỄM (广) ĐÌNH (廷) trái phải cạnh nhau Gia ĐÌNH (庭) chữ đó từ sau được dùng

Bộ thủ:NGHIỄM (广)PHIỆT (丿)SĨ (士)DẪN (廴)
Ví Dụ Minh Họa:
大相经庭; 天悬地隔
Một trời một vực
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK49 nét
挺
tǐng
Hán ViệtĐĨNH
ngay thẳng; rất
straighten; very
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (⺘) cạnh chữ ĐÌNH (廷) Thành hình ĐĨNH (挺) đạc

Bộ thủ:THỦ (⺘)PHIỆT (丿)SĨ (士)DẪN (廴)
Ví Dụ Minh Họa:
我们挺运气的.
Wǒmen tǐng yùnqì de.
Chúng tôi thật may mắn.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
肖
xiào
Hán ViệtTIẾU
giống với
to resemble
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TIỂU (⺌) cạnh NGUYỆT (月) Phê duyệt chữ TIẾU (肖)

Bộ thủ:TIỂU (⺌)NGUYỆT (月)
Ví Dụ Minh Họa:
油画肖像画
Yóuhuà xiàoxiànghuà
Tranh chân dung sơn dầu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
消
xiāo
Hán ViệtTIÊU
loại bỏ; biến mất
to remove; to disappear
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (⺡) mà cạnh TIẾU (肖) cùng nhau Chữ TIÊU (消) loại bỏ về sau được dùng

Bộ thủ:THỦY (⺡)TIỂU (⺌)
Ví Dụ Minh Họa:
连消带打
Lián xiāo dài dǎ
Liên Tiêu Đái Đả
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
息
xī
Hán ViệtTỨC
nghỉ ngơi
to rest
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TỰ (自) đè TÂM (心) Âm thầm hưu TỨC (息)

Bộ thủ:TỰ (自)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
日出而作, 日入而息
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK410 nét
留
liú
Hán ViệtLƯU
lưu lại
to stay; to keep
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Cửa kia che kín ruộng ĐIỀN (田) Chữ LƯU (留) giữ lại kim tiền thức ăn

Bộ thủ:PHIỆT (丿)ẤT (𠄌)PHIỆT (丿)TIẾT (卩)ĐIỀN (田)
Ví Dụ Minh Họa:
留得青山在
Liú dé qīngshān zài
Lưu Đắc Thanh Sơn Tại
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.