Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 22 / 31
Cần đăng nhập15 nét
颜
yán
Hán ViệtNHAN
mặt; màu sắc
face; colour
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HIỆT (页) cạnh NGẠN (彦) Sáng lạn chữ NHAN (颜)

Bộ thủ:ĐẦU (亠)BÁT (丷)HÁN (厂)SAM (彡)HIỆT (页)
Ví Dụ Minh Họa:
奴颜媚骨
Nú yán mèigǔ
Nô Nhan Mị Cốt
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
许
xǔ
Hán ViệtHỨA
cho phép; hứa hẹn
to allow; to promise
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) NGỌ (午) hai chữ đứng cùng Chữ HỨA (许) ca ngợi được dùng từ đây

Bộ thủ:NGÔN (讠)PHIỆT (丿)NHẤT (一)THẬP (十)
Ví Dụ Minh Họa:
只许州官放火
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập14 nét
需
xū
Hán ViệtNHU
cần
need
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ NHU (需) nhìn kĩ cũng kỳ Trên là bộ VŨ (雨), dưới thì chữ NHI (而)

Bộ thủ:VŨ (雨)NHI (而)
Ví Dụ Minh Họa:
那些玫瑰花需修剪.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
须
xū
Hán ViệtTU
râu ria
moustache
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ HIỆT (页) vốn dĩ là tờ Thêm SAM (彡) vào bỗng ờ kìa chữ TU (须)

Bộ thủ:SAM (彡)HIỆT (页)
Ví Dụ Minh Họa:
解铃还须系铃人
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
续
xù
Hán ViệtTỤC
liên tiếp, tiếp tục
continue
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỊCH (纟) MẠI (卖) trái phải song hành Chữ TỤC (续) liên tiếp hình thành từ đây

Bộ thủ:MỊCH (纟)THẬP (十)ẤT (乛)CHỦ (丶)ĐẠI (大)
Ví Dụ Minh Họa:
为敌续槊
Wèi dí xù shuò
Vi Địch Tục Giáo
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
令
lìng
Hán ViệtLỆNH
ra lệnh
to command
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:NHÂN (人)CHỦ (丶)ẤT (乛)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
军令如山
Jūnlìng rúshān
Quân Lệnh Như Sơn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK17 nét
冷
lěng
Hán ViệtLÃNH
rét, lạnh
cold
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BĂNG (冫) LỆNH (令) đứng cùng Chữ LÃNH (冷) được dùng

Bộ thủ:BĂNG (冫)NHÂN (人)CHỦ (丶)ẤT (乛)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
心灰意冷
Xīn huī yì lěng
Tâm Hôi Ý Lãnh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK213 nét
零
líng
Hán ViệtLINH
số 0
zero
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:VŨ (雨)NHÂN (人)CHỦ (丶)ẤT (乛)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
七零八落
Qī líng bā luò
Thất Linh Bát Lạc
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
领
lǐng
Hán ViệtLÃNH
tiếp nhận; lãnh đạo
to accept; to lead
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:NHÂN (人)CHỦ (丶)ẤT (乛)CHỦ (丶)HIỆT (页)
Ví Dụ Minh Họa:
他有领导才能.
Tā yǒu lǐngdǎocáinéng.
Anh ấy có tài lãnh đạo.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
召
zhào
Hán ViệtTRIỆU
kêu gọi
to summon
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐAO (刀) KHẨU (口) trên dưới ghép nhau Hiệu TRIỆU (召) kêu gọi đánh nhau vỡ đầu

Bộ thủ:ĐAO (刀)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
老师叫召我们回来了.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
绍
shào
Hán ViệtTHIỆU
kế thừa; giới thiệu
to succeed; to recommend
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỊCH (纟) với TRIỆU (召) Chữ THIỆU (绍) kế thừa

Bộ thủ:MỊCH (纟)ĐAO (刀)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
我来做一下介绍.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
昭
zhāo
Hán ViệtCHÊU
rõ ràng; thể hiện
clear; show
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẬT (日) mà cùng TRIỆU (召) cạnh nhau Chữ CHIÊU (昭) rõ nét về sau được dùng

Bộ thủ:NHẬT (日)ĐAO (刀)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
天理昭昭
Tiānlǐ zhāozhāo
Thiên Lí Chiêu Chiêu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK413 nét
照
zhào
Hán ViệtCHIẾU
soi, chụp, quay phim
photograph
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Vốn CHIÊU (昭) đã quá rõ ràng Nay thêm chút HỎA (灬) lại càng sáng soi (CHIẾU - 照)

Bộ thủ:NHẬT (日)ĐAO (刀)KHẨU (口)HỎA (灬)
Ví Dụ Minh Họa:
火焰照亮了夜空.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
查
chá
Hán ViệtTRA
điều tra
to investigate
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) cao ĐÁN (旦) thấp Dáng dấp chữ TRA (查)

Bộ thủ:MỘC (木)NHẬT (日)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
医生将进行指查.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập11 nét
检
jiǎn
Hán ViệtKIỂM
kiểm tra
to check
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) THIÊM (佥) hai chữ đứng cùng KIỂM (检) tra giám sát được dùng đến nay

Bộ thủ:MỘC (木)NHÂN (人)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
日计检查帐
Rì jì jiǎnchá zhàng
Sách kiểm tra hàng ngày
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK311 nét
脸
liǎn
Hán ViệtLIỄM
mặt
face
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGUYỆT (月) THIÊM (佥) trái phải song hành Chữ LIỄM (脸) nghĩa mặt hình thành từ đây

Bộ thủ:NHÂN (人)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
嘻皮笑脸
Xīpíxiàoliǎn
Hi Bì Tiếu Liễm
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
险
xiǎn
Hán ViệtHIỂM
rủi ro
danger
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHỤ (⻖) THIỂM (佥) được ghép cùng nhau Rủi ro nguy HIỂM (险) đớn đau khôn lường

Bộ thủ:PHỤ (⻖)NHÂN (人)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
富贵险中求
Fùguì xiǎn zhōng qiú
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
验
yàn
Hán ViệtNGHIỆM
kiểm nghiệm; nghiệm thấy
to examine; to consider
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ THIÊM (佥) toàn thể chúng ta Thêm MÃ (马) hoá NGHIỆM (验) thành ra được dùng

Bộ thủ:MÃ (马)NHÂN (人)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
同位素验定
Tóngwèisù yàn dìng
Kiểm tra đồng vị
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK38 nét
试
shì
Hán ViệtTHÍ
thử
to try
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) THỨC (式) trái phải song hành Chữ THÍ (试) thi cử được dùng từ đây

Bộ thủ:NGÔN (讠)DẶC (弋)CÔNG (工)
Ví Dụ Minh Họa:
试一试某事
Shì yī shì mǒu shì
Thử một cái gì đó
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
考
kǎo
Hán ViệtKHẢO
thi
to be tested
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LÃO (耂) cao KHẢO (丂) thấp ghép nhau Chữ KHẢO (考) thi thố về sau được dùng

Bộ thủ:LÃO (耂)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
如丧考妣
Rúsàngkǎobǐ
Như Tang Khảo Thỉ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
斗
dòu
Hán ViệtĐẤU
đánh nhau
fight
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHỦ (丶) CHỦ (丶) NHẤT (一) CỔN (丨) Lổn nhổn thành ĐẤU (斗)

Bộ thủ:ĐẤU (斗)
Ví Dụ Minh Họa:
才高八斗
Cái gāo bā dòu
Tài Cao Bát Đấu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
科
kē
Hán ViệtKHOA
khoa; khoa học
department; science
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HÒA (禾) ghép ĐẤU (斗) Che giấu chữ KHOA (科)

Bộ thủ:HÒA (禾)ĐẤU (斗)
Ví Dụ Minh Họa:
发展人文学科
Fāzhǎn rénwén xuékē
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
研
yán
Hán ViệtNGHIÊN
xay; nghiên cứu
grind; research
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẠCH (石) đá mà được KHAI (开) ra NGHIÊN (研) cứu khoa học hiện ra hình thành

Bộ thủ:THẠCH (石)NHẤT (一)CỦNG (廾)
Ví Dụ Minh Họa:
研成粉末
Yán chéng fěnmò
Nghiên Thành Phấn Mạt
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập3 nét
幺
yāo
Hán ViệtYÊU
một; nhỏ nhất
one; youngest
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ẤT (𠃋) TƯ (厶) trên dưới đứng cùng Chữ YÊU (幺) nhỏ nhất được dùng từ đây

Bộ thủ:YÊU (幺)
Ví Dụ Minh Họa:
幺麽小丑
Yāo mó xiǎochǒu
Yêu Ma Tiểu Sửu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK57 nét
系
xì
Hán ViệtHỆ
nút, thắt
to fasten
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) cao MỊCH (糸) thấp song song Chữ HỆ (系) nút thắt chờ mong hiện hình

Bộ thủ:PHIỆT (丿)MỊCH (糸)
Ví Dụ Minh Họa:
把领扣系好!
Bǎ lǐng kòu xì hǎo!
Hãy cài cổ áo của bạn!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK211 nét
累
lèi
Hán ViệtLỤY
mệt mỏi
tired
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:ĐIỀN (田)MỊCH (糸)
Ví Dụ Minh Họa:
你看上去很累.
Nǐ kàn shàngqù hěn lèi.
Nhìn bạn có vẻ mệt mỏi.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
践
jiàn
Hán ViệtTIỄN
dẫm, đạp; thực hiện
trample; carry out
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

QUA (戈) thêm chữ NHẤT (一) thành TIÊN (戋) TIÊN (戋) mà thêm TÚC (⻊) hoá liền TIỄN (践) ra

Bộ thủ:TÚC (⻊)NHẤT (一)QUA (戈)
Ví Dụ Minh Họa:
轮胎自动化生产践.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK110 nét
钱
qián
Hán ViệtTIỀN
tiền tệ
money
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KIM (钅) cạnh TIÊN (戋) Chữ TIỀN (钱) xuất hiện

Bộ thủ:KIM (钅)NHẤT (一)QUA (戈)
Ví Dụ Minh Họa:
爱钱如命
Ài qián rú mìng
Yêu tiền như mạng sống
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK58 nét
浅
qiǎn
Hán ViệtTHIỂN
nông cạn
shallow
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (⺡) cạnh TIÊN (戋) Có liền THIỂN (浅) cận

Bộ thủ:THỦY (⺡)NHẤT (一)QUA (戈)
Ví Dụ Minh Họa:
这个湖泊很浅.
Zhège húbó hěn qiǎn.
Cái hồ nước này khá nông.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
礼
lǐ
Hán ViệtLỄ
dịp lễ
ceremony
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KỲ (⺭) cạnh ẤT (乚) Tất thành LỄ (礼)

Bộ thủ:KỲ (⺭)ẤT (乚)
Ví Dụ Minh Họa:
礼多人不怪
Lǐ duō rén bù guài
Lễ Đa Nhân Bất Quái
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.