Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 21 / 31
Cần đăng nhập10 nét
通
tōng
Hán ViệtTHÔNG
kết nối
connect with
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SƯỚC (辶) ôm chữ DŨNG (甬) bên trong Giao THÔNG (通) thuận tiện được lòng nhân dân

Bộ thủ:ẤT (乛)CHỦ (丶)DỤNG (用)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
条条大道通罗马.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
危
wēi
Hán ViệtNGUY
không an toàn
danger
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐAO (⺈) HÁN (厂) vốn dĩ à NGUY (厃) Nay thêm bộ TIẾT (㔾), hiểm NGUY (危) bội phần

Bộ thủ:ĐAO (⺈)HÁN (厂)TIẾT (㔾)
Ví Dụ Minh Họa:
人人自危
Rén rén zì wēi
Nhân Nhân Tự Nguy
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập10 nét
顾
gù
Hán ViệtCỐ
nhìn; tuy nhiên
to look; however
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ÁCH (厄) HIỆT (页) trái phải đứng cùng Quay đầu chữ CỐ (顾) được dùng từ đây

Bộ thủ:HÁN (厂)TIẾT (㔾)TIẾT (㔾)HIỆT (页)
Ví Dụ Minh Họa:
顾头不顾尾
Gù tóu bùgù wěi
Cố Đầu Bất Cố Vĩ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập3 nét
亡
wáng
Hán ViệtVONG
chết
to die
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHỦ (丶) HỆ (匸) hai chữ song song Trốn chạy tẩu thoát chữ VONG (亡) ra đời

Bộ thủ:CHỦ (丶)HỆ (匸)
Ví Dụ Minh Họa:
亡羊補牢
Wángyángbǔláo
Vong Dương Bổ Lao
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK26 nét
忙
máng
Hán ViệtMANG
bận
to be busy
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TÂM (⺖) mà VONG (亡) Thật lòng rất bận (MANG 忙)

Bộ thủ:TÂM (⺖)CHỦ (丶)HỆ (匸)
Ví Dụ Minh Họa:
手忙脚乱
Shǒumángjiǎoluàn
Thủ Mang Cước Loạn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập7 nét
忘
wàng
Hán ViệtVONG
quên, không nhớ
to forget
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MANG (忘) nghĩa bận TÂM (心) là tim Chữ VONG (忘) quên mất không tìm thấy đâu

Bộ thủ:CHỦ (丶)HỆ (匸)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
贵人多忘事
Guìrén duō wàng shì
Quý Nhân Đa Vong Sự
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập11 nét
望
wàng
Hán ViệtVỌNG
nhìn (ra xa); hy vọng
to watch; to hope
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGUYỆT (月) phải, VONG (亡) trái trên đầu Thêm chữ VƯƠNG (王) nữa, VỌNG (望) cầu nhìn xa

Bộ thủ:CHỦ (丶)HỆ (匸)NGUYỆT (月)NGỌC (玉)
Ví Dụ Minh Họa:
一望无堤
Yīwàng wú dī
Nhất Vọng Vô Đê
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
雨
yǔ
Hán ViệtVŨ
mưa
rain
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:VŨ (雨)
Ví Dụ Minh Họa:
日晒雨淋
Rì shài yǔ lín
Nhật Sái Vũ Lâm
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK211 nét
雪
xuě
Hán ViệtTUYẾT
tuyết
snow
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

VŨ (雨) KỆ (彐) trên dưới ghép cùng Chữ TUYẾT (雪) từ đó được dùng đến nay

Bộ thủ:VŨ (雨)KỆ (彐)
Ví Dụ Minh Họa:
囊萤映雪
Náng yíng yìng xuě
Nang Huỳnh Ánh Tuyết
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
参
cān
Hán ViệtTHAM
tham gia; tham quan
to join; to visit
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TƯ (厶) ĐẠI (大) SAM (彡) Chữ THAM (参) thành lập

Bộ thủ:TƯ (厶)ĐẠI (大)SAM (彡)
Ví Dụ Minh Họa:
我去参观了博物馆.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập12 nét
景
jǐng
Hán ViệtCẢNH
phong cảnh; tình cảnh
scenery; situation
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẬT (日) đè chữ KINH (京) Hữu tình PHONG (景) cảnh

Bộ thủ:NHẬT (日)ĐẦU (亠)KHẨU (口)TIỂU (小)
Ví Dụ Minh Họa:
即景咏题
Jíjǐng yǒng tí
Tức Cảnh Vịnh Đề
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập15 nét
影
yǐng
Hán ViệtẢNH
bóng, dáng
shadow
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CẢNH (景) SAM (彡) trái phải cùng nhau Chữ ẢNH (影) bóng dáng từ sau được dùng

Bộ thủ:NHẬT (日)ĐẦU (亠)KHẨU (口)TIỂU (小)SAM (彡)
Ví Dụ Minh Họa:
树高影大
Shù gāo yǐng dà
Cây cao bóng cả
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK112 nét
喝
hē
Hán ViệtHÁT
uống
to drink
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) VIẾT (曰) BAO (勹) NHÂN (人) ghép cùng Chữ HÁT (喝) khát nước được dùng từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)VIẾT (曰)BAO (勹)NHÂN (人)ẤT (𠃊)
Ví Dụ Minh Họa:
她喝多了
Tā hē duōle
Cô ấy uống nhiều rồi
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK312 nét
渴
kě
Hán ViệtKHÁT
khát; háo hức
thirsty; eagerly
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦY (⺡) VIẾT (曰) BAO (勹) NHÂN (人) ghép cùng Đòi hỏi chữ KHÁT (渴) được dùng từ đây

Bộ thủ:THỦY (⺡)VIẾT (曰)BAO (勹)NHÂN (人)ẤT (𠃊)
Ví Dụ Minh Họa:
求知若渴
Qiúzhī ruò kě
Cầu Tri Nhược Khát
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập10 nét
继
jì
Hán ViệtKẾ
tiếp tục
to continue
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỊCH (纟) bọc ẤT (𠃊) MỄ (米) bên trong Chữ KẾ (继) tiếp tục trông mong ra đời

Bộ thủ:MỊCH (纟)ẤT (𠃊)MỄ (米)
Ví Dụ Minh Họa:
比肩继踵
Bǐjiān jì zhǒng
Tỉ Kiên Kế Chủng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập5 nét
世
shì
Hán ViệtTHẾ
thế hệ; thế giới
generation; world
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ẨN (𠃊) lồng NIỆM (廿) Nghiệm chữ THẾ (世)

Bộ thủ:ẤT (𠃊)NHẤT (一)CỔN (丨)CỔN (丨)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
与世无争
Yǔ shì wú zhēng
Dữ Thế Vô Tranh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập4 nét
介
jiè
Hán ViệtGIỚI
giữa, trung gian
be situated between
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (人) ôm PHIỆT (丿) CỔN (丨) bên trong Chữ GIỚI (介) ở giữa chờ mong ra đời

Bộ thủ:NHÂN (人)PHIỆT (丿)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
一介不取
Yījiè bù qǔ
Nhất Giới Bất Thủ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập9 nét
界
jiè
Hán ViệtGIỚI
ranh giới, phạm vi
boundary; range
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

GIỚI ( )kia cũng thật khác người 介 Thêm ĐIỀN (田) trên chốc, vẫn lười đổi tên (界)

Bộ thủ:ĐIỀN (田)NHÂN (人)PHIỆT (丿)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
大天世界
Dà tiān shìjiè
Đại Thiên Thế Giới
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK66 nét
亦
yì
Hán ViệtDIỆC
cũng
also
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHỦ (丶) PHIỆT (丿) QUYẾT (亅) CHỦ (丶) dự tiệc ĐẦU (亠) ở trên cao, DIỆC (亦) thành hình

Bộ thủ:ĐẦU (亠)PHIỆT (丿)QUYẾT (亅)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
人云亦云
Rényúnyìyún
Nhân Vân Diệc Vân
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
变
biàn
Hán ViệtBIẾN
thay đổi
to change
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

DIỆC (亦) HỰU (又) trên dưới song hành BIẾN (变) thành hình

Bộ thủ:ĐẦU (亠)PHIỆT (丿)QUYẾT (亅)CHỦ (丶)HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
万变不离其宗
Wàn biàn bùlí qí zōng
Vạn Biến Bất Lí Kì Tông
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK210 nét
笑
xiào
Hán ViệtTIẾU
cười
to laugh
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRÚC (⺮) cùng PHIỆT (丿) ĐẠI (大) ghép vào Chữ TIẾU (笑) cười lớn ghép vào mà ra

Bộ thủ:TRÚC (⺮)PHIỆT (丿)ĐẠI (大)
Ví Dụ Minh Họa:
一笑了事
Yī xiào liǎo shì
Nhất Tiếu Liễu Sự
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
乔
qiáo
Hán ViệtKIỀU
cao
tall
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

YÊU (夭) che PHIỆT (丿) CỔN (丨) đứng cùng Chữ KIỀU (乔) cao ráo được dùng từ đây

Bộ thủ:PHIỆT (丿)ĐẠI (大)PHIỆT (丿)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
喂, 是乔吗?
Wèi, shì qiáo ma?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK410 nét
桥
qiáo
Hán ViệtKIỀU
cây cầu
bridge
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) mà đứng cạnh chữ KIỀU (乔) Qua sông phải bắc cầu KIỀU (桥) mới xong

Bộ thủ:MỘC (木)PHIỆT (丿)ĐẠI (大)PHIỆT (丿)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
过桥抽板
Guò qiáo chōu bǎn
Quá Kiều Trừu Bản
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập4 nét
歹
dǎi
Hán ViệtĐÃI
xấu, tồi tệ
bad, evil
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) đè TỊCH (夕) Dịch thành ĐÃI (歹)

Bộ thủ:ĐÃI (歹)
Ví Dụ Minh Họa:
他们停止为非做歹.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
列
liè
Hán ViệtLIỆT
danh sách, la liệt
a row (of things)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐÃI (歹) bộ ĐAO (⺉), Ghép vào chữ LIỆT (列)

Bộ thủ:ĐÃI (歹)ĐAO (⺉)
Ví Dụ Minh Họa:
去列单子吧
Qù liè dānzi ba
Đưa danh sách tới
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
例
lì
Hán ViệtLỆ
ví dụ
example
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) LIỆT (列) trái phải song hành Chữ LỆ (例) ví dụ hình thành từ đây

Bộ thủ:NHÂN (亻)ĐÃI (歹)ĐAO (⺉)
Ví Dụ Minh Họa:
史无前例
Shǐwúqiánlì
Sử Vô Tiền Lệ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK46 nét
死
sǐ
Hán ViệtTỬ
chết
to die
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐÃI (歹) thêm CHỦY (匕) TỬ (死) tức thì

Bộ thủ:ĐÃI (歹)CHỦY (匕)
Ví Dụ Minh Họa:
死不改悔
Sǐ bù gǎihuǐ
Chết không hối cải
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập13 nét
解
jiě
Hán ViệtGIẢI
tách rời
to divide
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Muốn cắt (GIẢI 解) sừng (GIÁC 角) thì phải dùng ĐAO (刀) cưa sừng con bò (NGƯU 牛)

Bộ thủ:GIÁC (角)ĐAO (刀)NGƯU (牛)
Ví Dụ Minh Họa:
彻底解定
Chèdǐ jiě dìng
Triệt Để Giải Định
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
急
jí
Hán ViệtCẤP
gấp, vội
urgent
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐAO (⺈) KỆ (彐) TÂM (心) đứng tam hành Chữ CẤP (急) gấp vội hình thành từ đây

Bộ thủ:ĐAO (⺈)KỆ (彐)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
人急智生
Rén jízhì shēng
Nhân Cấp Trí SInh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập9 nét
彦
yàn
Hán ViệtNGẠN
người tài đức (thời xưa)
an able and virtuous person
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐẦU (亠) BÁT (丷) HÁN (厂) hợp thành SẢN (产) SẢN (产) thêm SAM (彡) sinh sản NGẠN (彦) ngay

Bộ thủ:ĐẦU (亠)BÁT (丷)HÁN (厂)SAM (彡)
Ví Dụ Minh Họa:
邦之彥兮
Bāngzhī yàn xī
Bang Chi Ngạn Hề
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.