常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
SƯỚC (辶) ôm chữ DŨNG (甬) bên trong Giao THÔNG (通) thuận tiện được lòng nhân dân
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
ĐAO (⺈) HÁN (厂) vốn dĩ à NGUY (厃) Nay thêm bộ TIẾT (㔾), hiểm NGUY (危) bội phần
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
ÁCH (厄) HIỆT (页) trái phải đứng cùng Quay đầu chữ CỐ (顾) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
CHỦ (丶) HỆ (匸) hai chữ song song Trốn chạy tẩu thoát chữ VONG (亡) ra đời
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
TÂM (⺖) mà VONG (亡) Thật lòng rất bận (MANG 忙)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
MANG (忘) nghĩa bận TÂM (心) là tim Chữ VONG (忘) quên mất không tìm thấy đâu
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NGUYỆT (月) phải, VONG (亡) trái trên đầu Thêm chữ VƯƠNG (王) nữa, VỌNG (望) cầu nhìn xa
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
VŨ (雨) KỆ (彐) trên dưới ghép cùng Chữ TUYẾT (雪) từ đó được dùng đến nay
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
TƯ (厶) ĐẠI (大) SAM (彡) Chữ THAM (参) thành lập
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẬT (日) đè chữ KINH (京) Hữu tình PHONG (景) cảnh
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
CẢNH (景) SAM (彡) trái phải cùng nhau Chữ ẢNH (影) bóng dáng từ sau được dùng
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
KHẨU (口) VIẾT (曰) BAO (勹) NHÂN (人) ghép cùng Chữ HÁT (喝) khát nước được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
THỦY (⺡) VIẾT (曰) BAO (勹) NHÂN (人) ghép cùng Đòi hỏi chữ KHÁT (渴) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
MỊCH (纟) bọc ẤT (𠃊) MỄ (米) bên trong Chữ KẾ (继) tiếp tục trông mong ra đời
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
ẨN (𠃊) lồng NIỆM (廿) Nghiệm chữ THẾ (世)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHÂN (人) ôm PHIỆT (丿) CỔN (丨) bên trong Chữ GIỚI (介) ở giữa chờ mong ra đời
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
GIỚI ( )kia cũng thật khác người 介 Thêm ĐIỀN (田) trên chốc, vẫn lười đổi tên (界)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
CHỦ (丶) PHIỆT (丿) QUYẾT (亅) CHỦ (丶) dự tiệc ĐẦU (亠) ở trên cao, DIỆC (亦) thành hình
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
DIỆC (亦) HỰU (又) trên dưới song hành BIẾN (变) thành hình
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
TRÚC (⺮) cùng PHIỆT (丿) ĐẠI (大) ghép vào Chữ TIẾU (笑) cười lớn ghép vào mà ra
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
YÊU (夭) che PHIỆT (丿) CỔN (丨) đứng cùng Chữ KIỀU (乔) cao ráo được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
MỘC (木) mà đứng cạnh chữ KIỀU (乔) Qua sông phải bắc cầu KIỀU (桥) mới xong
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẤT (一) đè TỊCH (夕) Dịch thành ĐÃI (歹)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
ĐÃI (歹) bộ ĐAO (⺉), Ghép vào chữ LIỆT (列)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHÂN (亻) LIỆT (列) trái phải song hành Chữ LỆ (例) ví dụ hình thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
ĐÃI (歹) thêm CHỦY (匕) TỬ (死) tức thì
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Muốn cắt (GIẢI 解) sừng (GIÁC 角) thì phải dùng ĐAO (刀) cưa sừng con bò (NGƯU 牛)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
ĐAO (⺈) KỆ (彐) TÂM (心) đứng tam hành Chữ CẤP (急) gấp vội hình thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
ĐẦU (亠) BÁT (丷) HÁN (厂) hợp thành SẢN (产) SẢN (产) thêm SAM (彡) sinh sản NGẠN (彦) ngay
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.