常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
MIÊN (宀) che CỐC (谷) nghĩa là gì? Chữ DUNG (容) hàm chứa thần kì hiện ra
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
THẬP (十) đè NHẤT (一) Tất chữ SĨ (士)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
SĨ (士) thêm TÂM (心) Nâng tầm CHÍ (志) hướng
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
SĨ (士) THI (尸) trên dưới đứng cùng Chữ THANH (声) nghĩa tiếng được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
TƯỜNG (丬) SĨ (士) trái phải song hành Chữ TRÁNG (壮) khoẻ mạnh được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
TRÁNG (壮) đè Y (衣) nghĩa là gì? TRANG (装) phục quần áo thần kì hiện ra
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
PHIỆT (丿) mà che chữ chồng PHU (夫) Chữ THẤT (失) làm mất thiên thu tiếc hoài
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
THỈ (矢) KHẨU (口) trái phải cạnh nhau Chữ TRI (知) hiểu biết từ sau được dùng
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
PHƯƠNG (匚) mà ôm THỈ (矢) Ám chỉ chữ Y (医)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Chữ TRUNG (中) giữ lấy làm đầu NHẤT (一) lòng gìn giữ một màu không phai Thêm vào bên dưới BỐI (贝) đố là chi? (chữ 贵)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
ĐAO (⺈) trên TIỂU (小) dưới ra ngay NHĨ (尔) NHĨ (尔) mà có NHÂN (亻) vẫn là NHĨ (你) NHĨ (你) lại thêm TÂM (心) ôi quý ngài (NÂM - 您)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
KHẨU (口) MỘC (木) hai chữ lồng nhau CHữ THÚC (束 ) buộc thắt từ sau được dùng
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Đi liền với THÚC (束) là bộ PHÁC (攵) Bên dưới thêm CHÍNH (正), chính là CHỈNH (整)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
THÚC (束) nằm bên KHIẾM (欠) kiếm ra SÓC (欶) SÓC (欶) mà thêm KHẨU (口) hóa SẤU (嗽) ngay
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NGÔN (讠) HỢI (亥) trái phải song hành Chữ CAI (该) nên phải tạo thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Chữ TỬ (子) để chỉ trẻ con Nay thêm chữ HỢI (亥) trông còn HÀI (孩) hơn
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
KHẨU (口) HỢI (亥) hai chữ đứng cùng Chữ HÁI (咳) ôi, ối được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
HỢI (亥) mà kết hợp chữ ĐAO (⺉) Chữ KHẮC (刻) chạm trổ ghép vào mà ra
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NGÔN (讠) đứng cạnh CHUY (隹) Chữ THÙY (谁) xuất hiện
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
THỦ (⺘) cạnh CHUY (隹) SUY (推) đùn đẩy
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
HỰU (又) CHUY (隹) trái phải ghép cùng Chữ NAN (难) gian khó được dùng về sau
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
BĂNG (冫) cạnh CHUY (隹) Suy ra CHUẨN (准)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Đố ai biết được chữ CHUY (隹) Thêm MỘC (木) bên dưới suy ra chữ gì? (chữ 集)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
TRI (夂) lồng chữ BỐC (卜) Bỗng chốc có XỬ (处)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
TRI (夂) KHẨU (口) trên dưới đứng cùng Chữ CÁC (各) tất cả được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
Nghe đồn bộ TÚC (⻊) là chân Nay thêm chữ CÁC (各) hoá thân thành đường (LỘ - 路)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
MIÊN (宀) che chữ CÁC (各) nghĩa gì? Quan KHÁCH (客) xuất hiện thần kì tới thăm
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
NẠCH (疒) mà ôm NHẤT (一) NHÂN (人) QUYNH ( 冂) Đó là chữ BỆNH (病) thất kinh mọi người
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.
CỬU (九) MỘC (木) trên dưới đứng cùng Chữ TẠP (杂) lặt vặt được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.