Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 18 / 31
Cần đăng nhập10 nét
容
róng
Hán ViệtDUNG
dung dị; dung lượng
simple; capacity
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIÊN (宀) che CỐC (谷) nghĩa là gì? Chữ DUNG (容) hàm chứa thần kì hiện ra

Bộ thủ:MIÊN (宀)CỐC (谷)
Ví Dụ Minh Họa:
水火不相容
Shuǐhuǒ bù xiāng róng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập3 nét
士
shì
Hán ViệtSĨ
tầng lớp trí thức
scholar
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẬP (十) đè NHẤT (一) Tất chữ SĨ (士)

Bộ thủ:SĨ (士)
Ví Dụ Minh Họa:
士为知己者死
Shì wéi zhījǐ zhě sǐ
Sĩ Vi Tri Giả Kỷ Tử
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
志
zhì
Hán ViệtCHÍ
ý chí
will
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SĨ (士) thêm TÂM (心) Nâng tầm CHÍ (志) hướng

Bộ thủ:SĨ (士)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
人穷志短
Rén qióng zhì duǎn
Nhân Cùng Chí Đoản
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
声
shēng
Hán ViệtTHANH
tiếng
sound
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SĨ (士) THI (尸) trên dưới đứng cùng Chữ THANH (声) nghĩa tiếng được dùng từ đây

Bộ thủ:SĨ (士)THI (尸)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
吠形吠声
Fèi xíng fèi shēng
Phệ Hình Phệ Thanh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
壮
zhuàng
Hán ViệtTRÁNG
khỏe mạnh, cường tráng
strong, grand
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TƯỜNG (丬) SĨ (士) trái phải song hành Chữ TRÁNG (壮) khoẻ mạnh được dùng từ đây

Bộ thủ:SĨ (士)
Ví Dụ Minh Họa:
他既高又壮.
Tā jì gāo yòu zhuà.
Anh ấy cao và khỏe.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK512 nét
装
zhuāng
Hán ViệtTRANG
trang phục; giả vờ
outfit; to pretend
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRÁNG (壮) đè Y (衣) nghĩa là gì? TRANG (装) phục quần áo thần kì hiện ra

Bộ thủ:SĨ (士)Y (衣)
Ví Dụ Minh Họa:
装聋作哑
Zhuāng lóng zuò yǎ
Trang Tủng Tác Á
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
失
shī
Hán ViệtTHẤT
làm mất
to fail, to lose
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) mà che chữ chồng PHU (夫) Chữ THẤT (失) làm mất thiên thu tiếc hoài

Bộ thủ:PHIỆT (丿)NHẤT (一)ĐẠI (大)
Ví Dụ Minh Họa:
贪小失大
Tānxiǎo shī dà
Tham Tiểu Thất Đại
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
知
zhī
Hán ViệtTRI
biết
to know
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỈ (矢) KHẨU (口) trái phải cạnh nhau Chữ TRI (知) hiểu biết từ sau được dùng

Bộ thủ:THỈ (矢)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
一知半解
Yīzhībànjiě
Nhất Tri Bán Giải
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
医
yī
Hán ViệtY
chữa trị, y học, y sĩ
treat; medicine; physician
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHƯƠNG (匚) mà ôm THỈ (矢) Ám chỉ chữ Y (医)

Bộ thủ:THỈ (矢)
Ví Dụ Minh Họa:
病急乱投医
Bìng jí luàn tóuyī
Bệnh Cấp Loạn Y
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK29 nét
贵
guì
Hán ViệtQUÝ
đắt
expensive
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ TRUNG (中) giữ lấy làm đầu NHẤT (一) lòng gìn giữ một màu không phai Thêm vào bên dưới BỐI (贝) đố là chi? (chữ 贵)

Bộ thủ:KHẨU (口)CỔN (丨)NHẤT (一)BỐI (贝)
Ví Dụ Minh Họa:
以和为贵
Yǐ hé wéi guì
Dĩ Hòa Vi Quý
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK211 nét
您
nín
Hán ViệtNÂM
ngài (xưng hô kính trọng)
you (polite)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐAO (⺈) trên TIỂU (小) dưới ra ngay NHĨ (尔) NHĨ (尔) mà có NHÂN (亻) vẫn là NHĨ (你) NHĨ (你) lại thêm TÂM (心) ôi quý ngài (NÂM - 您)

Bộ thủ:NHÂN (亻)ĐAO (⺈)TIỂU (小)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
您大喜啦!
Nín dàxǐ la!
Ngài thật hạnh phúc!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK67 nét
束
shù
Hán ViệtTHÚC
buộc, thắt
bundle
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) MỘC (木) hai chữ lồng nhau CHữ THÚC (束 ) buộc thắt từ sau được dùng

Bộ thủ:MỘC (木)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
束手无策
Shùshǒuwúcè
Thúc Thủ Vô Sách
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập16 nét
整
zhěng
Hán ViệtCHỈNH
hoàn chỉnh
entire
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Đi liền với THÚC (束) là bộ PHÁC (攵) Bên dưới thêm CHÍNH (正), chính là CHỈNH (整)

Bộ thủ:MỘC (木)KHẨU (口)PHÁC (攵)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
在5点整时
Zài 5 diǎn zhěng shí
Vào lúc 5 giờ đúng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập14 nét
嗽
sòu
Hán ViệtSẤU
ho
cough
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THÚC (束) nằm bên KHIẾM (欠) kiếm ra SÓC (欶) SÓC (欶) mà thêm KHẨU (口) hóa SẤU (嗽) ngay

Bộ thủ:KHẨU (口)MỘC (木)KHIẾM (欠)
Ví Dụ Minh Họa:
碍气嗽, 郁咳, 郁嗽
Ài qì sòu, yù hāi, yù sòu
Ho, trầm cảm, chán nản
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
亥
hài
Hán ViệtHỢI
lợn rừng
wild boar
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:ĐẦU (亠)NHẤT (一)PHIỆT (丿)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
鲁鱼亥豕
Lǔ yú hài shǐ
Lỗ Ngư Hợi Thỉ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
该
gāi
Hán ViệtCAI
nên, cần phải
should
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) HỢI (亥) trái phải song hành Chữ CAI (该) nên phải tạo thành từ đây

Bộ thủ:NGÔN (讠)ĐẦU (亠)NHẤT (一)PHIỆT (丿)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
该睡觉了!
Gāi shuìjiàole!
Đến giờ đi ngủ rồi!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
孩
hái
Hán ViệtHÀI
trẻ con
child
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ TỬ (子) để chỉ trẻ con Nay thêm chữ HỢI (亥) trông còn HÀI (孩) hơn

Bộ thủ:TỬ (子)ĐẦU (亠)NHẤT (一)PHIỆT (丿)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
爱护孩子
Àihù háizi
Ái Hộ Hài Tử
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
咳
hāi
Hán ViệtHÁI
ôi, ối (thán từ)
express sorrow
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) HỢI (亥) hai chữ đứng cùng Chữ HÁI (咳) ôi, ối được dùng từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)ĐẦU (亠)NHẤT (一)PHIỆT (丿)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
咳,我多么愚蠢!
Hāi, wǒ duōme yúchǔn!
Ôi, tôi thật ngốc!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK38 nét
刻
kè
Hán ViệtKHẮC
trạm trổ
to engrave
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HỢI (亥) mà kết hợp chữ ĐAO (⺉) Chữ KHẮC (刻) chạm trổ ghép vào mà ra

Bộ thủ:ĐẦU (亠)NHẤT (一)PHIỆT (丿)CHỦ (丶)ĐAO (⺉)
Ví Dụ Minh Họa:
一刻千金
Yīkè qiānjīn
Nhất Khắc Thiên Kim
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK110 nét
谁
shéi
Hán ViệtTHÙY
ai
who
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) đứng cạnh CHUY (隹) Chữ THÙY (谁) xuất hiện

Bộ thủ:NGÔN (讠)CHUY (隹)
Ví Dụ Minh Họa:
谁在门外?
Shéi zài mén wài?
Ai ở ngoài cửa?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK411 nét
推
tuī
Hán ViệtSUY
đẩy, đùn
to push
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (⺘) cạnh CHUY (隹) SUY (推) đùn đẩy

Bộ thủ:THỦ (⺘)CHUY (隹)
Ví Dụ Minh Họa:
后浪推前浪
Hòulàng tuī qiánlàng
Hậu Lãng Thôi Tiền Lãng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK310 nét
难
nán
Hán ViệtNAN
khó khăn
hard, disaster
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HỰU (又) CHUY (隹) trái phải ghép cùng Chữ NAN (难) gian khó được dùng về sau

Bộ thủ:HỰU (又)CHUY (隹)
Ví Dụ Minh Họa:
为人父母很难!
Wéirén fùmǔ hěn nán!
Làm cha mẹ thật khó!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
准
zhǔn
Hán ViệtCHUẨN
tiêu chuẩn; chuẩn bị
standard; preparation
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BĂNG (冫) cạnh CHUY (隹) Suy ra CHUẨN (准)

Bộ thủ:BĂNG (冫)CHUY (隹)
Ví Dụ Minh Họa:
未经准备
Wèi jīng zhǔnbèi
Chưa chuẩn bị
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
集
jí
Hán ViệtTẬP
tụ tập, thu hút
to gather
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Đố ai biết được chữ CHUY (隹) Thêm MỘC (木) bên dưới suy ra chữ gì? (chữ 集)

Bộ thủ:CHUY (隹)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
环形集气道
Huánxíng jí qì dào
Bộ thu khí hình khuyên
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
处
chù
Hán ViệtXỬ
nơi ở
place
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRI (夂) lồng chữ BỐC (卜) Bỗng chốc có XỬ (处)

Bộ thủ:TRI (夂)BỐC (卜)
Ví Dụ Minh Họa:
人生何处不相逢
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK46 nét
各
gè
Hán ViệtCÁC
mỗi
each
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRI (夂) KHẨU (口) trên dưới đứng cùng Chữ CÁC (各) tất cả được dùng từ đây

Bộ thủ:TRI (夂)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
从1到10各等级地
Thang điểm từ 1 đến 10
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK213 nét
路
lù
Hán ViệtLỘ
đường
road
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Nghe đồn bộ TÚC (⻊) là chân Nay thêm chữ CÁC (各) hoá thân thành đường (LỘ - 路)

Bộ thủ:TÚC (⻊)TRI (夂)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
天无绝人之路
Tiān wú jué rén zhī lù
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
客
kè
Hán ViệtKHÁCH
khách
guest
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MIÊN (宀) che chữ CÁC (各) nghĩa gì? Quan KHÁCH (客) xuất hiện thần kì tới thăm

Bộ thủ:MIÊN (宀)TRI (夂)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
客随主便
Kè suí zhǔ biàn
Khách Tuỳ Chủ Tiện
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
病
bìng
Hán ViệtBỆNH
ốm
disease
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NẠCH (疒) mà ôm NHẤT (一) NHÂN (人) QUYNH ( 冂) Đó là chữ BỆNH (病) thất kinh mọi người

Bộ thủ:NẠCH (疒)NHẤT (一)NHÂN (人)QUYNH (冂)QUYNH (冂)
Ví Dụ Minh Họa:
多愁多病
Duō chóu duō bìng
Đa Sầu Đa Bệnh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
杂
zá
Hán ViệtTẠP
lặt vặt, linh tinh
miscellaneous
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CỬU (九) MỘC (木) trên dưới đứng cùng Chữ TẠP (杂) lặt vặt được dùng từ đây

Bộ thủ:PHIỆT (丿)ẤT (乙)MỘC (木)
Ví Dụ Minh Họa:
杂七杂八
Záqīzábā
Tạp Thất Tạp Bát
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.