Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 14 / 31
Cần đăng nhậpHSK36 nét
关
guān
Hán ViệtQUAN
đóng lại; liên quan
shut; be related to
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BÁT (丷) trên THIÊN (天) Viết liền thành QUAN (关)

Bộ thủ:BÁT (丷)THIÊN (天)
Ví Dụ Minh Họa:
关你什么事?
Guān nǐ shénme shì?
Liên quan gì đến cậu?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK29 nét
送
sòng
Hán ViệtTỐNG
đưa tiễn
to deliver
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SƯỚC (辶) QUAN (关) hai chữ đứng cùng Chữ TỐNG (送) đưa tiễn được dùng đến nay

Bộ thủ:BÁT (丷)THIÊN (天)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
千里 送 鹅 毛
Qiānlǐ sòng émáo
Thiên Lí Tống Nga Mao
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập12 nét
联
lián
Hán ViệtLIÊN
liên kết
to unite
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHĨ (耳) QUAN (关) hai chữ đứng cùng Chữ LIÊN (联) kết nối được dùng từ đây

Bộ thủ:NHĨ (耳)BÁT (丷)THIÊN (天)
Ví Dụ Minh Họa:
国际大体联
Guójì dàtǐ lián
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
言
yán
Hán ViệtNGÔN
lời nói
word
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Trước khi nói (言) phải suy nghĩ kĩ bằng đầu (亠) hai (二) lần rồi mới nên mở miệng (口).

Bộ thủ:NGÔN (言)
Ví Dụ Minh Họa:
君子一言
Jūnzǐ yī yán
Quân Tử Nhất Ngôn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
信
xìn
Hán ViệtTÍN
tín hiệu; tin tức
signal; news
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) cạnh NGÔN (言) Là hồn chữ TÍN (信)

Bộ thủ:NHÂN (亻)NGÔN (言)
Ví Dụ Minh Họa:
半信半疑
Bànxìnbànyí
Bán Tín Bán Nghi
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK14 nét
少
shǎo
Hán ViệtTHIỂU
ít
few, little
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TIỂU (小) PHIỆT (丿) trên dưới đứng cùng Chữ THIỂU (少) nghĩa ít được dùng từ đây

Bộ thủ:TIỂU (小)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
佛多糕少
Fú duō gāo shǎo
Phật Đa Cao Thiểu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
步
bù
Hán ViệtBỘ
bước chân
pace
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ CHỈ ( 止) đè THIỂU (少) Đúng kiểu chữ BỘ (步)

Bộ thủ:CHỈ ( 止)PHIỆT (丿)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
五十步笑百步
Wǔshí bù xiào bǎi bù
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK49 nét
省
shěng
Hán ViệtTỈNH
tỉnh (đơn vị hành chính)
province
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THIỂU (少) MỤC (目) trên dưới song hành Chữ TỈNH (省) tiết kiệm được dùng từ đây

Bộ thủ:TIỂU (小)PHIỆT (丿)MỤC (目)
Ví Dụ Minh Họa:
省食俭穿
Shěng shí jiǎn chuān
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK46 nét
交
jiāo
Hán ViệtGIAO
kết giao
associate with
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ĐẦU (亠) PHỤ (父) trên dưới đứng cùng Chữ GIAO (交) chuyển tiếp được dùng đến nay

Bộ thủ:ĐẦU (亠)PHỤ (父)
Ví Dụ Minh Họa:
水米无交
Shuǐ mǐ wú jiāo
Thủy Mễ Vô Giao
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
饺
jiǎo
Hán ViệtGIẢO
sủi cảo
dumpling
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỰC (饣) cạnh GIAO (交) Xin chào chữ GIẢO (饺)

Bộ thủ:THỰC (饣)ĐẦU (亠)PHỤ (父)
Ví Dụ Minh Họa:
我喜欢吃饺子!
Wǒ xǐhuān chī jiǎozi!
Tôi thích ăn sủi cảo!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
较
jiào
Hán ViệtGIẢO
so với
to compare
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

XA (车) GIAO (交) trái phải đứng cùng Chữ GIẢO (较) so với được dùng từ đây

Bộ thủ:XA (车)ĐẦU (亠)PHỤ (父)
Ví Dụ Minh Họa:
较少的钱
Jiào shǎo de qián
Ít tiền hơn so với ...
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
校
xiào
Hán ViệtHIỆU
trường; cán bộ
school; field officer
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) cùng GIAO (交) Xin chào chữ HIỆU (校)

Bộ thủ:MỘC (木)ĐẦU (亠)PHỤ (父)
Ví Dụ Minh Họa:
这是我的学校.
Zhè shì wǒ de xuéxiào.
Đây là trường của tôi.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
牛
niú
Hán ViệtNGƯU
con bò (trâu)
cow (buffalo)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR Code nha.

Bộ thủ:NGƯU (牛)
Ví Dụ Minh Họa:
九牛一毛
Jiǔniúyīmáo
Cửu Ngưu Nhất Mao
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK26 nét
件
jiàn
Hán ViệtKIỆN
lượng từ (chiếc, cái)
measure word (clothes)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) NGƯU (牛) trái phải đứng cùng Lượng từ chữ KIỆN (件) được dùng từ đây

Bộ thủ:NHÂN (亻)NGƯU (牛)
Ví Dụ Minh Họa:
她穿了件粉色衬衫.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
哥
gē
Hán ViệtCA
anh trai
older brother
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẢ (可) KHẢ (可) chồng nhau Đại CA (哥) đến mau

Bộ thủ:NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
公子哥儿
Gōngzǐgē er
Công Tử Ca Nhi
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập14 nét
歌
gē
Hán ViệtCA
bài hát
song
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Đại CA (哥) cùng KHIẾM (欠) song hành Chữ CA (歌) bài hát hình thành từ đây

Bộ thủ:NHẤT (一)QUYẾT (亅)KHẨU (口)KHIẾM (欠)
Ví Dụ Minh Họa:
可歌可泣
Kěgēkěqì
Khả Ca Khả Khấp
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
应
yīng
Hán ViệtỨNG
trả lời
to respond
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

1 NGHIỄM (广) 2 CHỦ (丶) 1 PHIỆT (丿) 1 NHẤT (一) Tất là chữ ỨNG (应)

Bộ thủ:CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
罪有应得
Zuìyǒuyīngdé
Tội Hữu Ứng Đắc
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK36 nét
向
xiàng
Hán ViệtHƯỚNG
hướng
direction
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) trên QUYNH (冂) KHẨU (口) chập cùng Phương HƯỚNG (向) từ đó được dùng đến nay

Bộ thủ:PHIỆT (丿)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
向壁虚造
Xiàng bì xū zào
Hướng Bích Hư Tạo
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK49 nét
响
xiǎng
Hán ViệtHƯỚNG
âm hưởng, âm thanh
echo, sound
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) cùng HƯỚNG (向) HƯỞNG (响) âm vang

Bộ thủ:KHẨU (口)PHIỆT (丿)QUYNH (冂)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
不声不响
Bù shēng bù xiǎng
Bất Thanh Bất Hưởng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
化
huà
Hán ViệtHÓA
chi tiêu
to spend
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) cạnh THẤT (𠤎) Tất biến HOÁ (化)

Bộ thủ:NHÂN (亻)NHẤT (一)ẤT (乚)
Ví Dụ Minh Họa:
小事化了
Xiǎoshì huàle
Tiểu Sự Hóa Liễu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK37 nét
花
huā
Hán ViệtHOA
hoa
flower
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẢO (艹) HOÁ (化) trên dưới sánh đôi Chữ HOA (花) tuyệt đẹp thế rồi sinh ra

Bộ thủ:THẢO (艹)NHÂN (人)NHẤT (一)ẤT (乚)
Ví Dụ Minh Họa:
闭月羞花
Bì yuè xiū huā
Bế Nguyệt Tu Hoa
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
历
lì
Hán ViệtLỊCH
lịch sử; lịch năm
history; calendar
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HÁN (厂) LỰC (力) hai chữ song hành Trai qua chữ LỊCH (历) hình thành từ đây

Bộ thủ:HÁN (厂)LỰC (力)
Ví Dụ Minh Họa:
全年行事历
Quán nián xíngshì lì
Lịch hàng năm
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK35 nét
旧
jiù
Hán ViệtCỰU
cũ
old fashioned
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CỔN (丨) NHẬT (日) dùng vật hàng ngày Chữ CỰU (旧) nghĩa cũ thế này sinh ra

Bộ thủ:CỔN (丨)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
喜新厌旧
Xǐxīnyànjiù
Hỉ Tân Yếm Cựu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
业
yè
Hán ViệtNGHIỆP
sự nghiệp; công nghiệp
career; industry
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CHỦ (丶) CỔN (丨) CỔN (丨) PHIỆT (丿) NHẤT (一) Sự NGHIỆP (业) tất thành công

Bộ thủ:CỔN (丨)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
安家立业
Ānjiā lìyè
An Gia Lập Nghiệp
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
亚
yà
Hán ViệtÁ
thứ hai
second
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẤT (一) trên NGHIỆP (业) dưới Cưới lần hai (Á 亚)

Bộ thủ:NHỊ (二)CỔN (丨)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
他是亚军
Tā shì yàjūn
Anh ấy là á quân
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK513 nét
碰
pèng
Hán ViệtPHANH
đụng chạm
to touch
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THẠCH (石) THẢO (䒑) NGHIỆP (业) Hiệp lực chữ PHANH (碰)

Bộ thủ:THẠCH (石)THẢO (䒑)CHỦ (丶)PHIỆT (丿)NHẤT (一)
Ví Dụ Minh Họa:
碰一下我
Pèng yīxià wǒ
Chạm vào tôi
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
史
shǐ
Hán ViệtSỬ
lịch sử
history
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Trên TRUNG (中) dưới NHẬP (入) Lịch SỬ (史) thành lập

Bộ thủ:KHẨU (口)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
史不絕書
Shǐ bù jué shū
Sử Bất Tuyệt Thư
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK48 nét
使
shǐ
Hán ViệtSỬ
sử dụng; làm
to use, to utilize; to make
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) nhìn lịch SỬ (史), SỬ (使) dụng NHÂN

Bộ thủ:NHÂN (亻)NHẤT (一)KHẨU (口)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
使自己出丑.
Shǐ zìjǐ chūchǒu.
Tự làm bản thân xấu đi.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK37 nét
更
gèng
Hán ViệtCANH
càng, hơn nữa
even more
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:VIẾT (曰)HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
更具体地说
Gèng jùtǐ dì shuō
Cụ thể hơn mà nói
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK59 nét
便
biàn
Hán ViệtTIỆN
thuận tiện
convenient
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHÂN (亻) cạnh CANH (更) Rất nhanh ra TIỆN (便)

Bộ thủ:NHÂN (亻)VIẾT (曰)HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
一举两便
Yījǔ liǎng biàn
Nhất Cử Lưỡng Tiện
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.