常用词汇
2102 từ thông dụng
Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.
MÔN (门) ôm NHẬT (日) Chật không GIAN (间)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
TRÚC (⺮) GIAN (间) hai chữ đứng cùng Chữ GIẢN (简) ngắn gọn được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Nhiều người (人) có chung một (一) tiếng nói (口) thì đúng là rất HỢP (合) nhau.
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
HỢP (合) đè THỦ (手) Đủ chữ NÃ (拿)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
THỦ (手) HỢP (合) trái phải đứng cùng Chữ THẬP (拾) nhặt lấy được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
THỦ (手) HỢP (合) trái phải đứng cùng Tiếng cười chữ CÁP (哈) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
MỊCH (纟) HỢP (合) trái phải đứng cùng Gửi cho chữ CẤP (给) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
TRÚC (⺮) HỢP (合) trên dưới đứng cùng Trả lời Chữ ĐÁP (答) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Đây là bộ thủ ít nét, viết vài lần sẽ nhớ ngay.
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Chữ KHIẾU (叫) có cách viết rất giống số 04.
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Số 4 (丩) cùng PHÁC (攵) Tác chữ THU (THU)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
KHẨU (口) PHIỆT (丿) NHẤT (一) THẬP (十) Thành lập chữ TI (卑)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
KHẨU (口) trái TI (卑) phải Khát phải uống bia (BI 啤)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NGÔN (讠) cùng TỈNH (井) Thỉnh GIẢNG (讲) là đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
SƯỚC (辶) ôm TỈNH (井) Thỉnh chữ TIẾN (进)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
KỶ (己) PHÁC (攵) hai chữ song hành Thay đổi CẢI (改) tạo hình thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
BĂNG (冫) HUYNH (兄) hai chữ đứng cùng Tình hình chữ HUỐNG (况) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
BĂNG (冫) KHIẾM (欠) hai chữ đứng cùng 次 Lượng từ lần, THỨ ( ) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
KHẨU (口) KHIẾM (欠) hai chữ song hành XUY (况) là chữ thổi được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
HỰU (又) cạnh KHIẾM (欠) Tìm kiếm chữ HOAN (欢)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Người (NHÂN 人) đi đến mức tóc dài ra thì phải mất thật nhiều thời gian (CỬU 久).
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Hình như móng vuốt của một con hổ là bộ TRẢO ( 爪).
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
TRẢO (爫) và MỊCH (冖) + HỮU (友) đứng cùng Tình yêu chữ ÁI (爱) được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
NHẬT (日) ÁI (爱) hai chữ đứng cùng Chữ NOÃN (暖) ấm được dùng từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
Song CỔN (丨), nhất KỶ (己) Hoan hỉ chờ BA (巴)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
KHẨU (口) cạnh BA (巴) Thành ra nào, nhé (BA - 吧)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
THỦ (⺘) BA (巴) hai chữ song hành Chữ BẢ (把) cầm nắm hình thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
PHỤ (父) BA (巴) hai chữ song hành 爸 BA ( ) ba nghĩa bố hình thành từ đây
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.
TRẢO (爪) ôm BA (巴) Thành ra chữ BÀ (爬)
Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn
Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.