Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 13 / 31
Cần đăng nhập7 nét
间
jiān
Hán ViệtGIAN
ở giữa
space
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MÔN (门) ôm NHẬT (日) Chật không GIAN (间)

Bộ thủ:MÔN (门)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
机座间距离
Jī zuò jiān jùlí
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập13 nét
简
jiǎn
Hán ViệtGIẢN
ngắn gọn
simplified
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRÚC (⺮) GIAN (间) hai chữ đứng cùng Chữ GIẢN (简) ngắn gọn được dùng từ đây

Bộ thủ:TRÚC (⺮)MÔN (门)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
简而言之…
Jiǎn ér yán zhī…
Tóm lại ...
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
合
hé
Hán ViệtHỢP
cùng, chung
to join
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Nhiều người (人) có chung một (一) tiếng nói (口) thì đúng là rất HỢP (合) nhau.

Bộ thủ:NHÂN (人)NHẤT (一)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
百年好合
Bǎinián hǎo hé
Bách Niên Hảo Hợp
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK310 nét
拿
ná
Hán ViệtNÃ
cầm, nắm
to hold
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HỢP (合) đè THỦ (手) Đủ chữ NÃ (拿)

Bộ thủ:NHÂN (人)NHẤT (一)KHẨU (口)THỦ (手)
Ví Dụ Minh Họa:
十拿九稳
Shínájiǔwěn
Thập Nã Cửu Ổn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK69 nét
拾
shí
Hán ViệtTHẬP
nhặt
to pick up
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (手) HỢP (合) trái phải đứng cùng Chữ THẬP (拾) nhặt lấy được dùng từ đây

Bộ thủ:THỦ (⺘)NHÂN (人)NHẤT (一)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
电唱机拾音头
Diànchàngjī shí yīn tóu
Máy thu âm phát nhạc
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK59 nét
哈
hā
Hán ViệtCÁP
ha (tiếng cười)
ha (laughter)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (手) HỢP (合) trái phải đứng cùng Tiếng cười chữ CÁP (哈) được dùng từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)NHÂN (人)NHẤT (一)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
哈哈哈,不错!
Hāhā hā, bùcuò!
Ha ha ha, không tồi!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK29 nét
给
gěi
Hán ViệtCẤP
cho
to give
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỊCH (纟) HỢP (合) trái phải đứng cùng Gửi cho chữ CẤP (给) được dùng từ đây

Bộ thủ:MỊCH (纟)NHÂN (人)NHẤT (一)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
把那个给我!
Bǎ nàgè gěi wǒ!
Đưa cái đó cho tôi!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập12 nét
答
dá
Hán ViệtĐÁP
trả lời
to answer
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRÚC (⺮) HỢP (合) trên dưới đứng cùng Trả lời Chữ ĐÁP (答) được dùng từ đây

Bộ thủ:TRÚC (⺮)NHÂN (人)NHẤT (一)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
问非所答
Wèn fēi suǒ dá
Vấn Phi Sở Đáp
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK54 nét
片
piàn
Hán ViệtPHIẾN
tấm (ảnh)
slice
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Đây là bộ thủ ít nét, viết vài lần sẽ nhớ ngay.

Bộ thủ:PHIẾN (片)
Ví Dụ Minh Họa:
它碎成一片片的了!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK15 nét
叫
jiào
Hán ViệtKHIẾU
kêu
to call
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chữ KHIẾU (叫) có cách viết rất giống số 04.

Bộ thủ:KHẨU (口)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzì?
Bạn tên là gì?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK46 nét
收
shōu
Hán ViệtTHU
thu hoạch; thu thập
to harvest; to collect
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Số 4 (丩) cùng PHÁC (攵) Tác chữ THU (THU)

Bộ thủ:CỔN (丨)PHÁC (攵)
Ví Dụ Minh Họa:
泼水难收
Pōshuǐ nán shōu
Bát Thủy Nan Thu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
卑
bēi
Hán ViệtTI
thấp kém, khiêm nhường
poor, modest
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) PHIỆT (丿) NHẤT (一) THẬP (十) Thành lập chữ TI (卑)

Bộ thủ:KHẨU (口)PHIỆT (丿)NHẤT (一)THẬP (十)
Ví Dụ Minh Họa:
处事方式可卑
Chǔshì fāngshì kě bēi
Làm những việc khiêm tốn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập11 nét
啤
pí
Hán ViệtBI
bia
beer
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) trái TI (卑) phải Khát phải uống bia (BI 啤)

Bộ thủ:KHẨU (口)KHẨU (口)PHIỆT (丿)NHẤT (一)THẬP (十)
Ví Dụ Minh Họa:
他在开啤酒桶.
Tā zài kāi píjiǔ tǒng.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK36 nét
讲
jiǎng
Hán ViệtGIẢNG
nói, kể
to speak
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) cùng TỈNH (井) Thỉnh GIẢNG (讲) là đây

Bộ thủ:NGÔN (讠)NHỊ (二)PHIỆT (丿)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
请再讲一遍!
Qǐng zài jiǎng yībiàn!
Làm ơn nói lại lần nữa!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK27 nét
进
jìn
Hán ViệtTIẾN
vào
to enter
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

SƯỚC (辶) ôm TỈNH (井) Thỉnh chữ TIẾN (进)

Bộ thủ:NHỊ (二)PHIỆT (丿)CỔN (丨)SƯỚC (辶)
Ví Dụ Minh Họa:
不 知 進 退
Bùzhī jìntuì
Bất Tri Tiến Thoái
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập7 nét
改
gǎi
Hán ViệtCẢI
thay đổi
to change
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KỶ (己) PHÁC (攵) hai chữ song hành Thay đổi CẢI (改) tạo hình thành từ đây

Bộ thủ:KỶ (己)PHÁC (攵)
Ví Dụ Minh Họa:
改邪规正
Gǎi xié guī zhèng
Cải Tà Quy Chính
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập7 nét
况
kuàng
Hán ViệtHUỐNG
tình hình
situation
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BĂNG (冫) HUYNH (兄) hai chữ đứng cùng Tình hình chữ HUỐNG (况) được dùng từ đây

Bộ thủ:BĂNG (冫)KHẨU (口)NHI (儿)
Ví Dụ Minh Họa:
何况我们小孩子呢?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK26 nét
次
cì
Hán ViệtTHỨ
thứ (lượng từ)
order (measure word)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

BĂNG (冫) KHIẾM (欠) hai chữ đứng cùng 次 Lượng từ lần, THỨ ( ) được dùng từ đây

Bộ thủ:BĂNG (冫)KHIẾM (欠)
Ví Dụ Minh Họa:
三番两次
Sān fān liǎng cì
Tam Phiên Lưỡng Thứ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK57 nét
吹
chuī
Hán ViệtXUY
thổi
to blow
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) KHIẾM (欠) hai chữ song hành XUY (况) là chữ thổi được dùng từ đây

Bộ thủ:KHẨU (口)KHIẾM (欠)
Ví Dụ Minh Họa:
风吹马耳
Fēng chuī mǎ ěr
Phong Xuy Mã Nhĩ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập6 nét
欢
huān
Hán ViệtHOAN
vui vẻ
to be pleased
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HỰU (又) cạnh KHIẾM (欠) Tìm kiếm chữ HOAN (欢)

Bộ thủ:HỰU (又)KHIẾM (欠)
Ví Dụ Minh Họa:
男欢女爱
Nán huān nǚ ài
Nam Hoan Nữ Ái
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK33 nét
久
jiǔ
Hán ViệtCỬU
lâu dài
long time
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Người (NHÂN 人) đi đến mức tóc dài ra thì phải mất thật nhiều thời gian (CỬU 久).

Bộ thủ:PHIỆT (丿)CHỦ (丶)
Ví Dụ Minh Họa:
天长地久
Tiānchángdìjiǔ
Thiên Trường Địa Cửu
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập4 nét
爪
zhǎo
Hán ViệtTRẢO
móng vuốt
claw
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Hình như móng vuốt của một con hổ là bộ TRẢO ( 爪).

Bộ thủ:TRẢO (爪)
Ví Dụ Minh Họa:
猫的爪很尖.
Māo de zhǎo hěn jiān.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập13 nét
爱
ài
Hán ViệtÁI
yêu
love
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRẢO (爫) và MỊCH (冖) + HỮU (友) đứng cùng Tình yêu chữ ÁI (爱) được dùng từ đây

Bộ thủ:TRẢO (爫)MỊCH (冖)NHẤT (一)PHIỆT (丿)HỰU (又)
Ví Dụ Minh Họa:
爱才若渴
Ài cái ruò kě
Ái Tài Nhược Khát
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập13 nét
暖
nuǎn
Hán ViệtNOÃN
ấm áp
warm
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NHẬT (日) ÁI (爱) hai chữ đứng cùng Chữ NOÃN (暖) ấm được dùng từ đây

Bộ thủ:NHẬT (日)TRẢO (爫)MỊCH (冖)NHẤT (一)PHIỆT (丿)
Ví Dụ Minh Họa:
饱暖思淫欲
Bǎo nuǎn sī yínyù
Bão Noãn Tư Dâm Dục
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập4 nét
父
fù
Hán ViệtPHỤ
cha
father
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:PHỤ (父)
Ví Dụ Minh Họa:
在家从父
Zàijiā cóng fù
Tại Gia Tòng Phụ
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập4 nét
巴
bā
Hán ViệtBA
mong chờ
to look forward to
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Song CỔN (丨), nhất KỶ (己) Hoan hỉ chờ BA (巴)

Bộ thủ:KỶ (己)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
我巴不得这样.
Wǒ bābudé zhèyàng.
Tôi ước như vậy.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK27 nét
吧
ba
Hán ViệtBA
nào, nhé (ngữ khí)
a particle
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) cạnh BA (巴) Thành ra nào, nhé (BA - 吧)

Bộ thủ:KHẨU (口)KỶ (己)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
你没事吧?
Nǐ méishì ba?
Bạn không sao chứ?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhậpHSK37 nét
把
bǎ
Hán ViệtBẢ
cầm, nắm
to grasp
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

THỦ (⺘) BA (巴) hai chữ song hành Chữ BẢ (把) cầm nắm hình thành từ đây

Bộ thủ:THỦ (⺘)KỶ (己)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
把它扔掉!
Bǎ tā rēng diào!
Đem vứt nó đi!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
爸
bà
Hán ViệtBA
bố
dad
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHỤ (父) BA (巴) hai chữ song hành 爸 BA ( ) ba nghĩa bố hình thành từ đây

Bộ thủ:PHỤ (父)KỶ (己)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
我爱你,爸!
Wǒ ài nǐ, bà!
Con yêu bố!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.

Cần đăng nhập8 nét
爬
pá
Hán ViệtBÀ
bò
to crawl
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TRẢO (爪) ôm BA (巴) Thành ra chữ BÀ (爬)

Bộ thủ:TRẢO (爪)KỶ (己)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
未学爬, 就学走
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của câu này.