Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích2102 Từ Vựng Thông Dụng

常用词汇

2102 từ thông dụng

Từ đơn có mẹo nhớ và từ ghép hay gặp, kèm Pinyin, Hán Việt và ví dụ.

2.102 từMẹo nhớĐã lưu0
HSK:
Tìm thấy 913 từ vựng
Trang 10 / 31
Cần đăng nhập8 nét
织
zhī
Hán ViệtCHỨC
dệt
to weave
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỊCH (纟) CHỈ (只) hai chữ song hành Chữ CHỨC (织) nghĩa dệt tạo thành từ đây

Bộ thủ:MỊCH (纟)KHẨU (口)BÁT (八)
Ví Dụ Minh Họa:
双面织花带
Shuāng miàn zhī huā dài
Ruy băng dệt hai mặt
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
识
shì
Hán ViệtTHỨC
học thức, nhận thức
knowledge, learning
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) cạnh CHỈ (只) Khởi thuỷ THỨC (识)

Bộ thủ:NGÔN (讠)KHẨU (口)BÁT (八)
Ví Dụ Minh Họa:
不识一丁
Bù shí yī dīng
Bất Thức Nhất Đinh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
音
yīn
Hán ViệtÂM
thanh âm
sound
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LẬP (立) chập NHẬT (日) Bật ra ÂM (音)

Bộ thủ:ÂM (音)
Ví Dụ Minh Họa:
我喜欢音乐.
Wǒ xǐhuān yīnyuè.
Tôi thích âm nhạc.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập13 nét
意
yì
Hán ViệtÝ
ý chí; ngụ ý
desire; imply
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

ÂM (音) đè TÂM (心) Âm thầm ra Ý (意)

Bộ thủ:ÂM (音)TÂM (心)
Ví Dụ Minh Họa:
一心一意
Yīxīnyīyì
Nhất Tâm Nhất Ý
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
成
chéng
Hán ViệtTHÀNH
thành công
to succeed
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

PHIỆT (丿) QUA (戈) ẤT (𠃌) Tất hoàn THÀNH (成)

Bộ thủ:PHIỆT (丿)QUA (戈)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
成者王
Chéng zhě wáng
Thành Giả Vương
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
城
chéng
Hán ViệtTHÀNH
đô thị; thành trì
city walls; stronghold
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Đất kia ai đắp nên THÀNH (城) Một bên chữ THỔ (土) chữ THÀNH (成) một bên

Bộ thủ:THỔ (土)PHIỆT (丿)QUA (戈)ẤT (𠃌)
Ví Dụ Minh Họa:
一笑倾城
Yīxiào qīngchéng
Nhất Tiếu Khuynh Thành
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập8 nét
者
zhě
Hán ViệtGIẢ
tác giả; trưởng giả
author; snobbery
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

LÃO (耂) NHẬT (日) trên dưới đứng cùng Chỉ người chữ GIẢ (者) được dùng từ đây

Bộ thủ:LÃO (耂)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
不知者不罪
Bù zhì zhě bù zuì
Bất Tri Giả Bất Tội
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK110 nét
都
dōu
Hán ViệtĐÔ
đều
all
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

GIẢ (者) cùng chữ ẤP (阝) đứng cùng Chữ ĐÔ (都) đều đó được dùng từ đây

Bộ thủ:LÃO (耂)NHẬT (日)ẤP (阝)
Ví Dụ Minh Họa:
我们都喜欢你.
Wǒmen dōu xǐhuān nǐ.
Chúng tôi đều thích bạn.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK511 nét
猪
zhū
Hán ViệtTRƯ
con lợn
pig
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHUYỂN (⺨) cạnh GIẢ (者) Nhả chữ TRƯ (猪)

Bộ thủ:KHUYỂN (⺨)LÃO (耂)NHẬT (日)
Ví Dụ Minh Họa:
好猪医成死猪
Hǎo zhū yī chéng sǐ zhū
Hảo Trư Y Thành Tử Trư
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK36 nét
老
lǎo
Hán ViệtLÃO
già
old
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Bộ LÃO (耂) bộ CHUỶ (匕) chập cùng Già nua chữ LÃO (老) được dùng từ đây

Bộ thủ:LÃO (老)
Ví Dụ Minh Họa:
人老心不老
Rén lǎo xīn bùlǎo
Nhân Lão Tâm Bất Lão
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK311 nét
教
jiào
Hán ViệtGIÁO
dạy
to teach
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Đất cứng (土) mà cắm sào sâu (丿), Con (子) lay chẳng nổi, cha bâu đầu (PHÁC - 攵) vào

Bộ thủ:LÃO (耂)TỬ (子)PHÁC (攵)
Ví Dụ Minh Họa:
她教法语.
Tā jiào fǎyǔ.
Cô ấy dạy tiếng Pháp.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK311 nét
然
rán
Hán ViệtNHIÊN
đúng; tự nhiên
correct; nature
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Nghiêng nghiêng bóng NGUYỆT (月) xế tà Trên lầu chó (犬) sủa, canh gà điểm tư (灬)

Bộ thủ:HỎA (灬)
Ví Dụ Minh Họa:
不战自然成
Bù zhàn zìrán chéng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK45 nét
当
dāng
Hán ViệtĐƯƠNG
đương nhiên; đương thời
naturally; contemporary
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TIỂU (⺌) đè KỆ (彐) Xập xệ ĐƯƠNG (当) nhiên

Bộ thủ:TIỂU (⺌)KỆ (彐)
Ví Dụ Minh Họa:
势不可当
Shì bùkě dāng
Thế Bất Khả Đương
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK18 nét
呢
ne
Hán ViệtNI
vậy (ngữ khí)
so (a particle)
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KHẨU (口) THI (尸) CHỦY (匕) Để chỉ chữ NI (呢)

Bộ thủ:KHẨU (口)THI (尸)CHỦY (匕)
Ví Dụ Minh Họa:
为什么不呢?
Wèishéme bù ne?
Tại sao không?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập4 nét
户
hù
Hán ViệtHỘ
hộ khẩu, hộ tịch
household, civil status
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:HỘ (户)
Ví Dụ Minh Họa:
万户千门
Wàn hù qiān mén
Vạn Hộ Thiên Môn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK58 nét
所
suǒ
Hán ViệtSỞ
xứ sở; sở trường
homeland; strong point
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HỘ (戶) cạnh CÂN (斤) Thành thân chữ SỞ (所)

Bộ thủ:HỘ (戶)CÂN (斤)
Ví Dụ Minh Họa:
人心所向
Rénxīn suǒ xiàng
Nhân Tâm Sở Hướng
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập3 nét
己
jǐ
Hán ViệtKỶ
chính mình
oneself
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:KỶ (己)
Ví Dụ Minh Họa:
舍己救人
Shě jǐ jiù rén
Xả Kỷ Cứu Nhân
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập5 nét
记
jì
Hán ViệtKÝ
nhớ
to remember
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

NGÔN (讠) cạnh, KỶ (己) KÝ (记) nhớ chưa?

Bộ thủ:NGÔN (讠)KỶ (己)
Ví Dụ Minh Họa:
我记起来了!
Wǒ jì qǐláile!
Tôi nhớ ra rồi!
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
纪
jì
Hán ViệtKỶ
kỷ luật; kỉ niệm; tuổi
discipline; memory; age
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỊCH (纟) trái KỶ (己) phải KỶ (纪) luật chí phải

Bộ thủ:MỊCH (纟)KỶ (己)
Ví Dụ Minh Họa:
你多大年纪 ?
Nǐ duōdà niánjì?
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập3 nét
已
yǐ
Hán ViệtDĨ
dĩ nhiên; dĩ vãng
naturally; former times
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:KỶ (己)
Ví Dụ Minh Họa:
孤行已见
Gūxíng yǐ jiàn
Cô Hành Dĩ Kiến
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập3 nét
巳
sì
Hán ViệtTỊ
thứ 6 trong Địa Chi; rắn
6th earthly branch; snake
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:KỶ (己)
Ví Dụ Minh Họa:
巳蛇年刚刚开始了.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK27 nét
走
zǒu
Hán ViệtTẨU
đi bộ
to walk
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Người (人) khi chạy (走) có khi chân bốc (⺊) khỏi mặt đất (土)

Bộ thủ:TẨU (走)
Ví Dụ Minh Họa:
贼走关门
Zéi zǒu guānmén
Tặc Tẩu Quan Môn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập10 nét
起
qǐ
Hán ViệtKHỞI
dậy
to awake
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Chạy (TẨU - 走) đâu vướng phải DÂY THỪNG (己) KHỞI (起) chưa tròn nét phải dừng bút thôi

Bộ thủ:TẨU (走)KỶ (己)
Ví Dụ Minh Họa:
起死回生
Qǐsǐhuíshēng
Khởi Tử Hồi Sinh
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập6 nét
导
dǎo
Hán ViệtĐẠO
hướng dẫn
to guide
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KỶ (己) đè THỐN (寸) Vốn là ĐẠO (导)

Bộ thủ:KỶ (己)THỐN (寸)
Ví Dụ Minh Họa:
分子态气导
Fēnzǐ tài qì dǎo
Độ dẫn khí phân tử
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập9 nét
钟
zhōng
Hán ViệtCHUNG
đồng hồ
clock
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

KIM (钅) trái TRUNG (中) phải Có phải đồng hồ (CHUNG 钟)?

Bộ thủ:KIM (钅)KHẨU (口)CỔN (丨)
Ví Dụ Minh Họa:
钟不走了.
Zhōng bù zǒule.
Đồng hồ chết rồi.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK39 nét
种
zhǒng
Hán ViệtCHỦNG
loài; chủng tộc; dạng
species; race; kind
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

HÒA (禾) trái TRUNG (中) phải CHỦNG (种) loại là đây

Bộ thủ:HÒA (禾)KHẨU (口)
Ví Dụ Minh Họa:
那是种沉思.
Nà shì zhǒng chénsī.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhập7 nét
足
zú
Hán ViệtTÚC
chân
foot
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ!

Bộ thủ:TÚC (足)
Ví Dụ Minh Họa:
兵精粮足
Bīng jīng liáng zú
Binh Tinh Lương Túc
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK19 nét
很
hěn
Hán ViệtHẨN
rất
very
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

CẤN (艮) đi cùng XÍCH (彳) Thích rất (很 - HẨN) nhiều

Bộ thủ:XÍCH (彳)CẤN (艮)
Ví Dụ Minh Họa:
他个子很高.
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK510 nét
根
gēn
Hán ViệtCĂN
nguồn gốc
root
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

MỘC (木) cạnh CẤN (艮) Vẫn là CĂN (根)

Bộ thủ:MỘC (木)CẤN (艮)
Ví Dụ Minh Họa:
拔树寻根
Bá shù xúngēn
Bạt Thụ Tầm Căn
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.

Cần đăng nhậpHSK313 nét
跟
gēn
Hán ViệtCÂN
cùng
with
Mẹo Nhớ Bằng Thơ:

TÚC (足) cạnh CẤN (艮) Quấn thành CÂN (跟)

Bộ thủ:TÚC (足)CẤN (艮)
Ví Dụ Minh Họa:
别跟我找借口
🔓 Mở khóa sau khi Đăng Nhập (Miễn phí)

Đăng Nhập Để Xem Trọn Vẹn

Bạn chỉ cần đăng nhập tài khoản FoxHSK miễn phí để mở khóa Chữ Hán, Pinyin, Bản dịch & Audio của mục này.