
Tên HƯƠNG Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Hương, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất
Tên Hương trong tiếng Trung là 香 (xiāng). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Hương nổi tiếng nhất
ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.
300 bài · Thành ngữ - Tục ngữ

Tên Hương trong tiếng Trung là 香 (xiāng). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Hương nổi tiếng nhất

Tên Trang trong tiếng Trung là 庄 (zhuāng). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Trang nổi tiếng nhấ

Tên Đạt trong tiếng Trung là 达 (dá). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Đạt nổi tiếng nhất Việt –

Tên Bình trong tiếng Trung là 平 (píng). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Bình nổi tiếng nhất Vi

Tên Bảo trong tiếng Trung là 宝 (bǎo). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Bảo nổi tiếng nhất Việt

Tên Bách trong tiếng Trung là 柏 (bǎi). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Bách nổi tiếng nhất Việ

Tên Vũ trong tiếng Trung là 武 (wǔ). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Vũ nổi tiếng nhất Việt – T

Tên Trọng trong tiếng Trung là 重 (zhòng). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Trọng nổi tiếng nhất

Tên Nghĩa trong tiếng Trung là 义 (yì). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Nghĩa nổi tiếng nhất Vi

Tên Lâm trong tiếng Trung là 林 (lín). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Lâm nổi tiếng nhất Việt

Tên Khoa trong tiếng Trung là 科 (kē). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Khoa nổi tiếng nhất Việt

Tên Kiên trong tiếng Trung là 坚 (jiān). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Kiên nổi tiếng nhất Vi