Chuyển đến nội dung chính
Họ & Tên13 phút4.442lượt

Tên BÌNH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Bình, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Tên BÌNH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Bình, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất | FoxHSK
Ảnh bìa: Tên BÌNH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Bình, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tên Bình trong tiếng Trung là 平 (píng). Khám phá tự nguyên chữ Hán, điển cố kinh điển, 4 thành ngữ và danh sách 20 nhân vật tên Bình nổi tiếng nhất Việt – Trung.

Bảng điều khiển
🏮 CẨM NANG HỌ & TÊN TIẾNG TRUNG • FOXHSK HỌC THUẬT

Bạn Tên Bình: Bến Đỗ Bình An Giữa Biển Đời Sóng Gió Hay Cốt Cách Công Bằng Chính Trực?

Trong văn hóa người Việt, cái tên Bình luôn mang trong mình những ước vọng tốt đẹp nhất về thái bình thịnh trị, bình an an lạc & công bằng chính trực. Khi chuyển ngữ sang chữ Hán, tên Bình được viết là 平 (phiên âm Pinyin: píng, âm Hán Việt: BÌNH). Đây không chỉ là một danh xưng giao tiếp thông thường mà còn là viên ngọc quý chứa đựng tầng tầng lớp lớp văn hóa cổ điển, tư tưởng triết học Nho – Đạo và nguồn năng lượng phong thủy cát tường. Cùng FoxHSK khám phá toàn bộ tự nguyên chữ Hán, điển tích kinh điển và danh sách 20 nhân vật tên Bình kiệt xuất nhất lịch sử Việt – Trung ngay sau đây!

1 Tự Nguyên Chữ Hán: Cội Nguồn Chữ 平 Trong Thuyết Văn Giải Tự

Chữ BÌNH (平) có cấu trúc tự hình đặc sắc và giàu hình tượng:

平 píng • 5 nét

Bộ thủ & Chiết tự cổ điển:

  • • Bộ thủ: Thuộc Bộ Can (干).
  • • Nét ngang trên cùng: Mặt đất phẳng lặng hoặc mặt hồ nước tĩnh lặng không một gợn sóng.
  • • Hai nét phẩy và chấm bên dưới (chữ Bát 八): Sự phân chia công bằng, không thiên vị, giữ thế cân bằng tuyệt đối.
  • • Tổng thể chữ Bình đại diện cho trạng thái hài hòa lý tưởng của trời đất nhân tâm: thiên hạ thái bình, gia đạo bình an, tâm tính an nhiên.

Thuyết Văn Giải Tự: “平,語平舒也。从亏,从八。八,分也。” → Thuyết Văn Giải Tự giảng: Bình là lời nói êm đềm, hòa nhã, thư thái. Cấu tạo từ chữ Vu (khí thở khoan thai) và chữ Bát (chia đều công bằng).

2 Điển Cố Kinh Điển: Đại Học • Tứ Thư Nho Gia

📜 Tôn chỉ tu thân trị quốc bình thiên hạ của Nho giáo
“身修而后家齐,家齐而后国治,国治而后天下平。”

Phiên âm & Âm Hán Việt: THÂN TU NHI HẬU GIA TỀ, GIA TỀ NHI HẬU QUỐC TRỊ, QUỐC TRỊ NHI HẬU THIÊN HẠ BÌNH

Ý nghĩa điển cố: Thân mình có tu dưỡng thì gia đình mới tề chỉnh, gia đình tề chỉnh thì đất nước mới trị yên, đất nước trị yên thì thiên hạ muôn phương mới thái bình thịnh trị.

3 4 Thành Ngữ Kinh Điển Chứa Chữ 平 Bạn Nên Biết

Những câu thành ngữ 4 chữ cô đọng trí tuệ nghìn năm có chứa chữ 平 giúp nâng tầm hiểu biết và tạo điểm nhấn khi giao tiếp tiếng Trung:

1. 风fēng平píng浪làng静jìng

PHONG BÌNH LÃNG TĨNH

Ý nghĩa: Gió yên sóng lặng, mặt biển phẳng phiu không một chút bão bùng.
Ứng dụng & Triết lý: Miêu tả cuộc sống an nhàn, bình ổn, vượt qua mọi phong ba bão táp để hưởng sự thanh thản.

2. 平píng步bù青qīng云yún

BÌNH BỘ THANH VÂN

Ý nghĩa: Từng bước chân vững vàng bước lên tận tầng mây xanh, thăng quan tiến chức thuận lợi mau lẹ.
Ứng dụng & Triết lý: Lời chúc con đường quan lộ hoặc công danh sự nghiệp hanh thông, sớm đạt vị thế tôn quý.

3. 心xīn平píng气qì和hé

TÂM BÌNH KHÍ HÒA

Ý nghĩa: Lòng dạ phẳng lặng thanh tịnh, khí sắc hòa nhã khoan thai.
Ứng dụng & Triết lý: Cảnh giới tu dưỡng nội tâm của bậc hiền nhân, không nóng nảy giận dữ trước bất kỳ biến cố nào.

4. 天tiān下xià太tài平píng

THIÊN HẠ THÁI BÌNH

Ý nghĩa: Khắp chốn dưới gầm trời đều được yên vui no ấm, không có đao binh giặc giã.
Ứng dụng & Triết lý: Khát vọng ngàn đời của nhân loại về một thế giới hòa bình, thịnh vượng và hạnh phúc.

📜 Chữ 平 (BÌNH) Xuất Hiện Trong Những Bài Thơ Cổ Bất Hủ Nào?

Thi Ca Cổ Điển

Trong kho tàng thi ca cổ điển phương Đông, chữ 平 là một thi liệu tuyệt mỹ, xuất hiện trong nhiều thi phẩm bất hủ của các đại thi hào Đường thi, Tống từ và thi ca cổ điển:

Tảo Phát Bạch Đế Thành • 《早发白帝城》

Thời Đường • Lý Bạch (李白)
朝zhāo辞cí白bái帝dì彩cǎi云yún间jiān,千qiān里lǐ江jiāng陵líng一yī日rì还huán。
TRIÊU TỪ BẠCH ĐẾ THẢI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN.
Dịch thơ: “Sớm biệt Bạch Đế rạng mây hồng, Nghìn dặm Giang Lăng một ngày về tới nơi.”

Vẻ đẹp thi ca & Điển tích: Chữ Bình gợi cảm giác sóng yên biển lặng, con đường công danh sự nghiệp bình an hanh thông.

Định Phong Ba • 《定风波》

Thời Tống • Tô Thức (苏轼)
回huí首shǒu向xiàng来lái萧xiāo瑟sè处chù,归guī去qù,也yě无wú风fēng雨yǔ也yě无wú晴qíng。
HỒI THỦ HƯỚNG LAI TIÊU SẮC XỨ, QUY KHỨ, DÃ VÔ PHONG VŨ DÃ VÔ TÌNH.
Dịch thơ: “Ngoảnh đầu nhìn lại nơi gió mưa ảm đạm vừa qua, Trở về, chẳng thấy gió mưa cũng chẳng thấy nắng hanh, tâm hồn phẳng lặng bình an!”

Vẻ đẹp thi ca & Điển tích: Triết lý tâm bình khí hòa, an nhiên tự tại giữa mọi biến chuyển của dòng đời.

4 Những Nhân Vật Nổi Tiếng Tên Bình Tại Việt Nam & Trung Quốc

20 Danh Nhân & Hào Kiệt

Chữ Bình (平) gắn liền với danh xưng những bậc anh hùng, nhà tư tưởng và nghệ sĩ tài danh có tầm ảnh hưởng sâu rộng trong lịch sử hai nước:

1. Phó Thủ tướng Thường trực Trương Hòa Bình

Chính khách Liêm chính

Năm sinh & Quê quán: Sinh năm 1955, Long An
Thành tựu & Dấu ấn: Nguyên Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao, Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ, có nhiều dấu ấn cải cách tư pháp. Xem chi tiết →

2. Chủ tịch Trương Gia Bình

Linh hồn Tập đoàn FPT

Năm sinh & Quê quán: Sinh năm 1956, Nghệ An
Thành tựu & Dấu ấn: Người sáng lập và Chủ tịch Tập đoàn FPT, người tiên phong đưa ngành phần mềm và công nghệ thông tin Việt Nam vươn tầm thế giới. Xem chi tiết →

3. Trung tướng Nguyễn Bình

Trung tướng đầu tiên của QĐNDVN

Năm sinh & Quê quán: 1904 – 1951, Hưng Yên
Thành tựu & Dấu ấn: Tư lệnh kiêm Chính ủy Chiến khu 7, vị tướng huyền thoại thống nhất các lực lượng vũ trang Nam Bộ thời kháng Pháp. Xem chi tiết →

4. Thi sĩ Nguyễn Bính

Nhà thơ Chân quê

Năm sinh & Quê quán: 1918 – 1966, Nam Định
Thành tựu & Dấu ấn: Đại thi hào phong trào Thơ Mới với những vần thơ đượm hồn quê hương mộc mạc như Chân quê, Lỡ bước sang ngang. Xem chi tiết →

5. Bác sĩ Lê Văn Bình

Bác sĩ Ngoại Lồng ngực

Năm sinh & Quê quán: Sinh năm 1978, Hà Nội
Thành tựu & Dấu ấn: Thực hiện thành công hàng trăm ca phẫu thuật ghép phổi và mổ tim hở cứu sống bệnh nhân nặng hiểm nghèo. Xem chi tiết →

6. Nhà báo Vũ Hải Bình

Biên tập viên Kinh tế VTV

Năm sinh & Quê quán: Sinh năm 1982, Hải Phòng
Thành tựu & Dấu ấn: Tác giả của nhiều phóng sự điều tra kinh tế đoạt giải Vàng Liên hoan Truyền hình toàn quốc. Xem chi tiết →

7. PGS.KTS Trần Thanh Bình

Viện trưởng Viện Nghiên cứu Thiết kế Trường học

Năm sinh & Quê quán: Sinh năm 1952, Hà Nội
Thành tựu & Dấu ấn: Chủ trì quy hoạch và thiết kế hệ thống trường học chuẩn quốc gia trên khắp mọi miền đất nước. Xem chi tiết →

8. Đại tá Bùi Xuân Bình

Anh hùng LLVTND

Năm sinh & Quê quán: 1930 – 2015, Thanh Hóa
Thành tựu & Dấu ấn: Chỉ huy đơn vị pháo cao xạ bắn rơi máy bay Mỹ bảo vệ cầu Hàm Rồng huyền thoại. Xem chi tiết →

9. VĐV Đặng Thị Bình

Nhà vô địch Điền kinh SEA Games

Năm sinh & Quê quán: Sinh năm 1990, Nam Định
Thành tựu & Dấu ấn: Huy chương Vàng chạy cự ly 800m nữ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á mang vinh quang cho tổ quốc. Xem chi tiết →

10. Cầu thủ Phan Thanh Bình

Tiền đạo vô địch AFF Cup 2008

Năm sinh & Quê quán: Sinh năm 1986, Đồng Tháp
Thành tựu & Dấu ấn: Cựu tuyển thủ ĐTQG Việt Nam, người kiến tạo bàn thắng lịch sử đưa Việt Nam lần đầu vô địch bóng đá Đông Nam Á. Xem chi tiết →

Trang 1 / 2 (Tổng 20 nhân vật)

5 Ý Nghĩa Tên Học & Ngũ Hành Phong Thủy Của Tên Bình

Trong Hán tự học và dịch học truyền thống, chữ BÌNH (平) quy nạp vào hành Thủy:

Năng lượng ngũ hành: Hành Thủy đại diện cho dòng nước mềm mại phẳng lặng như gương soi, thanh lọc bụi trần, đem lại cảm giác an yên và mát lành cho muôn loài.

Đặc điểm khí chất: Tượng trưng cho sự bình an thanh thản, công bằng chính trực, tâm thế vững vàng trước sóng gió và khát vọng thái bình thịnh vượng.

Vận mệnh & Phẩm chất người mang tên Bình:

  • ✓
    Tâm tính điềm đạm: Luôn giữ được sự bình tĩnh sáng suốt trong mọi tình huống, dĩ hòa vi quý, không thích tranh chấp.
  • ✓
    Công bằng chính trực: Hành xử vô tư minh bạch, được mọi người tin cậy bầu làm trọng tài hòa giải các mâu thuẫn.
  • ✓
    Hậu vận an khang: Cuộc đời thuận buồm xuôi gió, ít tai ương biến cố, gia đạo hòa thuận bình an hưởng trọn phúc thọ.

6 Những Tên Ghép Với Bình Đẹp Nhất & Ý Nghĩa Phong Thủy

20 Tên Cát Tường

Chữ 平 thuộc hành Thủy, tượng trưng cho những phẩm chất cao quý và ý chí kiên định. Dưới đây là bảng 20 tên ghép cùng chữ Bình mang vận khí cát tường, đại cát đại lợi:

Tên Ghép Chữ Hán Pinyin Ý Nghĩa Phong Thủy & Thông Điệp
Thái Bình 太平 Tài Píng Đất nước thịnh trị yên bình, gia đình an khang thịnh vượng.
Hòa Bình 和平 Hé Píng Hòa hợp êm ấm, thế giới không chiến tranh, lòng người thanh thản.
An Bình 安平 Ān Píng Bình an tĩnh tại, cuộc sống an nhiên tự tại không gặp sóng gió.
Thanh Bình 清平 Qīng Píng Trong sạch và thanh bình, thời kỳ thịnh trị nhân dân yên vui.
Minh Bình 明平 Míng Píng Trí tuệ sáng suốt và tấm lòng công bằng chính trực không thiên vị.
Đức Bình 德平 Dé Píng Lấy đạo đức làm nền tảng cho sự công bằng và bình yên gia đạo.
Quốc Bình 国平 Guó Píng Đóng góp tài năng giữ gìn sự bình yên và phát triển của đất nước.
Hoàng Bình 皇平 Huáng Píng Khí chất vương giả uy nghiêm nhưng luôn giữ phong thái hòa nhã khoan thai.
Hải Bình 海平 Hǎi Píng Mặt biển phẳng lặng không sóng gió, tâm hồn khoáng đạt tự do.
Bảo Bình 宝平 Bǎo Píng Báu vật bình an quý giá của gia đình, được chở che suốt đời.
Trang 1 / 2 (Tổng 20 tên ghép)
CÔNG CỤ TRA CỨU MIỄN PHÍ TẠI FOXHSK

Bạn Muốn Tra Cứu Chi Tiết Tên Bình Sang Tiếng Trung?

Khám phá ngay chữ Hán chuẩn xác, phiên âm Pinyin, thứ tự từng nét bút thuận, ngũ hành phong thủy và kho tên đệm tuyệt mỹ cho toàn bộ họ tên của bạn tại FoxHSK!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tên Bình trong tiếng Trung phổ biến nhất là chữ 平 (pinyin: píng, âm Hán Việt: BÌNH), mang ý nghĩa thái bình thịnh trị, bình an an lạc & công bằng chính trực.

Chữ 平 thuộc hành Thủy, đại diện cho năng lượng phong thủy tượng trưng cho sự bình an thanh thản, công bằng chính trực, tâm thế vững vàng trước sóng gió và khát vọng thái bình thịnh vượng..

Các tên ghép cát tường phổ biến gồm: Thái Bình, Hòa Bình, An Bình, Thanh Bình, Minh Bình... mang vận số hanh thông và tiền đồ xán lạn.

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Họ & Tên trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên LINH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Linh, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Tên LINH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Linh, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất - FoxHSK

Tra Cứu & Dịch Tên Tiếng Trung Của Bạn: 3091 Họ Tên Chữ Hán, Pinyin & Ngũ Hành Chuẩn

Tra Cứu & Dịch Tên Tiếng Trung Của Bạn: 3091 Họ Tên Chữ Hán, Pinyin & Ngũ Hành Chuẩn - FoxHSK

Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Chuẩn Âm Hán Việt & Ý Nghĩa Phong Thủy

Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Chuẩn Âm Hán Việt & Ý Nghĩa Phong Thủy - FoxHSK

Tra Cứu Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Nổi Tiếng & Công Cụ Dịch Tên Tiếng Trung Online

Tra Cứu Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Nổi Tiếng & Công Cụ Dịch Tên Tiếng Trung Online - FoxHSK