Chuyển đến nội dung chính
Du lịch9 phút

Vịnh Hạ Long & Đảo Tuần Châu Quảng Ninh (广宁省下龙湾与巡洲岛): Di Sản Thiên Nhiên Thế Giới Song Ngữ Trung - Việt

Ban Biên Tập FoxHSK

Bộ Phận Học Thuật & Văn Hóa Song Ngữ

Về Blog
Vịnh Hạ Long & Đảo Tuần Châu Quảng Ninh (广宁省下龙湾与巡洲岛): Di Sản Thiên Nhiên Thế Giới Song Ngữ Trung - Việt | FoxHSK
Ảnh bìa: Vịnh Hạ Long & Đảo Tuần Châu Quảng Ninh (广宁省下龙湾与巡洲岛): Di Sản Thiên Nhiên Thế Giới Song Ngữ Trung - Việt — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Khám phá kỳ quan thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long (下龙湾) với hàng ngàn đảo đá vôi kỳ vĩ trên vịnh ngọc bích, Hang Sửng Sốt (惊奇洞), Đảo Ti Tốp và khu du lịch quốc tế Đảo Tuần Châu (巡洲岛). Trọn bộ 8 đoạn văn đọc hiểu song ngữ sâu sắc, bảng 20 từ vựng chuyên ngành, 10 mẫu câu thuyết minh Tour Guide thực chiến, chiết tự, ngữ pháp HSK, Mini Quiz và FAQ chi tiết.

Bảng điều khiển
Tọa Độ Cảnh Điểm 03 Đông Bắc Việt Nam · Vịnh Bắc Bộ · Quảng Ninh

Vịnh Hạ Long & Đảo Tuần Châu Quảng Ninh (广宁省下龙湾与巡洲岛)

Được UNESCO nhiều lần công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới, Vịnh Hạ Long (下龙湾) sở hữu gần hai ngàn hòn đảo đá vôi muôn hình vạn trạng nhô lên giữa làn nước xanh màu ngọc bích của Vịnh Bắc Bộ. Kết hợp cùng khu du lịch quốc tế Đảo Tuần Châu (巡洲岛), những hang động karst lung linh huyền ảo và các đội du thuyền sang trọng, nơi đây là viên ngọc quý rực rỡ nhất trên bản đồ du lịch Việt Nam.

📍 Tọa Độ Địa Lý
Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh (cách Hà Nội ~160 km theo cao tốc)
🏆 Danh Hiệu UNESCO
Di sản Thiên nhiên Thế giới (1994, 2000, 2023), 7 Kỳ quan Thiên nhiên Mới
⛵ Trải Nghiệm Nổi Bật
Du thuyền ngủ đêm, chèo Kayak, thám hiểm Hang Sửng Sốt, tắm biển Ti Tốp
🦞 Ẩm Thực Tinh Hoa
Chả mực giã tay, sá sùng, sam biển, hải sản tươi sống đánh bắt tại vịnh
Chế độ hiển thị phiên âm Pinyin:

Bài Đọc Hiểu Song Ngữ Chuyên Sâu (8 Đoạn Văn Chuẩn HSK)

Đoạn 1: Huyền thoại nơi rồng hạ thế và vẻ đẹp Vịnh Hạ Long
下龙湾位于越南东北部的广宁省,地处北部湾水域。根据越南古老的民间传说,古代越南遭受外敌海上侵略时,上天派遣母龙带领幼龙下凡降伏侵略者。龙群吐出无数翡翠与珍珠,这些宝珠落在海面上,瞬间化为千百座巍峨险峻的石灰岩岛屿,挡住了敌军的战船,从而保卫了这片土地。“下龙”之名便由此而来,意为“龙降落之地”。
Xiàlóng wān wèiyú Yuènán xīběi bù de Guǎngníng shěng, dìchù Běibù wān shuǐyù. Gēnjù Yuènán gǔlǎo de mínjiān chuánshuō, gǔdài Yuènán zāoshòu wàidí hǎishàng qīnlüè shí, shàngtiān pàiqiǎn mǔlóng dàilǐng yòulóng xiàfán xiángfú qīnlüèzhě. Lóng qún tǔchū wúshù fěicuì yǔ zhēnzhū, zhèxiē bǎozhū luò zài hǎimiàn shàng, shùnjiān huà wéi qiānbǎi zuò wēi'é xiǎnjùn de shíhuīyán dǎoyǔ, dǎngzhù le díjūn de zhànchuán, cóng'ér bǎowèi le zhè piàn tǔdì. "Xiàlóng" zhī míng biàn yóucǐ ér lái, yì wéi "lóng jiàngluò zhī dì".
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh Quảng Ninh thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam, tọa lạc tại vùng nước Vịnh Bắc Bộ. Theo truyền thuyết dân gian cổ xưa, khi đất nước bị giặc ngoại xâm từ biển tràn vào cướp phá, Trời bèn sai Rồng mẹ dẫn theo đàn Rồng con hạ giới giúp người Việt đánh tan quân giặc. Đàn Rồng nhả ra muôn vàn ngọc ngà châu báu, những viên ngọc ấy rơi xuống mặt biển lập tức hóa thành hàng ngàn hòn đảo đá vôi hiểm trở, chặn đứng chiến thuyền của giặc, giữ yên bờ cõi non sông. Tên gọi “Hạ Long” bắt nguồn từ đó, mang ý nghĩa “nơi rồng đáp xuống”.
Đoạn 2: Kỳ quan Karst địa chất được UNESCO ba lần vinh danh
下龙湾拥有近两千座大小不一的石灰岩岛屿,面积广达一千五百多平方公里。经过数亿年的地壳运动与海水溶蚀,形成了世界上罕见的沉没喀斯特地貌。由于其绝妙的自然景观与无与伦比的地质地貌价值,联合国教科文组织分别于1994年和2000年两次将其列入《世界自然遗产名录》,并在2023年将其与海防市吉婆群岛合并成为扩展世界遗产。
Xiàlóng wān yǒngyǒu jìn liǎng qiān zuò dàxiǎo bùyī de shíhuīyán dǎoyǔ, miànjī guǎng dá yīqiān wǔbǎi duō píngfāng gōnglǐ. Jīngguò shù yì nián de dìqiào yùndòng yǔ hǎishuǐ róngshí, xíngchéng le shìjiè shàng hǎnjiàn de chénmò kāsītè dìmào. Yóuyú qí juémiào de zìrán jǐngguān yǔ wúyǔlúnbǐ de dìzhì dìmào jiàzhí, Liánhéguó Jiàokēwén Zǔzhī fēnbié yú 1994 nián hé 2000 nián liǎng cì jiāng qí liè rù "Shìjiè Zìrán Yíchǎn Mínglù", bìng zài 2023 nián jiāng qí yǔ Hǎifáng shì Jíbó qúndǎo hébìng chéngwéi kuòzhǎn shìjiè yíchǎn.
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long sở hữu gần hai ngàn hòn đảo đá vôi lớn nhỏ, trải rộng trên diện tích hơn 1.500 km vuông. Trải qua hàng trăm triệu năm kiến tạo địa chất và sự xâm thực của nước biển, nơi đây đã hình thành nên địa hình karst ngập mặn hiếm có trên thế giới. Nhờ vẻ đẹp cảnh quan kỳ tuyệt cùng giá trị địa chất địa mạo vô song, UNESCO đã hai lần ghi danh Vịnh Hạ Long vào Danh mục Di sản Thiên nhiên Thế giới (năm 1994 và 2000), và đến năm 2023 tiếp tục mở rộng liên kết cùng quần đảo Cát Bà (Hải Phòng).
Đoạn 3: Hang Sửng Sốt - Cung điện ngầm trong lòng vịnh
隐藏在岛屿内部的是数不胜数的奇特溶洞,其中最著名的当属惊奇洞(Sung Sot Cave)。穿过狭窄的岩石入口,眼前豁然开朗,一个巨大的地下宫殿展现在游客面前。洞内钟乳石与石笋千姿百态,在现代彩色灯光的映衬下,仿佛巨龙盘旋、仙女起舞,令每一位踏入其中的游客都发出由衷的惊叹。
Yǐncáng zài dǎoyǔ nèibù de shì shǔbùshèngshǔ de qítè róngdòng, qízhōng zuì zhùmíng de dāng shǔ Jīngqí dòng (Sung Sot Cave). Chuānguò xiázhǎi de yánshí rùkǒu, yǎnqián huòrán kāilǎng, yī gè jùdà de dìxià gōngdiàn zhǎnxiàn zài yóukè miànqián. Dòng nèi zhōngrǔshí yǔ shíxǔn qiānzī-bǎitài, zài xiàndài cǎisè dēngguāng de yìngchèn xià, fǎngfú jùlóng pánxuán, xiānnǚ qǐwǔ, lìng měi yī wèi tà rù qízhōng de yóukè dōu fāchū yóuzhōng de jīngtàn.
Dịch nghĩa: Ẩn sâu bên trong lòng những hòn đảo là vô số hang động kỳ thú, nổi tiếng nhất trong số đó chính là Hang Sửng Sốt (惊奇洞). Vượt qua lối vào khe đá hẹp, trước mắt du khách bỗng mở ra một không gian ngỡ ngàng tựa như cung điện nguy nga dưới lòng đất. Những dải thạch nhũ và măng đá muôn hình vạn trạng, dưới sự hòa sắc của hệ thống ánh sáng hiện đại, thoắt ẩn thoắt hiện như rồng lượn phượng múa, khiến bất kỳ ai đặt chân tới cũng phải trầm trồ thảng thốt.
Đoạn 4: Đảo Ti Tốp và biểu tượng Hòn Gà Chọi
除了溶洞,下龙湾的标志性景观还包括斗鸡石与英雄岛(蒂托夫岛)。斗鸡石由两座高耸的岩石相对而立,形态逼真,犹如两只在碧波中振翅啼鸣的公鸡,成为了下龙湾乃至越南旅游的形象代表。而登上英雄岛的顶峰观景台,游客可以俯瞰三百六十度的下龙湾全景,碧水蓝天与千帆竞渡的美景尽收眼底。
Chúle róngdòng, Xiàlóng wān de biāozhìxìng jǐngguān hái bāokuò Dòujī shí yǔ Yīngxióng dǎo (Dìtuōfū dǎo). Dòujī shí yóu liǎng zuò gāosǒng de yánshí xiāngduì ér lì, xíngtài bīzhēn, yóurú liǎng zhī zài bìbō zhōng zhènchì tímíng de gōngjī, chéngwéi le Xiàlóng wān nǎizhì Yuènán lǚyóu de xíngxiàng dàibiǎo. Ér dēng shàng Yīngxióng dǎo de dǐngfēng guānjǐngtái, yóukè kěyǐ fǔkàn sānbǎi liùshí dù de Xiàlóng wān quánjǐng, bìshuǐ lántiān yǔ qiānfān jìngdù de měijǐng jìn shōu yǎndǐ.
Dịch nghĩa: Bên cạnh các hang động, biểu tượng nổi tiếng nhất của Vịnh Hạ Long còn có Hòn Trống Mái (Hòn Gà Chọi - 斗鸡石) và Đảo Ti Tốp (英雄岛). Hòn Trống Mái gồm hai khối đá sừng sững đứng đối diện nhau trên sóng nước, hình dáng sống động hệt như đôi gà chọi đang vỗ cánh giữa biển khơi, trở thành hình ảnh nhận diện tiêu biểu cho du lịch Hạ Long và Việt Nam. Trong khi đó, leo lên đài quan sát trên đỉnh Đảo Ti Tốp, du khách có thể phóng tầm mắt ngắm trọn toàn cảnh vịnh 360 độ, nước biếc mây trời và muôn cánh buồm dập dìu thu trọn vào tầm mắt.
Đoạn 5: Trải nghiệm chèo kayak và du thuyền ngủ đêm
想要真正感受下龙湾的宁静与神韵,乘坐豪华邮轮过夜是最佳的选择。游客可以在甲板上练习太极拳、沐浴晨光,或者跳入清凉的海水中畅游。更为惬意的是亲自划着色彩鲜艳的皮划艇,悄无声息地穿梭于低矮的岩洞缝隙之间,近距离触摸数百万年前形成的岩壁,聆听水滴落入海面的清脆声响。
Xiǎng yào zhēnzhèng gǎnshòu Xiàlóng wān de níngjìng yǔ shényùn, chéngzuò háohuá yóulún guòyè shì zuì jiā de xuǎnzé. Yóukè kěyǐ zài jiǎbǎn shàng liànxí tàijíquán, mùyù chénguāng, huòzhě tiào rù qīngliáng de hǎishuǐ zhōng chàngyóu. Gèng wéi qièyì de shì qīnzì huà zhe sècǎi xiānyàn de píhuátǐng, qiāowúshēngxī de chuānsuō yú dī'ǎi de yándòng fèngxì zhījiān, jìn jùlí chùmō shù bǎi wàn nián qián xíngchéng de yánbì, língtīng shuǐdī luò rù hǎimiàn de qīngcuì shēngxiǎng.
Dịch nghĩa: Để thực sự cảm nhận trọn vẹn sự tĩnh lặng và nét thanh thoát của Hạ Long, trải nghiệm du thuyền cao cấp nghỉ đêm trên vịnh là lựa chọn hoàn hảo nhất. Du khách có thể thảnh thơi tập thái cực quyền trên boong tàu đón ánh bình minh, hoặc hòa mình vào làn nước biển mát lành. Thú vị hơn cả là tự tay chèo chiếc thuyền kayak rực rỡ sắc màu, lướt nhẹ luồn lách qua những hang vòm thấp, áp sát bàn tay chạm vào vách đá triệu năm tuổi và lắng nghe từng giọt nước tí tách buông xuống mặt vịnh.
Đoạn 6: Đảo Tuần Châu - Thiên đường giải trí quốc tế
紧邻下龙湾主水域的巡洲岛,是广宁省规模最大的现代化旅游度假岛。通过一条两公里长的人造海堤公路与陆地相连,岛上建有亚洲最大的人造游艇码头。不仅如此,巡洲岛还拥有绵延数公里的人工白沙滩、海豚表演馆、大型水上乐园以及高尔夫球场,成为了高端度假休闲的黄金聚集地。
Jǐnlín Xiàlóng wān zhǔ shuǐyù de Xúnzhōu dǎo, shì Guǎngníng shěng guīmó zuìdà de xiàndàihuà lǚyóu dùjià dǎo. Tōngguò yī tiáo liǎng gōnglǐ cháng de rénzào hǎidī gōnglù yǔ lùdì xiānglián, dǎo shàng jiàn yǒu Yàzhōu zuìdà de rénzào yóutǐng mǎtóu. Bùjǐn rúcǐ, Xúnzhōu dǎo hái yǒngyǒu miányán shù gōnglǐ de réngōng bái shātān, hǎitún biǎoyǎn guǎn, dàxíng shuǐshàng lèyuán yǐjí gāo'ěrfū qiúchǎng, chéngwéi le gāoduān dùjià xiūxián de huángjīn jùjìdì.
Dịch nghĩa: Nằm sát ngay vùng nước chính của Vịnh Hạ Long, Đảo Tuần Châu là hòn đảo nghỉ dưỡng du lịch hiện đại quy mô lớn nhất tỉnh Quảng Ninh. Nối liền với đất liền bằng con đường đắp biển nhân tạo dài 2 cây số, trên đảo xây dựng cảng tàu du lịch nhân tạo lớn nhất châu Á. Không chỉ vậy, Tuần Châu còn sở hữu bãi cát trắng nhân tạo dài tít tắp, câu lạc bộ biểu diễn cá heo, công viên nước quy mô lớn và sân golf đẳng cấp, trở thành điểm đến vàng cho các kỳ nghỉ dưỡng cao cấp.
Đoạn 7: Làng chài nổi Cửa Vạn và nét đẹp đời sống ngư dân
在平静的峡湾之中,散布着像万门渔村(Cua Van)这样的古老水上渔村。渔民们世世代代以船为家,靠海吃海。色彩斑斓的浮屋整齐排列在海面上,孩子们划着小木船去上学,淳朴的渔民用网兜捕捞鲜活的石斑鱼和海虾。这种与大海相依为命的原生态生活方式,向世界展示了人与自然和谐共生的美好画卷。
Zài píngjìng de xiáwān zhīzhōng, sànbù zhe xiàng Wànmén yúcūn (Cua Van) zhèyàng de gǔlǎo shuǐshàng yúcūn. Yúmínmen shìshì-dàidài yǐ chuán wéi jiā, kào hǎi chī hǎi. Sècǎi bānlán de fúwū zhěngqí páiliè zài hǎimiàn shàng, háizimen huà zhe xiǎo mùchuán qù shàngxué, chúnpǔ de yúcūn yòng wǎngdōu bǔlāo xiānhuó de shíbānyú hé hǎixiā. Zhè zhǒng yǔ dàhǎi xiāngyī-wéimìng de yuánshēngtài shēnghuó fāngshì, xiàng shìjiè zhǎnshì le rén yǔ zìrán héxié gòngshēng de měihǎo huàjuàn.
Dịch nghĩa: Giữa những âu thuyền tĩnh lặng, rải rác những làng chài nổi cổ xưa như Làng chài Cửa Vạn (万门渔村). Ngư dân nơi đây bao đời lấy thuyền làm nhà, bám biển mưu sinh. Những nếp nhà bè nổi rực rỡ sắc màu xếp hàng ngăn nắp trên mặt sóng, trẻ con chèo đò gỗ đến lớp học nổi, những ngư dân chất phác quăng lưới vớt lên mẻ cá song, tôm biển tươi rói. Lối sống nguyên sơ gắn bó keo sơn cùng biển khơi ấy đã khắc họa một bức tranh tuyệt mỹ về sự cộng sinh hài hòa giữa con người và thiên nhiên.
Đoạn 8: Tinh hoa ẩm thực hải sản Quảng Ninh
游览下龙湾,绝不能辜负当地令人垂涎的海鲜美食。最著名的特色当属下龙手打墨鱼饼。精选新鲜厚实的墨鱼肉,经人工反复石臼舂打而成,油炸后金黄酥脆,口感弹牙鲜嫩,香气扑鼻。配上一碗热气腾腾的白卷粉,再蘸上纯正的鱼露,便是广宁人最引以为傲的味蕾记忆。
Yóulǎn Xiàlóng wān, jué bùnéng gūfù dāngdì lìng rén chuíxián de hǎixiān měishí. Zuì zhùmíng de tèsè dāng shǔ Xiàlóng shǒudǎ mòyúbǐng. Jīngxuǎn xīnxiān hòushí de mòyúròu, jīng réngōng fǎnfù shíjiù chōngdǎ ér chéng, yóuzhá hòu jīnhuáng sūcuì, kǒugǎn tányá xiānnèn, xiāngqì pūbí. Pèi shàng yī wǎn rèqì-téngténg de bái juǎnfěn, zài zhàn shàng chúnzhèng de yúlù, biàn shì Guǎngníng rén zuì yǐnyǐwéi'ào de wèilěi jìyì.
Dịch nghĩa: Du ngoạn Vịnh Hạ Long, du khách tuyệt đối không thể bỏ lỡ nguồn hải sản phong phú khiến người ta ứa nước miếng. Đặc sản trứ danh số một chính là chả mực giã tay Hạ Long. Tuyển chọn những con mực mai nang dày tươi rói, giã tay thủ công hàng ngàn lần trong cối đá, khi rán lên vàng ươm giòn rụm, nhai sần sật dai ngọt béo bùi, hương thơm nức mũi. Ăn kèm một đĩa bánh cuốn nóng hổi, chấm ngập nước mắm nguyên chất pha ớt tiêu, đó chính là ký ức vị giác đáng tự hào nhất của con người vùng đất mỏ Quảng Ninh.

20 Từ Vựng Chuyên Ngành Du Lịch Vịnh Hạ Long & Biển Đảo

Dưới đây là 20 thuật ngữ tiếng Trung chuẩn chuyên ngành địa chất, cảnh quan vịnh biển và du lịch khám phá tại Hạ Long:

STT Chữ Hán Phiên Âm (Pinyin) Âm Hán Việt Giải Nghĩa Tiếng Việt
01 下龙湾 Xiàlóng wān HẠ LONG VỊNH Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh)
02 巡洲岛 Xúnzhōu dǎo TUẦN CHÂU ĐẢO Đảo Tuần Châu
03 惊奇洞 Jīngqí dòng KINH KỲ ĐỘNG Hang Sửng Sốt
04 斗鸡石 Dòujī shí ĐẤU KÊ THẠCH Hòn Trống Mái (Hòn Gà Chọi)
05 英雄岛 Yīngxióng dǎo ANH HÙNG ĐẢO Đảo Ti Tốp (Đảo Anh Hùng Titov)
06 喀斯特地貌 kāsītè dìmào KHÁC TƯ ĐẶC ĐỊA MẠO Địa hình karst đá vôi ngập mặn
07 石灰岩 shíhuīyán THẠCH HÔI NHAM Đá vôi
08 钟乳石 zhōngrǔshí CHUNG NHŨ THẠCH Thạch nhũ trong hang động
09 石笋 shísǔn THẠCH DUẨN Măng đá (mọc từ nền hang lên)
10 皮划艇 píhuátǐng BÌ HOẠCH ĐĨNH Thuyền Kayak
11 游艇码头 yóutǐng mǎtóu DU ĐĨNH MÃ ĐẦU Bến du thuyền / cảng tàu khách
12 豪华邮轮 háohuá yóulún HÀO HOA BƯU LUÂN Du thuyền hạng sang
13 手打墨鱼饼 shǒudǎ mòyúbǐng THỦ ĐẢ MẶC NGƯ BÍNH Chả mực giã tay Hạ Long
14 浮屋 fúwū PHÙ ỐC Nhà bè nổi làng chài
15 万门渔村 Wànmén yúcūn VẠN MÔN NGƯ THÔN Làng chài Cửa Vạn
16 水上飞机 shuǐshàng fēijī THỦY THƯỢNG PHI CƠ Thủy phi cơ ngắm cảnh vịnh từ trên cao
17 甲板 jiǎbǎn GIÁP BẢN Boong tàu ngắm cảnh / đón gió
18 翡翠碧波 fěicuì bìbō PHỈ THÚY BÍCH BA Làn sóng xanh màu ngọc bích
19 千帆竞渡 qiānfān jìngdù THIÊN PHÀM CẠNH ĐỘ Nghìn cánh buồm đua nhau lướt sóng
20 溶蚀 róngshí DUNG THỰC Xâm thực / hòa tan đá do nước biển

10 Mẫu Câu Thuyết Minh Tour Guide Thực Chiến (导游实战例句)

Các câu thuyết minh thực chiến giúp bạn dẫn tour chuyên nghiệp cho đoàn khách quốc tế khi tham quan Vịnh Hạ Long:

Câu 01 Lời chào đón đoàn và giới thiệu tổng quan Vịnh Hạ Long
各位尊贵的嘉宾,早上好!欢迎来到世界自然遗产——下龙湾。今天我们将一同泛舟于这一片碧绿宛如翡翠的海面上,领略大自然的鬼斧神工。
Gèwèi zūnguì de jiābīn, zǎoshang hǎo! Huānyíng láidào Shìjiè Zìrán Yíchǎn —— Xiàlóng wān. Jīntiān wǒmen jiāng yītóng fànzhōu yú zhè yīpiàn bìlǜ wǎnrú fěicuì de hǎimiàn shàng, lǐnglüè dàzìrán de guǐfǔ-shéngōng.
Dịch nghĩa: Kính chào quý khách quý, buổi sáng tốt lành! Chào mừng quý khách đã đến với Di sản Thiên nhiên Thế giới — Vịnh Hạ Long. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau du thuyền trên làn nước xanh ngắt như ngọc bích này để chiêm ngưỡng bàn tay tài hoa kỳ diệu của mẹ thiên nhiên.
Câu 02 Kể truyền thuyết đàn rồng hạ thế phun ngọc
大家请看这片波澜壮阔的群岛,传说中正是神龙下凡时吐出的颗颗珍珠所化,它们阻挡了侵略者的战船,守护了越南人民千百年的和平。
Dàjiā qǐng kàn zhè piàn bōlán-zhuàngkuò de qúndǎo, chuánshuō zhōng zhèng shì shénlóng xiàfán shí tǔchū de kēkē zhēnzhū suǒ huà, tāmen zǔdǎng le qīnlüèzhě de zhànchuán, shǒuhù le Yuènán rénmín qiānbǎi nián de hépíng.
Dịch nghĩa: Kính mời mọi người ngắm nhìn quần đảo nhấp nhô sóng nước này, theo truyền thuyết chính là những viên ngọc do rồng thần phun ra khi hạ thế, tạo thành bức tường thành ngăn chiến thuyền giặc, giữ gìn nền hòa bình ngàn năm cho người dân Việt Nam.
Câu 03 Thuyết minh Hòn Trống Mái (Hòn Gà Chọi)
船的正前方就是著名的斗鸡石,也叫公母石。这两座石灰岩如同一对在海浪中深情相望、振翅嬉戏的公鸡,千万年来历经风雨却依然傲立不倒。
Chuán de zhèng qiánfāng jiùshì zhùmíng de Dòujī shí, yě jiào Gōng-mǔ shí. Zhè liǎng zuò shíhuīyán rútóng yī duì zài hǎilàng zhōng shēnqíng xiāngwàng, zhènchì xīxì de gōngjī, qiānwàn nián lái lìjīng fēngyǔ què yīrán àolì bù dǎo.
Dịch nghĩa: Ngay phía trước mạn thuyền chúng ta chính là Hòn Gà Chọi nổi tiếng, còn gọi là Hòn Trống Mái. Hai khối đá vôi này tựa như một cặp gà đang âu yếm nhìn nhau, vỗ cánh vui đùa giữa sóng nước, trải qua hàng triệu năm mưa gió vẫn kiêu hãnh đứng vững.
Câu 04 Hướng dẫn tham quan thám hiểm Hang Sửng Sốt
现在我们的游船已靠泊在惊奇洞码头,请大家穿好防滑鞋跟随我上岛。洞内台阶稍微有些湿滑,请大家扶好扶手,注意脚下安全。
Xiànzài wǒmen de yóuchuán yǐ kàobó zài Jīngqí dòng mǎtóu, qǐng dàjiā chuān hǎo fánghuá xié gēnsuí wǒ shàng dǎo. Dòng nèi táijiē shāowēi yǒuxiē shīhuá, qǐng dàjiā fú hǎo fúshǒu, zhùyì jiǎoxià ānquán.
Dịch nghĩa: Hiện nay thuyền du lịch của chúng ta đã cập bến Hang Sửng Sốt, kính mời quý khách đi giày chống trơn trượt và theo chân em lên đảo. Bậc thang trong hang có phần ẩm ướt, xin quý khách chú ý vịn tay vịn và cẩn thận từng bước chân.
Câu 05 Giải thích địa chất thạch nhũ trong hang động
这些悬挂在洞顶的钟乳石,每生长一厘米都需要耗费数百甚至上千年的漫长光阴,因此请大家用眼睛欣赏,千万不要用手触摸折断。
Zhèxiē xuánguà zài dòng dǐng de zhōngrǔshí, měi shēngzhǎng yī límǐ dōu xūyào hàofèi shù bǎi shènzhì shàng qiān nián de màncháng guāngyīn, yīncǐ qǐng dàjiā yòng yǎnjīng xīnshǎng, qiānwàn bùyào yòng shǒu chùmō zhéduàn.
Dịch nghĩa: Những cột thạch nhũ treo rủ trên vòm hang này, để dài thêm một centimet phải mất hàng trăm thậm chí hàng ngàn năm tích tụ, do đó kính mong quý khách chỉ ngắm nhìn bằng mắt, tuyệt đối không dùng tay sờ hoặc bẻ gãy.
Câu 06 Chinh phục đỉnh núi Đảo Ti Tốp ngắm toàn cảnh 360 độ
登上英雄岛需要攀登大约四百级石阶,虽然消耗体力,但峰顶的视野绝对能让您惊叹,整个下龙湾千岛争辉的壮阔画卷就在您的脚下。
Dēng shàng Yīngxióng dǎo xūyào pāndēng dàyuē sìbǎi jí shíjiē, suīrán xiāohào tǐlì, dàn fēngdǐng de shìyě juéduì néng ràng nín jīngtàn, zhěnggè Xiàlóng wān qiāndǎo-zhēnghuī de zhuàngkuò huàjuàn jiù zài nín de jiǎoxià.
Dịch nghĩa: Lên đỉnh Đảo Ti Tốp cần leo khoảng 400 bậc đá, tuy có đôi chút tốn sức nhưng tầm nhìn trên đỉnh núi chắc chắn sẽ khiến quý khách phải trầm trồ, bức tranh tráng lệ muôn đảo Hạ Long khoe sắc sẽ hiện ra trọn vẹn ngay dưới chân quý khách.
Câu 07 Lưu ý an toàn khi chèo thuyền Kayak trên vịnh
接下来是一小时的皮划艇自由体验时间,请务必穿好救生衣,听从安全员指导,不要划出规定浮标的安全水域。
Jiēxiàlái shì yī xiǎoshí de píhuátǐng zìyóu tǐyàn shíjiān, qǐng wùbì chuān hǎo jiùshēngyī, tīngcóng ānquányuán zhǐdǎo, bùyào huà chū guīdìng fúbiāo de ānquán shuǐyù.
Dịch nghĩa: Tiếp theo là một giờ trải nghiệm chèo kayak tự do, quý khách vui lòng bắt buộc phải mặc áo phao cứu sinh, tuân thủ hướng dẫn của nhân viên cứu hộ và không chèo vượt ra khỏi ranh giới phao tiêu an toàn quy định.
Câu 08 Giới thiệu Đảo Tuần Châu và bến du thuyền quốc tế
巡洲岛是下龙湾重要的陆上门户,这里的人造游艇码头规模居亚洲前列,每天都有成百上千艘现代游船在此迎来送往各国游客。
Xúnzhōu dǎo shì Xiàlóng wān zhòngyào de lùshàng ménhù, zhèlǐ de rénzào yóutǐng mǎtóu guīmó jū Yàzhōu qiánliè, měitiān dōu yǒu chéngbǎi-shàngqiān sōu xiàndài yóuchuán zài cǐ yínglái-sòngwǎng gèguó yóukè.
Dịch nghĩa: Đảo Tuần Châu là cửa ngõ trên bộ quan trọng bậc nhất của Vịnh Hạ Long, cảng du thuyền nhân tạo tại đây có quy mô hàng đầu châu Á, mỗi ngày có hàng trăm tàu du lịch hiện đại tấp nập đón đưa du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Câu 09 Thuyết minh món chả mực giã tay Hạ Long trứ danh
中午在游船上我们为大家准备了下龙湾最著名的手打墨鱼饼,每一块都是纯手工捶打而成的,吃起来爽脆鲜甜,回味无穷。
Zhōngwǔ zài yóuchuán shàng wǒmen wèi dàjiā zhǔnbèi le Xiàlóng wān zuì zhùmíng de shǒudǎ mòyúbǐng, měi yī kuài dōu shì chún shǒugōng chuídǎ ér chéng de, chī qǐlái shuǎngcuì xiāntián, huíwèi wúqióng.
Dịch nghĩa: Bữa trưa trên tàu hôm nay chúng em đã chuẩn bị món chả mực giã tay nức tiếng Hạ Long, từng miếng chả đều được giã hoàn toàn thủ công, ăn vào giòn sần sật tươi ngọt đậm đà, dư vị khó quên.
Câu 10 Ngắm hoàng hôn trên boong tàu và lời kết thúc hành trình
傍晚夕阳西下,金色的余晖洒满海面,此时在邮轮甲板上品一杯鸡尾酒,正是下龙湾一天中最浪漫迷人的黄金时刻。
Bàngwǎn xīyáng xīxià, jīnsè de yúhuī sǎmǎn hǎimiàn, cǐshí zài yóulún jiǎbǎn shàng pǐn yī bēi jīwěijiǔ, zhèng shì Xiàlóng wān yī tiān zhōng zuì làngmàn mírén de huángjīn shíkè.
Dịch nghĩa: Chiều tà hoàng hôn dần buông, ánh chiều tà vàng rực dát vàng trên mặt vịnh, lúc này đứng trên boong du thuyền nhâm nhi một ly cocktail chính là khoảnh khắc vàng lãng mạn và quyến rũ nhất trong ngày tại Vịnh Hạ Long.

Chiết Tự Chữ Hán Chuyên Sâu & Điểm Ngữ Pháp HSK

湾 (LOAN) · wān
Cấu tạo: Bên trái là bộ Thủy (氵 - nước biển), bên phải là chữ Loan (弯 - uốn cong). Nghĩa gốc là vùng nước uốn cong vào đất liền, tạo thành nơi trú ẩn kín gió cho tàu thuyền: 下龙湾 (Vịnh Hạ Long), 海湾 (vịnh biển).
洞 (ĐỘNG) · dòng
Cấu tạo: Bên trái là bộ Thủy (氵 - nước xâm thực hòa tan đá), bên phải là chữ Đồng (同 - thông suốt). Chỉ hốc rỗng xuyên sâu trong lòng núi đá: 溶洞 (hang động karst), 惊奇洞 (Hang Sửng Sốt).
澜 (LAN) · lán
Cấu tạo: Bộ Thủy (氵) kết hợp chữ Lan (阑). Nghĩa là con sóng lớn tráng lệ cuộn trào trên mặt đại dương: 波澜壮阔 (sóng trào cuộn trào hùng vĩ), 波澜 (làn sóng lớn).
1. Ngữ pháp HSK 5: Cấu trúc nguyên nhân - hệ quả 「由于……,从而……」 (Bởi vì..., nhờ đó / do đó...)

Vế trước nêu nguyên nhân căn bản, vế sau dùng 从而 để kết nối dẫn đến kết quả hợp lý mang tính bước tiến tiếp theo.

龙群吐出翡翠化为群岛,挡住了敌军的战船,从而保卫了这片土地。
Đàn rồng nhả ngọc hóa thành quần đảo, chặn đứng chiến thuyền của giặc, nhờ đó bảo vệ được mảnh đất này.
2. Ngữ pháp HSK 5: Thành ngữ biểu đạt thời gian 「数以……计」 / 「历经……」 (Trải qua...)

Dùng để nhấn mạnh quá trình tôi luyện hoặc kiến tạo địa chất kéo dài qua hàng triệu năm thăng trầm.

历经数亿年的地壳运动与海水溶蚀,形成了罕见的喀斯特地貌。
Trải qua hàng trăm triệu năm vận động vỏ trái đất và nước biển xâm thực, đã hình thành nên địa hình karst hiếm thấy.

Mini Quiz: Trắc Nghiệm Đọc Hiểu & Từ Vựng Vịnh Hạ Long

1. 越南语中“下龙湾”(Hạ Long)这一名称的字面含义是什么?
A. 龙降落之地 (Nơi rồng đáp xuống - Đáp án đúng)
B. 龙腾飞之地 (Nơi rồng bay lên)
C. 龙藏身之深渊 (Vực sâu nơi rồng ẩn mình)
D. 龙珍珠海湾 (Vịnh ngọc của rồng)
Giải thích: “下龙” nghĩa là Rồng hạ xuống (龙降落之地), bắt nguồn từ truyền thuyết thần rồng mẹ dẫn đàn rồng con giáng trần cứu nước.
2. 下龙湾最具代表性、宛如两只公鸡在海中嬉戏的标志性岩石被称为:
A. 乌龟石 (Hòn Rùa)
B. 斗鸡石 (Hòn Gà Chọi / Trống Mái - Đáp án đúng)
C. 香炉石 (Hòn Đỉnh Hương)
D. 拇指石 (Hòn Ngón Tay)
Giải thích: Hòn Trống Mái trong tiếng Trung là 斗鸡石 (Dòujī shí), là hình ảnh đại diện tiêu biểu của du lịch Hạ Long.
3. 下龙湾规模宏大、被称为“地下宫殿”的著名溶洞是哪一个?
A. 惊奇洞 (Hang Sửng Sốt - Sung Sot Cave - Đáp án đúng)
B. 风牙洞 (Hang Phong Nha)
C. 天堂洞 (Hang Thiên Đường)
D. 山水洞 (Hang Sơn Đoòng)
Giải thích: 惊奇洞 (Jīngqí dòng) chính là Hang Sửng Sốt trên đảo Bồ Hòn ở Vịnh Hạ Long.
4. 哪一项是广宁省下龙湾最著名、以纯手工捶打而闻名遐迩的传统特色美食?
A. 烤乳猪 (Lợn sữa quay)
B. 牛肉米粉 (Phở bò)
C. 手打墨鱼饼 (Chả mực giã tay - Đáp án đúng)
D. 春卷 (Nem rán)
Giải thích: Chả mực giã tay Hạ Long (下龙手打墨鱼饼) là thương hiệu ẩm thực trứ danh hàng đầu Quảng Ninh.
5. “皮划艇”在下龙湾旅游体验中指代哪种水上运动?
A. Lướt ván cano kéo
B. Chèo thuyền Kayak (Đáp án đúng)
C. Lặn biển ngắm san hô
D. Đi môtô nước Jetski
Giải thích: 皮划艇 (píhuátǐng) trong tiếng Trung chỉ thuyền Kayak.

Cẩm Nang Bỏ Túi & Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Q1: Vịnh Hạ Long và Đảo Tuần Châu trong tiếng Trung được gọi là gì?
Vịnh Hạ Long trong tiếng Trung là 下龙湾 (Xiàlóng wān) — mang ý nghĩa "nơi rồng đáp xuống". Đảo Tuần Châu được gọi là 巡洲岛 (Xúnzhōu dǎo).
Q2: Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới vào những năm nào?
Vịnh Hạ Long đã 3 lần được UNESCO vinh danh: năm 1994 (giá trị thẩm mỹ cảnh quan), năm 2000 (giá trị địa chất - địa mạo karst) và năm 2023 (mở rộng ranh giới quần thể vịnh Hạ Long - quần đảo Cát Bà).
Q3: Hang Sửng Sốt và Đảo Ti Tốp tiếng Trung là gì?
Hang Sửng Sốt là 惊奇洞 (Jīngqí dòng) — hang động karst tráng lệ nhất vịnh. Đảo Ti Tốp được gọi là 英雄岛 (Yīngxióng dǎo) hoặc 蒂托夫岛 (Dìtuōfū dǎo) — nơi có bãi tắm vầng trăng khuyết và đỉnh núi ngắm trọn toàn cảnh vịnh.
Q4: Hòn Trống Mái biểu tượng của Vịnh Hạ Long tiếng Trung gọi là gì?
Hòn Trống Mái được gọi là 斗鸡石 (Dòujī shí - Hòn Gà Chọi), gồm hai khối đá vôi sừng sững đối diện nhau giữa biển khơi như đôi gà đang âu yếm hoặc tỉ thí, là biểu tượng du lịch của Hạ Long và Việt Nam.
Q5: Trải nghiệm đặc sắc nhất khi du lịch Vịnh Hạ Long là gì?
Du khách không thể bỏ lỡ: Đi du thuyền qua đêm trên vịnh (乘坐豪华邮轮过夜), Chèo thuyền kayak luồn qua hang luồn (划皮划艇), Leo đỉnh Ti Tốp ngắm bình minh/hoàng hôn và thưởng thức chả mực giã tay Hạ Long (下龙手工手打墨鱼饼).
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Vịnh Hạ Long trong tiếng Trung là 下龙湾 (Xiàlóng wān) — mang ý nghĩa 'nơi rồng đáp xuống'. Đảo Tuần Châu được gọi là 巡洲岛 (Xúnzhōu dǎo).

Vịnh Hạ Long đã 3 lần được UNESCO vinh danh: năm 1994 (giá trị thẩm mỹ cảnh quan), năm 2000 (giá trị địa chất - địa mạo karst) và năm 2023 (mở rộng ranh giới quần thể vịnh Hạ Long - quần đảo Cát Bà).

Hang Sửng Sốt là 惊奇洞 (Jīngqí dòng) — hang động karst tráng lệ nhất vịnh. Đảo Ti Tốp được gọi là 英雄岛 (Yīngxióng dǎo) hoặc 蒂托夫岛 (Dìtuōfū dǎo) — nơi có bãi tắm vầng trăng khuyết và đỉnh núi ngắm trọn toàn cảnh vịnh.

Hòn Trống Mái được gọi là 斗鸡石 (Dòujī shí - Hòn Gà Chọi), gồm hai khối đá vôi sừng sững đối diện nhau giữa biển khơi như đôi gà đang âu yếm hoặc tỉ thí, là biểu tượng du lịch của Hạ Long và Việt Nam.

Du khách không thể bỏ lỡ: Đi du thuyền qua đêm trên vịnh (乘坐豪华邮轮过夜), Chèo thuyền kayak luồn qua hang luồn (划皮划艇), Leo đỉnh Ti Tốp ngắm bình minh/hoàng hôn và thưởng thức chả mực giã tay Hạ Long (下龙手工手打墨鱼饼).

Ban Biên Tập FoxHSK
Ban Biên Tập FoxHSKBộ Phận Học Thuật & Văn Hóa Song Ngữ

Chuyên mục nghiên cứu và biên soạn cẩm nang du lịch - ẩm thực song ngữ Trung - Việt chuẩn khảo thí và ứng dụng thực tế.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Du lịch trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 009: Vương Phủ Tỉnh (王府井 - Wángfǔ jǐng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 009: Vương Phủ Tỉnh (王府井 - Wángfǔ jǐng) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 014: Hàng Châu Tây Hồ (杭州西湖 - Hángzhōu xīhú)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 014: Hàng Châu Tây Hồ (杭州西湖 - Hángzhōu xīhú) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 162: Tứ Hợp Viện tại Bắc Kinh (北京的四合院 - Běijīng de sìhéyuàn)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 162: Tứ Hợp Viện tại Bắc Kinh (北京的四合院 - Běijīng de sìhéyuàn) - FoxHSK

Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung

Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung - FoxHSK