Chuyển đến nội dung chính
Du lịch5 phút1.200lượt

Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1小丘xiǎo qiūTIỂU KHÂUđồi nhỏ
2黑山HēishānHẮC SƠNNúi Đen
3科特迪瓦KētèdíwǎKHOA ĐẶC ĐỊCH NGÕACôte d'Ivoire; Cốt Đi-voa (Bờ Biển Ngà)
4索马里SuǒmǎlǐSÁCH MÃ LÍXô-ma-li; Somalia (viết tắt là Som.)
5关岛GuāndǎoQUAN ĐẢOđảo Gu-am; Guam (viết tắt là GU)
6开曼群岛Kāimàn QúndǎoKHAI MẠN QUẦN ĐẢOQuần đảo Cayman
7英属维尔京群岛yīng shǔ wéi'ěrjīng qúndǎoANH THUỘC DUY NHĨ KINH QUẦN ĐẢOQuần đảo Virgin thuộc Anh
8库克群岛Kùkè QúndǎoKHỐ KHẮC QUẦN ĐẢOQuần đảo Cook
9圣诞岛shèngdàn dǎoTHÁNH ĐẢN ĐẢOđảo Christmas
10托克劳群岛tuō kè láo qúndǎoTHÁC KHẮC LAO QUẦN ĐẢOQuần đảo Tokelau
11级联jí liánCẤP LIÊNthác
12苏里南SūlǐnánTÔ LÍ NAMXu-ri-nam; Suriname (cũng viết là Surinam, tên cũ là Dutch Guiana)
13峡湾xiá wānHIỆP LOANvịnh hẹp
14次大陆cìdàlùTHỨ ĐẠI LỤCtiểu lục địa; lục địa nhỏ
15冲蚀chōng shíXUNG THỰCxói mòn
16圭亚那GuīyànàKHUÊ Á NAGuy-a-na; Cộng hoà hợp tác Guy-a-na; Guyana (Cooperative Republic of Guyana, viết tắt là Guy., tên cũ là British Guiana)
17波黑Bō HēiBA HẮCBosnia and Herzegovina; Bosna và Herzegovina
18多米尼克duōmǐ níkèĐA MỄ NI KHẮCThịnh vượng chung Dominica
19瓦努阿图Wǎnǔ'ātúNGÕA NỖ A ĐỒVa-nu-a-tu; Vanuatu (tên cũ là New Hebrides)
20摩尔多瓦Mó'ěrduōwǎMA NHĨ ĐA NGÕAMôn-đô-va; Moldova (cũng viết là Moldavia)
21几内亚比绍Jǐnèiyà BǐshàoKỈ NỘI Á BÍ THIỆUGhi-nê Bít-xao; Guinea Bissau
22四川sìchuānTỨ XUYÊNTứ Xuyên (tỉnh của Trung Quốc)
23瑞典ruìdiǎnTHUỴ ĐIỂNThuỵ Điển
24瑞士ruìshìTHUỴ SĨThuỵ Sĩ
25伊拉克yīlākèY LẠP KHẮCI-rắc; Iraq (một quốc gia ở Trung Đông)
26塔吉克斯坦TǎjíkèsītǎnTHÁP CÁT KHẮC TƯ THẢNTát-gi-ki-xtan; Tajikistan (cũng viết là Tadzhikistan)
27匈牙利XiōngyálìHUNG NHA LỢIHungary; Hung-ga-ri; Hung Gia Lợi (viết tắt là Hung)
28尼日利亚NírìlìyàNI NHẬT LỢI ÁNi-giê-ri-a; Nigeria (viết tắt là Nig.)
29坦桑尼亚TǎnsāngníyàTHẢN TANG NI ÁTan-da-ni-a; Tanzania (viết tắt là Tanz.)
30海角hǎi jiǎoHẢI GIÁCáo choàng
31摩洛哥móluògēMA LẠC CAMa-rốc; Ma Rốc; Morocco
32东帝汶Dōng DìwènĐÔNG ĐẾ VẤNĐông Timor
33滨江bīnjiāngTÂN GIANGbờ sông
34堰yànYỂNđập (nước)
35斯威士兰SīwēishìlánTƯ UY SĨ LANXoa-di-len; Swaziland (viết tắt là Swaz.)

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
黑山我们去黑山旅游吧。Wǒmen qù Hēishān lǚyóu ba.Chúng ta đi du lịch Núi Đen nhé.
科特迪瓦科特迪瓦是非洲国家。Kētèdíwǎ shì fēizhōu guójiā.Côte d'Ivoire là một quốc gia ở châu Phi.
索马里索马里位于非洲东部。Suǒmǎlǐ wèiyú Fēizhōu dōngbù.Somalia nằm ở phía đông châu Phi.
关岛我计划去关岛旅游。Wǒ jìhuà qù Guāndǎo lǚyóu.Tôi dự định đi du lịch đảo Gu-am.
开曼群岛开曼群岛是著名的离岸金融中心。Kāimàn Qúndǎo shì zhùmíng de lí'àn jīnróng zhōngxīn.Quần đảo Cayman là trung tâm tài chính offshore nổi tiếng.
英属维尔京群岛英属维尔京群岛是旅游胜地。Yīng shǔ wéi'ěrjīng qúndǎo shì lǚyóu shèngdì.Quần đảo Virgin thuộc Anh là điểm du lịch nổi tiếng.
库克群岛库克群岛风景优美。Kùkè Qúndǎo fēngjǐng yōuměi.Quần đảo Cook có phong cảnh đẹp.
圣诞岛圣诞岛风景很美。Shèngdàn dǎo fēngjǐng hěn měi.Đảo Christmas có phong cảnh rất đẹp.
苏里南苏里南是南美洲的国家。Sūlǐnán shì Nán Měizhōu de guójiā.Xu-ri-nam là một quốc gia ở Nam Mỹ.
峡湾峡湾风景非常美丽。Xiá wān fēng jǐng fēi cháng měi lì.Phong cảnh vịnh hẹp rất đẹp.
次大陆印度是南亚次大陆的一部分。Yìndù shì Nányà cìdàlù de yībùfèn.Ấn Độ là một phần của tiểu lục địa Nam Á.
圭亚那我想去圭亚那旅游。Wǒ xiǎng qù Guīyànà lǚyóu.Tôi muốn đi du lịch Guyana.
波黑我想去波黑旅游。Wǒ xiǎng qù Bō Hēi lǚyóu.Tôi muốn đi du lịch Bosna và Herzegovina.
多米尼克多米尼克是一个美丽的国家。Duōmǐ níkè shì yí gè měilì de guójiā.Dominica là một quốc gia xinh đẹp.
瓦努阿图瓦努阿图是一个美丽的岛国。Wǎnǔ'ātú shì yí gè měilì de dǎo guó.Vanuatu là một quốc đảo xinh đẹp.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Du lịch trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt - FoxHSK

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ

Bộ Tập Viết Chữ Hán 3200 Chữ: Hướng Dẫn Thứ Tự Từng Nét Viết Kèm Audio & Câu Ví Dụ - FoxHSK

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20

Giáo Trình Nghe Tiếng Trung Bắc Ngữ File Nghe Bài 16 20 - FoxHSK