Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 小丘 | xiǎo qiū | TIỂU KHÂU | đồi nhỏ |
| 2 | 黑山 | Hēishān | HẮC SƠN | Núi Đen |
| 3 | 科特迪瓦 | Kētèdíwǎ | KHOA ĐẶC ĐỊCH NGÕA | Côte d'Ivoire; Cốt Đi-voa (Bờ Biển Ngà) |
| 4 | 索马里 | Suǒmǎlǐ | SÁCH MÃ LÍ | Xô-ma-li; Somalia (viết tắt là Som.) |
| 5 | 关岛 | Guāndǎo | QUAN ĐẢO | đảo Gu-am; Guam (viết tắt là GU) |
| 6 | 开曼群岛 | Kāimàn Qúndǎo | KHAI MẠN QUẦN ĐẢO | Quần đảo Cayman |
| 7 | 英属维尔京群岛 | yīng shǔ wéi'ěrjīng qúndǎo | ANH THUỘC DUY NHĨ KINH QUẦN ĐẢO | Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| 8 | 库克群岛 | Kùkè Qúndǎo | KHỐ KHẮC QUẦN ĐẢO | Quần đảo Cook |
| 9 | 圣诞岛 | shèngdàn dǎo | THÁNH ĐẢN ĐẢO | đảo Christmas |
| 10 | 托克劳群岛 | tuō kè láo qúndǎo | THÁC KHẮC LAO QUẦN ĐẢO | Quần đảo Tokelau |
| 11 | 级联 | jí lián | CẤP LIÊN | thác |
| 12 | 苏里南 | Sūlǐnán | TÔ LÍ NAM | Xu-ri-nam; Suriname (cũng viết là Surinam, tên cũ là Dutch Guiana) |
| 13 | 峡湾 | xiá wān | HIỆP LOAN | vịnh hẹp |
| 14 | 次大陆 | cìdàlù | THỨ ĐẠI LỤC | tiểu lục địa; lục địa nhỏ |
| 15 | 冲蚀 | chōng shí | XUNG THỰC | xói mòn |
| 16 | 圭亚那 | Guīyànà | KHUÊ Á NA | Guy-a-na; Cộng hoà hợp tác Guy-a-na; Guyana (Cooperative Republic of Guyana, viết tắt là Guy., tên cũ là British Guiana) |
| 17 | 波黑 | Bō Hēi | BA HẮC | Bosnia and Herzegovina; Bosna và Herzegovina |
| 18 | 多米尼克 | duōmǐ níkè | ĐA MỄ NI KHẮC | Thịnh vượng chung Dominica |
| 19 | 瓦努阿图 | Wǎnǔ'ātú | NGÕA NỖ A ĐỒ | Va-nu-a-tu; Vanuatu (tên cũ là New Hebrides) |
| 20 | 摩尔多瓦 | Mó'ěrduōwǎ | MA NHĨ ĐA NGÕA | Môn-đô-va; Moldova (cũng viết là Moldavia) |
| 21 | 几内亚比绍 | Jǐnèiyà Bǐshào | KỈ NỘI Á BÍ THIỆU | Ghi-nê Bít-xao; Guinea Bissau |
| 22 | 四川 | sìchuān | TỨ XUYÊN | Tứ Xuyên (tỉnh của Trung Quốc) |
| 23 | 瑞典 | ruìdiǎn | THUỴ ĐIỂN | Thuỵ Điển |
| 24 | 瑞士 | ruìshì | THUỴ SĨ | Thuỵ Sĩ |
| 25 | 伊拉克 | yīlākè | Y LẠP KHẮC | I-rắc; Iraq (một quốc gia ở Trung Đông) |
| 26 | 塔吉克斯坦 | Tǎjíkèsītǎn | THÁP CÁT KHẮC TƯ THẢN | Tát-gi-ki-xtan; Tajikistan (cũng viết là Tadzhikistan) |
| 27 | 匈牙利 | Xiōngyálì | HUNG NHA LỢI | Hungary; Hung-ga-ri; Hung Gia Lợi (viết tắt là Hung) |
| 28 | 尼日利亚 | Nírìlìyà | NI NHẬT LỢI Á | Ni-giê-ri-a; Nigeria (viết tắt là Nig.) |
| 29 | 坦桑尼亚 | Tǎnsāngníyà | THẢN TANG NI Á | Tan-da-ni-a; Tanzania (viết tắt là Tanz.) |
| 30 | 海角 | hǎi jiǎo | HẢI GIÁC | áo choàng |
| 31 | 摩洛哥 | móluògē | MA LẠC CA | Ma-rốc; Ma Rốc; Morocco |
| 32 | 东帝汶 | Dōng Dìwèn | ĐÔNG ĐẾ VẤN | Đông Timor |
| 33 | 滨江 | bīnjiāng | TÂN GIANG | bờ sông |
| 34 | 堰 | yàn | YỂN | đập (nước) |
| 35 | 斯威士兰 | Sīwēishìlán | TƯ UY SĨ LAN | Xoa-di-len; Swaziland (viết tắt là Swaz.) |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 黑山 | 我们去黑山旅游吧。 | Wǒmen qù Hēishān lǚyóu ba. | Chúng ta đi du lịch Núi Đen nhé. |
| 科特迪瓦 | 科特迪瓦是非洲国家。 | Kētèdíwǎ shì fēizhōu guójiā. | Côte d'Ivoire là một quốc gia ở châu Phi. |
| 索马里 | 索马里位于非洲东部。 | Suǒmǎlǐ wèiyú Fēizhōu dōngbù. | Somalia nằm ở phía đông châu Phi. |
| 关岛 | 我计划去关岛旅游。 | Wǒ jìhuà qù Guāndǎo lǚyóu. | Tôi dự định đi du lịch đảo Gu-am. |
| 开曼群岛 | 开曼群岛是著名的离岸金融中心。 | Kāimàn Qúndǎo shì zhùmíng de lí'àn jīnróng zhōngxīn. | Quần đảo Cayman là trung tâm tài chính offshore nổi tiếng. |
| 英属维尔京群岛 | 英属维尔京群岛是旅游胜地。 | Yīng shǔ wéi'ěrjīng qúndǎo shì lǚyóu shèngdì. | Quần đảo Virgin thuộc Anh là điểm du lịch nổi tiếng. |
| 库克群岛 | 库克群岛风景优美。 | Kùkè Qúndǎo fēngjǐng yōuměi. | Quần đảo Cook có phong cảnh đẹp. |
| 圣诞岛 | 圣诞岛风景很美。 | Shèngdàn dǎo fēngjǐng hěn měi. | Đảo Christmas có phong cảnh rất đẹp. |
| 苏里南 | 苏里南是南美洲的国家。 | Sūlǐnán shì Nán Měizhōu de guójiā. | Xu-ri-nam là một quốc gia ở Nam Mỹ. |
| 峡湾 | 峡湾风景非常美丽。 | Xiá wān fēng jǐng fēi cháng měi lì. | Phong cảnh vịnh hẹp rất đẹp. |
| 次大陆 | 印度是南亚次大陆的一部分。 | Yìndù shì Nányà cìdàlù de yībùfèn. | Ấn Độ là một phần của tiểu lục địa Nam Á. |
| 圭亚那 | 我想去圭亚那旅游。 | Wǒ xiǎng qù Guīyànà lǚyóu. | Tôi muốn đi du lịch Guyana. |
| 波黑 | 我想去波黑旅游。 | Wǒ xiǎng qù Bō Hēi lǚyóu. | Tôi muốn đi du lịch Bosna và Herzegovina. |
| 多米尼克 | 多米尼克是一个美丽的国家。 | Duōmǐ níkè shì yí gè měilì de guójiā. | Dominica là một quốc gia xinh đẹp. |
| 瓦努阿图 | 瓦努阿图是一个美丽的岛国。 | Wǎnǔ'ātú shì yí gè měilì de dǎo guó. | Vanuatu là một quốc đảo xinh đẹp. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Du Lịch Trung Hoa: Tô Châu Cổ Trấn – Vẻ Đẹp Sông Nước Giang Nam Qua Từ Vựng Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.