Chuyển đến nội dung chính
Kinh nghiệm thi HSK22 phút18.900lượt

Trọn Bộ 1200 Từ Vựng HSK 4 Phân Loại Chủ Đề & Bẫy Thi Hay Gặp | FoxHSK

Nguyễn Việt Dũng

Sáng Lập & Kỹ Sư Trưởng Hệ Thống FoxHSK

Về Blog
Trọn Bộ 1200 Từ Vựng HSK 4 Phân Loại Chủ Đề & Bẫy Thi Hay Gặp | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Trọn Bộ 1200 Từ Vựng HSK 4 Phân Loại Chủ Đề & Bẫy Thi Hay Gặp | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Kho 1200 từ vựng HSK 4 phân loại theo 8 cụm chủ đề thực tế, kèm bẫy thi phân biệt từ gần nghĩa, file PDF tải về và công cụ luyện thi thông minh FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: từ vựng HSK 4
Bảng điều khiển

HSK 4 được coi là "cột mốc vàng" phân định giữa người mới học tiếng Trung vỡ lòng và người có khả năng sử dụng tiếng Trung độc lập trong đời sống, công việc cũng như săn học bổng du học toàn phần tại các trường đại học danh tiếng Trung Quốc. Để chinh phục nấc thang này, yêu cầu tối thượng là bạn phải làm chủ trọn bộ 1.200 từ vựng HSK 4 (trong đó có 600 từ mới so với HSK 3). Bài viết này không chỉ cung cấp danh sách từ vựng HSK 4 chuẩn khảo thí mà còn phân tích tường tận các bẫy đề thi và cặp từ dễ nhầm lẫn nhất.

⚠️ Điểm mới trong cấu trúc HSK 4: Ở cấp độ HSK 4, đề thi hoàn toàn KHÔNG CÒN PINYIN. Bạn bắt buộc phải nhận diện mặt chữ Hán thuần thục và có vốn từ đủ dày để hoàn thành 100 câu hỏi (Nghe, Đọc hiểu, Viết hoàn thành câu & mô tả tranh) trong thời gian vỏn vẹn 105 phút.
📥

Tải Trọn Bộ File PDF Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn 2.0 & Chuẩn 3.0 Mới)

In ấn A4 sắc nét, thẻ flashcard 9 ô cân đối, kèm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tế

PDF Tổng hợp từ vựng HSK 4 (2.0) tải miễn phí
HSK 4 (2.0)

PDF HSK 4 (2.0) • 1.200 Từ

Trọn bộ 1.200 từ vựng cốt lõi du học và việc làm, kèm phân loại từ loại (140 trang A4).

PDF Tổng hợp từ vựng HSK 4 (3.0 Mới) tải miễn phí
HSK 4 (3.0 Mới)

PDF HSK 4 (3.0 Mới) • 3.245 Từ

3.245 từ vựng cao cấp, hệ thống hóa theo chuyên đề học thuật (365 trang A4).

✨ Cần trọn bộ đầy đủ từ HSK 1 đến HSK 9? Xem trọn bộ 12.700 từ vựng HSK 1-9 (Full PDF) ➔

1. 8 Cụm Chủ Đề Từ Vựng HSK 4 Mới Cốt Lõi Chiếm 85% Đề Thi

Dưới đây là 600 từ vựng HSK 4 mới được hệ thống hóa khoa học theo 8 cụm chủ đề thực chiến với bảng đối chiếu chuẩn Pinyin, định nghĩa súc tích và câu ví dụ ngữ cảnh:

💡
Chiến lược bứt phá HSK 4: Ở cấp độ HSK 4, đề thi không còn phiên âm Pinyin. Hãy luyện phản xạ nhận diện mặt chữ Hán gắn liền với cụm từ cố định (collocation) và ngữ cảnh câu mẫu dưới đây.

Chủ đề 1: Công Sở, Phỏng Vấn Tuyển Dụng & Môi Trường Làm Việc

Các từ vựng cốt lõi thường xuất hiện trong đề thi Nghe và Đọc hiểu về giao tiếp văn phòng:

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
安排 ān pái sắp xếp, bố trí 经理已经把下个月去上海参加国际经贸展览的具体行程安排妥当了。Jīng lǐ yǐ jīng bǎ xià gè yuè qù shàng hǎi cān jiā guó jì jīng mào zhǎn lǎn de jù tǐ xíng chéng ān pái tuǒ dàng le. (Giám đốc đã sắp xếp chu toàn lịch trình cụ thể cho chuyến đi Thượng Hải dự triển lãm kinh tế thương mại quốc tế vào tháng sau.)
负责 fù zé phụ trách, chịu trách nhiệm 项目负责人不仅要具备出色的技术统筹能力,更要对团队的整体执行进度与质量负起全责。Xiàng mù fù zé rén bù jǐn yào jù bèi chū sè de jì shù tǒng chóu néng lì, gèng yào duì tuán duì de zhěng tǐ zhí xíng jìn dù yǔ zhì liàng fù qǐ quán zé. (Người phụ trách dự án không chỉ cần có năng lực bao quát kỹ thuật xuất sắc mà còn phải chịu trách nhiệm toàn diện về tiến độ và chất lượng thực hiện của cả nhóm.)
工资 gōng zī tiền lương 公司不仅按月足额发放基本工资,还会根据个人年度绩效贡献发放丰厚的年终奖金。Gōng sī bù jǐn àn yuè zú é fā fàng jī běn gōng zī, hái huì gēn jù gè rén nián dù jì xiào gòng xiàn fā fàng fēng hòu de nián zhōng jiǎng jīn. (Công ty không chỉ chi trả lương cơ bản đầy đủ đúng ngày hàng tháng mà còn căn cứ vào đóng góp hiệu suất cả năm của từng cá nhân để thưởng Tết hậu hĩnh.)
奖金 jiǎng jīn tiền thưởng, giải thưởng 由于在本年度重点科技攻关项目中做出了突出贡献,该团队获得了丰厚的科研成果奖金。Yóu yú zài běn nián dù zhòng diǎn kē jì gōng guān xiàng mù zhōng zuò chū le tū chū gòng xiàn, gāi tuán duì huò dé le fēng hòu de kē yán chéng guǒ jiǎng jīn. (Nhờ có những đóng góp xuất sắc trong dự án công nghệ trọng điểm của năm, đội ngũ đã vinh dự nhận được khoản tiền thưởng thành tựu nghiên cứu khoa học hậu hĩnh.)
任务 rèn wu nhiệm vụ, công tác 全体搜救队员临危受命,克服恶劣暴雨天气,圆满完成了抗洪抢险救援的紧急任务。Quán tǐ sōu jiù duì yuán lín wēi shòu mìng, kè fú è liè bào yǔ tiān qì, yuán mǎn wán chéng le kàng hóng qiǎng xiǎn jiù yuán de jǐn jí rèn wù. (Toàn thể đội viên cứu hộ nhận lệnh giữa lúc gian nguy, vượt qua thời tiết mưa bão khắc nghiệt, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khẩn cấp chống lũ cứu nạn.)
责任 zé rèn trách nhiệm, nghĩa vụ 保护绿水青山、守护地球家园,是当代人类对子孙后代生存发展必须肩负起的重大历史责任。Bǎo hù lǜ shuǐ qīng shān, shǒu hù dì qiú jiā yuán, shì dāng dài rén lèi duì zǐ sūn hòu dài shēng cún fā zhǎn bì xū jiān fù qǐ de zhòng dà lì shǐ zé rèn. (Bảo vệ non xanh nước biếc, giữ gìn ngôi nhà chung Trái Đất là trách nhiệm lịch sử lớn lao mà thế hệ hôm nay phải gánh vác vì sự sinh tồn và phát triển của muôn đời sau.)
压力 yā lì áp lực, sức ép 学会合理排解工作生活压力并保持积极乐观的心态,是维持身心长期健康的关键素养。Xué huì hé lǐ pái jiě gōng zuò shēng huó yā lì bìng bǎo chí jī jí lè guān de xīn tài, shì wéi chí shēn xīn cháng qī jiàn kāng de guān jiàn sù yǎng. (Biết cách giải tỏa áp lực công việc và cuộc sống một cách hợp lý đồng thời duy trì tâm thái tích cực lạc quan là tố chất then chốt để gìn giữ sức khỏe thể chất và tinh thần dài lâu.)
能力 néng lì năng lực, khả năng 在日新月异的数字化职场中,终身自主学习能力是决定一个人职业发展高度的核心竞争力。Zài rì xīn yuè yì de shù zì huà zhí chǎng zhōng, zhōng shēn zì zhǔ xué xí néng lì shì jué dìng yí gè rén zhí yè fā zhǎn gāo dù de hé xīn jìng zhēng lì. (Trong môi trường làm việc số hóa biến chuyển từng ngày, năng lực tự học suốt đời là sức mạnh cạnh tranh cốt lõi quyết định tầm cao sự nghiệp của mỗi cá nhân.)
经验 jīng yàn kinh nghiệm 这位资深主刀医生在复杂心脏微创外科手术领域积累了三十余年极其深厚的临床实践经验。Zhè wèi zī shēn zhǔ dāo yī shēng zài fù zá xīn zàng wēi chuàng wài kē shǒu shù lǐng yù jī lěi le sān shí yú nián jí qí shēn hòu de lín chuáng shí jiàn jīng yàn. (Bác sĩ phẫu thuật chính giàu kinh nghiệm này đã tích lũy hơn 30 năm kinh nghiệm thực hành lâm sàng vô cùng sâu dày trong lĩnh vực phẫu thuật tim vi phẫu phức tạp.)
出差 chū chāi đi công tác 由于下周需要前往广州分公司出差考察业务,他提前订好了高铁往返商务座车票。Yóu yú xià zhōu xū yào qián wǎng guǎng zhōu fēn gōng sī chū chāi kǎo chá yè wù, tā tí qián dìng hǎo le gāo tiě wǎng fǎn shāng wù zuò chē piào. (Do tuần sau phải đi công tác tại chi nhánh Quảng Châu để khảo sát kinh doanh, anh ấy đã đặt trước vé khứ hồi hạng thương gia tàu cao tốc.)
成功 chéng gōng thành công 通往成功的道路绝非一帆风顺,它需要持之以恒的毅力与勇于创新的魄力。Tōng wǎng chéng gōng de dào lù jué fēi yī fān fēng shùn, tā xū yào chí zhī yǐ héng de yì lì yǔ yǒng yú chuàng xīn de pò lì. (Con đường dẫn tới thành công chưa bao giờ trải đầy hoa hồng, nó đòi hỏi sự kiên trì bền bỉ cùng bản lĩnh dám nghĩ dám làm và đổi mới.)
整理 zhěng lǐ chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp 每天下班前花十分钟整理好办公桌面与分类归档电子文档,能让第二天的工作井然有序、高效推进。Měi tiān xià bān qián huā shí fēn zhōng zhěng lǐ hǎo bàn gōng zhuō miàn yǔ fēn lèi guī dàng diàn zi wén dàng, néng ràng dì èr tiān de gōng zuò jǐng rán yǒu xù, gāo xiào tuī jìn. (Mỗi ngày trước khi tan sở dành ra 10 phút dọn dẹp ngăn nắp bàn làm việc và phân loại lưu trữ hồ sơ tài liệu điện tử sẽ giúp công việc của ngày hôm sau diễn ra trật tự, năng suất và hiệu quả.)

Chủ đề 2: Tính Cách, Cảm Xúc, Tâm Trạng & Phẩm Chất Con Người

Bộ từ vựng đắt giá giúp xử lý nhanh phần thi Đọc hiểu và viết câu miêu tả tranh HSK 4:

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
诚实 chéng shí thành thật, trung thực 诚实守信是立身处世的基本道德准则,也是赢得他人长久信赖的基石。Chéng shí shǒu xìn shì lì shēn chǔ shì de jī běn dào dé zhǔn zé, yě shì yíng dé tā rén cháng jiǔ xìn lài de jī shí. (Thành thật giữ chữ tín là chuẩn mực đạo đức cơ bản khi đối nhân xử thế, đồng thời là nền tảng để có được sự tin tưởng dài lâu từ mọi người.)
礼貌 lǐ mào lịch sự, lễ phép, phép lịch sự 在人际交往中讲文明、懂礼貌,是展现一个人良好家庭教养与道德素养的窗口。Zài rén jì jiāo wǎng zhōng jiǎng wén míng, dǒng lǐ mào, shì zhǎn xiàn yí gè rén liáng hǎo jiā tíng jiào yǎng yǔ dào dé sù yǎng de chuāng kǒu. (Trong giao tiếp ứng xử biết tôn trọng và giữ phép lịch sự là tấm gương phản chiếu sự giáo dục gia đình tốt đẹp và phẩm chất đạo đức của một con người.)
幽默 yōu mò hài hước 在面对复杂的挑战时,保持幽默的心态尤为重要。zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí yōu mò de xīn tài yóu wéi zhòng yào。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái hài hước đặc biệt quan trọng.)
骄傲 jiāo ào kiêu ngạo, tự hào 在取得骄人成绩的同时我们要时刻保持谦逊求实,切不可固步自封、盲目骄傲自满。Zài qǔ dé jiāo rén chéng jì de tóng shí wǒ men yào shí kè bǎo chí qiān xùn qiú shí, qiè bù kě gù bù zì fēng, máng mù jiāo ào zì mǎn. (Trong khi gặt hái được những thành tích đáng tự hào, chúng ta cần luôn giữ thái độ khiêm tốn cầu thị, tuyệt đối không được tự mãn hay kiêu ngạo chủ quan.)
害羞 hài xiū ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ 那个性格内向文静的小女孩在陌生人面前常常会不好意思地害羞脸红、低下头去。Nà ge xìng gé nèi xiàng wén jìng de xiǎo nǚ hái zài mò shēng rén miàn qián cháng cháng huì bù hǎo yì sī dì hài xiū liǎn hóng, dī xià tou qù. (Cô bé có tính cách trầm tính rụt rè mỗi khi đứng trước người lạ thường bẽn lẽn đỏ mặt ngượng ngùng cúi gằm mặt xuống.)
活泼 huó po hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn 那个性格开朗活泼的小女孩不仅善解人意,而且能歌善舞,深受全校老师与同学们的喜爱。Nà ge xìng gé kāi lǎng huó pō de xiǎo nǚ hái bù jǐn shàn jiě rén yì, ér qiě néng gē shàn wǔ, shēn shòu quán xiào lǎo shī yǔ tóng xué men de xǐ ài. (Cô bé có tính tình hoạt bát vui tươi ấy không chỉ biết lắng nghe thấu hiểu mà còn hát hay múa giỏi, được thầy cô và bè bạn toàn trường yêu mến.)
耐心 nài xīn kiên nhẫn, nhẫn nại 教导初学外语的幼童需要极大的爱心与耐心,循序渐进地引导他们感受语言的魅力。Jiào dǎo chū xué wài yǔ de yòu tóng xū yào jí dà de ài xīn yǔ nài xīn, xún xù jiàn jìn dì yǐn dǎo tā men gǎn shòu yǔ yán de mèi lì. (Dạy dỗ các em nhỏ mới bắt đầu học ngoại ngữ cần rất nhiều tình yêu thương và sự kiên nhẫn, từng bước từng bước dẫn dắt các em cảm nhận được vẻ đẹp của ngôn ngữ.)
勇敢 yǒng gǎn dũng cảm, quả cảm 真正的勇敢不是毫无畏惧,而是在看清生活的重重困难与真相后,依然坚定选择热爱生活并毅然前行。Zhēn zhèng de yǒng gǎn bú shì háo wú wèi jù, ér shì zài kàn qīng shēng huó de chóng chóng kùn nán yǔ zhēn xiàng hòu, yī rán jiān dìng xuǎn zé rè ài shēng huó bìng yì rán qián xíng. (Sự dũng cảm thực sự không phải là không biết sợ hãi, mà là sau khi đã nhìn rõ muôn vàn khó khăn và chân tướng của cuộc đời nhưng vẫn kiên định chọn yêu thương cuộc sống và dũng cảm tiến lên.)
后悔 hòu huǐ hối hận, hối tiếc 人生没有回头路,只要当时竭尽全力做出了无愧于内心的决定,就绝不要在事后自怨后悔。Rén shēng méi yǒu huí tóu lù, zhǐ yào dāng shí jié jìn quán lì zuò chū le wú kuì yú nèi xīn de jué dìng, jiù jué bú yào zài shì hòu zì yuàn hòu huǐ. (Đời người không có con đường quay đầu, chỉ cần khi ấy bạn đã dốc hết sức mình đưa ra quyết định không hổ thẹn với lương tâm thì sau này tuyệt đối đừng oán trách hối hận.)
伤心 shāng xīn đau lòng, buồn bã, đau khổ 看到悉心照料多年的宠物犬因病离世,小男孩伤心难过地失声痛哭起来。Kàn dào xī xīn zhào liào duō nián de chǒng wù quǎn yīn bìng lí shì, xiǎo nán hái shāng xīn nán guò dì shī shēng tòng kū qǐ lái. (Chứng kiến chú cún cưng gắn bó chăm sóc nhiều năm không qua khỏi vì bạo bệnh, cậu bé đã đau lòng òa khóc nức nở.)
兴奋 xīng fèn hào hứng, phấn khích, hưng phấn 得知自己梦寐以求的科研项目终于成功获得国家自然科学基金重点资助,全组师生兴奋得欢呼雀跃。Dé zhī zì jǐ mèng mèi yǐ qiú de kē yán xiàng mù zhōng yú chéng gōng huò dé guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng diǎn zī zhù, quán zǔ shī shēng xīng fèn dé huān hū què yuè. (Hay tin đề tài nghiên cứu khoa học bấy lâu ấp ủ ước mơ cuối cùng đã chính thức nhận được tài trợ trọng điểm từ Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, thầy trò cả nhóm phấn khích reo hò nhảy cẫng lên vì vui sướng.)
脾气 pí qi tính khí, tính tình, cáu gắt 张教授平日待人随和温厚,但对待学术研究中的弄虚作假行为却极其严厉、从不留情面。Zhāng jiào shòu píng rì dài rén suí hé wēn hòu, dàn duì dài xué shù yán jiū zhōng de nòng xū zuò jiǎ xíng wéi què jí qí yán lì, cóng bù liú qíng miàn. (Giáo sư Trương ngày thường tính tình hòa nhã ấm áp, nhưng đối với các hành vi gian dối trong nghiên cứu học thuật thì thầy lại vô cùng nghiêm khắc, tính khí cương trực không nể nang ai.)
态度 tài du thái độ, quan điểm 面对复杂严峻的未知挑战,保持从容自信的心态与求真务实的工作态度至关重要。Miàn duì fù zá yán jùn de wèi zhī tiǎo zhàn, bǎo chí cóng róng zì xìn de xīn tài yǔ qiú zhēn wù shí de gōng zuò tài dù zhì guān zhòng yào. (Đứng trước những thử thách bất định phức tạp và khốc liệt, việc giữ vững tâm thế tự tin ung dung cùng thái độ làm việc thực tế, cầu thị là vô cùng quan trọng.)
尊重 zūn zhòng tôn trọng, kính trọng 在多元文化交流交融的大时代背景下,相互尊重彼此的历史文化传统与风俗习惯是实现和平共处的前提。Zài duō yuán wén huà jiāo liú jiāo róng de dà shí dài bèi jǐng xià, xiāng hù zūn zhòng bǐ cǐ de lì shǐ wén huà chuán tǒng yǔ fēng sú xí guàn shì shí xiàn hé píng gòng chǔ de qián tí. (Trong bối cảnh thời đại lớn giao lưu hòa quyện văn hóa đa dạng, sự tôn trọng lẫn nhau về truyền thống văn hóa lịch sử và phong tục tập quán của mỗi bên là tiền đề tiên quyết để chung sống hòa bình.)

Chủ đề 3: Kinh Tế, Tiêu Dùng, Giá Cả & Mua Sắm Trực Tuyến

Từ vựng về giao dịch tài chính, thanh toán, khuyến mãi và chất lượng sản phẩm:

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
打折 dǎ zhé giảm giá, chiết khấu 临近年底商场周年庆促销活动,全场大牌冬季服饰均享有高额打折优惠。Lín jìn nián dǐ shāng chǎng zhōu nián qìng cù xiāo huó dòng, quán chǎng dà pái dōng jì fú shì jūn xiǎng yǒu gāo é dǎ zhé yōu huì. (Dịp cuối năm trung tâm thương mại có chương trình khuyến mãi kỷ niệm, toàn bộ trang phục mùa đông hàng hiệu đều được áp dụng mức giảm giá chiết khấu lớn.)
免费 miǎn fèi miễn phí 为丰富市民精神文化生活,市博物馆与美术馆长年向全社会公众免费开放展览。Wèi fēng fù shì mín jīng shén wén huà shēng huó, shì bó wù guǎn yǔ měi shù guǎn zhǎng nián xiàng quán shè huì gōng zhòng miǎn fèi kāi fàng zhǎn lǎn. (Nhằm làm phong phú đời sống văn hóa tinh thần cho người dân, Bảo tàng và Bảo tàng Mỹ thuật thành phố mở cửa triển lãm miễn phí quanh năm cho toàn thể công chúng.)
保证 bǎo zhèng bảo đảm, cam kết 厂家郑重承诺保证所有售出电子产品的零配件均为原装正品。Chǎng jiā zhèng zhòng chéng nuò bǎo zhèng suǒ yǒu shòu chū diàn zi chǎn pǐn de líng pèi jiàn jūn wèi yuán zhuāng zhèng pǐn. (Nhà sản xuất long trọng cam kết bảo đảm toàn bộ linh kiện của các sản phẩm điện tử bán ra đều là hàng chính hãng nguyên bản.)
价格 jià gé giá cả, mức giá 在国际大宗商品交易市场上,供求关系的微妙变化会直接引发原油与黄金现货价格的波动。Zài guó jì dà zōng shāng pǐn jiāo yì shì chǎng shàng, gōng qiú guān xì de wēi miào biàn huà huì zhí jiē yǐn fā yuán yóu yǔ huáng jīn xiàn huò jià gé de bō dòng. (Trên thị trường giao dịch hàng hóa nguyên liệu quốc tế, sự thay đổi nhỏ trong quan hệ cung cầu sẽ trực tiếp tác động làm biến động giá cả dầu thô và vàng giao ngay.)
降低 jiàng dī hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt 推广清洁能源与绿色低碳交通能够有效降低城市空气中的颗粒物污染浓度。Tuī guǎng qīng jié néng yuán yǔ lǜ sè dī tàn jiāo tōng néng gòu yǒu xiào jiàng dī chéng shì kōng qì zhōng de kē lì wù wū rǎn nóng dù. (Phổ biến năng lượng sạch và giao thông xanh giảm phát thải có thể hạ thấp nồng độ ô nhiễm bụi mịn trong không khí đô thị một cách hiệu quả.)
节约 jié yuē tiết kiệm 随手关灯、节约每一度电和每一滴水,是我们每个人都可以身体力行的环保好习惯。Suí shǒu guān dēng, jié yuē měi yí dù diàn hé měi yī dī shuǐ, shì wǒ men měi gè rén dōu kě yǐ shēn tǐ lì xíng de huán bǎo hǎo xí guàn. (Tắt đèn khi ra khỏi phòng, tiết kiệm từng số điện và từng giọt nước là thói quen sống xanh mà mỗi chúng ta đều có thể dễ dàng thực hành hàng ngày.)
浪费 làng fèi lãng phí, phung phí 粮食来之不易,我们要时刻牢记“一粥一饭当思来处不易”,杜绝舌尖上的铺张浪费。Liáng shí lái zhī bù yì, wǒ men yào shí kè láo jì "yī zhōu yī fàn dāng sī lái chù bù yì ", dù jué shé jiān shàng de pū zhāng làng fèi. (Hạt gạo làm ra chẳng dễ dàng, chúng ta hãy luôn ghi nhớ bài học quý trọng hạt ngọc trời, kiên quyết bài trừ thói quen phung phí lãng phí thức ăn.)
售货员 shòu huò yuán nhân viên bán hàng, thu ngân 商场专柜那位热情的售货员不仅专业知识丰富,而且始终面带微笑、服务十分周到。Shāng chǎng zhuān guì nà wèi rè qíng de shòu huò yuán bù jǐn zhuān yè zhī shí fēng fù, ér qiě shǐ zhōng miàn dài wēi xiào, fú wù shí fēn zhōu dào. (Người nhân viên bán hàng niềm nở tại quầy hàng trong trung tâm thương mại không chỉ am hiểu chuyên môn sâu mà lúc nào cũng nở nụ cười trên môi, phục vụ khách hàng vô cùng chu đáo.)
标准 biāo zhǔn tiêu chuẩn, chuẩn mực 他的普通话发音字正腔圆、极其纯正,完全达到了国家一级甲等标准。Tā de pǔ tōng huà fā yīn zì zhèng qiāng yuán, jí qí chún zhèng, wán quán dá dào le guó jiā yī jí jiǎ děng biāo zhǔn. (Phát âm tiếng Phổ thông của anh ấy tròn vành rõ chữ, vô cùng chuẩn mực, đạt chuẩn cấp 1 Giáp của quốc gia.)
合格 hé gé hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn 这批智能家用电器在出厂前经过了一百多项严格的安全绝缘与耐久度测试,全部达到了合格标准。Zhè pī zhì néng jiā yòng diàn qì zài chū chǎng qián jīng guò le yì bǎi duō xiàng yán gé de ān quán jué yuán yǔ nài jiǔ dù cè shì, quán bù dá dào le hé gé biāo zhǔn. (Lô thiết bị điện gia dụng thông minh này trước khi xuất xưởng đã vượt qua hơn 100 bài kiểm tra cách điện và độ bền nghiêm ngặt, tất cả đều đạt chuẩn hợp quy xuất xưởng.)
收入 shōu rù thu nhập 通过持续优化产业结构与扶持特色农业,当地农户的人均年可支配收入实现了稳步翻番。Tōng guò chí xù yōu huà chǎn yè jié gòu yǔ fú chí tè sè nóng yè, dāng dì nóng hù de rén jūn nián kě zhī pèi shōu rù shí xiàn le wěn bù fān fān. (Thông qua việc liên tục tối ưu hóa cơ cấu ngành nghề và hỗ trợ nông nghiệp đặc sản, thu nhập khả dụng bình quân đầu người hàng năm của các hộ nông dân địa phương đã tăng gấp đôi một cách vững chắc.)
商量 shāng liang bàn bạc, thương lượng, trao đổi 遇到重大家庭决策时,夫妻双方应当坦诚相待、共同商量,切忌独断专行。Yù dào zhòng dà jiā tíng jué cè shí, fū qī shuāng fāng yīng dāng tǎn chéng xiāng dài, gòng tóng shāng liáng, qiè jì dú duàn zhuān xíng. (Khi đứng trước các quyết định trọng đại của gia đình, vợ chồng nên thẳng thắn trao đổi, cùng nhau bàn bạc thấu đáo, tránh việc tự ý quyết định một mình.)

Chủ đề 4: Du Lịch, Giao Thông, Chuyến Bay & Lưu Trú Khách Sạn

Từ vựng về phương tiện đi lại, sân bay, thẻ lên tàu và tình huống lưu trú:

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
航班 háng bān chuyến bay 各位尊敬的旅客请注意,由于目的地突降雷暴雨,本次飞往上海浦东的MU5186航班将延误起飞。Gè wèi zūn jìng de lǚ kè qǐng zhù yì, yóu yú mù dì dì tū jiàng léi bào yǔ, běn cì fēi wǎng shàng hǎi pǔ dōng de MU5186 háng bān jiāng yán wù qǐ fēi. (Kính mời quý hành khách lưu ý, do thời tiết tại sân bay đến bất ngờ có mưa dông bão sấm sét, chuyến bay MU5186 khởi hành đi Thượng Hải Phố Đông sẽ bị lùi giờ cất cánh.)
导游 dǎo yóu hướng dẫn viên du lịch 热情的专业导游一路用生动幽默的语言为游客们娓娓道来古城的悠久历史与传奇传说。Rè qíng de zhuān yè dǎo yóu yī lù yòng shēng dòng yōu mò de yǔ yán wèi yóu kè men wěi wěi dào lái gǔ chéng de yōu jiǔ lì shǐ yǔ chuán qí chuán shuō. (Người hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp và nhiệt tình suốt chặng đường đã dùng ngôn từ sinh động, hóm hỉnh kể cho du khách nghe về lịch sử lâu đời cùng những truyền thuyết ly kỳ của tòa thành cổ.)
堵车 dǔ chē tắc đường, kẹt xe 周一早高峰时段主干道交通严重拥堵,为了避免堵车迟到,建议大家尽量选乘地铁出行。Zhōu yī zǎo gāo fēng shí duàn zhǔ gàn dào jiāo tōng yán zhòng yōng dǔ, wèi le bì miǎn dǔ chē chí dào, jiàn yì dà jiā jǐn liàng xuǎn chéng dì tiě chū xíng. (Vào giờ cao điểm sáng thứ Hai các tuyến đường trục chính thường bị ùn tắc giao thông nghiêm trọng, để tránh kẹt xe muộn giờ làm mọi người nên ưu tiên đi tàu điện ngầm.)
准时 zhǔn shí đúng giờ, đúng hẹn 乘坐准点率极高的高速复兴号动车组,列车分秒不差、极其准时地平稳驶入了北京南站站台。Chéng zuò zhǔn diǎn lǜ jí gāo de gāo sù fù xīng hào dòng chē zǔ, liè chē fēn miǎo bù chà, jí qí zhǔn shí dì píng wěn shǐ rù le běi jīng nán zhàn zhàn tái. (Đi đoàn tàu cao tốc Fuxing với độ đúng giờ siêu cao, đoàn tàu không sai lệch một giây một phút nào, cực kỳ đúng giờ và êm ái tiến vào sân ga Ga Nam Bắc Kinh.)
按时 àn shí đúng giờ, đúng hạn 请大家务必按时提交期末学术论文,逾期系统将自动关闭提交通道。Qǐng dà jiā wù bì àn shí tí jiāo qī mò xué shù lùn wén, yú qī xì tǒng jiāng zì dòng guān bì tí jiāo tōng dào. (Xin các bạn sinh viên nhất định phải nộp luận văn học thuật cuối kỳ đúng hạn, quá hạn hệ thống sẽ tự động đóng cổng tiếp nhận.)
交通 jiāo tōng giao thông, đi lại 随着现代化立体交通网络的不断完善,城际间高铁与地铁的无缝换乘极大方便了公众出行。Suí zhe xiàn dài huà lì tǐ jiāo tōng wǎng luò de bù duàn wán shàn, chéng jì jiān gāo tiě yǔ dì tiě de wú fèng huàn chéng jí dà fāng biàn le gōng zhòng chū xíng. (Cùng với sự hoàn thiện không ngừng của mạng lưới giao thông liên hoàn hiện đại, việc trung chuyển thuận tiện giữa tàu cao tốc liên tỉnh và tàu điện ngầm đã mang lại sự tiện lợi vượt bậc cho người dân.)
顺利 shùn lì suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy 在各部门的高效协作与严密保障下,本次大型国际峰会开幕式与主论坛议程圆满顺利举行。Zài gè bù mén de gāo xiào xié zuò yǔ yán mì bǎo zhàng xià, běn cì dà xíng guó jì fēng huì kāi mù shì yǔ zhǔ lùn tán yì chéng yuán mǎn shùn lì jǔ xíng. (Dưới sự phối hợp nhịp nhàng và bảo đảm an ninh nghiêm ngặt của các bộ ban ngành, lễ khai mạc và các phiên nghị sự chính của Hội nghị thượng đỉnh quốc tế đã diễn ra vô cùng suôn sẻ và tốt đẹp.)
参观 cān guān tham quan 今天下午,来自各国的留学生代表团兴致勃勃地参观了故宫博物院。Jīn tiān xià wǔ, lái zì gè guó de liú xué shēng dài biǎo tuán xìng zhì bó bó dì cān guān le gù gōng bó wù yuàn. (Chiều nay, đoàn đại biểu lưu học sinh các nước đã hào hứng tham quan Bảo tàng Cố Cung (Tử Cấm Thành).)
风景 fēng jǐng phong cảnh, cảnh sắc 站在黄山之巅俯瞰,云海翻腾、奇松怪石,如诗如画的壮丽风景令人叹为观止。Zhàn zài huáng shān zhī diān fǔ kàn, yún hǎi fān téng, qí sōng guài shí, rú shī rú huà de zhuàng lì fēng jǐng lìng rén tàn wéi guān zhǐ. (Đứng trên đỉnh Hoàng Sơn phóng tầm mắt nhìn xuống, biển mây cuồn cuộn trôi cùng thông lạ đá kỳ, phong cảnh tráng lệ tựa như tranh vẽ khiến ai nấy đều trầm trồ thán phục.)
乘坐 chéng zuò đi, ngồi (tàu, xe, máy bay) 乘坐京沪高速铁路复兴号列车,从北京到上海最快只需四个多小时。Chéng zuò jīng hù gāo sù tiě lù fù xīng hào liè chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi zuì kuài zhǐ xū sì gè duō xiǎo shí. (Đi tàu cao tốc Fuxing trên tuyến đường sắt Bắc Kinh - Thượng Hải, hành trình từ Bắc Kinh đến Thượng Hải nhanh nhất chỉ mất hơn 4 tiếng đồng hồ.)
观众 guān zhòng khán giả, người xem 来自全球两百多个国家和地区的数亿观众通过卫星电视和网络直播观看了奥运会开幕式盛况。Lái zì quán qiú liǎng bǎi duō gè guó jiā hé dì qū de shù yì guān zhòng tōng guò wèi xīng diàn shì hé wǎng luò zhí bō guān kàn le ào yùn huì kāi mù shì shèng kuàng. (Hàng trăm triệu khán giả đến từ hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ đã theo dõi lễ khai mạc Thế vận hội Olympic qua truyền hình vệ tinh và phát trực tuyến trên Internet.)

Chủ đề 5: Môi Trường, Khoa Học Công Nghệ & Đời Sống Số

Các chủ đề sinh thái, mạng internet, nghiên cứu và xu thế phát triển xã hội:

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
保护 bǎo hù bảo vệ, giữ gìn 保护生态环境与生物多样性是关系到子孙后代长远福祉的大事。Bǎo hù shēng tài huán jìng yǔ shēng wù duō yàng xìng shì guān xì dào zǐ sūn hòu dài cháng yuǎn fú zhǐ de dà shì. (Bảo vệ môi trường sinh thái và sự đa dạng sinh học là đại sự liên quan đến phúc lợi lâu dài của con cháu mai sau.)
污染 wū rǎn ô nhiễm, làm ô nhiễm 打赢蓝天保卫战需要各界共同努力,大力治理工业废气与尾气排放以彻底根治大气环境污染。Dǎ yíng lán tiān bǎo wèi zhàn xū yào gè jiè gòng tóng nǔ lì, dà lì zhì lǐ gōng yè fèi qì yǔ wěi qì pái fàng yǐ chè dǐ gēn zhì dà qì huán jìng wū rǎn. (Để giành thắng lợi trong chiến dịch bảo vệ bầu trời xanh cần sự chung tay của toàn xã hội, đẩy mạnh xử lý khí thải công nghiệp và khói xe nhằm triệt phá tận gốc ô nhiễm môi trường không khí.)
科学 kē xué khoa học 探索未知宇宙奥秘需要秉持严谨求实、勇于攀登的科学探索精神与求真务实的工作态度。Tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu ào mì xū yào bǐng chí yán jǐn qiú shí, yǒng yú pān dēng de kē xué tàn suǒ jīng shén yǔ qiú zhēn wù shí de gōng zuò tài dù. (Khám phá những điều bí ẩn của vũ trụ vô tận đòi hỏi phải giữ vững tinh thần khoa học nghiêm túc cầu thị, dũng cảm khám phá cùng tác phong làm việc chân thực, thực tế.)
技术 jì shù kỹ thuật, công nghệ 量子计算与前沿生物医药技术的深度融合,将为人类攻克重大疾病带来颠覆性的新希望。Liàng zǐ jì suàn yǔ qián yán shēng wù yī yào jì shù de shēn dù róng hé, jiāng wéi rén lèi gōng kè zhòng dà jí bìng dài lái diān fù xìng de xīn xī wàng. (Sự kết hợp sâu sắc giữa điện toán lượng tử và công nghệ y sinh tiên tiến sẽ mang lại niềm hy vọng mang tính bước ngoặt cho nhân loại trong việc đẩy lùi các căn bệnh hiểm nghèo.)
调查 diào chá điều tra 老师鼓励大家积极调查,勇于探索新的知识。lǎo shī gǔ lì dà jiā jī jí diào chá, yǒng yú tàn suǒ xīn de zhī shi。 (Thầy giáo khuyến khích mọi người tích cực điều tra, dũng cảm khám phá kiến thức mới.)
发展 fā zhǎn phát triển 科技创新与绿色低碳转型正在成为推动当今世界经济可持续高质量发展的双引擎。Kē jì chuàng xīn yǔ lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng zhèng zài chéng wéi tuī dòng dāng jīn shì jiè jīng jì kě chí xù gāo zhì liàng fā zhǎn de shuāng yǐn qíng. (Đổi mới sáng tạo công nghệ và chuyển đổi xanh giảm phát thải carbon đang trở thành động cơ kép thúc đẩy kinh tế thế giới phát triển bền vững và chất lượng cao.)
国际 guó jì quốc tế 随着我国综合国力与国际影响力的稳步提升,中文正在受到越来越多国际友人的喜爱。Suí zhe wǒ guó zōng hé guó lì yǔ guó jì yǐng xiǎng lì de wěn bù tí shēng, zhōng wén zhèng zài shòu dào yuè lái yuè duō guó jì yǒu rén de xǐ ài. (Cùng với sự nâng cao vững chắc về sức mạnh tổng hợp và tầm ảnh hưởng quốc tế của đất nước, tiếng Trung đang ngày càng được nhiều bạn bè quốc tế đón nhận và yêu mến.)
世纪 shì jì thế kỷ 回顾过去一个世纪的人类文明进程,科学技术与生产力的飞跃创造了前所未有的繁荣奇迹。Huí gù guò qù yí gè shì jì de rén lèi wén míng jìn chéng, kē xué jì shù yǔ shēng chǎn lì de fēi yuè chuàng zào le qián suǒ wèi yǒu de fán róng qí jì. (Nhìn lại tiến trình văn minh nhân loại trong suốt một thế kỷ qua, bước nhảy vọt của khoa học công nghệ và sức sản xuất đã kiến tạo nên những kỳ tích phồn vinh chưa từng có.)
网站 wǎng zhàn trang web, website 为了给全球汉语学习者提供更流畅的学习体验,官方学习网站进行了全方位的视觉交互改版升级。Wèi le gěi quán qiú hàn yǔ xué xí zhě tí gōng gèng liú chàng de xué xí tǐ yàn, guān fāng xué xí wǎng zhàn jìn xíng le quán fāng wèi de shì jué jiāo hù gǎi bǎn shēng jí. (Nhằm mang đến trải nghiệm học tập mượt mà hơn cho người học tiếng Trung trên toàn thế giới, trang web học tập chính thức đã được nâng cấp làm mới toàn diện về giao diện tương tác.)
消息 xiāo xi tin tức, thông tin 我国科研团队在国际顶尖学术刊物上发表突破性成果的消息传来,全校师生一片沸腾。Wǒ guó kē yán tuán duì zài guó jì dǐng jiān xué shù kān wù shàng fā biǎo tū pò xìng chéng guǒ de xiāo xī chuán lái, quán xiào shī shēng yī piàn fèi téng. (Khi tin tức về việc nhóm nghiên cứu khoa học nước nhà công bố thành tựu đột phá trên ấn phẩm học thuật hàng đầu thế giới được truyền về, thầy trò toàn trường vỡ òa trong niềm vui sướng hân hoan.)
证明 zhèng míng chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận 经过国内外数十家顶级科研实验室的多中心独立复现,充分证明了该新药化合物的卓越疗效与安全性。Jīng guò guó nèi wài shù shí jiā dǐng jí kē yán shí yàn shì de duō zhōng xīn dú lì fù xiàn, chōng fèn zhèng míng le gāi xīn yào huà hé wù de zhuó yuè liáo xiào yǔ ān quán xìng. (Sau khi được hàng chục phòng thí nghiệm khoa học hàng đầu trong và ngoài nước tiến hành lặp lại thử nghiệm độc lập đa trung tâm, đã chứng minh đầy đủ hiệu quả điều trị vượt trội và tính an toàn của hợp chất tân dược này.)
数字 shù zì con số, chữ số, kỹ thuật số 这些翔实精准的统计数字背后,凝结着全组科研人员夜以继日、求真务实的辛勤汗水。Zhè xiē xiáng shí jīng zhǔn de tǒng jì shù zì bèi hòu, níng jié zhe quán zǔ kē yán rén yuán yè yǐ jì rì, qiú zhēn wù shí de xīn qín hàn shuǐ. (Đằng sau những con số thống kê chuẩn xác và chi tiết này là kết tinh bao giọt mồ hôi công sức miệt mài ngày đêm và tinh thần làm việc thực tế của toàn thể cán bộ nghiên cứu.)

Chủ đề 6: Sức Khỏe, Y Tế, Thể Chất & Khám Chữa Bệnh

Từ vựng về triệu chứng, khám bệnh, rèn luyện thân thể và bảo vệ sức khỏe:

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
坚持 jiān chí kiên trì, bền bỉ 只要每天坚持练习听说读写,你的中文综合运用水平就一定会取得突破性进展。Zhǐ yào měi tiān jiān chí liàn xí tīng shuō dú xiě, nǐ de zhōng wén zōng hé yùn yòng shuǐ píng jiù yí dìng huì qǔ dé tū pò xìng jìn zhǎn. (Chỉ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập nghe nói đọc viết, trình độ ứng dụng tiếng Trung tổng hợp của bạn nhất định sẽ có bước tiến vượt bậc.)
减肥 jiǎn féi giảm cân 科学健康的减肥方法应当建立在合理均衡的膳食营养与适度规律的体育锻炼之上。Kē xué jiàn kāng de jiǎn féi fāng fǎ yīng dāng jiàn lì zài hé lǐ jūn héng de shàn shí yíng yǎng yǔ shì dù guī lǜ de tǐ yù duàn liàn zhī shàng. (Phương pháp giảm cân khoa học và lành mạnh cần phải được xây dựng dựa trên chế độ dinh dưỡng cân đối hợp lý và việc rèn luyện thể thao điều độ, vừa sức.)
散步 sàn bù đi dạo, tản bộ 晚饭后陪着父母在小区花园的小道上悠闲散步,是一天中最温馨放松的时光。Wǎn fàn hòu péi zhe fù mǔ zài xiǎo qū huā yuán de xiǎo dào shàng yōu xián sǎn bù, shì yī tiān zhōng zuì wēn xīn fàng sōng de shí guāng. (Sau bữa cơm tối cùng bố mẹ thong dong đi dạo trên con đường nhỏ trong hoa viên khu chung cư là khoảng thời gian ấm áp và thư thái nhất trong ngày.)
咳嗽 ké sou ho, cơn ho 感冒伴随严重咳嗽时应及时就医,并在医生指导下合理服用化痰止咳药剂与多饮温水。Gǎn mào bàn suí yán zhòng ké sòu shí yīng jí shí jiù yī, bìng zài yī shēng zhǐ dǎo xià hé lǐ fú yòng huà tán zhǐ ké yào jì yǔ duō yǐn wēn shuǐ. (Khi bị cảm lạnh kèm theo ho nhiều cần đến bệnh viện khám kịp thời, uống thuốc long đờm giảm ho theo chỉ dẫn của bác sĩ và uống nhiều nước ấm.)
严重 yán zhòng nghiêm trọng, trầm trọng 面对严重的突发公共卫生事件与自然灾害,全社会必须万众一心、众志成城共克时艰。Miàn duì yán zhòng de tū fā gōng gòng wèi shēng shì jiàn yǔ zì rán zāi hài, quán shè huì bì xū wàn zhòng yī xīn, zhòng zhì chéng chéng gòng kè shí jiān. (Đứng trước các sự cố y tế công cộng và thiên tai thảm họa nghiêm trọng bất ngờ ập đến, toàn xã hội phải triệu người như một, chung sức đồng lòng vượt qua gian khó.)
大夫 dài fu bác sĩ, thầy thuốc 这位经验丰富的老大夫从医四十余载,医德高尚,深受广大患者的信赖与爱戴。Zhè wèi jīng yàn fēng fù de lǎo dà fū cóng yī sì shí yú zài, yī dé gāo shàng, shēn shòu guǎng dà huàn zhě de xìn lài yǔ ài dài. (Vị bác sĩ già giàu kinh nghiệm này đã làm nghề y hơn 40 năm, y đức cao đẹp, được đông đảo bệnh nhân tin tưởng và yêu mến.)
打针 dǎ zhēn tiêm thuốc, chích thuốc 虽然很多小朋友都害怕打针,但温柔耐心的护士阿姨总能让他们放松下来。Suī rán hěn duō xiǎo péng yǒu dōu hài pà dǎ zhēn, dàn wēn róu nài xīn de hù shì ā yí zǒng néng ràng tā men fàng sōng xià lái. (Mặc dù rất nhiều bạn nhỏ đều sợ tiêm thuốc, nhưng cô y tá dịu dàng kiên nhẫn lúc nào cũng giúp các bé cảm thấy nhẹ nhõm an tâm.)
难受 nán shòu khó chịu, đau buồn, bức bối 感冒发烧导致全身关节酸痛无力,躺在病床上感觉格外难受。Gǎn mào fā shāo dǎo zhì quán shēn guān jié suān tòng wú lì, tǎng zài bìng chuáng shàng gǎn jué gé wài nán shòu. (Cơn cảm sốt khiến toàn thân đau nhức mỏi nhừ không còn chút sức lực, nằm trên giường bệnh cảm thấy vô cùng khó chịu và bức bối.)
肚子 dù zi bụng 受凉后肚子感到阵阵隐痛,医生建议多喝温开水并注意腹部保暖。Shòu liáng hòu dǔ zi gǎn dào zhèn zhèn yǐn tòng, yī shēng jiàn yì duō hē wēn kāi shuǐ bìng zhù yì fù bù bǎo nuǎn. (Sau khi bị nhiễm lạnh bụng có cảm giác đau âm ỉ từng cơn, bác sĩ khuyên nên uống nhiều nước ấm và chú ý giữ ấm vùng bụng.)
皮肤 pí fū làn da, da 户外长时间暴露在强烈紫外线照射下,务必涂抹防晒霜以保护娇嫩的皮肤免受灼伤。Hù wài zhǎng shí jiān bào lù zài qiáng liè zǐ wài xiàn zhào shè xià, wù bì tú mǒ fáng shài shuāng yǐ bǎo hù jiāo nèn de pí fū miǎn shòu zhuó shāng. (Khi hoạt động ngoài trời lâu dưới ánh nắng có tia cực tím gay gắt, nhất định phải bôi kem chống nắng để bảo vệ làn da mỏng manh tránh khỏi bị bỏng rát.)
动作 dòng zuò động tác, cử chỉ 这位青年芭蕾舞演员在舞台上的每一个旋转动作都优美流畅、极具艺术感染力。Zhè wèi qīng nián bā lěi wǔ yǎn yuán zài wǔ tái shàng de měi yí gè xuán zhuǎn dòng zuò dōu yōu měi liú chàng, jí jù yì shù gǎn rǎn lì. (Mỗi động tác xoay người trên sân khấu của vũ công ballet trẻ tuổi này đều uyển chuyển mượt mà và ngập tràn sức truyền cảm nghệ thuật.)
精神 jīng shén tinh thần, nghị lực, phấn chấn 那种面对逆境百折不挠、勇攀科学高峰的奉献精神,永远值得我们每一个人学习与传承。Nà zhǒng miàn duì nì jìng bǎi zhé bù náo, yǒng pān kē xué gāo fēng de fèng xiàn jīng shén, yǒng yuǎn zhí de wǒ men měi yí gè rén xué xí yǔ chuán chéng. (Tinh thần cống hiến kiên cường bất khuất trước nghịch cảnh và dũng cảm chinh phục đỉnh cao khoa học ấy mãi mãi xứng đáng để mỗi chúng ta học tập và kế thừa.)
生命 shēng mìng sinh mệnh, sự sống, mạng sống 生命只有一次,珍爱生命、注重安全健康是享受一切幸福美好人生的首要前提。Shēng mìng zhǐ yǒu yī cì, zhēn ài shēng mìng, zhù zhòng ān quán jiàn kāng shì xiǎng shòu yī qiè xìng fú měi hǎo rén shēng de shǒu yào qián tí. (Sinh mệnh mỗi người chỉ có một, biết trân quý sự sống và chú trọng an toàn sức khỏe chính là tiền đề tiên quyết để tận hưởng một cuộc đời hạnh phúc tốt đẹp.)
效果 xiào guǒ hiệu quả, kết quả 经过为期三个月的系统听说沉浸式强化训练,学员们在汉语口语流利度与语调自然度上取得了立竿见影的显著效果。Jīng guò wéi qī sān gè yuè de xì tǒng tīng shuō chén jìn shì qiáng huà xùn liàn, xué yuán men zài hàn yǔ kǒu yǔ liú lì dù yǔ yǔ diào zì rán dù shàng qǔ dé le lì gān jiàn yǐng de xiǎn zhù xiào guǒ. (Trải qua 3 tháng rèn luyện nghe nói đắm chìm chuyên sâu có hệ thống, các học viên đã đạt được hiệu quả rõ rệt tức thì về độ trôi chảy và ngữ điệu tự nhiên trong giao tiếp tiếng Trung.)
力气 lì qi sức lực, sức mạnh 为了把这台笨重的大型精密实验仪器稳妥搬运到三楼实验室,四名装卸师傅使出了全身的力气。Wèi le bǎ zhè tái bèn zhòng de dà xíng jīng mì shí yàn yí qì wěn tuǒ bān yùn dào sān lóu shí yàn shì, sì míng zhuāng xiè shī fù shǐ chū le quán shēn de lì qì. (Để khiêng chiếc máy thí nghiệm chính xác cỡ lớn cồng kềnh này lên phòng thí nghiệm tầng 3 một cách an toàn, 4 bác thợ bốc vác đã phải dồn hết toàn bộ sức lực.)

Chủ đề 7: Giáo Dục, Học Thuật, Bằng Cấp & Ngôn Ngữ Học

Từ vựng về bậc đại học, chuyên ngành, dịch thuật và phương pháp nâng cao kiến thức:

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
专业 zhuān yè chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp 无论是从事前沿科学研究还是工程技术开发,扎实深厚的跨学科专业功底都是取得卓越突破的基石。Wú lùn shì cóng shì qián yán kē xué yán jiū hái shì gōng chéng jì shù kāi fā, zhā shí shēn hòu de kuà xué kē zhuān yè gōng dǐ dōu shì qǔ dé zhuó yuè tū pò de jī shí. (Bất luận làm nghiên cứu khoa học mũi nhọn hay phát triển kỹ thuật công trình, nền tảng chuyên môn liên ngành sâu dày và vững chắc luôn là viên đá tảng để gặt hái những bước đột phá phi thường.)
硕士 shuò shì thạc sĩ 完成硕士研究生学业以后,他毅然决定继续在人工智能大模型领域攻读博士学位。Wán chéng shuò shì yán jiū shēng xué yè yǐ hòu, tā yì rán jué dìng jì xù zài rén gōng zhì néng dà mó xíng lǐng yù gōng dú bó shì xué wèi. (Sau khi hoàn thành chương trình thạc sĩ nghiên cứu sinh, anh ấy đã quyết đoán tiếp tục theo học bậc tiến sĩ chuyên sâu về lĩnh vực mô hình lớn trí tuệ nhân tạo.)
博士 bó shì tiến sĩ 经过五年的潜心科研与论文撰写,李明顺利通过答辩并获得了工学博士学位。Jīng guò wǔ nián de qián xīn kē yán yǔ lùn wén zhuàn xiě, lǐ míng shùn lì tōng guò dá biàn bìng huò dé le gōng xué bó shì xué wèi. (Sau 5 năm miệt mài nghiên cứu khoa học và viết luận án, Lý Minh đã bảo vệ thành công và nhận được học vị tiến sĩ kỹ thuật.)
毕业 bì yè tốt nghiệp 从知名学府硕士毕业以后,他顺利进入了一家全球领先的科技企业工作。Cóng zhī míng xué fǔ shuò shì bì yè yǐ hòu, tā shùn lì jìn rù le yī jiā quán qiú lǐng xiān de kē jì qǐ yè gōng zuò. (Sau khi tốt nghiệp thạc sĩ từ một trường đại học danh tiếng, anh ấy đã thuận lợi vào làm việc tại một tập đoàn công nghệ hàng đầu thế giới.)
翻译 fān yì dịch thuật, phiên dịch, biên dịch 严复先生提出的“信、达、雅”三原则至今仍被公认为文学作品翻译的崇高境界与最高标准。Yán fù xiān shēng tí chū de "xìn, dá, yǎ" sān yuán zé zhì jīn réng bèi gōng rèn wéi wén xué zuò pǐn fān yì de chóng gāo jìng jiè yǔ zuì gāo biāo zhǔn. (Ba nguyên tắc 'Tín - Đạt - Nhã' do học giả Nghiêm Phục đề xướng đến nay vẫn được công nhận là cảnh giới cao quý và chuẩn mực tối thượng trong dịch thuật tác phẩm văn học.)
语法 yǔ fǎ ngữ pháp 学习汉语不仅要牢记生词,更要掌握核心句式语法规则,并在日常真实交际中灵活运用。Xué xí hàn yǔ bù jǐn yào láo jì shēng cí, gèng yào zhǎng wò hé xīn jù shì yǔ fǎ guī zé, bìng zài rì cháng zhēn shí jiāo jì zhōng líng huó yùn yòng. (Học tiếng Trung không chỉ cần ghi nhớ từ mới mà quan trọng hơn là phải nắm vững quy tắc ngữ pháp cấu trúc câu cốt lõi và vận dụng linh hoạt trong giao tiếp đời thường thực tế.)
重点 zhòng diǎn trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt 本阶段系统重构的技术攻关重点在于全面优化底层数据库查询索引与分布式微服务并发性能。Běn jiē duàn xì tǒng zhòng gòu de jì shù gōng guān zhòng diǎn zài yú quán miàn yōu huà dǐ céng shù jù kù chá xún suǒ yǐn yǔ fēn bù shì wēi fú wù bìng fā xìng néng. (Trọng tâm đột phá kỹ thuật trong giai đoạn tái cấu trúc hệ thống này nằm ở việc tối ưu hóa toàn diện chỉ mục truy vấn cơ sở dữ liệu tầng dưới và hiệu năng xử lý đồng thời của vi dịch vụ phân tán.)
详细 xiáng xì chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ 这份技术可行性分析报告不仅列出了详细的工程实施时间节点,还制定了周密的应急预案。Zhè fèn jì shù kě xíng xìng fēn xī bào gào bù jǐn liè chū le xiáng xì de gōng chéng shí shī shí jiān jié diǎn, hái zhì dìng le zhōu mì de yìng jí yù àn. (Bản báo cáo phân tích tính khả thi kỹ thuật này không chỉ liệt kê chi tiết các mốc thời gian triển khai công trình mà còn lập sẵn các kịch bản ứng phó khẩn cấp chu toàn.)
积累 jī lěi tích lũy, tích tụ 学识与才干的增长从来不是一蹴而就的,它需要日复一日坚持不懈的阅读思考与实践积累。Xué shí yǔ cái gàn de zēng zhǎng cóng lái bú shì yí cù ér jiù de, tā xū yào rì fù yí rì jiān chí bù xiè de yuè dú sī kǎo yǔ shí jiàn jī lěi. (Sự trưởng thành về học vấn và tài năng chưa bao giờ là chuyện có thể đạt được trong một sớm một chiều, nó đòi hỏi sự đọc sách suy ngẫm và tích lũy thực tiễn bền bỉ ngày này qua ngày khác.)
总结 zǒng jié tổng kết, đúc kết, tóm tắt 每次阶段性工程攻坚告一段落后,团队都会及时召开复盘总结大会,提炼成功经验并查找不足。Měi cì jiē duàn xìng gōng chéng gōng jiān gào yí duàn luò hòu, tuán duì dū huì jí shí zhào kāi fù pán zǒng jié dà huì, tí liàn chéng gōng jīng yàn bìng chá zhǎo bù zú. (Sau mỗi khi một giai đoạn công trình then chốt kết thúc, nhóm đều kịp thời tổ chức hội nghị tổng kết đánh giá để đúc kết những kinh nghiệm thành công và tìm ra những điểm còn hạn chế.)
知识 zhī shi kiến thức, tri thức 书籍是人类进步的阶梯,汲取广博深厚的人文与科学知识能够让我们的精神世界变得无比充盈广阔。Shū jí shì rén lèi jìn bù de jiē tī, jí qǔ guǎng bó shēn hòu de rén wén yǔ kē xué zhī shí néng gòu ràng wǒ men de jīng shén shì jiè biàn dé wú bǐ chōng yíng guǎng kuò. (Sách vở là nấc thang tiến bộ của loài người, việc hấp thu tri thức khoa học và nhân văn uyên thâm sâu rộng sẽ khiến thế giới tinh thần của chúng ta trở nên vô cùng phong phú và khoáng đạt.)
讨论 tǎo lùn thảo luận, bàn bạc 各位专家学者在圆桌闭门会议上就下一代前沿大语言模型架构展开了极其深入热烈的专题讨论。Gè wèi zhuān jiā xué zhě zài yuán zhuō bì mén huì yì shàng jiù xià yí dài qián yán dà yǔ yán mó xíng jià gòu zhǎn kāi le jí qí shēn rù rè liè de zhuān tí tǎo lùn. (Các chuyên gia học giả tại cuộc họp bàn tròn kín đã có những buổi thảo luận chuyên đề vô cùng sâu sắc và sôi nổi về kiến trúc mô hình ngôn ngữ lớn thế hệ tiếp theo.)
解释 jiě shì giải thích, phân trần 导师用极其通俗生动的事例,深入浅出地向大家解释了这一复杂量子物理概念。Dǎo shī yòng jí qí tōng sú shēng dòng de shì lì, shēn rù qiǎn chū dì xiàng dà jiā jiě shì le zhè yī fù zá liàng zǐ wù lǐ gài niàn. (Người thầy hướng dẫn đã dùng những ví dụ vô cùng gần gũi và sinh động, giải thích cặn kẽ dễ hiểu cho mọi người về khái niệm vật lý lượng tử phức tạp này.)

Chủ đề 8: Liên Từ & Cặp Hư Từ Nối Câu Ăn Điểm Viết HSK 4

Các liên từ logic quyết định điểm số trong phần thi Sắp xếp câu hoàn chỉnh (Đọc & Viết):

Chữ Hán Pinyin Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ Ngữ Cảnh Chuẩn HSK 4
即使 jí shǐ cho dù, dẫu cho, ngay cả khi 即使前行的道路上布满荆棘与未知险阻,我们也绝不轻言退缩,定要奋力拼搏到底。Jí shǐ qián xíng de dào lù shàng bù mǎn jīng jí yǔ wèi zhī xiǎn zǔ, wǒ men yě jué bù qīng yán tuì suō, dìng yào fèn lì pīn bó dào dǐ. (Dẫu cho chặng đường phía trước có đầy chông gai và hiểm trở khôn lường, chúng ta cũng tuyệt đối không chùn bước, quyết tâm nỗ lực phấn đấu tới cùng.)
尽管 jǐn guǎn dù cho, dẫu rằng, cứ việc 尽管科研攻关的道路上充满了未知与艰难险阻,团队依然坚定不移地向既定目标奋进。Jǐn guǎn kē yán gōng guān de dào lù shàng chōng mǎn le wèi zhī yǔ jiān nán xiǎn zǔ, tuán duì yī rán jiān dìng bù yí dì xiàng jì dìng mù biāo fèn jìn. (Dẫu cho chặng đường đột phá nghiên cứu khoa học ngập tràn những ẩn số và gian nan trắc trở, cả đội ngũ vẫn kiên định không lay chuyển tiến về mục tiêu đã định.)
不仅 bù jǐn không những, không chỉ 多掌握一门外语不仅能拓宽国际视野,还能为未来的职业发展提供更多选择。Duō zhǎng wò yī mén wài yǔ bù jǐn néng tuò kuān guó jì shì yě, hái néng wèi wèi lái de zhí yè fā zhǎn tí gōng gèng duō xuǎn zé. (Nắm vững thêm một ngoại ngữ không những giúp mở rộng tầm nhìn quốc tế mà còn mở ra thêm nhiều cơ hội lựa chọn cho sự nghiệp tương lai.)
既然 jì rán nếu đã, một khi đã 既然你已经下定决心要攻读这一前沿交叉学科的硕士学位,就一定要耐得住寂寞、持之以恒。Jì rán nǐ yǐ jīng xià dìng jué xīn yào gōng dú zhè yī qián yán jiāo chā xué kē de shuò shì xué wèi, jiù yí dìng yào nài dé zhù jì mò, chí zhī yǐ héng. (Một khi bạn đã hạ quyết tâm theo học bậc thạc sĩ ngành liên ngành mũi nhọn này thì nhất định phải chịu được thử thách và kiên trì theo đuổi tới cùng.)
无论 wú lùn bất kể, dù cho, bất luận 无论未来的人生旅途上面临多少惊涛骇浪,只要心中有光、脚下有路,我们就能无所畏惧勇往直前。Wú lùn wèi lái de rén shēng lǚ tú shàng miàn lín duō shǎo jīng tāo hài làng, zhǐ yào xīn zhōng yǒu guāng, jiǎo xià yǒu lù, wǒ men jiù néng wú suǒ wèi jù yǒng wǎng zhí qián. (Bất kể chặng đường đời phía trước có bao nhiêu sóng to gió lớn bủa vây, chỉ cần trong tim có ánh sáng, dưới chân có lối đi thì chúng ta đều có thể dũng cảm vững vàng tiến bước mà không sợ hãi.)
甚至 shèn zhì thậm chí, ngay cả 由于平时工作过于专注投入,他常常忘记下班时间,甚至连午饭都顾不上吃。Yóu yú píng shí gōng zuò guò yú zhuān zhù tóu rù, tā cháng cháng wàng jì xià bān shí jiān, shèn zhì lián wǔ fàn dōu gù bù shàng chī. (Do ngày thường làm việc quá đỗi tập trung và say mê, anh ấy thường quên cả giờ tan sở, thậm chí đến bữa cơm trưa cũng chẳng màng ăn.)
并且 bìng qiě đồng thời, hơn nữa 掌握好“并且”的用法,能让中文表达更加自然地道。zhǎng wò hǎo “ bìng qiě ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。 (Nắm vững cách dùng từ “并且” (đồng thời) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.)
不管 bù guǎn bất kể, cho dù 不管未来前行的道路上面临多少艰难险阻,我们都要坚持最初的梦想。Bù guǎn wèi lái qián xíng de dào lù shàng miàn lín duō shǎo jiān nán xiǎn zǔ, wǒ men dōu yào jiān chí zuì chū de mèng xiǎng. (Bất kể chặng đường phía trước đối mặt với bao nhiêu chông gai thử thách, chúng ta đều phải kiên định giữ vững ước mơ ban đầu.)
否则 fǒu zé nếu không, bằng không 请在登机前再次仔细核对登机牌上的登机口信息,否则可能会因为登机口变更而耽误行程。Qǐng zài dēng jī qián zài cì zǐ xì hé duì dēng jī pái shàng de dēng jī kǒu xìn xī, fǒu zé kě néng huì yīn wèi dēng jī kǒu biàn gēng ér dān wù xíng chéng. (Xin vui lòng kiểm tra lại thông tin cửa ra máy bay trên thẻ lên tàu trước giờ bay, nếu không có thể sẽ bị lỡ chuyến do cửa ra máy bay bị đổi.)
因此 yīn cǐ do đó, vì thế, cho nên 由于该新型锂电池采用了革命性的固态电解质技术,因此在能量密度与低温耐受性上实现了质的飞跃。Yóu yú gāi xīn xíng lǐ diàn chí cǎi yòng le gé mìng xìng de gù tài diàn jiě zhì jì shù, yīn cǐ zài néng liàng mì dù yǔ dī wēn nài shòu xìng shàng shí xiàn le zhì dì fēi yuè. (Nhờ loại pin lithium thế hệ mới này áp dụng công nghệ chất điện phân thể rắn mang tính cách mạng, do đó mật độ năng lượng và khả năng chịu nhiệt độ âm đã có bước nhảy vọt về chất.)
于是 yú shì thế là, vì vậy, do đó 看到老旧街区公共文化设施严重匮乏,社区青年志愿者团队于是自发建起了一座公益阳光书屋。Kàn dào lǎo jiù jiē qū gōng gòng wén huà shè shī yán zhòng kuì fá, shè qū qīng nián zhì yuàn zhě tuán duì yú shì zì fā jiàn qǐ le yī zuò gōng yì yáng guāng shū wū. (Nhận thấy khu dân cư cũ kỹ đang thiếu thốn nghiêm trọng các thiết chế văn hóa công cộng, đội thanh niên tình nguyện khu phố vì thế đã tự nguyện chung tay gây dựng nên một tủ sách khuyến đọc vì cộng đồng.)
然而 rán ér Tuy nhiên 掌握好“然而”的用法,能让中文表达更加自然地道。zhǎng wò hǎo “ rán ér ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。 (Nắm vững cách dùng từ “然而” (Tuy nhiên) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.)

2. Tuyệt Chiêu Phân Biệt 5 Cặp Từ Gần Nghĩa Hay Gặp Nhất Trong Đề Thi HSK 4

Trong bài thi Đọc hiểu phần 1 (chọn từ điền vào chỗ trống), ban giám khảo rất thích gài bẫy các cặp từ vựng HSK 4 có nghĩa tiếng Việt tương tự nhau nhưng khác nhau về từ loại, mức độ và ngữ pháp kết hợp:

1. 适合 (shìhé) vs 合适 (héshì)

• 适合: Là ĐỘNG TỪ mang tân ngữ theo sau. Ví dụ: 这件衣服适合你。Zhè jiàn yīfu shìhé nǐ. (Bộ đồ này hợp với bạn).
• 合适: Là TÍNH TỪ đứng sau phó từ chỉ mức độ hoặc đứng cuối câu, KHÔNG mang tân ngữ. Ví dụ: 这双鞋很合适。Zhè shuāng xié hěn héshì. (Đôi giày này rất vừa vặn).

2. 准时 (zhǔnshí) vs 按时 (ànshí)

• 准时: Đúng giờ (tính chính xác về mốc thời gian cụ thể như giờ tàu bay, giờ họp). Ví dụ: 飞机准时起飞。Fēijī zhǔnshí qǐfēi. (Máy bay cất cánh đúng giờ).
• 按时: Đúng theo tiến độ / kế hoạch quy định. Ví dụ: 按时吃药。Ànshí chīyào. (Uống thuốc đúng giờ theo đơn bác sĩ).

3. 互相 (hùxiāng) vs 相互 (xiānghù)

• 互相: Là phó từ chỉ đứng trước động từ: 互相帮助hùxiāng bāngzhù (giúp đỡ lẫn nhau).
• 相互: Vừa làm phó từ vừa làm danh từ/tính từ, có thể làm định ngữ: 相互关系xiānghù guānxì (mối quan hệ tương hỗ).

4. 往往 (wǎngwǎng) vs 经常 (jīngcháng)

• 往往: Biểu thị một tình huống thường xuyên xảy ra trong quá khứ theo quy luật hoặc điều kiện nhất định; không dùng cho việc tương lai hay phán đoán chủ quan. Ví dụ: 周末他往往去图书馆看书。Zhōumò tā wǎngwǎng qù túshūguǎn kànshū. (Cuối tuần anh ấy thường hay tới thư viện đọc sách).
• 经常: Biểu thị tần suất lặp lại đơn thuần, dùng linh hoạt cho quá khứ, hiện tại và tương lai. Ví dụ: 以后欢迎你经常来我家做客!Yǐhòu huānyíng nǐ jīngcháng lái wǒ jiā zuòkè! (Sau này hoan nghênh bạn thường xuyên ghé nhà tôi chơi!).

5. 以为 (yǐwéi) vs 认为 (rènwéi)

• 以为: Thường mang sắc thái "tưởng rằng / ngỡ rằng", dùng khi nhận định ban đầu của người nói sai lệch so với thực tế khách quan. Ví dụ: 我以为今天会下雨,没想到天气这么好。Wǒ yǐwéi jīntiān huì xiàyǔ, méi xiǎngdào tiānqì zhème hǎo. (Tôi cứ ngỡ hôm nay mưa, không ngờ trời lại đẹp thế).
• 认为: Cho rằng / nhận định rằng (thể hiện quan điểm, lập trường nghiêm túc, chín chắn và khách quan). Ví dụ: 我们认为这个解决办法非常有效。Wǒmen rènwéi zhè ge jiějué bànfǎ fēicháng yǒuxiào. (Chúng tôi cho rằng giải pháp này vô cùng hiệu quả).

📥

Tải Trọn Bộ File PDF Từ Vựng HSK 4 (Chuẩn 2.0 & Chuẩn 3.0 Mới)

In ấn A4 sắc nét, thẻ flashcard 9 ô cân đối, kèm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tế

PDF Tổng hợp từ vựng HSK 4 (2.0) tải miễn phí
HSK 4 (2.0)

PDF HSK 4 (2.0) • 1.200 Từ

Trọn bộ 1.200 từ vựng cốt lõi du học và việc làm, kèm phân loại từ loại (140 trang A4).

PDF Tổng hợp từ vựng HSK 4 (3.0 Mới) tải miễn phí
HSK 4 (3.0 Mới)

PDF HSK 4 (3.0 Mới) • 3.245 Từ

3.245 từ vựng cao cấp, hệ thống hóa theo chuyên đề học thuật (365 trang A4).

✨ Cần trọn bộ đầy đủ từ HSK 1 đến HSK 9? Xem trọn bộ 12.700 từ vựng HSK 1-9 (Full PDF) ➔

3. Kế Hoạch 60 Ngày Làm Chủ 1200 Từ Vựng HSK 4 Dành Cho Người Đi Làm

Nhiều học viên cảm thấy quá tải khi nhìn vào con số 1.200 từ vựng. Tuy nhiên, nếu áp dụng phương pháp học từ vựng theo cụm và gia tăng tần suất tiếp xúc (Exposure Rate), bạn hoàn toàn có thể chinh phục trọn bộ từ vựng HSK 4 trong vòng 2 tháng:

  • Tháng thứ 1: Tích lũy 20 từ vựng mới mỗi ngày theo bộ thủ: Thay vì ghi chép máy móc, hãy chiết tự các bộ thủ cấu tạo nên từ. Ví dụ: từ 招聘zhāopìn (chiêu sính) có bộ Thủ 扌 (tay vẫy gọi) và bộ Nhĩ 耳 (nghe ngóng nhân tài). Bạn có thể đối chiếu các chữ Hán tương tự trên Baidu Baike và tham khảo cấu trúc đề thi tại Chinesetest CTI để mở rộng vốn tri thức văn hóa.
  • Tháng thứ 2: Đọc hiểu văn bản thực chiến & Giải đề thi HSK 4: Mỗi ngày đọc 1 bài báo ngắn hoặc đoạn văn Đọc hiểu HSK 4. Gạch chân các liên từ logic và những từ mới chưa thuộc, sau đó lưu vào danh sách Flashcard cá nhân trên Hệ thống Từ Vựng FoxHSK để ôn tập ngắt quãng.

Chinh phục thành công từ vựng HSK 4 là bệ phóng vững chắc nhất đưa bạn đến với các suất học bổng toàn phần chính phủ Trung Quốc và cơ hội việc làm đáng mơ ước. Hãy bắt đầu ngay hôm nay!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngSáng Lập & Kỹ Sư Trưởng Hệ Thống FoxHSK

Sáng lập và quản trị hạ tầng kỹ thuật nền tảng học tiếng Trung và luyện thi HSK thông minh FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Kinh nghiệm thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK