Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 | FoxHSK
Ảnh bìa: Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Bảng tra cứu Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 kèm chữ Hán, phiên âm Pinyin chuẩn, âm HÁN VIỆT viết HOA và câu ví dụ ứng dụng trong đề thi HSK.

Bảng điều khiển

Chào mừng bạn đến với cẩm nang tra cứu Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 trên FoxHSK. Toàn bộ các từ vựng dưới đây đều được chuẩn hóa theo khung năng lực Hán ngữ quốc tế kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA) và câu ví dụ thực tế.

1. Bảng 50 Từ Vựng HSK 4 Trọng Tâm (Chữ Hán – Pinyin – Hán Việt – Nghĩa)

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1人民币rén mín bìNHÂN DÂN TỆĐồng Nhân dân tệ (RMB)
2任何rèn héNHÂM HÀbất kỳ, bất cứ
3任务rèn wuNHÂM VỤnhiệm vụ, công tác
4扔rēngNHƯNGném, vứt, quẳng
5仍然réng ránNHƯNG NHIÊNvẫn, vẫn cứ, vẫn còn
6日记rì jìNHẬT KÝnhật ký
7入口rù kǒuNHẬP KHẨUlối vào, cửa vào, ngõ vào
8软ruǎnNHUYỄNmềm mại
9散步sàn bùTẢN BỘđi dạo, tản bộ
10森林sēn línSÂM LÂMrừng, rừng rậm
11沙发shā fāSA PHÁTghế sô-pha, đi-văng
12商量shāng liangTHƯƠNG LƯỢNGbàn bạc, thương lượng, trao đổi
13伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMđau lòng, buồn bã, đau khổ
14稍微shāo wēiSẢO VIhơi, một chút, đôi chút
15社会shè huìXÃ HỘIxã hội
16深shēnTHÂMsâu, sâu sắc, sâu đậm
17申请shēn qǐngTHÂN THỈNHxin, nộp đơn xin, đề nghị
18甚至shèn zhìTHẬM CHÍthậm chí, ngay cả
19生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt, sinh sống
20生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mệnh, sự sống, mạng sống
21省shěngTỈNHtỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt
22剩shèngTHẶNGthừa, còn lại
23失败shī bàiTHẤT BẠIthất bại
24失望shī wàngTHẤT VỌNGthất vọng
25师傅shī fuSƯ PHÓthầy, thợ cả, sư phụ
26湿润shī rùnTHẤP NHUẬNẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt
27狮子shī ziSƯ TỬsư tử
28十分shí fēnTHẬP PHÂNvô cùng, rất, hết sức, mười phần
29实际shí jìTHỰC TẾthực tế, thực tiễn
30实在shí zàiTHỰC TẠIthật thà, thực tế, quả thực
31食品shí pǐnTHỰC PHẨMthực phẩm, đồ ăn
32使用shǐ yòngSỬ DỤNGsử dụng, dùng
33试shìTHÍthử, thử nghiệm, thi cử
34市场shì chǎngTHỊ TRÀNGthị trường, chợ
35世纪shì jìTHẾ KỶthế kỷ
36适合shì héQUÁT CÁPthích hợp, phù hợp
37适应shì yìngQUÁT ƯNGthích nghi, thích ứng
38收shōuTHUnhận được
39收入shōu rùTHU NHẬPthu nhập
40收拾shōu shiTHU THIỆPthu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý
41首都shǒu dūTHỦ ĐÔthủ đô
42首先shǒu xiānTHỦ TIÊNtrước tiên, đầu tiên
43受不了shòu bù liǎoTHỌ BẤT LIỄUkhông chịu nổi, không thể chịu được
44受到shòu dàoTHỌ ĐÁOnhận được, chịu (tác động)
45售货员shòu huò yuánTHỤ HOÁ VIÊNnhân viên bán hàng, thu ngân
46输shūTHÂUthua
47熟悉shú xīTHỤC TẤTquen thuộc, am hiểu
48数量shù liàngSỔ LƯỢNGsố lượng
49数字shù zìSỔ TỰcon số, chữ số, kỹ thuật số
50帅shuàiSOÁIđẹp trai

2. Câu Ví Dụ Ứng Dụng Trong Giao Tiếp & Đề Thi HSK 4

  • 人民币 (rén mín bì - NHÂN DÂN TỆ): 这是人民币。 (zhè shì rén mín bì 。) → Đây là Nhân dân tệ.
  • 任何 (rèn hé - NHÂM HÀ): 不许任何人生气。 (bù xǔ rèn hé rén shēng qì 。) → Không cho phép bất kỳ ai tức giận.
  • 任务 (rèn wu - NHÂM VỤ): 这是我的任务。 (zhè shì wǒ de rèn wu 。) → Đây là nhiệm vụ của tôi.
  • 扔 (rēng - NHƯNG): 他扔了旧书。 (tā rēng le jiù shū 。) → Anh ấy đã vứt sách cũ.
  • 仍然 (réng rán - NHƯNG NHIÊN): 他仍然在那里。 (tā réng rán zài nà lǐ 。) → Anh ấy vẫn còn ở đó.
  • 日记 (rì jì - NHẬT KÝ): 我写日记。 (wǒ xiě rì jì 。) → Tôi viết nhật ký.
  • 入口 (rù kǒu - NHẬP KHẨU): 这是公园入口。 (zhè shì gōng yuán rù kǒu 。) → Đây là lối vào công viên.
  • 软 (ruǎn - NHUYỄN): 沙发很软。 (shā fā hěn ruǎn 。) → Ghế sofa rất mềm.
  • 散步 (sàn bù - TẢN BỘ): 我们去散步。 (wǒ men qù sàn bù 。) → Chúng ta đi dạo.
  • 森林 (sēn lín - SÂM LÂM): 他在森林里。 (tā zài sēn lín lǐ 。) → Anh ấy ở trong rừng.
  • 沙发 (shā fā - SA PHÁT): 我坐在沙发上。 (wǒ zuò zài shā fā shàng 。) → Tôi ngồi trên ghế sofa.
  • 商量 (shāng liang - THƯƠNG LƯỢNG): 我们商量一下。 (wǒ men shāng liáng yí xià 。) → Chúng ta bàn bạc một chút.
  • 伤心 (shāng xīn - THƯƠNG TÂM): 她很伤心。 (tā hěn shāng xīn 。) → Cô ấy rất buồn.
  • 稍微 (shāo wēi - SẢO VI): 请稍微等一下。 (qǐng shāo wēi děng yí xià 。) → Xin hãy đợi một chút.
  • 社会 (shè huì - XÃ HỘI): 这是社会问题。 (zhè shì shè huì wèn tí 。) → Đây là vấn đề xã hội.

Luyện flashcard và kiểm tra phản xạ từ vựng tại Kho Từ Điển & Từ Vựng HSK 1–9 FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK

1000 Bài Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề

1000 Bài Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề - FoxHSK