Tiếng Trung Thương Mại & Khẩu Dịch Chủ Đề Thu Hút Đầu Tư FDI (招商引资), Khu Công Nghiệp, Môi Trường Kinh Doanh & Kinh Tế Số

Hệ thống hóa 60 thuật ngữ và 12 cấu trúc Tiếng Trung Thương Mại & Khẩu dịch chuyên đề Thu hút đầu tư nước ngoài FDI (招商引资), Khu công nghiệp (工业园区), Chính sách ưu đãi thuế “2 miễn 4 giảm” (两免四减半), Thẩm định M&A (尽职调查), Kinh tế số (数字经济) và Chuyển đổi xanh (绿色转型) trích từ Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung.
Mục lục chuyên đề (19 mục)
- 1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Hệ Sinh Thái Thuật Ngữ Đầu Tư FDI, Khu Công Nghiệp & Chuyển Đổi Xanh – Số
- 2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
- 01 Thủ thuật Đảo trật tự Định ngữ dài khi dịch Việt → Trung (定语前置法)
- 02 Thủ thuật Chuyển đổi Câu bị động tiếng Việt (“Được / Bị”) sang Chủ động tiếng Trung
- 03 Cấu trúc Nghi thức Ngoại giao mở đầu bài phát biểu: “我谨代表……,向……表示……”
- 04 Thủ thuật Thuận dịch – Chia cắt câu dài theo lát cắt ý nghĩa (顺句驱动与切分法)
- 05 Cách dịch Trạng ngữ chỉ Mục đích (“Nhằm / Để…”) sang tiếng Trung: “为了 / 旨在 / 以便”
- 06 Cách quy đổi Đơn vị số đếm lớn Việt ↔ Trung (Triệu, Tỷ ↔ 万, 亿)
- 07 Cấu trúc Nhân dịp / Trong bối cảnh: “值此……之际” & “在……的背景下”
- 08 Thủ thuật Tăng từ & Bổ sung lượng từ/danh từ phạm trù khi dịch Việt ↔ Trung (增词法)
- 09 Cấu trúc Nhấn mạnh vai trò & Tầm quan trọng: “……是……的重要抓手 / 关键所在”
- 10 Cấu trúc Nâng ly chúc rượu trong Tiệc chiêu đãi Ngoại giao (祝酒辞标准句式)
- 11 Cấu trúc Tổng kết thành tựu & Mở ra triển vọng: “回顾过去,……;展望未来,……”
- 12 Thủ thuật Xử lý Thành ngữ & Tục ngữ bằng cách Dịch tương đương hoặc Dịch nghĩa (成语口译转换法)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
- 6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Làn sóng các tập đoàn công nghệ, điện tử, năng lượng mặt trời và sản xuất thông minh từ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông đầu tư xây dựng nhà máy tại các Khu công nghiệp Việt Nam (工业园区) đã biến chủ đề Thu hút đầu tư FDI (招商引资), Môi trường kinh doanh (营商环境), Kinh tế số (数字经济) và Chuyển đổi xanh (绿色转型) trở thành mảng từ vựng được săn đón nhất đối với trợ lý tổng giám đốc, pháp chế dự án và phiên dịch viên. Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ Đơn vị 2 & Đơn vị 4 sách Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程 - ĐH Ngoại ngữ ULIS · ĐHQGHN) kết hợp cùng Cẩm Nang Từ Ngữ Thương Mại.

Chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại & Dịch Thuật
Giáo Trình Phiên Dịch Việt - Trung (越汉口译教程)
Nguyên bản: 越汉口译教程 · Biên soạn: Nguyễn Thị Minh – Nguyễn Thị Hương Giang – Bùi Thị Hằng Nga (ĐH Ngoại ngữ ULIS · ĐHQGHN)
Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ hệ thống chương mục của sách. Bạn có thể tải trọn bộ PDF bản đẹp hoặc xem bài số hóa tổng quan của sách.
- Hệ thống từ
- 60 Thuật ngữ
- Cấu trúc câu
- 12 Công thức
- Trình độ
- HSK 4–6 / BCT
- Định dạng
- PDF + Web
1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Hệ Sinh Thái Thuật Ngữ Đầu Tư FDI, Khu Công Nghiệp & Chuyển Đổi Xanh – Số
Khi làm việc tại ban quản lý khu công nghiệp hoặc phòng phát triển dự án FDI, bạn cần nắm vững 6 nhóm khái niệm cốt lõi: (1) Hình thức pháp nhân (外商独资企业 WFOE vs 合资企业 JV); (2) Thủ tục cấp phép (投资登记证 IRC & 营业执照 ERC); (3) Chính sách ưu đãi thuế TNDN (两免四减半); (4) Hạ tầng & Đánh giá tác động môi trường (基础设施与环评报告 EIA); (5) Chuyển đổi số & Sản xuất thông minh (数字化转型与智能制造); (6) Tiêu chuẩn ESG & Trung hòa carbon (碳中和).
Nguyên tắc vàng trong giao dịch & dịch thuật
凭借优越的地理位置、年轻充沛的人力资源以及15项自由贸易协定(FTA)带来的关税红利,越南正成为全球高科技制造业与绿色能源产业链转移的首选目的地。
Nhờ vị trí địa lý thuận lợi, nguồn nhân lực trẻ dồi dào cùng lợi thế thuế quan từ 15 Hiệp định Thương mại Tự do (FTA), Việt Nam đang trở thành điểm đến hàng đầu trong làn sóng dịch chuyển chuỗi sản xuất chế tạo công nghệ cao và năng lượng xanh toàn cầu.
| Thuật Ngữ / Cặp Từ | Âm Hán Việt | Bản Chất Nghiệp Vụ & Ngữ Nghĩa | Lưu Ý Pháp Lý / Ngữ Cảnh Sử Dụng |
|---|---|---|---|
| 招商引资 vs 营商环境 | CHIÊU THƯƠNG DẪN TƯ vs DOANH THƯƠNG HOÀN CẢNH | Xúc tiến thu hút đầu tư ↔ Môi trường đầu tư kinh doanh | Cặp từ khóa trung tâm trong mọi hội nghị xúc tiến đầu tư giữa chính quyền tỉnh và doanh nghiệp FDI. |
| 外商独资 (WFOE) vs 合资企业 (JV) | NGOẠI THƯƠNG ĐỘC TƯ vs HỢP TƯ XÍ NGHIỆP | Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài ↔ Doanh nghiệp liên doanh góp vốn | Khi mua lại cổ phần công ty có sẵn gọi là “跨国并购 (M&A)” và cần làm “尽职调查 (Due Diligence)”. |
| 注册资本 vs 实缴资本 | CHÚ SÁCH TƯ BẢN vs THỰC KIỂU TƯ BẢN | Vốn điều lệ đăng ký trên giấy phép ↔ Vốn thực góp đã chuyển vào tài khoản vốn | Theo luật Việt Nam, vốn đăng ký phải góp đủ (实缴) trong vòng 90 ngày kể từ khi cấp ERC. |
| 两免四减半 (Ưu đãi thuế TNDN) | LƯỠNG MIỄN TỨ GIẢM BÁN | Miễn thuế TNDN 2 năm đầu có lãi, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo | Dự án công nghệ cao đặc biệt có thể hưởng mức “四免九减半” (4 năm miễn, 9 năm giảm 50%). |
| 劳动密集型 vs 技术密集型 | LAO ĐỘNG MẬT TẬP HÌNH vs KỸ THUẬT MẬT TẬP HÌNH | Ngành thâm dụng lao động (dệt may, da giày) ↔ Ngành thâm dụng công nghệ (bán dẫn, AI) | Xu hướng hiện nay là nâng cấp từ 劳动密集型 sang 技术密集型 và 高附加值产业. |
| 数字化转型 vs 绿色转型 | SỐ TỰ HÓA vs LỤC SẮC CHUYỂN HÌNH | Chuyển đổi số (AI, ERP, IoT) ↔ Chuyển đổi xanh (tiết kiệm năng lượng, Net Zero) | Gọi chung là “双化协同转型” (Chuyển đổi kép Xanh và Số). |
2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
Dưới đây là 10 mẫu câu và trích đoạn văn bản thương mại thực tế sát với nghiệp vụ doanh nghiệp. Bạn có thể bật/tắt Ẩn Pinyin, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ khẩu dịch tại chỗ hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) khi giao dịch với đối tác Đài Loan, Hồng Kông:
Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
凡入驻本工业园区的高新技术外资企业,均可享受企业所得税“两免四减半”优惠政策,以及工商、税务、海关审批一站式服务。凡入駐本工業園區的高新技術外資企業,均可享受企業所得稅“兩免四減半”優惠政策,以及工商、稅務、海關審批一站式服務。
Mọi doanh nghiệp FDI công nghệ cao入驻 khu công nghiệp này đều được hưởng chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp “miễn 2 năm, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo”, cùng dịch vụ hành chính một cửa về đăng ký kinh doanh, thuế và hải quan.
在正式签署工业土地租赁协议及厂房建设合同前,投资方已委托国际律所完成了详尽的法律尽职调查与可行性研究报告。在正式簽署工業土地租賃協議及廠房建設合同前,投資方已委託國際律所完成了詳盡的法律盡職調查與可行性研究報告。
Trước khi chính thức ký kết thỏa thuận thuê đất công nghiệp và hợp đồng xây dựng nhà xưởng, nhà đầu tư đã ủy thác công ty luật quốc tế hoàn tất báo cáo thẩm định pháp lý chuyên sâu (Due Diligence) và báo cáo nghiên cứu khả thi.
外商独资企业取得投资登记证与营业执照后,须在九十天内缴足首期注册资本,并在动工前通过严格的环保环评报告审批。外商獨資企業取得投資登記證與營業執照後,須在九十天內繳足首期註冊資本,並在動工前通過嚴格的環保環評報告審批。
Sau khi doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài nhận được Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC) và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC), phải góp đủ vốn điều lệ trong vòng 90 ngày và thông qua phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) nghiêm ngặt trước khi khởi công.
随着多家电子链主企业落户越南北方,上百家精密模具与注塑配套厂商纷纷跟进建厂,形成了极具竞争力的产业集群效应并显著提高了本土化率。隨著多家電子鏈主企業落戶越南北方,上百家精密模具與注塑配套廠商紛紛跟進建廠,形成了極具競爭力的產業集群效應並顯著提高了本土化率。
Cùng với việc nhiều doanh nghiệp đầu chuỗi ngành điện tử đặt nhà máy tại miền Bắc Việt Nam, hàng trăm nhà sản xuất công nghiệp phụ trợ về khuôn mẫu chính xác và ép nhựa đã nối gót sang xây xưởng, tạo nên hiệu ứng cụm ngành cực kỳ cạnh tranh và nâng cao rõ rệt tỷ lệ nội địa hóa.
通过引入云计算ERP系统、物联网传感器与人工智能视觉质检,传统制造工厂成功实现了全流程数字化转型,生产效率提升了百分之三十。通過引入雲計算ERP系統、物聯網傳感器與人工智能視覺質檢,傳統制造工廠成功實現了全流程數字化轉型,生產效率提升了百分之三十。
Thông qua việc đưa vào hệ thống ERP điện toán đám mây, cảm biến IoT và kiểm tra chất lượng bằng thị giác máy tính AI, nhà máy sản xuất truyền thống đã thực hiện thành công chuyển đổi số toàn quy trình, nâng cao 30% hiệu suất sản xuất.
为满足欧美跨国品牌商的ESG审计与碳中和要求,园区新建厂房全面铺设屋顶光伏发电系统,大力推进节能减排与绿色转型。為滿足歐美跨國品牌商的ESG審計與碳中和要求,園區新建廠房全面鋪設屋頂光伏發電系統,大力推進節能減排與綠色轉型。
Để đáp ứng yêu cầu kiểm toán ESG và trung hòa carbon của các tập đoàn thương hiệu đa quốc gia Âu – Mỹ, các nhà xưởng xây mới trong KCN đều lắp đặt toàn diện hệ thống điện mặt trời áp mái, đẩy mạnh tiết kiệm năng lượng, giảm phát thải và chuyển đổi xanh.
充分利用RCEP区域原产地累积规则以及越南与欧盟自由贸易协定(EVFTA)的关税减让红利,有助于显著增强出口产品的国际市场竞争力。充分利用RCEP區域原產地累積規則以及越南與歐盟自由貿易協定(EVFTA)的關稅減讓紅利,有助於顯著增強出口產品的國際市場競爭力。
Tận dụng triệt để quy tắc cộng gộp xuất xứ khu vực trong Hiệp định RCEP cũng như lợi thế cắt giảm thuế quan của Hiệp định EVFTA giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu giúp tăng cường rõ rệt sức cạnh tranh của hàng xuất khẩu trên thị trường quốc tế.
严格保护专利与商业秘密等知识产权是吸引跨国科技巨头在河内设立区域研发中心并开展核心技术转让的根本保障。嚴格保護專利與商業秘密等知識產權是吸引跨國科技巨頭在河內設立區域研發中心並開展核心技術轉讓的根本保障。
Bảo vệ nghiêm ngặt quyền sở hữu trí tuệ như bằng sáng chế và bí mật thương mại là sự bảo đảm căn bản để thu hút các tập đoàn công nghệ đa quốc gia thành lập trung tâm R&D cấp khu vực tại Hà Nội và triển khai chuyển giao công nghệ cốt lõi.
工业园区管委会积极推动产学研结合模式,与多所理工大学及外语院校签署定向培养协议,破解半导体工程师与高水平商务越汉译员紧缺难题。工業園區管委會積極推動產學研結合模式,與多所理工大學及外語院校簽署定向培養協議,破解半導體工程師與高水平商務越漢譯員緊缺難題。
Ban quản lý các khu công nghiệp tích cực thúc đẩy mô hình liên kết Doanh nghiệp – Nhà trường – Viện nghiên cứu, ký kết thỏa thuận đào tạo theo đơn đặt hàng với nhiều trường đại học bách khoa và ngoại ngữ nhằm giải quyết bài toán khan hiếm kỹ sư bán dẫn và phiên dịch viên thương mại Việt – Trung trình độ cao.
商业银行通过发行绿色债券与提供低息绿色金融贷款,支持园区污水处理与循环经济基础设施建设,实现了经济效益与生态保护的可持续发展。商業銀行通過發行綠色債券與提供低息綠色金融貸款,支持園區汙水處理與循環經濟基礎設施建設,實現了經濟效益與生態保護的可持續發展。
Các ngân hàng thương mại thông qua phát hành trái phiếu xanh và cung cấp khoản vay tài chính xanh lãi suất thấp đã hỗ trợ xây dựng hạ tầng xử lý nước thải và kinh tế tuần hoàn tại KCN, thực hiện phát triển bền vững giữa hiệu quả kinh tế và bảo vệ sinh thái.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại thuộc chủ đề Thu Hút Đầu Tư FDI, Khu Công Nghiệp & Chuyển Đổi Số (招商引资、工业园区与数字经济) được chia thành 6 trang (10 từ/trang). Toàn bộ từ vựng đều có nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Thực Chiến |
|---|---|---|---|
|
招商引资招商引資
|
zhāo shāng yǐn zī | 招商引資 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] zhāo shāng yǐn zī. VD: CHIÊU THƯƠNG DẪN TƯ (C H I Ê U T H Ư Ơ N G D Ẫ N T Ư) — Cụm từ |
|
营商环境營商環境
|
yíng shāng huán jìng | 營商環境 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] yíng shāng huán jìng. VD: DOANH THƯƠNG HOÀN CẢNH (D O A N H T H Ư Ơ N G H O À N C Ả N H) — Danh từ |
|
外商直接投资外商直接投資
|
wài shāng zhí jiē tóu zī | 外商直接投資 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] wài shāng zhí jiē tóu zī. VD: NGOẠI THƯƠNG TRỰC TIẾP ĐẦU TƯ (N G O Ạ I T H Ư Ơ N G T R Ự C T I Ế P Đ Ầ U T Ư) — Danh từ |
|
工业园区工業園區
|
gōng yè yuán qū | 工業園區 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] gōng yè yuán qū. VD: CÔNG NGHIỆP VIÊN KHU (C Ô N G N G H I Ệ P V I Ê N K H U) — Danh từ |
|
经济特区經濟特區
|
jīng jì tè qū | 經濟特區 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] jīng jì tè qū. VD: KINH TẾ ĐẶC KHU (K I N H T Ế Đ Ặ C K H U) — Danh từ |
|
优惠政策優惠政策
|
yōu huì zhèng cè | 優惠政策 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] yōu huì zhèng cè. VD: ƯU ĐÃI CHÍNH SÁCH (Ư U Đ Ã I C H Í N H S Á C H) — Danh từ |
|
一站式服务一站式服務
|
yí zhàn shì fú wù | 一站式服務 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] yī zhàn shì fú wù. VD: NHẤT TRẠM THỨC PHỤC VỤ (N H Ấ T T R Ạ M T H Ứ C P H Ụ C V Ụ) — Danh từ |
|
数字经济數字經濟
|
shù zì jīng jì | 數字經濟 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] shù zì jīng jì. VD: SỐ TỰ KINH TẾ (S Ố T Ự K I N H T Ế) — Danh từ |
|
数字化转型數字化轉型
|
shù zì huà zhuǎn xíng | 數字化轉型 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] shù zì huà zhuǎn xíng. VD: SỐ TỰ HÓA CHUYỂN HÌNH (S Ố T Ự H Ó A C H U Y Ể N H Ì N H) — Danh từ |
|
绿色转型綠色轉型
|
lǜ sè zhuǎn xíng | 綠色轉型 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] lǜ sè zhuǎn xíng. VD: LỤC SẮC CHUYỂN HÌNH (L Ụ C S Ắ C C H U Y Ể N H Ì N H) — Danh từ |
|
碳中和碳中和
|
tàn zhōng hé | 碳中和 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] tàn zhōng hé. VD: THÁN TRUNG HÒA (T H Á N T R U N G H Ò A) — Danh từ |
|
节能减排節能減排
|
jié néng jiǎn pái | 節能減排 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] jié néng jiǎn pái. VD: TIẾT NĂNG GIẢM BÀI (T I Ế T N Ă N G G I Ả M B À I) — Cụm từ |
|
产业升级產業升級
|
chǎn yè shēng jí | 產業升級 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] chǎn yè shēng jí. VD: SẢN NGHIỆP THĂNG CẤP (S Ả N N G H I Ệ P T H Ă N G C Ấ P) — Danh từ |
|
高附加值高附加值
|
gāo fù jiā zhí | 高附加值 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] gāo fù jiā zhí. VD: CAO PHỤ GIA TRỊ (C A O P H Ụ G I A T R Ị) — Danh từ / Thuộc tính |
|
产业链產業鏈
|
chǎn yè liàn | 產業鏈 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] chǎn yè liàn. VD: SẢN NGHIỆP LIÊN (S Ả N N G H I Ệ P L I Ê N) — Danh từ |
|
供应链韧性供應鏈韌性
|
gōng yìng liàn rèn xìng | 供應鏈韌性 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] gōng yìng liàn rèn xìng. VD: CUNG ỨNG LIÊN NHẪN TÍNH (C U N G Ứ N G L I Ê N N H Ẫ N T Í N H) — Danh từ |
|
基础设施基礎設施
|
jī chǔ shè shī | 基礎設施 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] jī chǔ shè shī. VD: CƠ SỞ THIẾT THI (C Ơ S Ở T H I Ế T T H I) — Danh từ |
|
互联互通互聯互通
|
hù lián hù tōng | 互聯互通 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] hù lián hù tōng. VD: HỖ LIÊN HỖ THÔNG (H Ỗ L I Ê N H Ỗ T H Ô N G) — Cụm từ |
|
智慧物流智慧物流
|
zhì huì wù liú | 智慧物流 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] zhì huì wù liú. VD: TRÍ TUỆ VẬT LƯU (T R Í T U Ệ V Ậ T L Ư U) — Danh từ |
|
跨境电商跨境電商
|
kuà jìng diàn shāng | 跨境電商 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] kuà jìng diàn shāng. VD: KHÓA CẢNH ĐIỆN THƯƠNG (K H Ó A C Ả N H Đ I Ệ N T H Ư Ơ N G) — Danh từ |
|
人工智能人工智能
|
rén gōng zhì néng | 人工智能 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] rén gōng zhì néng. VD: NHÂN CÔNG TRÍ NĂNG (N H Â N C Ô N G T R Í N Ă N G) — Danh từ |
|
大数据大數據
|
dà shù jù | 大數據 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] dà shù jù. VD: ĐẠI SỐ CỨ (Đ Ạ I S Ố C Ứ) — Danh từ |
|
云计算雲計算
|
yún jì suàn | 雲計算 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] yún jì suàn. VD: VÂN TÍNH TOÁN (V Â N T Í N H T O Á N) — Danh từ |
|
物联网物聯網
|
wù lián wǎng | 物聯網 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] wù lián wǎng. VD: VẬT LIÊN VÕNG (V Ậ T L I Ê N V Õ N G) — Danh từ |
|
智能制造智能製造
|
zhì néng zhì zào | 智能製造 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] zhì néng zhì zào. VD: TRÍ NĂNG CHẾ TẠO (T R Í N Ă N G C H Ế T Ạ O) — Danh từ |
|
合资企业合資企業
|
hé zī qǐ yè | 合資企業 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] hé zī qǐ yè. VD: HỢP TƯ XÍ NGHIỆP (H Ợ P T Ư X Í N G H I Ệ P) — Danh từ |
|
独资企业獨資企業
|
dú zī qǐ yè | 獨資企業 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] dú zī qǐ yè. VD: ĐỘC TƯ XÍ NGHIỆP (Đ Ộ C T Ư X Í N G H I Ệ P) — Danh từ |
|
并购併購
|
bìng gòu | 併購 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] bìng gòu. VD: TỊNH CẤU (T Ị N H C Ấ U) — Danh từ / Động từ |
|
参股參股
|
cān gǔ | 參股 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] cān gǔ. VD: THAM CỔ (T H A M C Ổ) — Động từ |
|
控股股东控股股東
|
kòng gǔ gǔ dōng | 控股股東 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] kòng gǔ gǔ dōng. VD: KHỐNG CỔ CỔ ĐÔNG (K H Ố N G C Ổ C Ổ Đ Ô N G) — Danh từ |
|
尽职调查盡職調查
|
jìn zhí diào chá | 盡職調查 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] jìn zhí diào chá. VD: TẬN CHỨC ĐIỀU TRA (T Ậ N C H Ứ C Đ I Ề U T R A) — Danh từ |
|
可行性研究可行性研究
|
kě xíng xìng yán jiū | 可行性研究 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] kě xíng xìng yán jiū. VD: KHẢ HÀNH TÍNH NGHIÊN CỨU (K H Ả H À N H T Í N H N G H I Ê N C Ứ U) — Danh từ |
|
投资回报率投資回報率
|
tóu zī huí bào lǜ | 投資回報率 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] tóu zī huí bào lǜ. VD: ĐẦU TƯ HỒI BÁO SUẤT (Đ Ầ U T Ư H Ồ I B Á O S U Ấ T) — Danh từ |
|
注册资本註冊資本
|
zhù cè zī běn | 註冊資本 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] zhù cè zī běn. VD: CHÚ SÁCH TƯ BẢN (C H Ú S Á C H T Ư B Ả N) — Danh từ |
|
实缴资本實繳資本
|
shí jiǎo zī běn | 實繳資本 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] shí jiǎo zī běn. VD: THỰC KIỂU TƯ BẢN (T H Ự C K I Ể U T Ư B Ả N) — Danh từ |
|
营业执照營業執照
|
yíng yè zhí zhào | 營業執照 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] yíng yè zhí zhào. VD: DOANH NGHIỆP CHẤP CHIẾU (D O A N H N G H I Ệ P C H Ấ P C H I Ế U) — Danh từ |
|
土地使用权土地使用權
|
tǔ dì shǐ yòng quán | 土地使用權 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] tǔ dì shǐ yòng quán. VD: THỔ ĐỊA SỬ DỤNG QUYỀN (T H Ổ Đ Ị A S Ử D Ụ N G Q U Y Ề N) — Danh từ |
|
环评报告環評報告
|
huán píng bào gào | 環評報告 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] huán píng bào gào. VD: HOÀN BÌNH BÁO CÁO (H O À N B Ì N H B Á O C Á O) — Danh từ |
|
劳动密集型勞動密集型
|
láo dòng mì jí xíng | 勞動密集型 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] láo dòng mì jí xíng. VD: LAO ĐỘNG MẬT TẬP HÌNH (L A O Đ Ộ N G M Ậ T T Ậ P H Ì N H) — Thuộc tính |
|
技术密集型技術密集型
|
jì shù mì jí xíng | 技術密集型 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] jì shù mì jí xíng. VD: KỸ THUẬT MẬT TẬP HÌNH (K Ỹ T H U Ậ T M Ậ T T Ậ P H Ì N H) — Thuộc tính |
|
资本密集型資本密集型
|
zī běn mì jí xíng | 資本密集型 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] zī běn mì jí xíng. VD: TƯ BẢN MẬT TẬP HÌNH (T Ư B Ả N M Ậ T T Ậ P H Ì N H) — Thuộc tính |
|
研发中心研發中心
|
yán fā zhōng xīn | 研發中心 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] yán fā zhōng xīn. VD: NGHIÊN PHÁT TRUNG TÂM (N G H I Ê N P H Á T T R U N G T Â M) — Danh từ |
|
知识产权知識產權
|
zhī shi chǎn quán | 知識產權 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] zhī shí chǎn quán. VD: TRI THỨC SẢN QUYỀN (T R I T H Ứ C S Ả N Q U Y Ề N) — Danh từ |
|
技术转让技術轉讓
|
jì shù zhuǎn ràng | 技術轉讓 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] jì shù zhuǎn ràng. VD: KỸ THUẬT CHUYỂN NHƯỢNG (K Ỹ T H U Ậ T C H U Y Ể N N H Ư Ợ N G) — Danh từ |
|
本土化率本土化率
|
běn tǔ huà lǜ | 本土化率 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] běn tǔ huà lǜ. VD: BỔN THỔ HÓA SUẤT (B Ổ N T H Ổ H Ó A S U Ấ T) — Danh từ |
|
配套产业配套產業
|
pèi tào chǎn yè | 配套產業 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] pèi tào chǎn yè. VD: PHỐI SÁO SẢN NGHIỆP (P H Ố I S Á O S Ả N N G H I Ệ P) — Danh từ |
|
自由贸易协定自由貿易協定
|
zì yóu mào yì xié dìng | 自由貿易協定 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] zì yóu mào yì xié dìng. VD: TỰ DO MẬU DỊCH HIỆP ĐỊNH (T Ự D O M Ậ U D Ị C H H I Ệ P Đ Ị N H) — Danh từ |
|
区域全面经济伙伴关系區域全面經濟夥伴關係
|
qū yù quán miàn jīng jì huǒ bàn guān xì | 區域全面經濟夥伴關係 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] qū yù quán miàn jīng jì huǒ bàn guān xì. VD: KHU VỰC TOÀN DIỆN KINH TẾ HOẢ BẠN QUAN HỆ (K H U V Ự C T O À N D I Ệ N K I N H T Ế H O Ả B Ạ N Q U A N H Ệ) — Danh từ |
|
市场准入市場準入
|
shì chǎng zhǔn rù | 市場准入 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] shì chǎng zhǔn rù. VD: THỊ TRƯỜNG CHUẨN NHẬP (T H Ị T R Ư Ờ N G C H U Ẩ N N H Ậ P) — Danh từ |
|
负面清单負面清單
|
fù miàn qīng dān | 負面清單 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] fù miàn qīng dān. VD: PHỤ DIỆN THANH ĐƠN (P H Ụ D I Ệ N T H A N H Đ Ơ N) — Danh từ |
|
国民待遇國民待遇
|
guó mín dài yù | 國民待遇 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] guó mín dài yù. VD: QUỐC DÂN ĐÃI NGỘ (Q U Ố C D Â N Đ Ã I N G Ộ) — Danh từ |
|
宏观调控宏觀調控
|
hóng guān tiáo kòng | 宏觀調控 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] hóng guān tiáo kòng. VD: HỒNG QUAN ĐIỀU KHỐNG (H Ồ N G Q U A N Đ I Ề U K H Ố N G) — Danh từ |
|
可持续发展可持續發展
|
kě chí xù fā zhǎn | 可持續發展 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] kě chí xù fā zhǎn. VD: KHẢ TRÌ TỤC PHÁT TRIỂN (K H Ả T R Ì T Ụ C P H Á T T R I Ể N) — Danh từ |
|
孵化器孵化器
|
fū huà qì | 孵化器 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] fū huà qì. VD: PHU HÓA KHÍ (P H U H Ó A K H Í) — Danh từ |
|
独角兽企业獨角獸企業
|
dú jiǎo shòu qǐ yè | 獨角獸企業 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] dú jiǎo shòu qǐ yè. VD: ĐỘC GIÁC THÚ XÍ NGHIỆP (Đ Ộ C G I Á C T H Ú X Í N G H I Ệ P) — Danh từ |
|
集群效应集群效應
|
jí qún xiào yìng | 集群效應 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] jí qún xiào yìng. VD: TẬP QUẦN HIỆU ỨNG (T Ậ P Q U Ầ N H I Ệ U Ứ N G) — Danh từ |
|
产学研结合產學研結合
|
chǎn xué yán jié hé | 產學研結合 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] chǎn xué yán jié hé. VD: SẢN HỌC NGHIÊN KẾT HỢP (S Ả N H Ọ C N G H I Ê N K Ế T H Ợ P) — Cụm từ |
|
绿色金融綠色金融
|
lǜ sè jīn róng | 綠色金融 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] lǜ sè jīn róng. VD: LỤC SẮC KIM DUNG (L Ụ C S Ắ C K I M D U N G) — Danh từ |
|
新能源产业新能源產業
|
xīn néng yuán chǎn yè | 新能源產業 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] xīn néng yuán chǎn yè. VD: TÂN NĂNG NGUỒN SẢN NGHIỆP (T Â N N Ă N G N G U Ồ N S Ả N N G H I Ệ P) — Danh từ |
|
互利共赢互利共贏
|
hù lì gòng yíng | 互利共贏 | [Thuật ngữ Đầu tư FDI & Kinh tế số] hù lì gòng yíng. VD: HỖ LỢI CỘNG DOANH (H Ỗ L Ợ I C Ộ N G D O A N H) — Thành ngữ |
4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
Để soạn thảo văn bản thương mại, thư tín (商务函电) và phiên dịch đàm phán không mắc lỗi sơ đẳng, bạn cần làm chủ 12 cấu trúc câu và quy tắc dùng từ cốt lõi dưới đây:
01 Thủ thuật Đảo trật tự Định ngữ dài khi dịch Việt → Trung (定语前置法)
Kỹ thuật Dịch Việt → TrungPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Việt, định ngữ luôn đứng SAU danh từ trung tâm; ngược lại trong tiếng Trung, mọi định ngữ đều phải đứng TRƯỚC chữ “的” và danh từ trung tâm. Khi dịch nói (khẩu dịch), phiên dịch viên phải nhanh chóng xác định danh từ chính và đẩy cụm bổ nghĩa lên trước.
02 Thủ thuật Chuyển đổi Câu bị động tiếng Việt (“Được / Bị”) sang Chủ động tiếng Trung
Xử lý Câu Bị ĐộngPhân tích học thuật & Cách dùng: Người Việt rất chuộng dùng từ “được” trong câu mang sắc thái tích cực (“được tổ chức”, “được đánh giá cao”, “được thông qua”). Khi dịch sang tiếng Trung, tuyệt đối không dịch máy móc mọi chữ “được” thành “被”, mà phải chuyển sang “受到…好评”, “获得…通过” hoặc câu bị động ẩn (受事主语句).
03 Cấu trúc Nghi thức Ngoại giao mở đầu bài phát biểu: “我谨代表……,向……表示……”
Khẩu dịch Ngoại giaoPhân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu mở đầu chuẩn mực trong mọi diễn văn chào mừng, tiếp tân và hội đàm song phương. Phó từ “谨” (CẨN — Xin trân trọng) kết hợp giới từ “向” giúp lời dịch trang trọng đúng chuẩn nghi thức ngoại giao.
04 Thủ thuật Thuận dịch – Chia cắt câu dài theo lát cắt ý nghĩa (顺句驱动与切分法)
Kỹ thuật Ghi nhớ & Dịch đuổiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong phiên dịch nói, người phát biểu thường nói câu ghép dài nhiều tầng ý. Thay vì đợi hết cả đoạn mới đảo ngược cấu trúc, phiên dịch viên dùng kỹ thuật “Chia cắt lát ý” (Chunking / 切分) và dùng các liên từ chuyển tiếp như “从而”, “对此”, “与此同时” để dịch xuôi theo mạch thời gian.
05 Cách dịch Trạng ngữ chỉ Mục đích (“Nhằm / Để…”) sang tiếng Trung: “为了 / 旨在 / 以便”
Cấu trúc Mục đíchPhân tích học thuật & Cách dùng: Tiếng Việt thường đặt cụm “nhằm / để…” ở giữa câu hoặc cuối câu. Khi dịch sang tiếng Trung: nếu đặt đầu câu thì dùng “为了……”; nếu giữ ở vị trí vị ngữ giải thích mục đích của dự án/chính sách thì dùng “旨在……” (CHỈ TẠI — nhằm mục đích).
06 Cách quy đổi Đơn vị số đếm lớn Việt ↔ Trung (Triệu, Tỷ ↔ 万, 亿)
Phiên dịch Con sốPhân tích học thuật & Cách dùng: Tiếng Việt chia bậc số theo 3 chữ số 0 (Nghìn – Triệu – Tỷ), trong khi tiếng Trung chia theo bậc 4 chữ số 0 (万 = 10.000; 亿 = 100.000.000). Trong ghi tốc ký phiên dịch (Note-taking), bắt buộc nắm vững mốc quy đổi tức thì: “Triệu = Trăm Vạn (百万)” và “Tỷ = Mười Ức (十亿)”.
07 Cấu trúc Nhân dịp / Trong bối cảnh: “值此……之际” & “在……的背景下”
Mở đầu Diễn vănPhân tích học thuật & Cách dùng: “值此……之际” (TRỊ THỬ… CHI TẾ — Nhân dịp…) chuyên dùng cho sự kiện kỷ niệm, lễ khai mạc, năm mới. Còn “在……的背景下” (Trong bối cảnh…) dùng để dẫn nhập xu thế kinh tế, toàn cầu hóa hoặc hội nhập khu vực.
08 Thủ thuật Tăng từ & Bổ sung lượng từ/danh từ phạm trù khi dịch Việt ↔ Trung (增词法)
Thủ thuật Tăng từPhân tích học thuật & Cách dùng: Để bản dịch tiếng Trung đạt độ cân xứng âm tiết (四字格 hoặc cụm động-tân 4 chữ), khi tiếng Việt nói ngắn gọn (“tăng cường đầu tư”, “đẩy nhanh cải cách”, “nâng cao bảo vệ môi trường”), người dịch cần thêm danh từ phạm trù tương ứng như “加大投资力度”, “加快改革步伐”, “提高环保意识”.
09 Cấu trúc Nhấn mạnh vai trò & Tầm quan trọng: “……是……的重要抓手 / 关键所在”
Diễn ngôn Chính luậnPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi dịch các bài phát biểu chính luận hoặc kinh tế có cụm “là chìa khóa then chốt”, “là trụ cột quan trọng”, “là con đường tất yếu”, sử dụng các cụm danh ngữ cố định 4 chữ ở cuối câu giúp lời dịch chuẩn văn phong nghị luận.
10 Cấu trúc Nâng ly chúc rượu trong Tiệc chiêu đãi Ngoại giao (祝酒辞标准句式)
Khẩu dịch Tiệc chiêu đãiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong các buổi quốc yến hoặc tiệc chiêu đãi doanh nghiệp, phần chúc rượu cuối bài phát biểu luôn tuân theo cấu trúc điệp ngữ “为了……,为了……,请大家共同举杯,干杯!”. Phiên dịch viên cần dịch dứt khoát, âm lượng rõ ràng và nhịp điệu hào hứng.
11 Cấu trúc Tổng kết thành tựu & Mở ra triển vọng: “回顾过去,……;展望未来,……”
Diễn văn Tổng kếtPhân tích học thuật & Cách dùng: Cặp câu đối xứng kinh điển ở phần kết của các bài phát biểu kỷ niệm hoặc tổng kết dự án, tạo thế cân bằng nhịp nhàng giữa quá khứ (“回顾过去” — Nhìn lại chặng đường đã qua) và tương lai (“展望未来” — Hướng tới tương lai).
12 Thủ thuật Xử lý Thành ngữ & Tục ngữ bằng cách Dịch tương đương hoặc Dịch nghĩa (成语口译转换法)
Lý thuyết Phiên dịchPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi gặp thành ngữ hoặc tục ngữ trong lúc dịch nói, nếu có thành ngữ tương đương hoàn toàn (như “Trăm nghe không bằng một thấy” → “百闻不如一见”, “Một mũi tên trúng hai đích” → “一举两得”) thì dùng ngay; nếu không nhớ kịp thành ngữ 4 chữ, hãy ưu tiên dịch thoát nghĩa chính xác để không bị khựng nhịp.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
Hãy vận dụng kiến thức vừa học để hoàn thành 6 câu hỏi tình huống thương mại thực tế dưới đây, sau đó mở phần lời giải chi tiết để kiểm tra độ chuẩn xác:
Thuật ngữ 招商引资 (Âm Hán Việt: 招商引資) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 数字经济 (Âm Hán Việt: 數字經濟) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 产业链 (Âm Hán Việt: 產業鏈) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 大数据 (Âm Hán Việt: 大數據) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Thủ thuật Đảo trật tự Định ngữ dài khi dịch Việt → Trung (定语前置法), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Đây là dự án hợp tác mang ý nghĩa chiến lược đối với sự phát triển kinh tế thương mại của hai bên.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Thủ thuật Chuyển đổi Câu bị động tiếng Việt (“Được / Bị”) sang Chủ động tiếng Trung, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Sáng kiến này đã được đại biểu các nước tham dự hội nghị ủng hộ rộng rãi và hưởng ứng tích cực.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
| Bước Thực Hành | Mục Tiêu Nghiệp Vụ | Cách Áp Dụng Ngay Trong Thực Tế |
|---|---|---|
| Bước 1: Chuẩn hóa thuật ngữ | Nắm chắc 60 thuật ngữ chuyên ngành và âm Hán Việt tương ứng để không dịch nhầm khái niệm pháp lý. | Duyệt qua 6 trang bảng từ vựng, bấm nút Loa nghe phát âm và ghi chú lại các cặp từ dễ nhầm. |
| Bước 2: Thuộc lòng khung câu | Sử dụng thành thạo 12 cấu trúc công văn, thư tín và khẩu dịch ngoại giao mà không cần ghép từng chữ. | Lưu lại 12 công thức đóng khung để làm mẫu (template) khi viết email WeChat/Alibaba hoặc soạn hợp đồng. |
| Bước 3: Luyện dịch phản xạ 3 giây | Nhìn văn bản tiếng Trung dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn thuật ngữ và ngược lại. | Bật nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" ở 10 trích đoạn số hóa để tự kiểm tra tốc độ dịch nói. |
| Bước 4: Tải sách PDF tra cứu | Có sẵn bộ cẩm nang học thuật trên máy tính/điện thoại để đối chiếu trước mỗi cuộc họp hay ký kết. | Bấm nút Tải PDF Sách Gốc ở khung đầu bài viết để lưu trọn bộ giáo trình về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Bài viết được biên soạn chuyên sâu từ giáo trình Tiếng Trung Thương Mại & Phiên Dịch Việt - Trung, phù hợp cho người học từ HSK 3 – HSK 6, thí sinh luyện thi BCT (Business Chinese Test), nhân viên thu mua (Purchasing), xuất nhập khẩu (Logistics) và biên phiên dịch viên.
Bài viết cung cấp trọn bộ 60 thuật ngữ chuyên ngành chia làm 6 trang (10 từ/trang) kèm âm Hán Việt VIẾT HOA, phiên âm Ruby Pinyin W3C và phát âm chuẩn, kết hợp 12 cấu trúc ngữ pháp/dịch thuật trọng tâm và 10 trích đoạn song ngữ tương tác.
Bạn có thể bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF Sách Gốc" trong khung Tủ sách FoxHSK ngay đầu bài viết để tải miễn phí ấn phẩm PDF về máy tính hoặc điện thoại.

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



