Chuyển đến nội dung chính

Tiếng Trung Order Taobao, 1688: Mẫu Câu Chat Shop, Mặc Cả & Khiếu Nại | FoxHSK

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Tiếng Trung Order Taobao, 1688: Mẫu Câu Chat Shop, Mặc Cả & Khiếu Nại | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Tiếng Trung Order Taobao, 1688: Mẫu Câu Chat Shop, Mặc Cả & Khiếu Nại | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Cẩm nang tiếng Trung order Taobao 1688 thực chiến: trọn bộ từ vựng và 50+ mẫu câu chat AliWangwang mặc cả giá sỉ, hỏi size, hối gửi hàng và xử lý khiếu nại.

Chủ đề trọng tâm: tiếng Trung order Taobao
Bảng điều khiển

Tự săn hàng tận xưởng trên các sàn thương mại điện tử khổng lồ của Alibaba như Taobao, 1688, Tmall hay Pinduoduo đang là xu thế giúp hàng vạn chủ shop và người tiêu dùng Việt Nam tối ưu 30% - 50% chi phí trung gian. Tuy nhiên, rào cản lớn nhất ngăn cản bạn có được nguồn hàng giá gốc tốt nhất chính là ngôn ngữ. Nắm vững trọn bộ từ vựng và mẫu câu tiếng Trung order Taobao thực chiến trên ứng dụng AliWangwang (阿里旺旺) sẽ giúp bạn tự tin đàm phán giá sỉ, hỏi size chuẩn xác và khiếu nại hoàn tiền dứt khoát như một dân buôn bản địa thực thụ.

💡 Bí kíp đàm phán từ dân buôn thâm niên: Các xưởng trên 1688 và shop Taobao luôn có biên độ chiết khấu ngầm cho khách mua số lượng lớn hoặc khách hỏi chuyện khéo léo. Chỉ cần bạn sử dụng đúng thuật ngữ tiếng Trung order Taobao, chủ shop sẽ nhận định bạn là người hiểu thị trường và sẵn sàng đưa ra mức giá sỉ (批发价) tốt nhất.

1. Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Order Taobao & 1688 Không Thể Không Biết

Để không bị bỡ ngỡ khi thao tác trên giao diện app và đọc thông số sản phẩm, hãy nằm lòng các thuật ngữ tiếng Trung order Taobao cơ bản sau:

Thuật ngữ Hán tự Pinyin Ý nghĩa giao dịch Ngữ cảnh áp dụng
亲 (Qīn) qīn Bạn ơi, cưng ơi, đằng ấy ơi Từ mở đầu bất kỳ câu chat nào trên AliWangwang.
宝贝 (Bǎobèi) bǎobèi Mặt hàng, sản phẩm Chỉ món hàng đang xem trong gian hàng.
现货 (Xiànhuò) xiànhuò Hàng có sẵn trong kho Khác với 预售 (yùshòu - hàng đặt trước phải chờ sản xuất).
包邮 (Bāoyóu) bāoyóu Miễn phí vận chuyển (Freeship) Tiết kiệm phí ship nội địa Trung Quốc về kho vận.
发货 (Fāhuò) fāhuò Giao hàng / phát hàng Dùng khi hỏi shop bao giờ gửi hàng cho bên vận chuyển.
快递单号 (Kuàidì dānhào) kuàidì dānhào Mã vận đơn chuyển phát nhanh Dùng để tra cứu lịch trình kiện hàng tới kho Bằng Tường, Đông Hưng.

2. 55+ Mẫu Câu Tiếng Trung Order Taobao Chat Shop Trực Tiếp Ăn Điểm

Sao chép và sử dụng ngay toàn bộ 55 câu giao tiếp tiếng Trung order Taobao thực chiến chuẩn ngữ cảnh, được chia chi tiết theo 5 kịch bản giao dịch thực tế nhất trên AliWangwang:

🛒
Mẹo chat shop thực tế: Luôn mở đầu bằng chữ 亲 (Qīn) để tạo sự thân thiện, sau đó đưa ra yêu cầu ngắn gọn kèm hình ảnh / đường link sản phẩm để nhân viên trực chat nắm bắt và phản hồi tức thì.

Kịch bản 1: Mở Lời Chào Hỏi & Kiểm Tra Tình Trạng Kho Hàng (Câu 1 - 11)

Dùng khi mới vào gian hàng, xác nhận còn hàng sẵn hay phải đợi may sản xuất:

Câu 1 Chat AliWangwang

亲,在吗?这款有现货吗?Qīn, zài ma? Zhè kuǎn yǒu xiànhuò ma?

👉 Nghĩa: Shop ơi, bạn có đó không? Mẫu này còn sẵn hàng trong kho không bạn?

Câu 2 Chat AliWangwang

拍下后什么时候能发货?Pāixià hòu shénme shíhou néng fāhuò?

👉 Nghĩa: Sau khi bấm đặt hàng thanh toán thì bao lâu bên mình phát hàng?

Câu 3 Chat AliWangwang

今天拍下今天能发出吗?Jīntiān pāixià jīntiān néng fāchū ma?

👉 Nghĩa: Nếu em đặt hôm nay thì trong ngày hôm nay có gửi hàng đi luôn được không?

Câu 4 Chat AliWangwang

这是现货还是预售的?Zhè shì xiànhuò háishì yùshòu de?

👉 Nghĩa: Sản phẩm này là hàng có sẵn hay là hàng đặt trước (order chờ xưởng may)?

Câu 5 Chat AliWangwang

预售的话需要等多少天?Yùshòu dehuà xūyào děng duōshao tiān?

👉 Nghĩa: Nếu là hàng đặt trước thì dự kiến cần đợi khoảng bao nhiêu ngày?

Câu 6 Chat AliWangwang

黑色M码还有货吗?Hēisè M mǎ hái yǒu huò ma?

👉 Nghĩa: Màu đen size M bên shop còn hàng không ạ?

Câu 7 Chat AliWangwang

如果不合适可以退换货吗?Rúguǒ bù héshì kěyǐ tuì huàn huò ma?

👉 Nghĩa: Nếu nhận hàng mặc không vừa thì có được hỗ trợ đổi trả không shop?

Câu 8 Chat AliWangwang

请问有实物拍摄的视频或照片吗?Qǐngwèn yǒu shíwù pāishè de shìpín huò zhàopiàn ma?

👉 Nghĩa: Cho em hỏi shop có video hoặc ảnh chụp thực tế của sản phẩm không?

Câu 9 Chat AliWangwang

实物和图片颜色差别大吗?Shíwù hé túpiàn yánsè chābié dà ma?

👉 Nghĩa: Màu sắc sản phẩm thực tế bên ngoài có bị lệch nhiều so với trên ảnh không?

Câu 10 Chat AliWangwang

这个产品包含什么配件?Zhège chǎnpǐn bāohán shénme pèijiàn?

👉 Nghĩa: Sản phẩm này khi đóng gói gửi đi sẽ bao gồm những phụ kiện nào kèm theo?

Câu 11 Chat AliWangwang

我急用,能帮我优先安排发货吗?Wǒ jí yòng, néng bāng wǒ yōuxiān ānpái fāhuò ma?

👉 Nghĩa: Em đang cần hàng gấp, shop có thể ưu tiên đóng gói và gửi hàng sớm giúp em được không?

Kịch bản 2: Hỏi Thông Số Kích Thước, Size & Chất Liệu Quần Áo (Câu 12 - 22)

Hỏi thông số chi tiết tránh tình trạng mua về bị chật ngực, ngắn đũng hoặc sai form:

Câu 12 Chat AliWangwang

我身高1米65,体重55公斤,穿什么尺码合适?Wǒ shēngāo yī mǐ liùshíwǔ, tǐzhòng wǔshíwǔ gōngjīn, chuān shénme chǐmǎ héshì?

👉 Nghĩa: Tôi cao 1m65, nặng 55kg, mặc size nào thì vừa vặn nhất?

Câu 13 Chat AliWangwang

这款衣服版型是偏大还是偏小?Zhè kuǎn yīfu bǎnxíng shì piāndà háishì piānxiǎo?

👉 Nghĩa: Mẫu áo này form dáng là chuẩn, form to hay form nhỏ hơn bình thường?

Câu 14 Chat AliWangwang

请问有尺码表吗?可以发我看下吗?Qǐngwèn yǒu chǐmǎ biǎo ma? Kěyǐ fā wǒ kàn xià ma?

👉 Nghĩa: Shop có bảng đo kích thước chi tiết không? Gửi qua tin nhắn giúp em xem với nhé.

Câu 15 Chat AliWangwang

衣服的面料是什么成分?会起球或者缩水吗?Yīfu de miànliào shì shénme chéngfèn? Huì qǐqiú huòzhě suōshuǐ ma?

👉 Nghĩa: Chất liệu vải áo là thành phần gì? Giặt có bị xù lông hoặc co rút vải không?

Câu 16 Chat AliWangwang

白色那款会透光吗?需要穿内搭吗?Báisè nà kuǎn huì tòuguāng ma? Xūyào chuān nèidā ma?

👉 Nghĩa: Mẫu màu trắng có bị mỏng lộ không shop? Có cần phải mặc thêm áo lót bên trong không?

Câu 17 Chat AliWangwang

鞋子尺码是正码吗?脚宽需要拍大一码吗?Xiézi chǐmǎ shì zhèngmǎ ma? Jiǎo kuān xūyào pāi dà yì mǎ ma?

👉 Nghĩa: Size giày là form chuẩn đúng không? Chân bè bề ngang có cần tăng lên 1 size không?

Câu 18 Chat AliWangwang

裤长是多少厘米?会拖地吗?Kù cháng shì duōshao límǐ? Huì tuōdì ma?

👉 Nghĩa: Chiều dài quần là bao nhiêu cm vậy shop? Mặc vào có bị chạm gót quét đất không?

Câu 19 Chat AliWangwang

腰围有松紧带吗?还是固定拉链的?Yāowéi yǒu sōngjǐndài ma? Háishì gùdìng lāliàn de?

👉 Nghĩa: Phần cạp lưng quần là thun co giãn hay là khóa kéo cố định?

Câu 20 Chat AliWangwang

这个包包能放得下iPad和A4纸吗?Zhège bāobao néng fàng de xià iPad hé A4 zhǐ ma?

👉 Nghĩa: Chiếc túi xách này có đựng vừa iPad và tập tài liệu khổ A4 không ạ?

Câu 21 Chat AliWangwang

有没有微弹力?穿起来紧绷吗?Yǒu méiyǒu wēi tánlì? Chuān qǐlai jǐnbēng ma?

👉 Nghĩa: Vải có độ co giãn nhẹ không? Mặc vào vận động có bị chật chội gò bó không?

Câu 22 Chat AliWangwang

领口会不会太低?胸围大约多少?Lǐngkǒu huì bú huì tài dī? Xiōngwéi dàyuē duōshao?

👉 Nghĩa: Cổ áo khoét có bị sâu quá không? Vòng ngực của áo áng chừng khoảng bao nhiêu cm?

Kịch bản 3: Đàm Phán Mặc Cả Giá Sỉ & Xin Miễn Phí Vận Chuyển (Câu 23 - 33)

Tuyệt chiêu xin bớt giá, freeship nội địa Trung Quốc và làm tròn số lẻ thanh toán:

Câu 23 Chat AliWangwang

亲,能不能包邮?Qīn, néng bù néng bāoyóu?

👉 Nghĩa: Shop ơi, đơn này có thể hỗ trợ miễn phí vận chuyển (freeship) giúp em được không?

Câu 24 Chat AliWangwang

我买50件,给个批发底价可以吗?Wǒ mǎi wǔshí jiàn, gěi gè pīfā dǐjià kěyǐ ma?

👉 Nghĩa: Tôi lấy số lượng 50 cái, shop cho tôi xin giá sỉ kịch sàn tận xưởng được chứ?

Câu 25 Chat AliWangwang

价格还能再优惠一点吗?以后我会经常回购的。Jiàgé hái néng zài yōuhuì yìdiǎn ma? Yǐhòu wǒ huì jīngcháng huígòu de.

👉 Nghĩa: Giá này còn bớt thêm chút lộc được không? Sau này em sẽ nhập hàng thường xuyên bên mình.

Câu 26 Chat AliWangwang

买两件可以包邮到广西凭祥仓库吗?Mǎi liǎng jiàn kěyǐ bāoyóu dào Guǎngxī Píngxiáng cāngkù ma?

👉 Nghĩa: Em mua 2 chiếc có được freeship về tận kho Bằng Tường (Quảng Tây) không ạ?

Câu 27 Chat AliWangwang

如果不开发票,能直接减多少钱?Rúguǒ bù kāi fāpiào, néng zhíjiē jiǎn duōshao qián?

👉 Nghĩa: Nếu em không yêu cầu xuất hóa đơn đỏ VAT thì có thể trừ trực tiếp bao nhiêu tiền?

Câu 28 Chat AliWangwang

能送点小赠品吗?比如包装袋或者备用扣子。Néng sòng diǎn xiǎo zèngpǐn ma? Bǐrú bāozhuāngdài huòzhě bèiyòng kòuzi.

👉 Nghĩa: Shop tặng kèm chút quà nhỏ được không? Ví dụ như túi bọc hàng hoặc cúc áo dự phòng.

Câu 29 Chat AliWangwang

如果长期合作拿货,你们的阶梯价格怎么算?Rúguǒ chángqī hézuò náhuò, nǐmen de jiētī jiàgé zěnme suàn?

👉 Nghĩa: Nếu hợp tác đại lý lâu dài, chính sách chiết khấu bậc thang theo số lượng của xưởng thế nào?

Câu 30 Chat AliWangwang

抹个零头可以吗?凑个整我马上下单付款。Mǒ gè língtóu kěyǐ ma? Còu gè zhěng wǒ mǎshàng xiàdān fùkuǎn.

👉 Nghĩa: Bớt phần tiền lẻ lẻ được không shop? Làm tròn số chẵn là em bấm thanh toán ngay lập tức.

Câu 31 Chat AliWangwang

店铺有满减优惠券吗?请问在哪里领取?Diànpù yǒu mǎnjiǎn yōuhuìquàn ma? Qǐngwèn zài nǎlǐ lǐngqǔ?

👉 Nghĩa: Gian hàng mình có mã giảm giá theo đơn không? Cho em hỏi bấm nhận voucher ở đâu?

Câu 32 Chat AliWangwang

我把订单提交了,请帮我修改一下总价。Wǒ bǎ dìngdān tíjiāo le, qǐng bāng wǒ xiūgǎi yíxià zǒngjià.

👉 Nghĩa: Em đã tạo đơn hàng trên hệ thống rồi, nhờ shop sửa lại tổng tiền đơn giúp em nhé.

Câu 33 Chat AliWangwang

改完价格请通知我一声,我马上付款。Gǎi wán jiàgé qǐng tōngzhī wǒ yì shēng, wǒ mǎshàng fùkuǎn.

👉 Nghĩa: Sửa xong giá ưu đãi shop nhắn em một tiếng nhé, em thanh toán qua Alipay ngay.

3. Bí Kíp Săn Đồ Pass Trên App Xianyu (闲鱼) & Thuật Ngữ Mua Sắm Bắt Trend Gen Z

Ngoài Taobao và 1688, ứng dụng Xianyu (闲鱼 - Cá Nhàn) là thiên đường săn đồ pass, đồ 2hand, hàng likenew 99%, phụ kiện thời trang và goods idol giá hời của giới trẻ Trung Quốc. Tuy nhiên, ngôn ngữ chat trên Xianyu có rất nhiều tiếng lóng đặc thù mà nếu không biết, bạn sẽ rất dễ bị chủ shop "ngó lơ" hoặc từ chối giao dịch:

STT Thuật ngữ Xianyu & Mua sắm Phiên âm & Hán Việt Ý nghĩa thực chiến
1 出 (chū) / 收 (shōu) XUẤT / THU "Xuất" là muốn pass đồ lại cho người khác; "Thu" là đăng bài tìm mua món đồ đó.
2 可小刀 (kě xiǎodāo) KHẢ TIỂU ĐAO Có thể thương lượng giảm nhẹ một chút tiền lấy may (người bán đồng ý bớt 5-10-20 tệ).
3 屠龙刀 (túlóngdāo) ĐỒ LONG ĐAO Mặc cả quá đáng, chém nửa giá (chủ shop rất ghét, hồ sơ hay ghi "不接大刀/屠龙刀").
4 爽快包邮 (shuǎngkuài bāoyóu) SẢNG KHOÁI BAO BƯU Người mua không kì kèo lằng nhằng, chốt đơn ngay lập tức thì người bán sẽ freeship.
5 成色 (chéngsè) THÀNH SẮC Độ mới của món đồ (99新: như mới 99%, 仅拆封: chỉ vừa bóc seal chưa dùng).
6 种草 (zhòngcǎo) / 拔草 (bácǎo) CHỦNG THẢO / BẠT THẢO "Chủng thảo" là xem review thấy mê mẩn muốn mua; "Bạt thảo" là chốt tiền mua (hoặc dứt bỏ không mua nữa).
7 蹲 (dūn) ĐÔN "Ngồi xổm" canh sale, canh chủ shop restock hàng hiếm hoặc mở đợt flash sale.

5 Mẫu Câu Chat Thực Chiến "Chốt Đơn Xianyu" Siêu Nhanh

  • 1. 这zhè个ge还hái在zài吗ma?能néng便pián宜yi点diǎn儿er吗ma?
    Món này còn không ạ? Shop có bớt được chút đỉnh không shop?
  • 2. 爽shuǎng快kuài点diǎn,包bāo个ge邮yóu我wǒ现xiàn在zài就jiù拍pāi。
    Nhanh gọn lẹ nhé, shop freeship là em bấm đặt thanh toán tiền ngay và luôn.
  • 3. 成chéng色sè怎zěn么me样yàng?有yǒu瑕xiá疵cī或huò者zhě划huá痕hén吗ma?
    Độ mới thế nào vậy ạ? Đồ có lỗi hay trầy xước gì không shop?
  • 4. 物wù流liú卡kǎ在zài转zhuǎn运yùn仓cāng三sān天tiān了le,麻má烦fan帮bāng我wǒ催cuī一yí下xià快kuài递dì。
    Hàng bị kẹt ở kho trung chuyển 3 ngày rồi, phiền shop thúc giục bên chuyển phát nhanh giúp em với.

Kịch bản 4: Giục Giao Hàng & Xin Mã Vận Đơn (Câu 34 - 44)

Đẩy nhanh tốc độ gửi hàng ra kho trung chuyển và yêu cầu đóng gói cẩn thận tránh vỡ:

Câu 34 Chat AliWangwang

我已经付款了,请尽快帮我安排发货。Wǒ yǐjīng fùkuǎn le, qǐng jǐnkuài bāng wǒ ānpái fāhuò.

👉 Nghĩa: Tôi đã thanh toán tiền xong rồi, nhờ shop thu xếp đóng gói và gửi hàng sớm giúp tôi.

Câu 35 Chat AliWangwang

两天前下的单,怎么还没有物流更新信息?Liǎng tiān qián xià de dān, zěnme hái méiyǒu wùliú gēngxīn xìnxī?

👉 Nghĩa: Đơn đặt từ 2 hôm trước mà sao trên hệ thống vẫn chưa cập nhật hành trình vận chuyển vậy shop?

Câu 36 Chat AliWangwang

能给我一下具体的快递单号吗?Néng gěi wǒ yíxià jùtǐ de kuàidì dānhào ma?

👉 Nghĩa: Shop gửi cho em xin mã vận đơn chuyển phát nhanh cụ thể của kiện hàng này nhé.

Câu 37 Chat AliWangwang

请问发的是什么快递?是顺丰还是中通?Qǐngwèn fā de shì shénme kuàidì? Shì Shùnfēng háishì Zhōngtōng?

👉 Nghĩa: Đơn này shop gửi qua hãng chuyển phát nào thế? Là Thuận Phong (SF Express) hay Trung Thông?

Câu 38 Chat AliWangwang

我多付运费,可以帮我发顺丰特快到付吗?Wǒ duō fù yùnfèi, kěyǐ bāng wǒ fā Shùnfēng tèkuài dàofù ma?

👉 Nghĩa: Em chịu thêm cước, shop gửi chuyển phát hỏa tốc SF người nhận trả cước giúp em được không?

Câu 39 Chat AliWangwang

包装请务必打结实点,因为还要转运出国。Bāozhuāng qǐng wùbì dǎ jiēshi diǎn, yīnwèi hái yào zhuǎnyùn chūguó.

👉 Nghĩa: Nhờ shop bọc hàng thật kỹ và chắc chắn giùm em nhé, vì hàng này còn phải vận chuyển xuyên biên giới về Việt Nam.

Câu 40 Chat AliWangwang

容易碎的物品请帮我贴上'易碎品'标签。Róngyì suì de wùpǐn qǐng bāng wǒ tiē shàng 'yìsuìpǐn' biāoqiān.

👉 Nghĩa: Hàng dễ vỡ xin hãy dán thêm nhãn cảnh báo 'Hàng dễ vỡ' (易碎品) ngoài thùng carton giúp em.

Câu 41 Chat AliWangwang

大概几天能送到广西东兴仓库?Dàgài jǐ tiān néng sòng dào Guǎngxī Dōngxīng cāngkù?

👉 Nghĩa: Khoảng mấy ngày thì hàng sẽ giao tới kho trung chuyển Đông Hưng (Quảng Tây) ạ?

Câu 42 Chat AliWangwang

请在包裹外箱写上我的进仓唛头号。Qǐng zài bāoguǒ wàixiāng xiě shàng wǒ de jīncāng màitóu hào.

👉 Nghĩa: Nhờ shop viết rõ mã ký hiệu nhận hàng (mã vận chuyển ký gửi) bên ngoài vỏ kiện hàng giúp em.

Câu 43 Chat AliWangwang

物流显示异常停滞了,能帮我催促一下派送员吗?Wùliú xiǎnshì yìcháng tíngzhì le, néng bāng wǒ cuīcù yíxià pàisòngyuán ma?

👉 Nghĩa: Hành trình bưu kiện hiển thị bị ngưng trệ 2 hôm nay rồi, shop liên hệ giục bưu tá giao nhanh giúp em với.

Câu 44 Chat AliWangwang

包裹签收了吗?为什么仓库说还没收到?Bāoguǒ qiānshōu le ma? Wèishénme cāngkù shuō hái méi shōudào?

👉 Nghĩa: Đơn hàng đã có người ký nhận chưa? Sao bên kho báo lại là vẫn chưa thấy kiện hàng đâu cả?

Kịch bản 5: Khiếu Nại Hàng Lỗi, Thiếu Số Lượng Hoặc Yêu Cầu Hoàn Tiền (Câu 45 - 55)

Bảo vệ quyền lợi tối đa khi gặp sự cố thiếu hàng, gửi nhầm màu size hoặc hàng hỏng:

Câu 45 Chat AliWangwang

亲,我收到的货数量不对,少发了3件。Qīn, wǒ shōudào de huò shùliàng bú duì, shǎofā le sān jiàn.

👉 Nghĩa: Shop ơi, kiện hàng em nhận bị thiếu số lượng rồi, bị thiếu mất 3 sản phẩm.

Câu 46 Chat AliWangwang

衣服有破损和明显污渍,这是照片,你看一下。Yīfu yǒu pòsǔn hé míngxiǎn wūzì, zhè shì zhàopiàn, nǐ kàn yíxià.

👉 Nghĩa: Áo bị rách đường may và có vết ố bẩn rất rõ, đây là ảnh chụp thực tế, shop xem giúp em.

Câu 47 Chat AliWangwang

发错颜色了,我拍的是白色,你们发成黑色了。Fā cuò yánsè le, wǒ pāi de shì báisè, nǐmen fā chéng hēisè le.

👉 Nghĩa: Shop gửi nhầm màu rồi, em đặt mẫu màu trắng mà bên mình lại gửi nhầm sang màu đen.

Câu 48 Chat AliWangwang

发错尺码了,我订的是L码,寄来的是S码。Fā cuò chǐmǎ le, wǒ dìng de shì L mǎ, jì lái de shì S mǎ.

👉 Nghĩa: Shop giao nhầm size rồi, em đặt size L mà hàng nhận được lại là size S sao mặc vừa.

Câu 49 Chat AliWangwang

质量问题太严重了,根本没法卖,要求退款。Zhìliàng wèntí tài yánzhòng le, gēnběn méi fǎ mài, yāoqiú tuìkuǎn.

👉 Nghĩa: Lỗi chất lượng nghiêm trọng quá, hàng lỗi thế này không thể bán được, em yêu cầu hoàn tiền.

Câu 50 Chat AliWangwang

因为货物已经在越南,退回去运费太贵,能补发或者补偿部分差价吗?Yīnwèi huòwù yǐjīng zài Yuènán, tuì huíqù yùnfèi tài guì, néng bǔfā huòzhě bǔcháng bùfen chājià ma?

👉 Nghĩa: Vì hàng đã chuyển về tận Việt Nam rồi nên gửi trả lại cước quốc tế rất đắt, shop có thể gửi bù hoặc hoàn một phần tiền đền bù giúp em được không?

Câu 51 Chat AliWangwang

少发的那几件,能帮我安排补发吗?Shǎofā de nà jǐ jiàn, néng bāng wǒ ānpái bǔfā ma?

👉 Nghĩa: Mấy món bị gửi thiếu đợt này, shop gửi phát bù ngay chuyến sau giúp em nhé.

Câu 52 Chat AliWangwang

我在后台申请'仅退款'了,请帮忙同意审核一下。Wǒ zài hòutái shēnqǐng 'jǐn tuìkuǎn' le, qǐng bāngmáng tóngyì shěnhé yíxià.

👉 Nghĩa: Em đã tạo yêu cầu 'Chỉ hoàn tiền' trên hệ thống Taobao rồi, nhờ shop bấm đồng ý duyệt giúp em.

Câu 53 Chat AliWangwang

请问退货退款的寄件地址和收件人电话是什么?Qǐngwèn tuìhuò tuìkuǎn de jìjiàn dìzhǐ hé shōujiànrén diànhuà shì shénme?

👉 Nghĩa: Cho em hỏi địa chỉ nhận bưu phẩm hoàn trả và số điện thoại liên hệ của xưởng là gì ạ?

Câu 54 Chat AliWangwang

退货运费险能理赔多少钱?Tuìhuò yùnfèi xiǎn néng lǐpéi duōshao qián?

👉 Nghĩa: Gói bảo hiểm cước phí đổi trả hàng (运费险) của đơn này sẽ bồi thường được bao nhiêu tiền?

Câu 55 Chat AliWangwang

如果不尽快解决,我只能申请淘宝官方客服介入处理了。Rúguǒ bú jǐnkuài jiějué, wǒ zhǐnéng shēnqǐng Táobǎo guānfāng kèfù jièrù chǔlǐ le.

👉 Nghĩa: Nếu shop không hỗ trợ giải quyết thỏa đáng, em buộc phải khiếu nại lên bộ phận CSKH chính thức của sàn Taobao can thiệp.

4. Quy Trình Khiếu Nại & Xử Lý Hoàn Tiền Trên Taobao Không Bị Thiệt Thòi

Khi hàng về tới kho Việt Nam nhưng gặp sự cố hỏng hóc hoặc thiếu hàng, bạn hãy bình tĩnh xử lý theo 3 bước sau:

  1. Bước 1: Giữ nguyên bao bì và quay video unbox: Luôn nhắc kho vận trung gian chụp ảnh cân nặng kiện hàng khi nhận và tự quay video mở hộp chi tiết. Bằng chứng này có tính pháp lý cao nhất khi phân xử trên sàn Taobao. Bạn có thể tham khảo thêm quy định bảo vệ người tiêu dùng tại Trung tâm bảo trợ Taobao Quốc tế và nền tảng nguồn hàng sỉ Sàn Bán Buôn 1688.
  2. Bước 2: Thương lượng thiện chí trước trên AliWangwang: Nhắn tin gửi ảnh lỗi cho chủ shop và yêu cầu hoàn trả số tiền chênh lệch (退差价) hoặc bù tiền đền bù vào ví Alipay. 80% chủ shop uy tín sẽ đồng ý ngay để tránh bị đánh giá 1 sao.
  3. Bước 3: Bấm nút "申请退款" (Yêu cầu hoàn tiền) trên đơn hàng: Nếu shop từ chối xử lý, lập tức bấm hoàn tiền và tải video lên. Bộ phận Taobao Service sẽ can thiệp và hoàn tiền về thẻ Visa/Mastercard của bạn trong vòng 3-5 ngày làm việc.

Làm chủ các mẫu câu tiếng Trung order Taobao không chỉ giúp bạn tự tin nhập hàng với giá tận gốc mà còn rèn luyện phản xạ giao tiếp tiếng Trung thương mại vô cùng giá trị. Hãy lưu lại bài viết này và thực hành ngay trong chuyến săn sale tiếp theo nhé!

Chủ đề thẻ tag:
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 009: Vương Phủ Tỉnh (王府井 - Wángfǔ jǐng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 009: Vương Phủ Tỉnh (王府井 - Wángfǔ jǐng) - FoxHSK