Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại18 phút1.355lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan (进出口报关、国际货运与物流) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK

Vương Thụy

Thạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Công Nghệ EdTech

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan (进出口报关、国际货运与物流) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan (进出口报关、国际货运与物流) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Học tiếng Trung theo chủ đề xuất nhập khẩu, vận tải & hải quan (进出口报关、国际货运与物流) trọn bộ 20 mẫu câu thực tế có Pinyin ruby, dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh, ngữ pháp then chốt, thành ngữ và bài tập mini quiz phản xạ nhanh.

Chủ đề trọng tâm: học tiếng Trung theo chủ đề xuất nhập khẩu, vận tải & hải quan
Bảng điều khiển

Học tiếng Trung theo chủ đề xuất nhập khẩu, vận tải & hải quan (tiếng Trung: 进出口报关、国际货运与物流 - Jìnchūkǒu bàoguān, guójì huòyùn yǔ wùliú) là một trong những chuyên đề cốt lõi giúp người học Hán ngữ nhanh chóng làm chủ phản xạ khẩu ngữ, tự tin giao tiếp đời sống và nâng cao điểm số các kỳ thi năng lực HSK / HSKK. Bài viết chuyên sâu này tổng hợp trọn bộ 20 mẫu câu thực tế bóc tách chi tiết (có phiên âm Pinyin ruby trên từng chữ Hán, không dùng bảng chống lỗi hiển thị trên di động), 4 cấu trúc ngữ pháp then chốt, 2 tình huống hội thoại mẫu, điển tích thành ngữ 4 chữ và hệ thống bài tập Mini Quiz ôn luyện phản xạ toàn diện.

1. Tầm quan trọng và bối cảnh văn hóa của chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan

Trong đời sống thực tế của người Trung Quốc, chủ đề **Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan** (进出口报关、国际货运与物流 - *Jìnchūkǒu bàoguān, guójì huòyùn yǔ wùliú*) giữ vai trò vô cùng cốt lõi. Người bản xứ đánh giá cao cách dùng từ chuẩn mực, ngữ điệu tự nhiên và sự am hiểu các quy chuẩn văn hóa ứng xử. Việc làm chủ trọn bộ các mẫu câu trong chủ đề này sẽ giúp bạn xóa bỏ rào cản dịch từng từ một từ tiếng Việt sang (Chinglish), từ đó giao tiếp lưu loát, tự tin và ghi điểm tuyệt đối trong mắt bạn bè, đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.

💡 Lời khuyên vàng từ đội ngũ giảng viên FoxHSK:

Khi rèn luyện các mẫu câu trong chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan, phương pháp hiệu quả nhất là kết hợp kỹ thuật Shadowing (nhại lại phát âm chuẩn bản xứ), đồng thời đặt câu vào các ngữ cảnh cụ thể của bản thân. Đừng học vẹt từng từ riêng rẽ; hãy nắm trọn vẹn cả cụm câu có ngữ điệu để khi cần, não bộ sẽ tự động bật ra phản xạ tự nhiên mà không cần dịch nhẩm qua tiếng Việt.

2. Tuyển tập 20 mẫu câu học tiếng Trung theo chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan thực chiến

Dưới đây là danh sách 20 câu khẩu ngữ đắt giá nhất trong chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan. Mỗi câu đều được trang bị hệ thống phiên âm Pinyin đặt chuẩn xác ngay trên đầu chữ Hán (Ruby Pinyin), bản dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh sát thực tế và phân tích bóc tách các từ vựng, ngữ pháp trọng tâm:

#1 Câu Khẩu Ngữ 1
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
这zhè批pī货huò物wù的de海hǎi关guān商shāng品pǐn编biān码mǎ(HS Code)是shì多duō少shǎo?
👉 Dịch nghĩa: Mã số hàng hóa hải quan (mã HS Code) của lô hàng này là bao nhiêu?
English: What is the customs commodity HS code for this batch of goods?
Từ vựng then chốt: 多少 (duō shao) : bao nhiêu HSK 1 海关 (hǎi guān) : hải quan HSK 5 商品 (shāng pǐn) : hàng hóa, thương phẩm HSK 5
#2 Câu Khẩu Ngữ 2
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
商shāng品pǐn编biān码mǎ是shì85044090,进jìn口kǒu关guān税shuì税shuì率lǜ为wèi百bǎi分fēn之zhī零líng。
👉 Dịch nghĩa: Mã HS là 85044090, thuế suất thuế nhập khẩu là 0%.
English: The HS code is 85044090, with an import tariff rate of 0%.
Từ vựng then chốt: 分之 (fēn zhī) : phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm) HSK 4 进口 (jìn kǒu) : nhập khẩu; lối vào, cửa vào HSK 5 商品 (shāng pǐn) : hàng hóa, thương phẩm HSK 5
#3 Câu Khẩu Ngữ 3
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
请qǐng准zhǔn备bèi齐qí全quán装zhuāng箱xiāng单dān(Packing List)和hé商shāng业yè发fā票piào(Invoice)。
👉 Dịch nghĩa: Vui lòng chuẩn bị đầy đủ phiếu đóng gói (Packing List) và hóa đơn thương mại (Invoice).
English: Please prepare the complete packing list and commercial invoice.
Từ vựng then chốt: 准备 (zhǔn bèi) : chuẩn bị HSK 2 发票 (fā piào) : hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng HSK 5 商业 (shāng yè) : thương mại, thương nghiệp, kinh doanh HSK 5
#4 Câu Khẩu Ngữ 4
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
由yóu于yú是shì中zhōng国guó东dōng盟méng自zì贸mào区qū,请qǐng办bàn理lǐ原yuán产chǎn地dì证zhèng明míng书shūForm E。
👉 Dịch nghĩa: Vì thuộc khu vực mậu dịch tự do Trung Quốc - ASEAN, xin vui lòng làm Giấy chứng nhận xuất xứ Form E.
English: As it falls under ACFTA, please apply for a Certificate of Origin Form E.
Từ vựng then chốt: 中国 (Zhōng guó) : Trung Quốc HSK 1 由于 (yóu yú) : do, bởi vì, vì HSK 4 证明 (zhèng míng) : chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận HSK 4
#5 Câu Khẩu Ngữ 5
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
凭píng原yuán产chǎn地dì证zhèngForm E在zài越yuè南nán清qīng关guān可kě以yǐ享xiǎng受shòu零líng关guān税shuì优yōu惠huì。
👉 Dịch nghĩa: Có chứng nhận xuất xứ Form E khi thông quan tại Việt Nam sẽ được hưởng mức thuế nhập khẩu ưu đãi 0%.
English: With Form E, customs clearance in Vietnam enjoys preferential zero-tariff benefits.
Từ vựng then chốt: 可以 (kě yǐ) : có thể, được HSK 2 享受 (xiǎng shòu) : hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng HSK 5 优惠 (yōu huì) : ưu đãi, giảm giá, chiết khấu HSK 5
#6 Câu Khẩu Ngữ 6
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
木mù质zhì托tuō盘pán和hé包bāo装zhuāng箱xiāng是shì否fǒu经jīng过guò熏xūn蒸zhēng并bìng盖gài有yǒuIPPC标biāo识shí?
👉 Dịch nghĩa: Pallet gỗ và thùng đóng gói bằng gỗ đã được hun trùng và đóng dấu mộc IPPC chưa?
English: Have wooden pallets and crates been fumigated and stamped with the IPPC mark?
Từ vựng then chốt: 经过 (jīng guò) : đã vượt qua HSK 3 是否 (shì fǒu) : liệu có... không, có hay không HSK 5 包装 (bāo zhuāng) : đóng gói, bao bì; bao bì đóng gói HSK 6
#7 Câu Khẩu Ngữ 7
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
所suǒ有yǒu木mù托tuō盘pán均jūn已yǐ完wán成chéng热rè处chǔ理lǐ,并bìng随suí附fù熏xūn蒸zhēng证zhèng书shū。
👉 Dịch nghĩa: Toàn bộ pallet gỗ đều đã hoàn tất xử lý nhiệt (HT) và kèm theo chứng thư hun trùng.
English: All wooden pallets underwent heat treatment, accompanied by a fumigation certificate.
Từ vựng then chốt: 完成 (wán chéng) : Hoàn thành HSK 3 所有 (suǒ yǒu) : tất cả, toàn bộ, sở hữu HSK 4 处理 (chǔ lǐ) : xử lý, giải quyết, thanh lý HSK 5
#8 Câu Khẩu Ngữ 8
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
船chuán期qī定dìng在zài星xīng期qī五wǔ开kāi航háng,截jié关guān时shí间jiān是shì周zhōu三sān下xià午wǔ五wǔ点diǎn。
👉 Dịch nghĩa: Lịch tàu được ấn định khởi hành vào thứ Sáu, giờ đóng sổ hải quan (Closing Time) là 5h chiều thứ Tư.
English: ETD is scheduled for Friday, customs closing cutoff is 5 PM Wednesday.
Từ vựng then chốt: 下午 (xià wǔ) : buổi chiều HSK 1 星期 (xīng qī) : tuần, thứ HSK 1 时间 (shí jiān) : thời gian HSK 2
#9 Câu Khẩu Ngữ 9
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
货huò运yùn代dài理lǐ已yǐ经jīng向xiàng船chuán公gōng司sī订dìng好hǎo了le两liǎng个gè40尺chǐ高gāo柜guì的de舱cāng位wèi。
👉 Dịch nghĩa: Đại lý giao nhận vận tải (Forwarder) đã đặt xong chỗ 2 container 40HQ với hãng tàu.
English: The freight forwarder has booked space for two 40HQ containers with the shipping liner.
Từ vựng then chốt: 公司 (gōng sī) : công ty HSK 2 已经 (yǐ jīng) : Đã rồi HSK 2 代理 (dài lǐ) : đại lý, đại diện ủy quyền; làm đại diện HSK 6
#10 Câu Khẩu Ngữ 10
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
货huò物wù已yǐ顺shùn利lì装zhuāng柜guì,柜guì号hào是shìMSCU9876543,封fēng条tiáo号hào是shìGL012345。
👉 Dịch nghĩa: Hàng hóa đã đóng vào container thuận lợi, số container là MSCU9876543, số niêm phong chì là GL012345.
English: Cargo loaded into container smoothly, Container No: MSCU9876543, Seal No: GL012345.
Từ vựng then chốt: 顺利 (shùn lì) : suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy HSK 4 号 (hào) : Không. HSK 2 条 (tiáo) : Bài viết HSK 3
#11 Câu Khẩu Ngữ 11
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
报bào关guān行xíng已yǐ向xiàng海hǎi关guān提tí交jiāo电diàn子zǐ申shēn报bào,正zhèng在zài等děng待dài海hǎi关guān系xì统tǒng放fàng行xíng。
👉 Dịch nghĩa: Đại lý khai hải quan đã nộp tờ khai điện tử lên hải quan, đang chờ hệ thống hải quan thông quan giải phóng hàng.
English: Customs broker submitted electronic declaration, awaiting customs release.
Từ vựng then chốt: 正在 (zhèng zài) : đang (hành động tiếp diễn) HSK 2 电子 (diàn zǐ) : điện tử HSK 3 关系 (guān xì) : mối quan hệ HSK 3
💡 Ngữ pháp: 正在... (Đang...): Biểu thị hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
#12 Câu Khẩu Ngữ 12
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
这zhè票piào货huò物wù被bèi海hǎi关guān系xì统tǒng抽chōu中zhōng了le查chá验yàn,需xū要yào开kāi箱xiāng掏tāo箱xiāng检jiǎn查chá。
👉 Dịch nghĩa: Lô hàng này bị hệ thống hải quan phân luồng kiểm hóa (luồng đỏ), cần mở thùng kiểm tra thực tế.
English: This shipment was selected for physical customs inspection, requiring container destuffing.
Từ vựng then chốt: 关系 (guān xì) : mối quan hệ HSK 3 检查 (jiǎn chá) : Kiểm tra HSK 3 需要 (xū yào) : cần HSK 3
💡 Ngữ pháp: Câu bị động chữ 被 (Bèi): Biểu thị câu bị động trong tiếng Trung
#13 Câu Khẩu Ngữ 13
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
查chá验yàn一yí切qiè正zhèng常cháng无wú误wù,海hǎi关guān已yǐ经jīng盖gài章zhāng放fàng行xíng!
👉 Dịch nghĩa: Kiểm hóa toàn bộ bình thường không có sai sót, hải quan đã đóng dấu thông quan!
English: Inspection went flawlessly, customs has stamped and released the goods!
Từ vựng then chốt: 已经 (yǐ jīng) : Đã rồi HSK 2 一切 (yī qiè) : tất cả, mọi thứ, toàn bộ HSK 4 正常 (zhèng cháng) : bình thường HSK 4
#14 Câu Khẩu Ngữ 14
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
船chuán公gōng司sī已yǐ签qiān发fā正zhèng本běn海hǎi运yùn提tí单dān(Original Ocean B/L)。
👉 Dịch nghĩa: Hãng tàu đã phát hành bộ vận đơn đường biển gốc (Original B/L).
English: The carrier has issued the original ocean Bill of Lading.
Từ vựng then chốt: 公司 (gōng sī) : công ty HSK 2 本 (běn) : cuốn, quyển (sách) HSK 1 船 (chuán) : tàu thuyền HSK 2
#15 Câu Khẩu Ngữ 15
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
为wèi加jiā快kuài清qīng关guān速sù度dù,我wǒ们men建jiàn议yì办bàn理lǐ电diàn放fàng提tí单dān(Telex Release B/L)。
👉 Dịch nghĩa: Để tăng tốc độ thông quan nhận hàng, chúng tôi đề xuất làm thủ tục giải phóng hàng bằng điện (Surrendered / Telex Release B/L).
English: To expedite customs clearance, we recommend doing a Telex Release B/L.
Từ vựng then chốt: 速度 (sù dù) : tốc độ, vận tốc HSK 4 办理 (bàn lǐ) : làm thủ tục, giải quyết, xử lý HSK 5 建议 (jiàn yì) : kiến nghị, đề xuất, lời khuyên HSK 5
#16 Câu Khẩu Ngữ 16
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
船chuán舶bó预yù计jì于yú九jiǔ月yuè十shí八bā日rì抵dǐ达dá海hǎi防fáng港gǎng新xīn武wǔ码mǎ头tóu。
👉 Dịch nghĩa: Tàu dự kiến sẽ cập cảng Tân Vũ Hải Phòng vào ngày 18 tháng 9.
English: Vessel is estimated to arrive at Tan Vu Terminal, Haiphong Port on Sept 18.
Từ vựng then chốt: 船舶 (chuán bó) : tàu thuyền, thuyền bè, tàu thủy HSK 6 抵达 (dǐ dá) : đến nơi, cập bến, tới đích HSK 6 码头 (mǎ tóu) : bến tàu, cầu cảng, bến cảng HSK 6
#17 Câu Khẩu Ngữ 17
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
清qīng关guān单dān据jù已yǐ通tōng过guòDHL国guó际jì快kuài递dì寄jì往wǎng河hé内nèi贵guì司sī办bàn公gōng室shì。
👉 Dịch nghĩa: Bộ chứng từ thông quan đã được gửi chuyển phát nhanh DHL về văn phòng công ty bạn tại Hà Nội.
English: Customs documents have been couriered via DHL to your Hanoi office.
Từ vựng then chốt: 办公室 (bàn gōng shì) : văn phòng HSK 3 国际 (guó jì) : quốc tế HSK 4 通过 (tōng guò) : Vượt qua HSK 4
#18 Câu Khẩu Ngữ 18
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
请qǐng及jí时shí安ān排pái进jìn口kǒu清qīng关guān与yǔ集jí装zhuāng箱xiāng拖tuō车chē派pài送sòng。
👉 Dịch nghĩa: Vui lòng kịp thời thu xếp thủ tục thông quan nhập khẩu và xe đầu kéo vận chuyển container về kho.
English: Please arrange import clearance and container trucking delivery in good time.
Từ vựng then chốt: 安排 (ān pái) : sắp xếp, bố trí HSK 4 及时 (jí shí) : kịp thời, đúng lúc HSK 4 进口 (jìn kǒu) : nhập khẩu; lối vào, cửa vào HSK 5
#19 Câu Khẩu Ngữ 19
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
通tōng关guān顺shùn畅chàng,物wù流liú天tiān下xià,助zhù力lì跨kuà境jìng贸mào易yì蓬péng勃bó发fā展zhǎn!
👉 Dịch nghĩa: Thông quan thông suốt, logistics kết nối toàn cầu, thúc đẩy thương mại xuyên biên giới phát triển bùng nổ!
English: Smooth customs clearance and global logistics empowering thriving cross-border trade!
Từ vựng then chốt: 发展 (fā zhǎn) : phát triển HSK 4 贸易 (mào yì) : thương mại, mậu dịch, buôn bán quốc tế HSK 5
#20 Câu Khẩu Ngữ 20
Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan
专zhuān业yè高gāo效xiào的de外wài贸mào服fú务wù,让ràng国guó际jì贸mào易yì更gèng简jiǎn单dān!
👉 Dịch nghĩa: Dịch vụ ngoại thương chuyên nghiệp hiệu quả, giúp thương mại quốc tế trở nên đơn giản hơn bao giờ hết!
English: Professional and efficient foreign trade services making international business simpler!
Từ vựng then chốt: 简单 (jiǎn dān) : đơn giản HSK 3 国际 (guó jì) : quốc tế HSK 4 专业 (zhuān yè) : chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp HSK 4

3. Phân tích các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm trong chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan

Để có thể tự tin biến hóa và tự đặt ra hàng trăm câu mới dựa trên nền tảng 20 câu gốc, bạn cần nắm vững các mẫu ngữ pháp then chốt sau đây:

1

Cấu trúc biểu đạt nguyện vọng & dự định trong chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan

Công thức: S + 打算 / 想要 / 希望 + V + O

Mẫu câu khẩu ngữ nền tảng giúp diễn đạt ý muốn cá nhân một cách nhẹ nhàng, lịch thiệp.

我wǒ想xiǎng了liǎo解jiě一yí下xià具jù体tǐ的de操cāo作zuò流liú程chéng。
→ Tôi muốn tìm hiểu một chút về quy trình thao tác cụ thể.
2

Cấu trúc so sánh tiến triển: 越来越 + Tính từ / Cụm tâm lý

Công thức: S + 越来越 + Adj / Tâm lý (喜欢, 熟悉...)

Biểu thị mức độ phát triển tăng dần theo dòng thời gian, dùng rất thường xuyên trong khẩu ngữ đời sống.

他tā对duì这zhè边biān的de生shēng活huó环huán境jìng越yuè来lái越yuè适shì应yìng了le。
→ Anh ấy ngày càng thích nghi tốt hơn với môi trường sống ở đây.
3

Cấu trúc điều kiện then chốt: 只要...就... (Chỉ cần... thì...)

Công thức: 只要 + Điều kiện tiên quyết + 就 + Kết quả / Hành động

Khẳng định mối quan hệ nhân quả tất yếu, biểu đạt tinh thần lạc quan và sự đảm bảo chắc chắn.

只zhǐ要yào每měi天tiān坚jiān持chí练liàn习xí,口kǒu语yǔ就jiù一yí定dìng会huì进jìn步bù。
→ Chỉ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập, khẩu ngữ nhất định sẽ tiến bộ.
4

Trợ từ ngữ khí làm mềm câu nói: 吧 / 呢 / 啊

Công thức: Câu trần thuật / đề nghị + 吧 / 呢 / 啊

Giúp câu nói nghe thân mật, ấm áp, tránh cảm giác cộc lốc hoặc mệnh lệnh cứng nhắc.

我wǒ们men一yì起qǐ去qù看kàn看kàn吧ba,顺shùn便biàn散sàn散sàn步bù。
→ Chúng mình cùng đi xem thử đi, nhân tiện đi dạo luôn.

4. Hệ thống từ vựng mở rộng & Thuật ngữ then chốt

Khi giao tiếp sâu trong chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan, việc sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn diễn đạt cảm xúc và ý tứ một cách tinh tế, sắc sảo:

多少
duō shao
bao nhiêu
HSK 1
海关
hǎi guān
hải quan
HSK 5
商品
shāng pǐn
hàng hóa, thương phẩm
HSK 5
分之
fēn zhī
phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)
HSK 4
进口
jìn kǒu
nhập khẩu; lối vào, cửa vào
HSK 5
商品
shāng pǐn
hàng hóa, thương phẩm
HSK 5
准备
zhǔn bèi
chuẩn bị
HSK 2
发票
fā piào
hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng
HSK 5
商业
shāng yè
thương mại, thương nghiệp, kinh doanh
HSK 5
中国
Zhōng guó
Trung Quốc
HSK 1
由于
yóu yú
do, bởi vì, vì
HSK 4
证明
zhèng míng
chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận
HSK 4
💡 Tra cứu toàn bộ hơn 5.000 từ vựng kèm chiết tự tại kho từ vựng FoxHSK Vào kho từ vựng →

5. Điển tích điển cố & Thành ngữ 4 chữ liên quan đến Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan

Người Trung Quốc rất thích vận dụng các câu thành ngữ 4 chữ (成语 - Chéngyǔ) và tục ngữ vào các câu khẩu ngữ đời thường để tăng tính hình tượng và hàm súc. Dưới đây là những thành ngữ tiêu biểu gắn liền với chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan:

互hù利lì共gòng赢yíng (hù lì gòng yíng)
HỖ LỢI CỘNG DOANH
💡 Ý nghĩa: Đôi bên cùng có lợi (Win-win), hợp tác bền vững lâu dài.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Triết lý kinh thương Á Đông đề cao sự hài hòa lợi ích thay vì cạnh tranh triệt tiêu.

Ví dụ khẩu ngữ: 我wǒ们men期qī待dài与yǔ贵guì司sī建jiàn立lì互hù利lì共gòng赢yíng的de长cháng期qī战zhàn略lüè伙huǒ伴bàn关guān系xì。
→ Chúng tôi rất kỳ vọng thiết lập quan hệ đối tác chiến lược lâu dài đôi bên cùng có lợi với quý công ty.
集jí思sī广guǎng益yì (jí sī guǎng yì)
TẬP TƯ QUẢNG ÍCH
💡 Ý nghĩa: Tập hợp trí tuệ số đông để mở rộng lợi ích và tìm ra giải pháp tối ưu.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Gia Cát Lượng khuyên răn các tướng lĩnh đời Thục Hán nên biết lắng nghe ý kiến quần chúng.

Ví dụ khẩu ngữ: 在zài这zhè次cì方fāng案àn讨tǎo论lùn会huì上shàng,大dà家jiā集jí思sī广guǎng益yì,提tí出chū了le很hěn多duō好hǎo点diǎn子zi。
→ Trong buổi họp bàn phương án này, mọi người đã cùng góp trí tuệ, đưa ra rất nhiều ý tưởng xuất sắc.

6. Tình huống hội thoại giao tiếp mẫu thực tế

Cùng theo dõi và luyện đọc 2 đoạn hội thoại đàm thoại thực tế dưới đây để hình dung rõ nét cách vận dụng linh hoạt các câu khẩu ngữ trong đời sống thường ngày:

Tình huống 1: Giao tiếp đời sống hàng ngày Bối cảnh tự nhiên
A Tiểu Minh (小明):
这zhè批pī货huò物wù的de海hǎi关guān商shāng品pǐn编biān码mǎ(HS Code)是shì多duō少shǎo?
→ Mã số hàng hóa hải quan (mã HS Code) của lô hàng này là bao nhiêu?
B Tiểu Hoa (小华):
商shāng品pǐn编biān码mǎ是shì85044090,进jìn口kǒu关guān税shuì税shuì率lǜ为wèi百bǎi分fēn之zhī零líng。
→ Mã HS là 85044090, thuế suất thuế nhập khẩu là 0%.
A Tiểu Minh (小明):
请qǐng准zhǔn备bèi齐qí全quán装zhuāng箱xiāng单dān(Packing List)和hé商shāng业yè发fā票piào(Invoice)。
→ Vui lòng chuẩn bị đầy đủ phiếu đóng gói (Packing List) và hóa đơn thương mại (Invoice).
Tình huống 2: Tình huống thực chiến & Phản xạ Bối cảnh nâng cao
A Người bản xứ (李老师):
由yóu于yú是shì中zhōng国guó东dōng盟méng自zì贸mào区qū,请qǐng办bàn理lǐ原yuán产chǎn地dì证zhèng明míng书shūForm E。
→ Vì thuộc khu vực mậu dịch tự do Trung Quốc - ASEAN, xin vui lòng làm Giấy chứng nhận xuất xứ Form E.
B Học viên FoxHSK:
凭píng原yuán产chǎn地dì证zhèngForm E在zài越yuè南nán清qīng关guān可kě以yǐ享xiǎng受shòu零líng关guān税shuì优yōu惠huì。
→ Có chứng nhận xuất xứ Form E khi thông quan tại Việt Nam sẽ được hưởng mức thuế nhập khẩu ưu đãi 0%.
A Người bản xứ (李老师):
木mù质zhì托tuō盘pán和hé包bāo装zhuāng箱xiāng是shì否fǒu经jīng过guò熏xūn蒸zhēng并bìng盖gài有yǒuIPPC标biāo识shí?
→ Pallet gỗ và thùng đóng gói bằng gỗ đã được hun trùng và đóng dấu mộc IPPC chưa?

7. Mini Quiz ôn luyện phản xạ & Trắc nghiệm nhanh

Hãy thử thách trí nhớ và khả năng phản xạ của bạn với bộ 5 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây. Bạn có thể tự kiểm tra đáp án ngay bên dưới hoặc mở chế độ bấm giờ làm bài trực tuyến trên Web Hub FoxHSK:

⚡

Mini Quiz: Ôn Luyện Phản Xạ Nhanh

Trắc nghiệm 5 câu củng cố từ vựng và ngữ pháp chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Vận Tải & Hải Quan

Làm Quiz Online Có Điểm
Câu 1: Dịch nghĩa Trung ➔ Việt Câu 1/5
Nghĩa chính xác của câu "这批货物的海关商品编码(HS Code)是多少?" là gì?
A Vì thuộc khu vực mậu dịch tự do Trung Quốc - ASEAN, xin vui lòng làm Giấy chứng nhận xuất xứ Form E.
B Vui lòng chuẩn bị đầy đủ phiếu đóng gói (Packing List) và hóa đơn thương mại (Invoice).
C Mã HS là 85044090, thuế suất thuế nhập khẩu là 0%.
D Mã số hàng hóa hải quan (mã HS Code) của lô hàng này là bao nhiêu?
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Mã số hàng hóa hải quan (mã HS Code) của lô hàng này là bao nhiêu?
💡 "这批货物的海关商品编码(HS Code)是多少?" (Zhè pī huòwù de hǎiguān shāngpǐn biānmǎ (HS Code) shì duōshao?) dịch chuẩn nghĩa là: "Mã số hàng hóa hải quan (mã HS Code) của lô hàng này là bao nhiêu?".
Câu 2: Dịch nghĩa Việt ➔ Trung Câu 2/5
Chọn câu tiếng Trung tương ứng với: "Mã HS là 85044090, thuế suất thuế nhập khẩu là 0%."
A 请准备齐全装箱单(Packing List)和商业发票(Invoice)。 (Qǐng zhǔnbèi qíquán zhuāngxiāngdān (Packing List) hé shāngyè fāpiào (Invoice).)
B 这批货物的海关商品编码(HS Code)是多少? (Zhè pī huòwù de hǎiguān shāngpǐn biānmǎ (HS Code) shì duōshao?)
C 凭原产地证Form E在越南清关可以享受零关税优惠。 (Píng yuánchǎndìzhèng Form E zài Yuènán qīngguān kěyǐ xiǎngshòu líng guānshuì yōuhuì.)
D 商品编码是85044090,进口关税税率为百分之零。 (Shāngpǐn biānmǎ shì 85044090, jìnkǒu guānshuì shuìlǜ shì bǎifēnzhī líng.)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 商品编码是85044090,进口关税税率为百分之零。 (Shāngpǐn biānmǎ shì 85044090, jìnkǒu guānshuì shuìlǜ shì bǎifēnzhī líng.)
💡 Câu dịch chính xác nhất là: "商品编码是85044090,进口关税税率为百分之零。" (Shāngpǐn biānmǎ shì 85044090, jìnkǒu guānshuì shuìlǜ shì bǎifēnzhī líng.).
Câu 3: Bóc tách từ vựng trọng tâm Câu 3/5
Từ vựng "多少" (duō shao) trong bài có ý nghĩa gì?
A chúc mừng sinh nhật
B bao nhiêu
C không quan trọng
D tạm biệt ngày mai
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: bao nhiêu
💡 "多少" (duō shao) có nghĩa là: "bao nhiêu" (Trình độ khảo thí HSK 1).
Câu 4: Trắc nghiệm ngữ pháp thực chiến Câu 4/5
Trong câu "请准备齐全装箱单(Packing List)和商业发票(Invoice)。", cấu trúc ngữ pháp nào đóng vai trò chính?
A Câu tồn hiện phương vị
B Câu bị động chữ 被
C Cấu trúc trợ từ ngữ khí và đại từ nghi vấn
D Câu so sánh chữ 比
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Cấu trúc trợ từ ngữ khí và đại từ nghi vấn
💡 Điểm ngữ pháp then chốt của câu này là: Cách sử dụng trợ từ ngữ khí tự nhiên.
Câu 5: Phản xạ đàm thoại tình huống Câu 5/5
Khi người bản xứ nói: "由于是中国东盟自贸区,请办理原产地证明书Form E。", câu đáp lễ nào sau đây là tự nhiên và lịch sự nhất?
A Tôi không biết gì hết.
B Tạm biệt không bao giờ gặp lại.
C Không cần nói chuyện.
D Có chứng nhận xuất xứ Form E khi thông quan tại Việt Nam sẽ được hưởng mức thuế nhập khẩu ưu đãi 0%.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Có chứng nhận xuất xứ Form E khi thông quan tại Việt Nam sẽ được hưởng mức thuế nhập khẩu ưu đãi 0%.
💡 Trong tình huống này, đáp lại bằng ý "Có chứng nhận xuất xứ Form E khi thông quan tại Việt Nam sẽ được hưởng mức thuế nhập khẩu ưu đãi 0%." (凭原产地证Form E在越南清关可以享受零关税优惠。) là khéo léo và tự nhiên nhất.

8. Mạng lưới liên kết trụ cột & Lộ trình học tiếng Trung toàn diện

Nhằm đạt hiệu quả học tập cao nhất và chuẩn bị hành trang vững vàng cho các kỳ thi HSK 3.0, FoxHSK khuyến nghị bạn kết hợp bài viết này với các chuyên trang tài nguyên trụ cột sau đây:

TRANG HUB TRỤ CỘT
50 Chủ Đề Tiếng Trung Giao Tiếp (1.000 Câu Audio)

Luyện nghe phát âm chuẩn giọng Bắc Kinh, bật tắt Pinyin linh hoạt và rút thăm câu ngẫu nhiên.

KHO TỪ VỰNG HSK
Kho 5.456 Từ Vựng HSK 1 - 6 Chuẩn Khảo Thí

Tra cứu chi tiết từng từ vựng, âm Hán Việt, bộ thủ cấu tạo, câu ví dụ thực tế và flashcard SRS.

HỆ THỐNG THI THỬ
Đề Thi Thử HSK & HSKK Online Miễn Phí

Đồng hồ đếm ngược như thi thật, tự động chấm điểm tức thì và giải thích đáp án chi tiết từng câu.

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
3000 Câu Giao Tiếp & Mẫu CV Tiếng Trung

Mở rộng thêm hàng nghìn câu khẩu ngữ thực chiến, đàm thoại du lịch và từ lóng hiện đại.

HỌC TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ CÙNG FOXHSK

Làm Chủ Toàn Diện 50 Chủ Đề Khẩu Ngữ & Chinh Phục Điểm Cao HSK!

Truy cập ngay nền tảng luyện thi HSK thông minh của FoxHSK với hơn 1.000 câu khẩu ngữ có âm thanh chuẩn, kho 5.456 từ vựng tra cứu tức thì và hàng trăm đề thi thử online hoàn toàn miễn phí.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Vương Thụy
Vương ThụyThạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Công Nghệ EdTech

Thạc sĩ Kinh tế, chuyên gia cố vấn công nghệ EdTech và chuẩn hóa kho từ vựng thương mại, kinh tế, công sở tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất Trong Giao Tiếp Hàng Ngày (Danh Sách 25 Chủ Đề & 30 Phần) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch Hiện Đại – Chương 02: Thời Tiết (天气) - FoxHSK

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa)

3000 Câu Tiếng Trung Thông Dụng Nhất – Phần 02 (Câu 101 Đến 200 Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa) - FoxHSK

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向)

900 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Du Lịch – Chương 03 Câu #007: Phương Hướng (方向) - FoxHSK