Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung Thương Mại58 phút1.450lượt

Trọn Bộ Thuật Ngữ Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu, Logistics, Khai Báo Hải Quan (报关), Vận Đơn (提单) & Thanh Toán Tín Dụng Chứng Từ L/C

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập Tiếng Trung Thương Mại

Về Blog
Trọn Bộ Thuật Ngữ Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu, Logistics, Khai Báo Hải Quan (报关), Vận Đơn (提单) & Thanh Toán Tín Dụng Chứng Từ L/C | FoxHSK
Ảnh bìa: Trọn Bộ Thuật Ngữ Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu, Logistics, Khai Báo Hải Quan (报关), Vận Đơn (提单) & Thanh Toán Tín Dụng Chứng Từ L/C — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Cẩm nang toàn diện 60 thuật ngữ và 12 cấu trúc Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu – Logistics: Vận đơn đường biển (正本提单 / 电放提单), Hàng FCL/LCL, Phí lưu cont lưu bãi (滞期费 / 免箱期), Thủ tục hải quan (报关 / 清关), C/O Form E và Thanh toán L/C trích từ Chương 4 Cẩm Nang Từ Ngữ Thương Mại.

Bảng điều khiển
Mục lục chuyên đề (19 mục)

Trong chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu Việt – Trung, bộ phận Mua hàng (Purchasing), Chứng từ (Documentation) và Giao nhận vận tải (Forwarder / Logistics) làm việc hàng ngày với hàng loạt chứng từ tiếng Trung phức tạp: từ Booking đặt tàu (订舱单), Phiếu đóng gói (装箱单), Tờ khai hải quan (报关单), Vận đơn đường biển (海运提单 / 电放提单), Chứng nhận xuất xứ (原产地证 Form E) cho tới Thư tín dụng (信用证 L/C). Chuyên đề học thuật dưới đây bóc tách trọn vẹn Chương 4 sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册) để giúp bạn làm chủ toàn bộ quy trình từ kho nhà máy Trung Quốc về tới cảng Việt Nam.

Nguồn Học Thuật Tham Chiếu · Tủ Sách FoxHSK Trích xuất & Mở rộng Chuyên sâu
Bìa sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)

Chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại & Dịch Thuật

Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)

Nguyên bản: 商务汉语常用词语用法手册 · Biên soạn: TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB ĐH Sư phạm TP.HCM)

Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ hệ thống chương mục của sách. Bạn có thể tải trọn bộ PDF bản đẹp hoặc xem bài số hóa tổng quan của sách.

Hệ thống từ
60 Thuật ngữ
Cấu trúc câu
12 Công thức
Trình độ
HSK 4–6 / BCT
Định dạng
PDF + Web

1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Giải Phẫu Bộ Chứng Từ Xuất Nhập Khẩu & Quy Trình Thanh Toán L/C – T/T

Một lô hàng xuất nhập khẩu chính ngạch đường biển hoặc đường bộ luôn xoay quanh “Bộ chứng từ 5 món cốt lõi” (五套核心单据): Hóa đơn thương mại (商业发票), Phiếu đóng gói (装箱单), Vận đơn (提单), Chứng nhận xuất xứ (原产地证) và Đơn bảo hiểm / Chứng thư kiểm dịch (保险单 / 商检熏蒸证).

Chuyên đề Tiếng Trung Thương Mại · HSK 4–6 & BCT

Nguyên tắc vàng trong giao dịch & dịch thuật

Trích dẫn học thuật

在信用证结算业务中,受益人提交的全套单据必须严格遵循“单证一致、单单一致”原则;哪怕出现一处拼写不符点,开证行亦有权拒付货款。

Bản dịch chuẩn tiếng Việt

Trong nghiệp vụ thanh toán bằng thư tín dụng (L/C), trọn bộ chứng từ mà người thụ hưởng nộp bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc “chứng từ khớp với L/C, chứng từ khớp với nhau”; dù chỉ xuất hiện một lỗi chính tả bất hợp lệ, ngân hàng mở L/C cũng có quyền từ chối thanh toán tiền hàng.

Thuật Ngữ / Cặp Từ Âm Hán Việt Bản Chất Nghiệp Vụ & Ngữ Nghĩa Lưu Ý Pháp Lý / Ngữ Cảnh Sử Dụng
整zhěng箱xiāng货huò (FCL) vs 拼pīn箱xiāng货huò (LCL) CHỈNH TƯƠNG HÓA vs PHANH TƯƠNG HÓA Hàng nguyên container (20GP / 40HQ) ↔ Hàng lẻ ghép chung container Lô hàng trên 15–20 CBM nên đi nguyên cont FCL để tiết kiệm phí拆箱 tại cảng đích.
正zhèng本běn提tí单dān vs 电diàn放fàng提tí单dān CHÍNH BẢN ĐỀ ĐƠN vs ĐIỆN PHÓNG ĐỀ ĐƠN Vận đơn giấy bản gốc ↔ Vận đơn giải phóng bằng điện (Surrendered B/L) Tuyến biển Trung - Việt đi rất nhanh (3-5 ngày) nên 90% dùng 电放提单 để lấy hàng kịp thời.
清qīng洁jié提tí单dān vs 不bù清qīng洁jié提tí单dān THANH KHIẾT ĐỀ ĐƠN Vận đơn sạch (hàng nguyên vẹn) ↔ Vận đơn không hoàn hảo (có ghi chú bao bì rách vỡ) Ngân hàng thanh toán L/C chỉ chấp nhận 已装船清洁提单 (Clean On Board B/L).
滞zhì港gǎng费fèi (Demurrage) vs 滞zhì箱xiāng费fèi (Detention) TRỆ CẢNG PHÍ vs TRỆ TƯƠNG PHÍ Phí lưu bãi cảng quá hạn ↔ Phí giữ vỏ container quá hạn ngoài cảng Trước khi tàu chạy phải yêu cầu bên bán xin hãng tàu “14天目的港免箱免堆期” (14 days Free Time).
即jí期qī信xìn用yòng证zhèng vs 远yuǎn期qī信xìn用yòng证zhèng TỨC KỲ vs VIỄN KỲ TÍN DỤNG CHỨNG L/C trả tiền ngay khi bộ chứng từ hợp lệ ↔ L/C trả chậm theo kỳ hạn (30/60/90 ngày) L/C trả ngay không hủy ngang viết đầy đủ là “不可撤销即期信用证”.
熏xūn蒸zhēng证zhèng明míng (Fumigation Cert) HUÂN CHƯNG CHỨNG MINH Chứng thư hun trùng khử khuẩn đối với kiện hàng đóng pallet gỗ tự nhiên Phải có dấu IPPC trên pallet gỗ, nếu thiếu sẽ bị phạt hoặc cấm nhập khẩu tại cảng đích.

2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)

Dưới đây là 10 mẫu câu và trích đoạn văn bản thương mại thực tế sát với nghiệp vụ doanh nghiệp. Bạn có thể bật/tắt Ẩn Pinyin, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ khẩu dịch tại chỗ hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) khi giao dịch với đối tác Đài Loan, Hồng Kông:

Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Nghiệp vụ 01 · Đặt chỗ tàu (订舱) và thời hạn cắt máng hải quan (截关)

旺wàng季jì海hǎi运yùn舱cāng位wèi极jí为wéi紧jǐn张zhāng,请qǐng贵guì厂chǎng务wù必bì提tí前qián两liǎng周zhōu向xiàng货huò代dài提tí交jiāo订dìng舱cāng委wěi托tuō书shū,并bìng确què保bǎo重zhòng柜guì于yú周zhōu五wǔ下xià午wǔ五wǔ点diǎn截jié关guān前qián还hái柜guì进jìn港gǎng。旺wàng季jì海hǎi運yùn艙cāng位wèi極jí為wéi緊jǐn張zhāng,請qǐng貴guì廠chǎng務wù必bì提tí前qián兩liǎng週zhōu向xiàng貨huò代dài提tí交jiāo訂dìng艙cāng委wěi託tuō書shū,並bìng確què保bǎo重zhòng櫃guì於wū週zhōu五wǔ下xià午wǔ五wǔ點diǎn截jié關guān前qián還huán櫃guì進jìn港gǎng。

Mùa cao điểm chỗ tàu biển cực kỳ khan hiếm, đề nghị quý nhà máy nhất định nộp Booking đặt chỗ cho Forwarder trước 2 tuần và đảm bảo container đóng xong hàng hạ bãi cảng trước giờ cắt máng 5 giờ chiều thứ Sáu.

Nghiệp vụ 02 · Lập Phiếu đóng gói (装箱单) và Ký mã hiệu (运输唛头)

装zhuāng箱xiāng单dān上shàng必bì须xū准zhǔn确què列liè明míng每měi箱xiāng的de毛máo重zhòng、净jìng重zhòng与yǔ外wài箱xiāng尺chǐ码mǎ,且qiě纸zhǐ箱xiāng正zhèng侧cè两liǎng面miàn须xū刷shuā印yìn清qīng晰xī的de防fáng水shuǐ运yùn输shū唛mài头tóu。裝zhuāng箱xiāng單dān上shàng必bì須xū準zhǔn確què列liè明míng每měi箱xiāng的de毛máo重zhòng、淨jìng重zhòng與yǔ外wài箱xiāng尺chǐ碼mǎ,且qiě紙zhǐ箱xiāng正zhèng側cè兩liǎng面miàn須xū刷shuā印yìn清qīng晰xī的de防fáng水shuǐ運yùn輸shū嘜mà頭tóu。

Trên Phiếu đóng gói (Packing List) phải liệt kê chính xác trọng lượng cả bì, trọng lượng tịnh và kích thước thùng ngoài của từng thùng, đồng thời hai mặt chính và bên của thùng carton phải in ký mã hiệu vận chuyển chống nước rõ nét.

Nghiệp vụ 03 · Thông báo xếp hàng (装船通知) và mua bảo hiểm mọi rủi ro

本běn批pī两liǎng个gè四sì十shí尺chǐ高gāo柜guì已yǐ于yú今jīn日rì在zài宁níng波bō港gǎng装zhuāng船chuán完wán毕bì,特tè发fā装zhuāng船chuán通tōng知zhī,请qǐng贵guì司sī立lì即jí按àn发fā票piào金jīn额é的de110%投tóu保bǎo海hǎi运yùn一yí切qiè险xiǎn。本běn批pī兩liǎng個gè四sì十shí尺chǐ高gāo櫃guì已yǐ於wū今jīn日rì在zài寧níng波bō港gǎng裝zhuāng船chuán完wán畢bì,特tè發fā裝zhuāng船chuán通tōng知zhī,請qǐng貴guì司sī立lì即jí按àn發fā票piào金jīn額é的de110%投tóu保bǎo海hǎi運yùn一yí切qiè險xiǎn。

Hai container 40 feet cao (40HQ) của lô hàng này đã xếp lên tàu xong tại cảng Ninh Ba vào hôm nay; nay gửi Thông báo xếp hàng, đề nghị quý công ty lập tức mua bảo hiểm mọi rủi ro đường biển theo mức 110% trị giá hóa đơn.

Nghiệp vụ 04 · Thủ tục Điện phóng vận đơn (电放提单) sau khi thanh toán尾款

我wǒ司sī财cái务wù已yǐ查chá收shōu贵guì方fāng汇huì来lái的de百bǎi分fēn之zhī七qī十shí尾wěi款kuǎn,现xiàn已yǐ向xiàng船chuán公gōng司sī缴jiǎo清qīng电diàn放fàng费fèi并bìng办bàn妥tuǒ电diàn放fàng提tí单dān,现xiàn将jiāng电diàn放fàng件jiàn扫sǎo描miáo传chuán真zhēn贵guì处chù。我wǒ司sī財cái務wù已yǐ查chá收shōu貴guì方fāng匯huì來lái的de百bǎi分fēn之zhī七qī十shí尾wěi款kuǎn,現xiàn已yǐ向xiàng船chuán公gōng司sī繳jiǎo清qīng電diàn放fàng費fèi並bìng辦bàn妥tuǒ電diàn放fàng提tí單dān,現xiàn將jiāng電diàn放fàng件jiàn掃sǎo描miáo傳chuán真zhēn貴guì處chǔ。

Phòng tài chính công ty chúng tôi đã nhận được 70% tiền hàng cuối do quý vị chuyển tới, hiện đã nộp xong phí diện phóng cho hãng tàu và hoàn tất Surrendered B/L, nay gửi bản scan vận đơn điện phóng tới quý vị.

Nghiệp vụ 05 · Chiết khấu bộ chứng từ thanh toán L/C tại ngân hàng (交单议付)

受shòu益yì人rén在zài备bèi齐qí商shāng业yè发fā票piào、全quán套tào正zhèng本běn清qīng洁jié提tí单dān、产chǎn地dì证zhèng及jí保bǎo险xiǎn单dān后hòu,须xū在zài信xìn用yòng证zhèng有yǒu效xiào期qī内nèi向xiàng议yì付fù行xíng交jiāo单dān议yì付fù。受shòu益yì人rén在zài備bèi齊qí商shāng業yè發fā票piào、全quán套tào正zhèng本běn清qīng潔jié提tí單dān、產chǎn地dì證zhèng及jí保bǎo險xiǎn單dān後hòu,須xū在zài信xìn用yòng證zhèng有yǒu效xiào期qī內nèi向xiàng議yì付fù行xíng交jiāo單dān議yì付fù。

Sau khi chuẩn bị đầy đủ Hóa đơn thương mại, trọn bộ vận đơn sạch bản gốc, C/O và đơn bảo hiểm, người thụ hưởng phải nộp bộ chứng từ cho ngân hàng chiết khấu để thanh toán trong thời hạn hiệu lực của L/C.

Nghiệp vụ 06 · Xử lý điểm bất hợp lệ (不符点) trong bộ chứng từ L/C

开kāi证zhèng行xíng审shěn单dān后hòu提tí出chū两liǎng处chù单dān证zhèng不bù符fú点diǎn:一yī是shì提tí单dān卸xiè货huò港gǎng拼pīn写xiě漏lòu字zì,二èr是shì发fā票piào金jīn额é超chāo出chū信xìn用yòng证zhèng限xiàn额é,买mǎi方fāng需xū出chū具jù接jiē受shòu不bù符fú点diǎn保bǎo函hán方fāng可kě赎shú单dān。開kāi證zhèng行xíng審shěn單dān後hòu提tí出chū兩liǎng處chǔ單dān證zhèng不bù符fú點diǎn:一yī是shì提tí單dān卸xiè貨huò港gǎng拼pīn寫xiě漏lòu字zì,二èr是shì發fā票piào金jīn額é超chāo出chū信xìn用yòng證zhèng限xiàn額é,買mǎi方fāng需xū出chū具jù接jiē受shòu不bù符fú點diǎn保bǎo函hán方fāng可kě贖shú單dān。

Sau khi kiểm tra chứng từ, ngân hàng mở L/C nêu ra 2 điểm bất hợp lệ: một là tên cảng dỡ hàng trên vận đơn viết thiếu chữ, hai là số tiền trên hóa đơn vượt hạn mức L/C; bên mua phải ra thư chấp nhận điểm bất hợp lệ mới được nhận chứng từ.

Nghiệp vụ 07 · Xin thời gian miễn phí lưu container và lưu bãi tại cảng đích (免箱免堆期)

鉴jiàn于yú春chūn节jié前qián后hòu海hǎi防fáng港gǎng清qīng关guān排pái队duì时shí间jiān较jiào长cháng,我wǒ方fāng已yǐ成chéng功gōng为wèi您nín向xiàng马mǎ士shì基jī船chuán公gōng司sī申shēn请qǐng到dào目mù的dì港gǎng十shí四sì天tiān免miǎn费fèi用yòng箱xiāng期qī。鑑jiàn於wū春chūn節jié前qián後hòu海hǎi防fáng港gǎng清qīng關guān排pái隊duì時shí間jiàn較jiào長cháng,我wǒ方fāng已yǐ成chéng功gōng為wéi您nín向xiàng馬mǎ士shì基jī船chuán公gōng司sī申shēn請qǐng到dào目mù的dì港gǎng十shí四sì天tiān免miǎn費fèi用yòng箱xiāng期qī。

Xét thấy thời gian xếp hàng thông quan tại cảng Hải Phòng dịp trước và sau Tết Nguyên đán khá dài, bên tôi đã xin thành công hãng tàu Maersk 14 ngày miễn phí lưu vỏ container tại cảng đích cho quý vị.

Nghiệp vụ 08 · Kiểm dịch thực vật và Chứng thư hun trùng pallet gỗ (熏蒸与商检)

所suǒ有yǒu采cǎi用yòng原yuán木mù托tuō盘pán包bāo装zhuāng的de机jī械xiè设shè备bèi,出chū境jìng前qián必bì须xū经jīng检jiǎn验yàn检jiǎn疫yì局jú实shí施shī药yào物wù熏xūn蒸zhēng处chǔ理lǐ,并bìng随suí货huò附fù上shàng正zhèng本běn熏xūn蒸zhēng证zhèng书shū。所suǒ有yǒu采cǎi用yòng原yuán木mù托tuō盤pán包bāo裝zhuāng的de機jī械xiè設shè備bèi,出chū境jìng前qián必bì須xū經jīng檢jiǎn驗yàn檢jiǎn疫yì局jú實shí施shī藥yào物wù燻xūn蒸zhēng處chǔ理lǐ,並bìng隨suí貨huò附fù上shàng正zhèng本běn燻xūn蒸zhēng證zhèng書shū。

Toàn bộ thiết bị máy móc đóng gói bằng pallet gỗ tự nhiên trước khi xuất cảnh bắt buộc phải được Cục Kiểm nghiệm Kiểm dịch xử lý hun trùng bằng thuốc và gửi kèm Chứng thư hun trùng bản gốc theo hàng.

Nghiệp vụ 09 · Vận tải đường bộ xuyên biên giới và sang tải tại cửa khẩu (跨境陆运)

这zhè批pī精jīng密mì电diàn子zǐ屏píng急jí需xū交jiāo货huò,建jiàn议yì改gǎi走zǒu深shēn圳zhèn至zhì北běi宁níng的de跨kuà境jìng陆lù运yùn冷lěng链liàn专zhuān车chē,经jīng友yǒu谊yì关guān口kǒu岸àn报bào关guān仅jǐn需xū两liǎng天tiān即jí可kě直zhí达dá贵guì厂chǎng仓cāng库kù。這zhè批pī精jīng密mì電diàn子zǐ屏píng急jí需xū交jiāo貨huò,建jiàn議yì改gǎi走zǒu深shēn圳zhèn至zhì北běi寧níng的de跨kuà境jìng陸lù運yùn冷lěng鏈liàn專zhuān車jū,經jīng友yǒu誼yì關guān口kǒu岸àn報bào關guān僅jǐn需xū兩liǎng天tiān即jí可kě直zhí達dá貴guì廠chǎng倉cāng庫kù。

Lô màn hình điện tử chính xác này cần giao gấp, kiến nghị chuyển sang đi xe chuyên dụng chuỗi lạnh đường bộ xuyên biên giới từ Thâm Quyến về Bắc Ninh, khai báo hải quan qua cửa khẩu Hữu Nghị chỉ mất 2 ngày là tới thẳng kho quý nhà máy.

Nghiệp vụ 10 · Điều khoản dung sai số lượng (溢短装条款) đối với hàng rời

本běn合hé同tong项xiàng下xià三sān千qiān吨dūn卷juàn钢gāng允yǔn许xǔ卖mài方fāng有yǒu正zhèng负fù百bǎi分fēn之zhī三sān的de溢yì短duǎn装zhuāng幅fú度dù,最zuì终zhōng货huò款kuǎn按àn目mù的dì港gǎng公gōng证zhèng行xíng过guò磅bàng净jìng重zhòng及jí合hé同tong单dān价jià据jù实shí结jié算suàn。本běn合hé同tong項xiàng下xià三sān千qiān噸dūn捲juǎn鋼gāng允yǔn許xū賣mài方fāng有yǒu正zhèng負fù百bǎi分fēn之zhī三sān的de溢yì短duǎn裝zhuāng幅fú度dù,最zuì終zhōng貨huò款kuǎn按àn目mù的dì港gǎng公gōng證zhèng行xíng過guò磅bàng淨jìng重zhòng及jí合hé同tong單dān價jià據jù實shí結jié算suàn。

3.000 tấn thép cuộn thuộc hợp đồng này cho phép bên bán có biên độ dung sai xếp hàng thừa thiếu ±3%, tiền hàng cuối cùng thanh toán theo thực tế dựa trên trọng lượng tịnh qua cân của đơn vị giám định tại cảng đích và đơn giá hợp đồng.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Hệ thống 60 thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại thuộc chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Logistics, Hải Quan & Thanh Toán L/C (国际物流、报关与信用证结算) được chia thành 6 trang (10 từ/trang). Toàn bộ từ vựng đều có nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Thực Chiến
报bào关guān单dān報bào關guān單dān
bào guān dān 報關單 [Thuật ngữ Logistics & L/C] bào guān dān. VD: BÁO QUAN ĐƠN (B Á O Q U A N Đ Ơ N) — Danh từ
清qīng关guān清qīng關guān
qīng guān 清關 [Thuật ngữ Logistics & L/C] qīng guān. VD: THANH QUAN (T H A N H Q U A N) — Động từ
海hǎi关guān查chá验yàn海hǎi關guān查chá驗yàn
hǎi guān chá yàn 海關查驗 [Thuật ngữ Logistics & L/C] hǎi guān chá yàn. VD: HẢI QUAN TRA NGHIỆM (H Ả I Q U A N T R A N G H I Ệ M) — Danh từ
海hǎi运yùn提tí单dān海hǎi運yùn提tí單dān
hǎi yùn tí dān 海運提單 [Thuật ngữ Logistics & L/C] hǎi yùn tí dān. VD: HẢI VẬN ĐỀ ĐƠN (H Ả I V Ậ N Đ Ề Đ Ơ N) — Danh từ
电diàn放fàng提tí单dān電diàn放fàng提tí單dān
diàn fàng tí dān 電放提單 [Thuật ngữ Logistics & L/C] diàn fàng tí dān. VD: ĐIỆN PHÓNG ĐỀ ĐƠN (Đ I Ệ N P H Ó N G Đ Ề Đ Ơ N) — Danh từ
装zhuāng船chuán通tōng知zhī裝zhuāng船chuán通tōng知zhī
zhuāng chuán tōng zhī 裝船通知 [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhuāng chuán tōng zhī. VD: TRANG THUYỀN THÔNG TRI (T R A N G T H U Y Ề N T H Ô N G T R I) — Danh từ
信xìn用yòng证zhèng信xìn用yòng證zhèng
xìn yòng zhèng 信用證 [Thuật ngữ Logistics & L/C] xìn yòng zhèng. VD: TÍN DỤNG CHỨNG (T Í N D Ụ N G C H Ứ N G) — Danh từ
议yì付fù議yì付fù
yì fù 議付 [Thuật ngữ Logistics & L/C] yì fù. VD: NGHỊ PHÓ (N G H Ị P H Ó) — Động từ
不bù符fú点diǎn不bù符fú點diǎn
bù fú diǎn 不符點 [Thuật ngữ Logistics & L/C] bù fú diǎn. VD: BẤT PHÙ ĐIỂM (B Ấ T P H Ù Đ I Ể M) — Danh từ
原yuán产chǎn地dì证zhèng原yuán產chǎn地dì證zhèng
yuán chǎn dì zhèng 原產地證 [Thuật ngữ Logistics & L/C] yuán chǎn dì zhèng. VD: NGUYÊN SẢN ĐỊA CHỨNG (N G U Y Ê N S Ả N Đ Ị A C H Ứ N G) — Danh từ
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật

Để soạn thảo văn bản thương mại, thư tín (商务函电) và phiên dịch đàm phán không mắc lỗi sơ đẳng, bạn cần làm chủ 12 cấu trúc câu và quy tắc dùng từ cốt lõi dưới đây:

01 Phân biệt bộ ba điều kiện Incoterms phổ biến nhất: “EXW / FOB / CIF / DDP”

Điều kiện Giao hàng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
EXW (Giao tại xưởng) → FOB (Giao lên tàu tại cảng đi) → CIF (Tiền hàng + Bảo hiểm + Cước tới cảng đích) → DDP (Bao thuế giao tận kho)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Ranh giới chuyển giao rủi ro và chi phí giữa người mua và người bán phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện Incoterms. Trong thương mại Việt – Trung, đường biển chuộng FOB/CIF, trong khi đường bộ qua cửa khẩu Hữu Nghị / Móng Cái rất chuộng EXW hoặc DDP bao thông quan.

Ví dụ thực chiến 1:
采cǎi用yòngFOB深shēn圳zhèn条tiáo件jiàn成chéng交jiāo时shí,卖mài方fāng负fù责zé办bàn理lǐ出chū口kǒu报bào关guān并bìng承chéng担dān货huò物wù越yuè过guò船chuán舷xián前qián的de一yí切qiè费fèi用yòng与yǔ风fēng险xiǎn。
👉 Khi giao dịch theo điều kiện FOB Thâm Quyến, bên bán chịu trách nhiệm làm thủ tục hải quan xuất khẩu và chịu mọi chi phí, rủi ro trước khi hàng qua lan can tàu.
Ví dụ đối chiếu 2:
中zhōng越yuè陆lù运yùn大dà件jiàn机jī械xiè常cháng采cǎi用yòngDDP完wán税shuì后hòu交jiāo货huò模mó式shì,由yóu物wù流liú公gōng司sī包bāo办bàn双shuāng清qīng关guān及jí越yuè南nán境jìng内nèi派pài送sòng。
👉 Máy móc cỡ lớn vận chuyển đường bộ Trung – Việt thường dùng mô hình DDP giao hàng đã nộp thuế, do công ty logistics bao trọn thông quan 2 đầu và giao tận nơi tại Việt Nam.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Dưới điều kiện CIF, dù bên bán trả tiền cước biển và mua bảo hiểm tới cảng đích, nhưng rủi ro hư hỏng hàng hóa vẫn chuyển sang bên mua ngay tại cảng xếp hàng (giống FOB)!

02 Phân biệt “报关” (Khai báo hải quan), “清关” (Thông quan) và “结关” (Hoàn tất hồ sơ hải quan)

Thủ tục Hải quan
Công thức cấu trúc cốt lõi:
出口申报 → 报关 (Declaration) | 进口缴税放行 → 清关 (Clearance) | 海关最终核销归档 → 结关 (Customs Closure)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong thực무 logistics: “报关” thường指 hành động khai tờ khai hải quan (đặc biệt ở đầu xuất khẩu); “清关” chỉ toàn bộ quá trình khai báo, kiểm hóa, nộp thuế và giải phóng hàng ở cảng nhập khẩu; còn “结关” là bước hải quan đóng hồ sơ chính thức sau khi tàu đã rời cảng (cần thiết để nhà máy làm hoàn thuế xuất khẩu “出口退税”).

Ví dụ thực chiến 1:
重zhòng柜guì必bì须xū在zài截jié关guān时shí间jiān前qián进jìn入rù港gǎng区qū,以yǐ便biàn报bào关guān行xíng及jí时shí向xiàng海hǎi关guān发fā送sòng电diàn子zǐ报bào关guān单dān数shù据jù。
👉 Container hàng nặng phải hạ bãi cảng trước giờ cắt máng để đại lý hải quan kịp thời truyền dữ liệu tờ khai hải quan điện tử lên cơ quan hải quan.
Ví dụ đối chiếu 2:
货huò物wù抵dǐ达dá海hǎi防fáng港gǎng后hòu,越yuè方fāng代dài理lǐ仅jǐn用yòng二èr十shí四sì小xiǎo时shí即jí完wán成chéng了le进jìn口kǒu清qīng关guān与yǔ提tí柜guì手shǒu续xù。
👉 Sau khi hàng tới cảng Hải Phòng, đại lý phía Việt Nam chỉ mất 24 giờ đã hoàn tất thủ tục thông quan nhập khẩu và lấy container.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Đừng nhầm “截关 (Closing Time)” (hạn chót nộp tờ khai hải quan放行条) với “结关” (hoàn tất đóng hồ sơ sau khi tàu chạy).

03 Phân biệt “正本提单” (Vận đơn gốc) và “电放提单” (Surrendered B/L - Giải phóng hàng bằng điện)

Chứng từ Vận tải Biển
Công thức cấu trúc cốt lõi:
远洋贸易 → 凭全套正本海运提单提货 ↔ 近洋/中越航线 → 卖方申请电放,买方凭电放件复印件提货

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tuyến biển từ Trung Quốc về Hải Phòng / Cát Lái chỉ mất 2–5 ngày. Nếu gửi chuyển phát nhanh bộ vận đơn giấy bản gốc (“正本提单”) thường chậm hơn tàu đến, gây phát sinh phí lưu bãi. Do đó, sau khi nhận đủ 100% tiền hàng, bên bán thường làm thủ tục “电放” (Telex Release / Surrendered B/L) để bên mua lấy hàng ngay bằng bản scan.

Ví dụ thực chiến 1:
收shōu到dào贵guì司sī70%尾wěi款kuǎn水shuǐ单dān后hòu,我wǒ方fāng将jiāng立lì即jí通tōng知zhī船chuán公gōng司sī办bàn理lǐ提tí单dān电diàn放fàng手shǒu续xù。
👉 Sau khi nhận được biên lai chuyển khoản 70% tiền hàng cuối của quý công ty, bên tôi sẽ lập tức báo hãng tàu làm thủ tục Surrendered B/L (điện phóng vận đơn).
Ví dụ đối chiếu 2:
信xìn用yòng证zhèng结jié算suàn方fāng式shì下xià,卖mài方fāng必bì须xū向xiàng银yín行háng提tí交jiāo全quán套tào三sān正zhèng三sān副fù已yǐ装zhuāng船chuán清qīng洁jié提tí单dān。
👉 Dưới phương thức thanh toán L/C, bên bán bắt buộc phải nộp cho ngân hàng trọn bộ 3 bản chính 3 bản phụ vận đơn sạch đã bốc hàng lên tàu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Chỉ làm “电放提单” khi đã thu đủ tiền hàng (hoặc khách cực kỳ uy tín), vì một khi đã diện phóng, bên bán mất quyền kiểm soát hàng hóa!

04 Cấu trúc quy định điều khoản Thư tín dụng L/C: “开立不可撤销即期信用证,允许/禁止分批装运与转船”

Thanh toán Tín dụng L/C
Công thức cấu trúc cốt lõi:
买方须于装运期前……日开立以卖方为受益人的不可撤销即期信用证;允许/禁止分批装运及转船

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong hợp đồng L/C, 3 yếu tố sống còn phải quy định rõ là: loại L/C (“不可撤销即期信用证” - Irrevocable Sight L/C), hạn mở L/C trước ngày tàu chạy, và quy định có cho phép giao hàng từng đợt (“分批装运”) hay chuyển tải (“转船”) hay không.

Ví dụ thực chiến 1:
买mǎi方fāng须xū于yú最zuì迟chí装zhuāng运yùn期qī前qián三sān十shí日rì,通tōng过guò一yì流liú国guó际jì银yín行háng开kāi出chū以yǐ我wǒ司sī为wèi受shòu益yì人rén的de不bù可kě撤chè销xiāo即jí期qī信xìn用yòng证zhèng。
👉 Bên mua phải mở thư tín dụng trả ngay không hủy ngang thông qua ngân hàng quốc tế hạng nhất cho công ty chúng tôi hưởng lợi trước ngày giao hàng muộn nhất 30 ngày.
Ví dụ đối chiếu 2:
本běn信xìn用yòng证zhèng项xiàng下xià货huò物wù允yǔn许xǔ分fēn两liǎng批pī装zhuāng运yùn,但dàn严yán禁jìn在zài中zhōng途tú港gǎng口kǒu转zhuǎn船chuán。
👉 Hàng hóa thuộc thư tín dụng này được phép giao làm 2 đợt, nhưng nghiêm cấm chuyển tải tại cảng dọc đường.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi kiểm tra L/C (审证), phải đảm bảo nguyên tắc “单证一致、单单一致” (chứng từ khớp hoàn toàn với L/C và khớp nhau từng dấu chấm phẩy) để không dính lỗi “不符点” (Discrepancy).

05 Cấu trúc hưởng ưu đãi thuế quan FTA bằng C/O Form E: “凭中国—东盟原产地证(Form E)享受零关税待遇”

Xuất xứ & Ưu đãi Thuế
Công thức cấu trúc cốt lõi:
卖方须随货提供中国—东盟自由贸易区原产地证书(Form E),以便买方在目的港享受关税减免优惠

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc về Việt Nam, chứng nhận xuất xứ “原产地证 Form E” là chứng từ vàng giúp doanh nghiệp Việt Nam được giảm thuế nhập khẩu về 0% theo Hiệp định ACFTA.

Ví dụ thực chiến 1:
请qǐng贵guì厂chǎng务wù必bì在zài开kāi船chuán前qián办bàn妥tuǒForm E原yuán产chǎn地dì证zhèng,且qiě证zhèng面miàn上shàng的deHS编biān码mǎ前qián六liù位wèi须xū与yǔ越yuè方fāng海hǎi关guān一yí致zhì。
👉 Đề nghị quý nhà máy nhất định làm xong C/O Form E trước khi tàu chạy, đồng thời 6 số đầu của mã HS trên C/O phải khớp với hải quan phía Việt Nam.
Ví dụ đối chiếu 2:
若ruò因yīn卖mài方fāng迟chí延yán寄jì送sòng原yuán产chǎn地dì证zhèng导dǎo致zhì买mǎi方fāng无wú法fǎ享xiǎng受shòu零líng关guān税shuì优yōu惠huì,多duō缴jiǎo纳nà的de进jìn口kǒu关guān税shuì由yóu卖mài方fāng承chéng担dān。
👉 Nếu do bên bán gửi chậm C/O dẫn đến bên mua không được hưởng ưu đãi thuế 0%, phần thuế nhập khẩu phải nộp thêm do bên bán chịu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Lưu ý trường hợp “第三方发票 (Third Party Invoicing)”: nếu ký hợp đồng qua công ty thương mại Hồng Kông/Singapore nhưng hàng xuất từ nhà máy Trung Quốc, phải tích ô “Third Party Invoicing” tại mục số 13 trên Form E!

06 Phân biệt “滞期费 / 滞港费 (Demurrage)” và “滞箱费 (Detention)” cùng cách xin “免箱期 (Free Time)”

Chi phí Lưu Cont & Bãi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
免堆期/免箱期(Free Time)内免费 → 超期留存港区产生滞港费(Demurrage) | 超期未还空箱产生滞箱费(Detention)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi nhập hàng nguyên cont (FCL), nếu thông quan chậm: quá hạn lưu container có hàng trong bãi cảng sẽ bị phạt “滞港费 / 滞期费 (Demurrage)”; còn kéo cont về kho dỡ hàng nhưng trả vỏ cont rỗng (“还空箱”) cho hãng tàu muộn sẽ bị phạt “滞箱费 (Detention)”.

Ví dụ thực chiến 1:
为wèi避bì免miǎn目mù的dì港gǎng清qīng关guān拥yōng堵dǔ产chǎn生shēng高gāo额é费fèi用yòng,请qǐng贵guì司sī向xiàng船chuán公gōng司sī申shēn请qǐng十shí四sì天tiān目mù的dì港gǎng免miǎn箱xiāng免miǎn堆duī期qī。
👉 Để tránh ùn tắc thông quan tại cảng đích làm phát sinh chi phí cao, đề nghị quý công ty xin hãng tàu 14 ngày miễn phí lưu cont và lưu bãi tại cảng đích.
Ví dụ đối chiếu 2:
因yīn买mǎi方fāng单dān证zhèng不bù齐qí导dǎo致zhì清qīng关guān延yán误wù所suǒ产chǎn生shēng的de港gǎng区qū滞zhì期qī费fèi与yǔ集jí装zhuāng箱xiāng超chāo期qī使shǐ用yòng费fèi,概gài由yóu买mǎi方fāng自zì理lǐ。
👉 Phí lưu bãi cảng và phí sử dụng container quá hạn phát sinh do chứng từ của bên mua không đầy đủ làm chậm thông quan đều do bên mua tự chi trả.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Trong tiếng Anh thương mại viết tắt là “14 days Free D&D (Demurrage & Detention)” — khi đàm phán với đầu Trung Quốc hãy yêu cầu “申请目的港14天免用箱期”.

07 Cấu trúc quy định Thông báo xếp hàng (Shipping Advice): “货物装船后24小时内发出装船通知”

Nghĩa vụ Giao hàng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
卖方须于货物装船完毕后 + [24/48] + 小时内,以传真或电邮向买方发出装船通知,列明船名、航次及提单号

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặc biệt trong hợp đồng giá FOB hoặc CFR (bên mua tự mua bảo hiểm đường biển), bên bán bắt buộc phải gửi “装船通知” (Shipping Advice) ngay sau khi hàng lên tàu để bên mua kịp mua đơn bảo hiểm trước khi tàu ra khơi.

Ví dụ thực chiến 1:
货huò物wù装zhuāng船chuán后hòu二èr十shí四sì小xiǎo时shí内nèi,卖mài方fāng须xū向xiàng买mǎi方fāng发fā出chū书shū面miàn装zhuāng船chuán通tōng知zhī,以yǐ便biàn买mǎi方fāng及jí时shí投tóu保bǎo海hǎi运yùn一yí切qiè险xiǎn。
👉 Trong vòng 24 giờ sau khi hàng bốc lên tàu, bên bán phải gửi thông báo xếp hàng bằng văn bản cho bên mua để bên mua kịp thời mua bảo hiểm mọi rủi ro đường biển.
Ví dụ đối chiếu 2:
若ruò因yīn卖mài方fāng怠dài于yú发fā出chū装zhuāng船chuán通tōng知zhī导dǎo致zhì买mǎi方fāng未wèi能néng及jí时shí投tóu保bǎo,货huò物wù在zài海hǎi运yùn途tú中zhōng的de灭miè失shī风fēng险xiǎn由yóu卖mài方fāng承chéng担dān。
👉 Nếu do bên bán chậm trễ gửi thông báo xếp hàng khiến bên mua không kịp mua bảo hiểm, rủi ro mất mát hư hỏng hàng hóa trên đường biển sẽ do bên bán gánh chịu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Đây là quy định pháp lý bắt buộc trong Công ước Viên 1980 (CISG) và Incoterms.

08 Cấu trúc Điều khoản dung sai số lượng (More or Less Clause): “允许装运数量有±5%的溢短装”

Dung sai Hàng rời
Công thức cấu trúc cốt lõi:
散装货物允许有正负百分之 + [X] + (±X%)的溢短装幅度,溢短装部分按合同单价结算

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đối với hàng nông sản, phân bón, hóa chất, vải cuộn hoặc thép cuộn, không thể cân đong chính xác tuyệt đối từng kg khi xếp lên tàu. Do đó hợp đồng luôn có “溢短装条款” (More or Less Clause) cho phép giao thừa hoặc thiếu trong biên độ ±3% đến ±5%.

Ví dụ thực chiến 1:
本běn合hé同tong项xiàng下xià五wǔ千qiān吨dūn散sǎn装zhuāng化huà肥féi允yǔn许xǔ卖mài方fāng有yǒu正zhèng负fù百bǎi分fēn之zhī五wǔ的de溢yì短duǎn装zhuāng机jī动dòng幅fú度dù,按àn实shí际jì装zhuāng船chuán净jìng重zhòng结jié算suàn。
👉 5.000 tấn phân bón rời thuộc hợp đồng này cho phép bên bán có biên độ dung sai xếp hàng thừa thiếu ±5%, thanh toán theo trọng lượng tịnh thực tế bốc lên tàu.
Ví dụ đối chiếu 2:
信xìn用yòng证zhèng金jīn额é亦yì应yìng相xiāng应yīng允yǔn许xǔ正zhèng负fù百bǎi分fēn之zhī五wǔ的de增zēng减jiǎn幅fú度dù,以yǐ免miǎn交jiāo单dān时shí产chǎn生shēng金jīn额é不bù符fú点diǎn。
👉 Số tiền trên thư tín dụng L/C cũng phải cho phép biên độ tăng giảm ±5% tương ứng để tránh phát sinh lỗi bất hợp lệ về số tiền khi nộp chứng từ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Nếu hàng tính theo chiếc nguyên vẹn (như máy tính, ô tô) thì tuyệt đối không dùng điều khoản dung sai “溢短装”.

09 Cấu trúc Bảo hiểm hàng hóa đường biển: “按发票金额的110%投保一切险”

Bảo hiểm Hàng hải
Công thức cấu trúc cốt lõi:
由卖方按商业发票金额的110%投保中国人民保险公司海运货物保险条款(CIC)项下的一切险

Phân tích học thuật & Cách dùng: Theo thông lệ quốc tế (Incoterms), số tiền bảo hiểm tối thiểu luôn bằng 110% giá trị hóa đơn thương mại (100% tiền hàng + 10% chi phí và lợi nhuận kỳ vọng của người mua). Ba mức bảo hiểm cơ bản từ thấp đến cao là: “平安险 (FPA)” → “水渍险 (WPA)” → “一切险 (All Risks)”.

Ví dụ thực chiến 1:
按ànCIF海hǎi防fáng港gǎng条tiáo件jiàn成chéng交jiāo时shí,卖mài方fāng须xū按àn发fā票piào总zǒng额é的de百bǎi分fēn之zhī一yī百bǎi一yī十shí投tóu保bǎo海hǎi运yùn一yí切qiè险xiǎn。
👉 Khi giao dịch theo điều kiện CIF cảng Hải Phòng, bên bán phải mua bảo hiểm mọi rủi ro đường biển theo mức 110% tổng giá trị hóa đơn.
Ví dụ đối chiếu 2:
战zhàn争zhēng险xiǎn与yǔ罢bà工gōng险xiǎn属shǔ于yú特tè殊shū附fù加jiā险xiǎn,除chú非fēi买mǎi方fāng另lìng有yǒu要yāo求qiú并bìng承chéng担dān额é外wài保bǎo费fèi,卖mài方fāng通tōng常cháng不bù予yǔ投tóu保bǎo。
👉 Bảo hiểm chiến tranh và bảo hiểm đình công thuộc loại bảo hiểm phụ đặc biệt; trừ khi bên mua có yêu cầu riêng và chịu thêm phí, bên bán thường không mua.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Dù gọi là “一切险 (All Risks - Mọi rủi ro)”, nhưng nó KHÔNG bảo hiểm cho lỗi bản chất tự nhiên của hàng hóa, chậm tàu hay chiến tranh!

10 Cấu trúc Quy chuẩn đóng gói & Ký mã hiệu (Shipping Mark): “适合长途海运防潮包装,外箱刷印清晰唛头”

Đóng gói & Ký mã hiệu
Công thức cấu trúc cốt lõi:
货物须采用坚固的出口标准五层瓦楞纸箱及熏蒸木托盘包装,并刷印防水运输唛头

Phân tích học thuật & Cách dùng: Điều khoản đóng gói (“包装条款”) phải quy định rõ chất liệu thùng carton (“五层瓦楞纸箱”), hun trùng pallet gỗ (“IPPC熏蒸标识”) và ký mã hiệu vận chuyển (“运输唛头” - gồm tên người nhận, số hợp đồng, cảng đích, trọng lượng, số thứ tự thùng).

Ví dụ thực chiến 1:
所suǒ有yǒu精jīng密mì仪yí器qì须xū采cǎi用yòng真zhēn空kōng防fáng潮cháo铝lǚ箔bó袋dài密mì封fēng,并bìng装zhuāng入rù加jiā盖gàiIPPC熏xūn蒸zhēng标biāo识shí的de实shí木mù箱xiāng内nèi。
👉 Toàn bộ thiết bị chính xác phải được hút chân không chống ẩm bằng túi màng nhôm và đóng trong thùng gỗ tự nhiên có đóng dấu hun trùng IPPC.
Ví dụ đối chiếu 2:
因yīn包bāo装zhuāng不bú固gù导dǎo致zhì货huò物wù在zài正zhèng常cháng海hǎi运yùn装zhuāng卸xiè过guò程chéng中zhōng受shòu损sǔn的de,一yí切qiè责zé任rèn由yóu卖mài方fāng承chéng担dān。
👉 Do đóng gói không chắc chắn dẫn đến hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình bốc dỡ vận tải biển bình thường, mọi trách nhiệm thuộc về bên bán.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Pallet gỗ tự nhiên chưa hun trùng (“未熏蒸实木托盘”) khi tới cảng đích sẽ bị hải quan kiểm dịch bắt tiêu hủy hoặc phạt tiền rất nặng.

11 Phân biệt 3 phương thức thanh toán quốc tế: “汇付 (T/T) / 托收 (D/P, D/A) / 信用证 (L/C)”

Thanh toán Quốc tế
Công thức cấu trúc cốt lõi:
商业信用: 电汇 (T/T) & 托收 (D/P, D/A) ↔ 银行信用: 信用证 (L/C)

Phân tích học thuật & Cách dùng: “电汇 (T/T)” nhanh và phí rẻ nhất nhưng dựa trên tín nhiệm thương mại; “托收 (Nhờ thu)” chia làm “付款交单 (D/P - Trả tiền mới trao chứng từ)” và “承兑交单 (D/A - Chấp nhận hối phiếu là trao chứng từ, rủi ro cao cho người bán)”; còn “信用证 (L/C)” có ngân hàng đứng ra bảo lãnh thanh toán.

Ví dụ thực chiến 1:
对duì于yú首shǒu次cì合hé作zuò的de新xīn客kè户hù,我wǒ司sī坚jiān持chí采cǎi用yòng“30%前qiánT/T定dìng金jīn + 70%即jí期qī信xìn用yòng证zhèng”的de组zǔ合hé结jié算suàn方fāng式shì。
👉 Đối với khách hàng mới hợp tác lần đầu, công ty chúng tôi kiên trì áp dụng phương thức thanh toán kết hợp “30% đặt cọc T/T trước + 70% L/C trả ngay”.
Ví dụ đối chiếu 2:
远yuǎn期qī承chéng兑duì交jiāo单dān(D/A)方fāng式shì下xià,买mǎi方fāng仅jǐn需xū承chéng兑duì汇huì票piào即jí可kě取qǔ走zǒu提tí单dān提tí货huò,卖mài方fāng收shōu汇huì风fēng险xiǎn较jiào大dà。
👉 Dưới phương thức nhờ thu chấp nhận trả tiền trao chứng từ (D/A), bên mua chỉ cần ký chấp nhận hối phiếu là lấy được vận đơn đi nhận hàng, rủi ro thu hồi ngoại tệ của bên bán khá lớn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Nhà xuất khẩu cần đặc biệt thận trọng khi khách hàng đề nghị thanh toán bằng “远期 D/A” (D/A trả chậm).

12 Cấu trúc xử lý Kiểm hóa hải quan & Hoàn thuế xuất khẩu: “如实申报十位海关编码,办理出口退税核销”

Mã HS & Hoàn thuế
Công thức cấu trúc cốt lõi:
出口商须凭已结关的报关单、增值税专用发票及收汇水单,向税务局申请办理出口退税

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để được nhà nước Trung Quốc hoàn thuế VAT xuất khẩu (“出口退税”), doanh nghiệp phải đảm bảo “四流合一” (bốn dòng thống nhất: hợp đồng, hóa đơn VAT từ nhà máy, tờ khai hải quan xuất khẩu và dòng tiền ngoại tệ thu về qua ngân hàng).

Ví dụ thực chiến 1:
报bào关guān行xíng须xū严yán格gé核hé对duì货huò物wù的de十shí位wèi海hǎi关guān编biān码mǎ(HS Code),严yán禁jìn瞒mán报bào、漏lòu报bào或huò伪wěi报bào品pǐn名míng。
👉 Đại lý hải quan phải đối chiếu nghiêm ngặt mã HS 10 chữ số của hàng hóa, nghiêm cấm khai man, khai thiếu hoặc khai giả tên hàng.
Ví dụ đối chiếu 2:
该gāi批pī机jī电diàn产chǎn品pǐn顺shùn利lì结jié关guān并bìng收shōu齐qí美měi金jīn货huò款kuǎn后hòu,我wǒ司sī获huò得dé了le百bǎi分fēn之zhī十shí三sān的de出chū口kǒu退tuì税shuì款kuǎn。
👉 Sau khi lô sản phẩm cơ điện này hoàn tất hồ sơ hải quan và thu đủ tiền hàng USD, công ty chúng tôi đã nhận được khoản hoàn thuế xuất khẩu 13%.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Nếu mua hàng tiểu ngạch hoặc không lấy hóa đơn VAT (“买单出口” - mượn pháp nhân xuất khẩu), nhà máy sẽ không làm hoàn thuế nên giá báo thường là giá “不含税价”.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)

Hãy vận dụng kiến thức vừa học để hoàn thành 6 câu hỏi tình huống thương mại thực tế dưới đây, sau đó mở phần lời giải chi tiết để kiểm tra độ chuẩn xác:

Câu hỏi thực chiến 01 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 报bào关guān单dān (Âm Hán Việt: 報關單) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. bào guān dān
B. qīng guān
C. hǎi guān chá yàn
D. hǎi yùn tí dān
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. bào guān dān
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “报关单” (bào guān dān – 報關單) mang nghĩa “bào guān dān”. [Thuật ngữ Logistics & L/C] bào guān dān. VD: BÁO QUAN ĐƠN (B Á O Q U A N Đ Ơ N) — Danh từ
Câu hỏi thực chiến 02 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 议yì付fù (Âm Hán Việt: 議付) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. bù fú diǎn
B. yuán chǎn dì zhèng
C. bǎo shuì qū
D. yì fù
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: D. yì fù
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “议付” (yì fù – 議付) mang nghĩa “yì fù”. [Thuật ngữ Logistics & L/C] yì fù. VD: NGHỊ PHÓ (N G H Ị P H Ó) — Động từ
Câu hỏi thực chiến 03 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 拼pīn箱xiāng货huò (Âm Hán Việt: 拼箱貨) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. shāng yè fā piào
B. lí àn jià
C. pīn xiāng huò
D. zhuāng xiāng dān
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: C. pīn xiāng huò
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “拼箱货” (pīn xiāng huò – 拼箱貨) mang nghĩa “pīn xiāng huò”. [Thuật ngữ Logistics & L/C] pīn xiāng huò. VD: PHanh TƯƠNG HÓA (P H a n h T Ư Ơ N G H Ó A) — Danh từ
Câu hỏi thực chiến 04 Trắc nghiệm Thuật ngữ Thương mại

Thuật ngữ 托tuō收shōu (Âm Hán Việt: 託收) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?

A. fǎn qīng xiāo shuì
B. tuō shōu
C. hǎi guān biān mǎ
D. chū kǒu tuì shuì
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: B. tuō shōu
💡 Phân tích chuyên sâu: Thuật ngữ “托收” (tuō shōu – 託收) mang nghĩa “tuō shōu”. [Thuật ngữ Logistics & L/C] tuō shōu. VD: THÁC THU (T H Á C T H U) — Danh từ
Câu hỏi thực chiến 05 Trắc nghiệm Cấu trúc & Dịch thuật

Khi vận dụng cấu trúc Phân biệt bộ ba điều kiện Incoterms phổ biến nhất: “EXW / FOB / CIF / DDP”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Khi giao dịch theo điều kiện FOB Thâm Quyến, bên bán chịu trách nhiệm làm thủ tục hải quan xuất khẩu và chịu mọi chi phí, rủi ro trước khi hàng qua lan can tàu.” là:

A. 采用FOB深圳条件成交时,卖方负责办理出口报关并承担货物越过船舷前的一切费用与风险。
B. 中越陆运大件机械常采用DDP完税后交货模式,由物流公司包办双清关及越南境内派送。
C. Công thức: EXW (Giao tại xưởng) → FOB (Giao lên tàu tại cảng đi) → CIF (Tiền hàng + Bảo hiểm + Cước tới cảng đích) → DDP (Bao thuế giao tận kho)
D. Cả A và C đều phản ánh đúng cấu trúc chuẩn
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. 采用FOB深圳条件成交时,卖方负责办理出口报关并承担货物越过船舷前的一切费用与风险。
💡 Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Phân biệt bộ ba điều kiện Incoterms phổ biến nhất: “EXW / FOB / CIF / DDP”” (EXW (Giao tại xưởng) → FOB (Giao lên tàu tại cảng đi) → CIF (Tiền hàng + Bảo hiểm + Cước tới cảng đích) → DDP (Bao thuế giao tận kho)): Ranh giới chuyển giao rủi ro và chi phí giữa người mua và người bán phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện Incoterms. Trong thương mại Việt – Trung, đường biển chuộng FOB/CIF, trong khi đường bộ qua cửa khẩu Hữu Nghị / Móng Cái rất chuộng EXW hoặc DDP bao thông quan. Do đó câu chuẩn xác là: “采用FOB深圳条件成交时,卖方负责办理出口报关并承担货物越过船舷前的一切费用与风险。”.
Câu hỏi thực chiến 06 Trắc nghiệm Cấu trúc & Dịch thuật

Khi vận dụng cấu trúc Phân biệt “报关” (Khai báo hải quan), “清关” (Thông quan) và “结关” (Hoàn tất hồ sơ hải quan), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Container hàng nặng phải hạ bãi cảng trước giờ cắt máng để đại lý hải quan kịp thời truyền dữ liệu tờ khai hải quan điện tử lên cơ quan hải quan.” là:

A. 重柜必须在截关时间前进入港区,以便报关行及时向海关发送电子报关单数据。
B. 货物抵达海防港后,越方代理仅用二十四小时即完成了进口清关与提柜手续。
C. Công thức: 出口申报 → 报关 (Declaration) | 进口缴税放行 → 清关 (Clearance) | 海关最终核销归档 → 结关 (Customs Closure)
D. Cả A và C đều phản ánh đúng cấu trúc chuẩn
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. 重柜必须在截关时间前进入港区,以便报关行及时向海关发送电子报关单数据。
💡 Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Phân biệt “报关” (Khai báo hải quan), “清关” (Thông quan) và “结关” (Hoàn tất hồ sơ hải quan)” (出口申报 → 报关 (Declaration) | 进口缴税放行 → 清关 (Clearance) | 海关最终核销归档 → 结关 (Customs Closure)): Trong thực무 logistics: “报关” thường指 hành động khai tờ khai hải quan (đặc biệt ở đầu xuất khẩu); “清关” chỉ toàn bộ quá trình khai báo, kiểm hóa, nộp thuế và giải phóng hàng ở cảng nhập khẩu; còn “结关” là bước hải quan đóng hồ sơ chính thức sau khi tàu đã rời cảng (cần thiết để nhà máy làm hoàn thuế xuất khẩu “出口退税”). Do đó câu chuẩn xác là: “重柜必须在截关时间前进入港区,以便报关行及时向海关发送电子报关单数据。”.

6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch

Bước Thực Hành Mục Tiêu Nghiệp Vụ Cách Áp Dụng Ngay Trong Thực Tế
Bước 1: Chuẩn hóa thuật ngữ Nắm chắc 60 thuật ngữ chuyên ngành và âm Hán Việt tương ứng để không dịch nhầm khái niệm pháp lý. Duyệt qua 6 trang bảng từ vựng, bấm nút Loa nghe phát âm và ghi chú lại các cặp từ dễ nhầm.
Bước 2: Thuộc lòng khung câu Sử dụng thành thạo 12 cấu trúc công văn, thư tín và khẩu dịch ngoại giao mà không cần ghép từng chữ. Lưu lại 12 công thức đóng khung để làm mẫu (template) khi viết email WeChat/Alibaba hoặc soạn hợp đồng.
Bước 3: Luyện dịch phản xạ 3 giây Nhìn văn bản tiếng Trung dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn thuật ngữ và ngược lại. Bật nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" ở 10 trích đoạn số hóa để tự kiểm tra tốc độ dịch nói.
Bước 4: Tải sách PDF tra cứu Có sẵn bộ cẩm nang học thuật trên máy tính/điện thoại để đối chiếu trước mỗi cuộc họp hay ký kết. Bấm nút Tải PDF Sách Gốc ở khung đầu bài viết để lưu trọn bộ giáo trình về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện Thi HSK 5

Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật

  1. Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
  2. Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
  3. Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Bài viết được biên soạn chuyên sâu từ giáo trình Tiếng Trung Thương Mại & Phiên Dịch Việt - Trung, phù hợp cho người học từ HSK 3 – HSK 6, thí sinh luyện thi BCT (Business Chinese Test), nhân viên thu mua (Purchasing), xuất nhập khẩu (Logistics) và biên phiên dịch viên.

Bài viết cung cấp trọn bộ 60 thuật ngữ chuyên ngành chia làm 6 trang (10 từ/trang) kèm âm Hán Việt VIẾT HOA, phiên âm Ruby Pinyin W3C và phát âm chuẩn, kết hợp 12 cấu trúc ngữ pháp/dịch thuật trọng tâm và 10 trích đoạn song ngữ tương tác.

Bạn có thể bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF Sách Gốc" trong khung Tủ sách FoxHSK ngay đầu bài viết để tải miễn phí ấn phẩm PDF về máy tính hoặc điện thoại.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập Tiếng Trung Thương Mại

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tiếng Trung Thương Mại Chủ Đề Chính Sách Ngoại Thương, Hải Quan, Thuế Quan & Xuất Nhập Khẩu (外贸政策与海关实务)

Tiếng Trung Thương Mại Chủ Đề Chính Sách Ngoại Thương, Hải Quan, Thuế Quan & Xuất Nhập Khẩu (外贸政策与海关实务) - FoxHSK

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Thông Báo Áp Dụng Bảng Báo Giá Bán Buôn (批发报价单) & Thuật Ngữ Đàm Phán Giá Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại

Mẫu Chính Sách Đổi Hàng, Trả Hàng & Hoàn Tiền (退换货与退款政策) Bằng Tiếng Trung Thương Mại - FoxHSK

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề

10 Đoạn Hội Thoại & Văn Bản Mẫu Giao Tiếp Tiếng Trung Thương Mại (商务会谈与经贸磋商) Theo Chủ Đề - FoxHSK