Trọn Bộ Thuật Ngữ Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu, Logistics, Khai Báo Hải Quan (报关), Vận Đơn (提单) & Thanh Toán Tín Dụng Chứng Từ L/C

Cẩm nang toàn diện 60 thuật ngữ và 12 cấu trúc Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu – Logistics: Vận đơn đường biển (正本提单 / 电放提单), Hàng FCL/LCL, Phí lưu cont lưu bãi (滞期费 / 免箱期), Thủ tục hải quan (报关 / 清关), C/O Form E và Thanh toán L/C trích từ Chương 4 Cẩm Nang Từ Ngữ Thương Mại.
Mục lục chuyên đề (19 mục)
- 1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Giải Phẫu Bộ Chứng Từ Xuất Nhập Khẩu & Quy Trình Thanh Toán L/C – T/T
- 2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
- 01 Phân biệt bộ ba điều kiện Incoterms phổ biến nhất: “EXW / FOB / CIF / DDP”
- 02 Phân biệt “报关” (Khai báo hải quan), “清关” (Thông quan) và “结关” (Hoàn tất hồ sơ hải quan)
- 03 Phân biệt “正本提单” (Vận đơn gốc) và “电放提单” (Surrendered B/L - Giải phóng hàng bằng điện)
- 04 Cấu trúc quy định điều khoản Thư tín dụng L/C: “开立不可撤销即期信用证,允许/禁止分批装运与转船”
- 05 Cấu trúc hưởng ưu đãi thuế quan FTA bằng C/O Form E: “凭中国—东盟原产地证(Form E)享受零关税待遇”
- 06 Phân biệt “滞期费 / 滞港费 (Demurrage)” và “滞箱费 (Detention)” cùng cách xin “免箱期 (Free Time)”
- 07 Cấu trúc quy định Thông báo xếp hàng (Shipping Advice): “货物装船后24小时内发出装船通知”
- 08 Cấu trúc Điều khoản dung sai số lượng (More or Less Clause): “允许装运数量有±5%的溢短装”
- 09 Cấu trúc Bảo hiểm hàng hóa đường biển: “按发票金额的110%投保一切险”
- 10 Cấu trúc Quy chuẩn đóng gói & Ký mã hiệu (Shipping Mark): “适合长途海运防潮包装,外箱刷印清晰唛头”
- 11 Phân biệt 3 phương thức thanh toán quốc tế: “汇付 (T/T) / 托收 (D/P, D/A) / 信用证 (L/C)”
- 12 Cấu trúc xử lý Kiểm hóa hải quan & Hoàn thuế xuất khẩu: “如实申报十位海关编码,办理出口退税核销”
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
- 6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Trong chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu Việt – Trung, bộ phận Mua hàng (Purchasing), Chứng từ (Documentation) và Giao nhận vận tải (Forwarder / Logistics) làm việc hàng ngày với hàng loạt chứng từ tiếng Trung phức tạp: từ Booking đặt tàu (订舱单), Phiếu đóng gói (装箱单), Tờ khai hải quan (报关单), Vận đơn đường biển (海运提单 / 电放提单), Chứng nhận xuất xứ (原产地证 Form E) cho tới Thư tín dụng (信用证 L/C). Chuyên đề học thuật dưới đây bóc tách trọn vẹn Chương 4 sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册) để giúp bạn làm chủ toàn bộ quy trình từ kho nhà máy Trung Quốc về tới cảng Việt Nam.

Chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại & Dịch Thuật
Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)
Nguyên bản: 商务汉语常用词语用法手册 · Biên soạn: TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB ĐH Sư phạm TP.HCM)
Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ hệ thống chương mục của sách. Bạn có thể tải trọn bộ PDF bản đẹp hoặc xem bài số hóa tổng quan của sách.
- Hệ thống từ
- 60 Thuật ngữ
- Cấu trúc câu
- 12 Công thức
- Trình độ
- HSK 4–6 / BCT
- Định dạng
- PDF + Web
1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Giải Phẫu Bộ Chứng Từ Xuất Nhập Khẩu & Quy Trình Thanh Toán L/C – T/T
Một lô hàng xuất nhập khẩu chính ngạch đường biển hoặc đường bộ luôn xoay quanh “Bộ chứng từ 5 món cốt lõi” (五套核心单据): Hóa đơn thương mại (商业发票), Phiếu đóng gói (装箱单), Vận đơn (提单), Chứng nhận xuất xứ (原产地证) và Đơn bảo hiểm / Chứng thư kiểm dịch (保险单 / 商检熏蒸证).
Nguyên tắc vàng trong giao dịch & dịch thuật
在信用证结算业务中,受益人提交的全套单据必须严格遵循“单证一致、单单一致”原则;哪怕出现一处拼写不符点,开证行亦有权拒付货款。
Trong nghiệp vụ thanh toán bằng thư tín dụng (L/C), trọn bộ chứng từ mà người thụ hưởng nộp bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc “chứng từ khớp với L/C, chứng từ khớp với nhau”; dù chỉ xuất hiện một lỗi chính tả bất hợp lệ, ngân hàng mở L/C cũng có quyền từ chối thanh toán tiền hàng.
| Thuật Ngữ / Cặp Từ | Âm Hán Việt | Bản Chất Nghiệp Vụ & Ngữ Nghĩa | Lưu Ý Pháp Lý / Ngữ Cảnh Sử Dụng |
|---|---|---|---|
| 整箱货 (FCL) vs 拼箱货 (LCL) | CHỈNH TƯƠNG HÓA vs PHANH TƯƠNG HÓA | Hàng nguyên container (20GP / 40HQ) ↔ Hàng lẻ ghép chung container | Lô hàng trên 15–20 CBM nên đi nguyên cont FCL để tiết kiệm phí拆箱 tại cảng đích. |
| 正本提单 vs 电放提单 | CHÍNH BẢN ĐỀ ĐƠN vs ĐIỆN PHÓNG ĐỀ ĐƠN | Vận đơn giấy bản gốc ↔ Vận đơn giải phóng bằng điện (Surrendered B/L) | Tuyến biển Trung - Việt đi rất nhanh (3-5 ngày) nên 90% dùng 电放提单 để lấy hàng kịp thời. |
| 清洁提单 vs 不清洁提单 | THANH KHIẾT ĐỀ ĐƠN | Vận đơn sạch (hàng nguyên vẹn) ↔ Vận đơn không hoàn hảo (có ghi chú bao bì rách vỡ) | Ngân hàng thanh toán L/C chỉ chấp nhận 已装船清洁提单 (Clean On Board B/L). |
| 滞港费 (Demurrage) vs 滞箱费 (Detention) | TRỆ CẢNG PHÍ vs TRỆ TƯƠNG PHÍ | Phí lưu bãi cảng quá hạn ↔ Phí giữ vỏ container quá hạn ngoài cảng | Trước khi tàu chạy phải yêu cầu bên bán xin hãng tàu “14天目的港免箱免堆期” (14 days Free Time). |
| 即期信用证 vs 远期信用证 | TỨC KỲ vs VIỄN KỲ TÍN DỤNG CHỨNG | L/C trả tiền ngay khi bộ chứng từ hợp lệ ↔ L/C trả chậm theo kỳ hạn (30/60/90 ngày) | L/C trả ngay không hủy ngang viết đầy đủ là “不可撤销即期信用证”. |
| 熏蒸证明 (Fumigation Cert) | HUÂN CHƯNG CHỨNG MINH | Chứng thư hun trùng khử khuẩn đối với kiện hàng đóng pallet gỗ tự nhiên | Phải có dấu IPPC trên pallet gỗ, nếu thiếu sẽ bị phạt hoặc cấm nhập khẩu tại cảng đích. |
2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
Dưới đây là 10 mẫu câu và trích đoạn văn bản thương mại thực tế sát với nghiệp vụ doanh nghiệp. Bạn có thể bật/tắt Ẩn Pinyin, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ khẩu dịch tại chỗ hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) khi giao dịch với đối tác Đài Loan, Hồng Kông:
Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
旺季海运舱位极为紧张,请贵厂务必提前两周向货代提交订舱委托书,并确保重柜于周五下午五点截关前还柜进港。旺季海運艙位極為緊張,請貴廠務必提前兩週向貨代提交訂艙委託書,並確保重櫃於週五下午五點截關前還櫃進港。
Mùa cao điểm chỗ tàu biển cực kỳ khan hiếm, đề nghị quý nhà máy nhất định nộp Booking đặt chỗ cho Forwarder trước 2 tuần và đảm bảo container đóng xong hàng hạ bãi cảng trước giờ cắt máng 5 giờ chiều thứ Sáu.
装箱单上必须准确列明每箱的毛重、净重与外箱尺码,且纸箱正侧两面须刷印清晰的防水运输唛头。裝箱單上必須準確列明每箱的毛重、淨重與外箱尺碼,且紙箱正側兩面須刷印清晰的防水運輸嘜頭。
Trên Phiếu đóng gói (Packing List) phải liệt kê chính xác trọng lượng cả bì, trọng lượng tịnh và kích thước thùng ngoài của từng thùng, đồng thời hai mặt chính và bên của thùng carton phải in ký mã hiệu vận chuyển chống nước rõ nét.
本批两个四十尺高柜已于今日在宁波港装船完毕,特发装船通知,请贵司立即按发票金额的110%投保海运一切险。本批兩個四十尺高櫃已於今日在寧波港裝船完畢,特發裝船通知,請貴司立即按發票金額的110%投保海運一切險。
Hai container 40 feet cao (40HQ) của lô hàng này đã xếp lên tàu xong tại cảng Ninh Ba vào hôm nay; nay gửi Thông báo xếp hàng, đề nghị quý công ty lập tức mua bảo hiểm mọi rủi ro đường biển theo mức 110% trị giá hóa đơn.
我司财务已查收贵方汇来的百分之七十尾款,现已向船公司缴清电放费并办妥电放提单,现将电放件扫描传真贵处。我司財務已查收貴方匯來的百分之七十尾款,現已向船公司繳清電放費並辦妥電放提單,現將電放件掃描傳真貴處。
Phòng tài chính công ty chúng tôi đã nhận được 70% tiền hàng cuối do quý vị chuyển tới, hiện đã nộp xong phí diện phóng cho hãng tàu và hoàn tất Surrendered B/L, nay gửi bản scan vận đơn điện phóng tới quý vị.
受益人在备齐商业发票、全套正本清洁提单、产地证及保险单后,须在信用证有效期内向议付行交单议付。受益人在備齊商業發票、全套正本清潔提單、產地證及保險單後,須在信用證有效期內向議付行交單議付。
Sau khi chuẩn bị đầy đủ Hóa đơn thương mại, trọn bộ vận đơn sạch bản gốc, C/O và đơn bảo hiểm, người thụ hưởng phải nộp bộ chứng từ cho ngân hàng chiết khấu để thanh toán trong thời hạn hiệu lực của L/C.
开证行审单后提出两处单证不符点:一是提单卸货港拼写漏字,二是发票金额超出信用证限额,买方需出具接受不符点保函方可赎单。開證行審單後提出兩處單證不符點:一是提單卸貨港拼寫漏字,二是發票金額超出信用證限額,買方需出具接受不符點保函方可贖單。
Sau khi kiểm tra chứng từ, ngân hàng mở L/C nêu ra 2 điểm bất hợp lệ: một là tên cảng dỡ hàng trên vận đơn viết thiếu chữ, hai là số tiền trên hóa đơn vượt hạn mức L/C; bên mua phải ra thư chấp nhận điểm bất hợp lệ mới được nhận chứng từ.
鉴于春节前后海防港清关排队时间较长,我方已成功为您向马士基船公司申请到目的港十四天免费用箱期。鑑於春節前後海防港清關排隊時間較長,我方已成功為您向馬士基船公司申請到目的港十四天免費用箱期。
Xét thấy thời gian xếp hàng thông quan tại cảng Hải Phòng dịp trước và sau Tết Nguyên đán khá dài, bên tôi đã xin thành công hãng tàu Maersk 14 ngày miễn phí lưu vỏ container tại cảng đích cho quý vị.
所有采用原木托盘包装的机械设备,出境前必须经检验检疫局实施药物熏蒸处理,并随货附上正本熏蒸证书。所有采用原木托盤包裝的機械設備,出境前必須經檢驗檢疫局實施藥物燻蒸處理,並隨貨附上正本燻蒸證書。
Toàn bộ thiết bị máy móc đóng gói bằng pallet gỗ tự nhiên trước khi xuất cảnh bắt buộc phải được Cục Kiểm nghiệm Kiểm dịch xử lý hun trùng bằng thuốc và gửi kèm Chứng thư hun trùng bản gốc theo hàng.
这批精密电子屏急需交货,建议改走深圳至北宁的跨境陆运冷链专车,经友谊关口岸报关仅需两天即可直达贵厂仓库。這批精密電子屏急需交貨,建議改走深圳至北寧的跨境陸運冷鏈專車,經友誼關口岸報關僅需兩天即可直達貴廠倉庫。
Lô màn hình điện tử chính xác này cần giao gấp, kiến nghị chuyển sang đi xe chuyên dụng chuỗi lạnh đường bộ xuyên biên giới từ Thâm Quyến về Bắc Ninh, khai báo hải quan qua cửa khẩu Hữu Nghị chỉ mất 2 ngày là tới thẳng kho quý nhà máy.
本合同项下三千吨卷钢允许卖方有正负百分之三的溢短装幅度,最终货款按目的港公证行过磅净重及合同单价据实结算。本合同項下三千噸捲鋼允許賣方有正負百分之三的溢短裝幅度,最終貨款按目的港公證行過磅淨重及合同單價據實結算。
3.000 tấn thép cuộn thuộc hợp đồng này cho phép bên bán có biên độ dung sai xếp hàng thừa thiếu ±3%, tiền hàng cuối cùng thanh toán theo thực tế dựa trên trọng lượng tịnh qua cân của đơn vị giám định tại cảng đích và đơn giá hợp đồng.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại thuộc chủ đề Xuất Nhập Khẩu, Logistics, Hải Quan & Thanh Toán L/C (国际物流、报关与信用证结算) được chia thành 6 trang (10 từ/trang). Toàn bộ từ vựng đều có nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Thực Chiến |
|---|---|---|---|
|
报关单報關單
|
bào guān dān | 報關單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] bào guān dān. VD: BÁO QUAN ĐƠN (B Á O Q U A N Đ Ơ N) — Danh từ |
|
清关清關
|
qīng guān | 清關 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] qīng guān. VD: THANH QUAN (T H A N H Q U A N) — Động từ |
|
海关查验海關查驗
|
hǎi guān chá yàn | 海關查驗 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] hǎi guān chá yàn. VD: HẢI QUAN TRA NGHIỆM (H Ả I Q U A N T R A N G H I Ệ M) — Danh từ |
|
海运提单海運提單
|
hǎi yùn tí dān | 海運提單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] hǎi yùn tí dān. VD: HẢI VẬN ĐỀ ĐƠN (H Ả I V Ậ N Đ Ề Đ Ơ N) — Danh từ |
|
电放提单電放提單
|
diàn fàng tí dān | 電放提單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] diàn fàng tí dān. VD: ĐIỆN PHÓNG ĐỀ ĐƠN (Đ I Ệ N P H Ó N G Đ Ề Đ Ơ N) — Danh từ |
|
装船通知裝船通知
|
zhuāng chuán tōng zhī | 裝船通知 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhuāng chuán tōng zhī. VD: TRANG THUYỀN THÔNG TRI (T R A N G T H U Y Ề N T H Ô N G T R I) — Danh từ |
|
信用证信用證
|
xìn yòng zhèng | 信用證 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] xìn yòng zhèng. VD: TÍN DỤNG CHỨNG (T Í N D Ụ N G C H Ứ N G) — Danh từ |
|
议付議付
|
yì fù | 議付 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] yì fù. VD: NGHỊ PHÓ (N G H Ị P H Ó) — Động từ |
|
不符点不符點
|
bù fú diǎn | 不符點 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] bù fú diǎn. VD: BẤT PHÙ ĐIỂM (B Ấ T P H Ù Đ I Ể M) — Danh từ |
|
原产地证原產地證
|
yuán chǎn dì zhèng | 原產地證 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] yuán chǎn dì zhèng. VD: NGUYÊN SẢN ĐỊA CHỨNG (N G U Y Ê N S Ả N Đ Ị A C H Ứ N G) — Danh từ |
|
保税区保稅區
|
bǎo shuì qū | 保稅區 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] bǎo shuì qū. VD: BẢO THUẾ KHU (B Ả O T H U Ế K H U) — Danh từ |
|
滞期费滯期費
|
zhì qī fèi | 滯期費 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhì qī fèi. VD: TRỆ KỲ PHÍ (T R Ệ K Ỳ P H Í) — Danh từ |
|
速遣费速遣費
|
sù qiǎn fèi | 速遣費 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] sù qiǎn fèi. VD: TỐC KHIỂN PHÍ (T Ố C K H I Ể N P H Í) — Danh từ |
|
整箱货整箱貨
|
zhěng xiāng huò | 整箱貨 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhěng xiāng huò. VD: CHỈNH TƯƠNG HÓA (C H Ỉ N H T Ư Ơ N G H Ó A) — Danh từ |
|
拼箱货拼箱貨
|
pīn xiāng huò | 拼箱貨 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] pīn xiāng huò. VD: PHanh TƯƠNG HÓA (P H a n h T Ư Ơ N G H Ó A) — Danh từ |
|
装箱单裝箱單
|
zhuāng xiāng dān | 裝箱單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhuāng xiāng dān. VD: TRANG TƯƠNG ĐƠN (T R A N G T Ư Ơ N G Đ Ơ N) — Danh từ |
|
商业发票商業發票
|
shāng yè fā piào | 商業發票 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] shāng yè fā piào. VD: THƯƠNG NGHIỆP PHÁT PHIẾU (T H Ư Ơ N G N G H I Ệ P P H Á T P H I Ế U) — Danh từ |
|
离岸价離岸價
|
lí àn jià | 離岸價 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] lí àn jià. VD: LY NGẠN GIÁ (L Y N G Ạ N G I Á) — Danh từ |
|
到岸价到岸價
|
dào àn jià | 到岸價 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] dào àn jià. VD: ĐÁO NGẠN GIÁ (Đ Á O N G Ạ N G I Á) — Danh từ |
|
完税后交货完稅後交貨
|
wán shuì hòu jiāo huò | 完稅後交貨 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] wán shuì hòu jiāo huò. VD: HOÀN THUẾ HẬU GIAO HÓA (H O À N T H U Ế H Ậ U G I A O H Ó A) — Cụm từ |
|
电汇電匯
|
diàn huì | 電匯 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] diàn huì. VD: ĐIỆN HỐI (Đ I Ệ N H Ố I) — Danh từ |
|
托收托收
|
tuō shōu | 託收 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] tuō shōu. VD: THÁC THU (T H Á C T H U) — Danh từ |
|
海关编码海關編碼
|
hǎi guān biān mǎ | 海關編碼 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] hǎi guān biān mǎ. VD: HẢI QUAN BIÊN MÃ (H Ả I Q U A N B I Ê N M Ã) — Danh từ |
|
出口退税出口退稅
|
chū kǒu tuì shuì | 出口退稅 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] chū kǒu tuì shuì. VD: XUẤT KHẨU THOÁI THUẾ (X U Ấ T K H Ẩ U T H O Á I T H U Ế) — Danh từ |
|
反倾销税反傾銷稅
|
fǎn qīng xiāo shuì | 反傾銷稅 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] fǎn qīng xiāo shuì. VD: PHẢN KHUYNH TIÊU THUẾ (P H Ả N K H U Y N H T I Ê U T H U Ế) — Danh từ |
|
贸易顺差貿易順差
|
mào yì shùn chā | 貿易順差 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] mào yì shùn chā. VD: MẬU DỊCH THUẬN SAI (M Ậ U D Ị C H T H U Ậ N S A I) — Danh từ |
|
贸易逆差貿易逆差
|
mào yì nì chā | 貿易逆差 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] mào yì nì chā. VD: MẬU DỊCH NGHỊCH SAI (M Ậ U D Ị C H N G H Ị C H S A I) — Danh từ |
|
非关税壁垒非關稅壁壘
|
fēi guān shuì bì lěi | 非關稅壁壘 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] fēi guān shuì bì lěi. VD: PHI QUAN THUẾ BÍCH LŨY (P H I Q U A N T H U Ế B Í C H L Ũ Y) — Danh từ |
|
配额管理配額管理
|
pèi é guǎn lǐ | 配額管理 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] pèi é guǎn lǐ. VD: PHỐI NGẠCH QUẢN LÝ (P H Ố I N G Ạ C H Q U Ả N L Ý) — Danh từ |
|
转船轉船
|
zhuǎn chuán | 轉船 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhuǎn chuán. VD: CHUYỂN THUYỀN (C H U Y Ể N T H U Y Ề N) — Động từ / Danh từ |
|
分批装运分批裝運
|
fēn pī zhuāng yùn | 分批裝運 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] fēn pī zhuāng yùn. VD: PHÂN PHÊ TRANG VẬN (P H Â N P H Ê T R A N G V Ậ N) — Cụm từ |
|
最迟装运期最遲裝運期
|
zuì chí zhuāng yùn qī | 最遲裝運期 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zuì chí zhuāng yùn qī. VD: TỐI TRÌ TRANG VẬN KỲ (T Ố I T R Ì T R A N G V Ậ N K Ỳ) — Danh từ |
|
货运代理貨運代理
|
huò yùn dài lǐ | 貨運代理 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] huò yùn dài lǐ. VD: HÓA VẬN ĐẠI LÝ (H Ó A V Ậ N Đ Ạ I L Ý) — Danh từ |
|
订舱訂艙
|
dìng cāng | 訂艙 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] dìng cāng. VD: ĐÍNH KHOANG (Đ Í N H K H O A N G) — Động từ |
|
截关时间截關時間
|
jié guān shí jiān | 截關時間 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] jié guān shí jiān. VD: TIẾT QUAN THỜI GIAN (T I Ế T Q U A N T H Ờ I G I A N) — Danh từ |
|
毛重毛重
|
máo zhòng | 毛重 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] máo zhòng. VD: MAO TRỌNG (M A O T R Ọ N G) — Danh từ |
|
净重淨重
|
jìng zhòng | 淨重 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] jìng zhòng. VD: TỊNH TRỌNG (T Ị N H T R Ọ N G) — Danh từ |
|
唛头嘜頭
|
mài tóu | 嘜頭 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] mà tóu. VD: MẠC ĐẦU (M Ạ C Đ Ầ U) — Danh từ |
|
一切险一切險
|
yí qiè xiǎn | 一切險 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] yī qiè xiǎn. VD: NHẤT THIẾT HIỂM (N H Ấ T T H I Ế T H I Ể M) — Danh từ |
|
保险单保險單
|
bǎo xiǎn dān | 保險單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] bǎo xiǎn dān. VD: BẢO HIỂM ĐƠN (B Ả O H I Ể M Đ Ơ N) — Danh từ |
|
清洁提单清潔提單
|
qīng jié tí dān | 清潔提單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] qīng jié tí dān. VD: THANH KHIẾT ĐỀ ĐƠN (T H A N H K H I Ế T Đ Ề Đ Ơ N) — Danh từ |
|
记名提单記名提單
|
jì míng tí dān | 記名提單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] jì míng tí dān. VD: KÝ DANH ĐỀ ĐƠN (K Ý D A N H Đ Ề Đ Ơ N) — Danh từ |
|
指示提单指示提單
|
zhǐ shì tí dān | 指示提單 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhǐ shì tí dān. VD: CHỈ THỊ ĐỀ ĐƠN (C H Ỉ T H Ị Đ Ề Đ Ơ N) — Danh từ |
|
背书背書
|
bèi shū | 背書 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] bèi shū. VD: BỐI THƯ (B Ố I T H Ư) — Động từ / Danh từ |
|
开证行開證行
|
kāi zhèng xíng | 開證行 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] kāi zhèng háng. VD: KHAI CHỨNG HÀNG (K H A I C H Ứ N G H À N G) — Danh từ |
|
通知行通知行
|
tōng zhī xíng | 通知行 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] tōng zhī háng. VD: THÔNG TRI HÀNG (T H Ô N G T R I H À N G) — Danh từ |
|
保兑信用证保兌信用證
|
bǎo duì xìn yòng zhèng | 保兌信用證 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] bǎo duì xìn yòng zhèng. VD: BẢO ĐOÁI TÍN DỤNG CHỨNG (B Ả O Đ O Á I T Í N D Ụ N G C H Ứ N G) — Danh từ |
|
汇票匯票
|
huì piào | 匯票 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] huì piào. VD: HỐI PHIẾU (H Ố I P H I Ế U) — Danh từ |
|
承兑承兌
|
chéng duì | 承兌 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] chéng duì. VD: THỪA ĐOÁI (T H Ừ A Đ O Á I) — Động từ |
|
贴现貼現
|
tiē xiàn | 貼現 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] tiē xiàn. VD: THIẾP HIỆN (T H I Ế P H I Ệ N) — Động từ / Danh từ |
|
商检证商檢證
|
shāng jiǎn zhèng | 商檢證 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] shāng jiǎn zhèng. VD: THƯƠNG KIỂM CHỨNG (T H Ư Ơ N G K I Ể M C H Ứ N G) — Danh từ |
|
熏蒸证明燻蒸證明
|
xūn zhēng zhèng míng | 燻蒸證明 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] xūn zhēng zhèng míng. VD: HUÂN CHƯNG CHỨNG MINH (H U Â N C H Ư N G C H Ứ N G M I N H) — Danh từ |
|
装箱港裝箱港
|
zhuāng xiāng gǎng | 裝箱港 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhuāng xiāng gǎng. VD: TRANG TƯƠNG CẢNG (T R A N G T Ư Ơ N G C Ả N G) — Danh từ |
|
目的港目的港
|
mù dì gǎng | 目的港 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] mù dì gǎng. VD: MỤC ĐÍCH CẢNG (M Ụ C Đ Í C H C Ả N G) — Danh từ |
|
跨境陆运跨境陸運
|
kuà jìng lù yùn | 跨境陸運 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] kuà jìng lù yùn. VD: KHÓA CẢNH LỤC VẬN (K H Ó A C Ả N H L Ụ C V Ậ N) — Danh từ |
|
中欧班列中歐班列
|
zhōng ōu bān liè | 中歐班列 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] zhōng ōu bān liè. VD: TRUNG ÂU BAN LIỆT (T R U N G Â U B A N L I Ệ T) — Danh từ |
|
免箱期免箱期
|
miǎn xiāng qī | 免箱期 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] miǎn xiāng qī. VD: MIỄN TƯƠNG KỲ (M I Ễ N T Ư Ơ N G K Ỳ) — Danh từ |
|
溢短装条款溢短裝條款
|
yì duǎn zhuāng tiáo kuǎn | 溢短裝條款 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] yì duǎn zhuāng tiáo kuǎn. VD: DẬT ĐOẢN TRANG ĐIỀU KHOẢN (D Ậ T Đ O Ả N T R A N G Đ I Ề U K H O Ả N) — Danh từ |
|
海损海損
|
hǎi sǔn | 海損 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] hǎi sǔn. VD: HẢI TỔN (H Ả I T Ổ N) — Danh từ |
|
跨境结算跨境結算
|
kuà jìng jié suàn | 跨境結算 | [Thuật ngữ Logistics & L/C] kuà jìng jié suàn. VD: KHÓA CẢNH KẾT TOÁN (K H Ó A C Ả N H K Ế T T O Á N) — Danh từ |
4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
Để soạn thảo văn bản thương mại, thư tín (商务函电) và phiên dịch đàm phán không mắc lỗi sơ đẳng, bạn cần làm chủ 12 cấu trúc câu và quy tắc dùng từ cốt lõi dưới đây:
01 Phân biệt bộ ba điều kiện Incoterms phổ biến nhất: “EXW / FOB / CIF / DDP”
Điều kiện Giao hàngPhân tích học thuật & Cách dùng: Ranh giới chuyển giao rủi ro và chi phí giữa người mua và người bán phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện Incoterms. Trong thương mại Việt – Trung, đường biển chuộng FOB/CIF, trong khi đường bộ qua cửa khẩu Hữu Nghị / Móng Cái rất chuộng EXW hoặc DDP bao thông quan.
02 Phân biệt “报关” (Khai báo hải quan), “清关” (Thông quan) và “结关” (Hoàn tất hồ sơ hải quan)
Thủ tục Hải quanPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong thực무 logistics: “报关” thường指 hành động khai tờ khai hải quan (đặc biệt ở đầu xuất khẩu); “清关” chỉ toàn bộ quá trình khai báo, kiểm hóa, nộp thuế và giải phóng hàng ở cảng nhập khẩu; còn “结关” là bước hải quan đóng hồ sơ chính thức sau khi tàu đã rời cảng (cần thiết để nhà máy làm hoàn thuế xuất khẩu “出口退税”).
03 Phân biệt “正本提单” (Vận đơn gốc) và “电放提单” (Surrendered B/L - Giải phóng hàng bằng điện)
Chứng từ Vận tải BiểnPhân tích học thuật & Cách dùng: Tuyến biển từ Trung Quốc về Hải Phòng / Cát Lái chỉ mất 2–5 ngày. Nếu gửi chuyển phát nhanh bộ vận đơn giấy bản gốc (“正本提单”) thường chậm hơn tàu đến, gây phát sinh phí lưu bãi. Do đó, sau khi nhận đủ 100% tiền hàng, bên bán thường làm thủ tục “电放” (Telex Release / Surrendered B/L) để bên mua lấy hàng ngay bằng bản scan.
04 Cấu trúc quy định điều khoản Thư tín dụng L/C: “开立不可撤销即期信用证,允许/禁止分批装运与转船”
Thanh toán Tín dụng L/CPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong hợp đồng L/C, 3 yếu tố sống còn phải quy định rõ là: loại L/C (“不可撤销即期信用证” - Irrevocable Sight L/C), hạn mở L/C trước ngày tàu chạy, và quy định có cho phép giao hàng từng đợt (“分批装运”) hay chuyển tải (“转船”) hay không.
05 Cấu trúc hưởng ưu đãi thuế quan FTA bằng C/O Form E: “凭中国—东盟原产地证(Form E)享受零关税待遇”
Xuất xứ & Ưu đãi ThuếPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc về Việt Nam, chứng nhận xuất xứ “原产地证 Form E” là chứng từ vàng giúp doanh nghiệp Việt Nam được giảm thuế nhập khẩu về 0% theo Hiệp định ACFTA.
06 Phân biệt “滞期费 / 滞港费 (Demurrage)” và “滞箱费 (Detention)” cùng cách xin “免箱期 (Free Time)”
Chi phí Lưu Cont & BãiPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi nhập hàng nguyên cont (FCL), nếu thông quan chậm: quá hạn lưu container có hàng trong bãi cảng sẽ bị phạt “滞港费 / 滞期费 (Demurrage)”; còn kéo cont về kho dỡ hàng nhưng trả vỏ cont rỗng (“还空箱”) cho hãng tàu muộn sẽ bị phạt “滞箱费 (Detention)”.
07 Cấu trúc quy định Thông báo xếp hàng (Shipping Advice): “货物装船后24小时内发出装船通知”
Nghĩa vụ Giao hàngPhân tích học thuật & Cách dùng: Đặc biệt trong hợp đồng giá FOB hoặc CFR (bên mua tự mua bảo hiểm đường biển), bên bán bắt buộc phải gửi “装船通知” (Shipping Advice) ngay sau khi hàng lên tàu để bên mua kịp mua đơn bảo hiểm trước khi tàu ra khơi.
08 Cấu trúc Điều khoản dung sai số lượng (More or Less Clause): “允许装运数量有±5%的溢短装”
Dung sai Hàng rờiPhân tích học thuật & Cách dùng: Đối với hàng nông sản, phân bón, hóa chất, vải cuộn hoặc thép cuộn, không thể cân đong chính xác tuyệt đối từng kg khi xếp lên tàu. Do đó hợp đồng luôn có “溢短装条款” (More or Less Clause) cho phép giao thừa hoặc thiếu trong biên độ ±3% đến ±5%.
09 Cấu trúc Bảo hiểm hàng hóa đường biển: “按发票金额的110%投保一切险”
Bảo hiểm Hàng hảiPhân tích học thuật & Cách dùng: Theo thông lệ quốc tế (Incoterms), số tiền bảo hiểm tối thiểu luôn bằng 110% giá trị hóa đơn thương mại (100% tiền hàng + 10% chi phí và lợi nhuận kỳ vọng của người mua). Ba mức bảo hiểm cơ bản từ thấp đến cao là: “平安险 (FPA)” → “水渍险 (WPA)” → “一切险 (All Risks)”.
10 Cấu trúc Quy chuẩn đóng gói & Ký mã hiệu (Shipping Mark): “适合长途海运防潮包装,外箱刷印清晰唛头”
Đóng gói & Ký mã hiệuPhân tích học thuật & Cách dùng: Điều khoản đóng gói (“包装条款”) phải quy định rõ chất liệu thùng carton (“五层瓦楞纸箱”), hun trùng pallet gỗ (“IPPC熏蒸标识”) và ký mã hiệu vận chuyển (“运输唛头” - gồm tên người nhận, số hợp đồng, cảng đích, trọng lượng, số thứ tự thùng).
11 Phân biệt 3 phương thức thanh toán quốc tế: “汇付 (T/T) / 托收 (D/P, D/A) / 信用证 (L/C)”
Thanh toán Quốc tếPhân tích học thuật & Cách dùng: “电汇 (T/T)” nhanh và phí rẻ nhất nhưng dựa trên tín nhiệm thương mại; “托收 (Nhờ thu)” chia làm “付款交单 (D/P - Trả tiền mới trao chứng từ)” và “承兑交单 (D/A - Chấp nhận hối phiếu là trao chứng từ, rủi ro cao cho người bán)”; còn “信用证 (L/C)” có ngân hàng đứng ra bảo lãnh thanh toán.
12 Cấu trúc xử lý Kiểm hóa hải quan & Hoàn thuế xuất khẩu: “如实申报十位海关编码,办理出口退税核销”
Mã HS & Hoàn thuếPhân tích học thuật & Cách dùng: Để được nhà nước Trung Quốc hoàn thuế VAT xuất khẩu (“出口退税”), doanh nghiệp phải đảm bảo “四流合一” (bốn dòng thống nhất: hợp đồng, hóa đơn VAT từ nhà máy, tờ khai hải quan xuất khẩu và dòng tiền ngoại tệ thu về qua ngân hàng).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
Hãy vận dụng kiến thức vừa học để hoàn thành 6 câu hỏi tình huống thương mại thực tế dưới đây, sau đó mở phần lời giải chi tiết để kiểm tra độ chuẩn xác:
Thuật ngữ 报关单 (Âm Hán Việt: 報關單) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 议付 (Âm Hán Việt: 議付) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 拼箱货 (Âm Hán Việt: 拼箱貨) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 托收 (Âm Hán Việt: 託收) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Phân biệt bộ ba điều kiện Incoterms phổ biến nhất: “EXW / FOB / CIF / DDP”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Khi giao dịch theo điều kiện FOB Thâm Quyến, bên bán chịu trách nhiệm làm thủ tục hải quan xuất khẩu và chịu mọi chi phí, rủi ro trước khi hàng qua lan can tàu.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Phân biệt “报关” (Khai báo hải quan), “清关” (Thông quan) và “结关” (Hoàn tất hồ sơ hải quan), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Container hàng nặng phải hạ bãi cảng trước giờ cắt máng để đại lý hải quan kịp thời truyền dữ liệu tờ khai hải quan điện tử lên cơ quan hải quan.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
| Bước Thực Hành | Mục Tiêu Nghiệp Vụ | Cách Áp Dụng Ngay Trong Thực Tế |
|---|---|---|
| Bước 1: Chuẩn hóa thuật ngữ | Nắm chắc 60 thuật ngữ chuyên ngành và âm Hán Việt tương ứng để không dịch nhầm khái niệm pháp lý. | Duyệt qua 6 trang bảng từ vựng, bấm nút Loa nghe phát âm và ghi chú lại các cặp từ dễ nhầm. |
| Bước 2: Thuộc lòng khung câu | Sử dụng thành thạo 12 cấu trúc công văn, thư tín và khẩu dịch ngoại giao mà không cần ghép từng chữ. | Lưu lại 12 công thức đóng khung để làm mẫu (template) khi viết email WeChat/Alibaba hoặc soạn hợp đồng. |
| Bước 3: Luyện dịch phản xạ 3 giây | Nhìn văn bản tiếng Trung dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn thuật ngữ và ngược lại. | Bật nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" ở 10 trích đoạn số hóa để tự kiểm tra tốc độ dịch nói. |
| Bước 4: Tải sách PDF tra cứu | Có sẵn bộ cẩm nang học thuật trên máy tính/điện thoại để đối chiếu trước mỗi cuộc họp hay ký kết. | Bấm nút Tải PDF Sách Gốc ở khung đầu bài viết để lưu trọn bộ giáo trình về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Bài viết được biên soạn chuyên sâu từ giáo trình Tiếng Trung Thương Mại & Phiên Dịch Việt - Trung, phù hợp cho người học từ HSK 3 – HSK 6, thí sinh luyện thi BCT (Business Chinese Test), nhân viên thu mua (Purchasing), xuất nhập khẩu (Logistics) và biên phiên dịch viên.
Bài viết cung cấp trọn bộ 60 thuật ngữ chuyên ngành chia làm 6 trang (10 từ/trang) kèm âm Hán Việt VIẾT HOA, phiên âm Ruby Pinyin W3C và phát âm chuẩn, kết hợp 12 cấu trúc ngữ pháp/dịch thuật trọng tâm và 10 trích đoạn song ngữ tương tác.
Bạn có thể bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF Sách Gốc" trong khung Tủ sách FoxHSK ngay đầu bài viết để tải miễn phí ấn phẩm PDF về máy tính hoặc điện thoại.

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!
Bài viết liên quan
Tiếng Trung Thương Mại Chủ Đề Chính Sách Ngoại Thương, Hải Quan, Thuế Quan & Xuất Nhập Khẩu (外贸政策与海关实务)



