Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK32 phút

Tải sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下 (标准教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下 (标准教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下 (标准教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK (HSK 4) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách giáo trình chuẩn hsk4 quyển hạ hsk 标准教程4下
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下 (标准教程) thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK dành cho trình độ HSK 4. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下

Giáo trình HSK

Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下

标准教程

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 4
Lượt tải
4.426

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下"

Ấn phẩm Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

读一本好书,就像是在同多位高尚的学者进行深刻对话。

Bản dịch tiếng Việt

Đọc một cuốn sách hay giống như đang đối thoại sâu sắc cùng nhiều bậc học giả cao quý.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-11 · Đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách (读书好,读好书,好读书)

读dú一yì本běn好hǎo书shū,就jiù像xiàng是shì在zài同tóng多duō位wèi高gāo尚shàng的de学xué者zhě进jìn行xíng深shēn刻kè对duì话huà。讀dú一yì本běn好hǎo書shū,就jiù像xiàng是shì在zài同tóng多duō位wèi高gāo尚shàng的de學xué者zhě進jìn行xíng深shēn刻kè對duì話huà。

Đọc một cuốn sách hay giống như đang đối thoại sâu sắc cùng nhiều bậc học giả cao quý.

Trích đoạn số hóa 02 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

真zhēn正zhèng的de旅lǚ行xíng需xū要yào用yòng心xīn发fā现xiàn世shì界jiè,用yòng灵líng魂hún去qù感gǎn悟wù大dà自zì然rán。真zhēn正zhèng的de旅lǚ行xíng需xū要yào用yòng心xīn發fā現xiàn世shì界jiè,用yòng靈líng魂hún去qù感gǎn悟wù大dà自zì然rán。

Chuyến đi đích thực đòi hỏi phải dùng trái tim khám phá thế giới, dùng tâm hồn cảm thụ thiên nhiên.

Trích đoạn số hóa 03 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

这zhè样yàng的de旅lǚ行xíng不bù仅jǐn开kāi拓tuò眼yǎn界jiè,更gèng能néng洗xǐ涤dí心xīn灵líng启qǐ发fā思sī考kǎo。這zhè樣yàng的de旅lǚ行xíng不bù僅jǐn開kāi拓tuò眼yǎn界jiè,更gèng能néng洗xǐ滌dí心xīn靈líng啟qǐ發fā思sī考kǎo。

Chuyến đi như vậy không chỉ mở rộng tầm mắt mà càng gột rửa tâm hồn, khơi nguồn suy ngẫm.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

中zhōng国guó茶chá道dào博bó大dà精jīng深shēn,蕴yùn含hán着zhāo数shù千qiān年nián的de传chuán统tǒng文wén化huà与yǔ做zuò人rén哲zhé理lǐ。中zhōng國guó茶chá道dào博bó大dà精jīng深shēn,蘊yùn含hán著zhāo數shù千qiān年nián的de傳chuán統tǒng文wén化huà與yǔ做zuò人rén哲zhé理lǐ。

Trà đạo Trung Hoa bác đại tinh thâm, hàm chứa mấy nghìn năm văn hóa truyền thống và triết lý làm người.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

在zài沸fèi水shuǐ冲chōng泡pào中zhōng舒shū展zhǎn自zì我wǒ,在zài苦kǔ涩sè之zhī后hòu释shì放fàng清qīng香xiāng甘gān甜tián。在zài沸fèi水shuǐ沖chōng泡pào中zhōng舒shū展zhǎn自zì我wǒ,在zài苦kǔ澀sè之zhī後hòu釋shì放fàng清qīng香xiāng甘gān甜tián。

Trong làn nước sôi bung nở bản thân, sau vị đắng chát tỏa ra hương thanh ngọt ngào.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

地dì球qiú是shì人rén类lèi唯wéi一yī的de家jiā园yuán,保bǎo护hù生shēng态tài平píng衡héng人rén人rén有yǒu责zé。地dì球qiú是shì人rén類lèi唯wéi一yī的de家jiā園yuán,保bǎo護hù生shēng態tài平píng衡héng人rén人rén有yǒu責zé。

Trái Đất là ngôi nhà chung duy nhất của nhân loại, bảo vệ cân bằng sinh thái ai ai cũng có trách nhiệm.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-14 · Bảo vệ môi trường Trái Đất (保护地球环境)

垃lā圾jī分fēn类lèi做zuò好hǎo源yuán头tóu减jiǎn量liáng,实shí现xiàn资zī源yuán的de循xún环huán高gāo效xiào利lì用yòng。垃lā圾jī分fēn類lèi做zuò好hǎo源yuán頭tóu減jiǎn量liáng,實shí現xiàn資zī源yuán的de循xún環huán高gāo效xiào利lì用yòng。

Phân loại rác làm tốt việc giảm thiểu từ đầu nguồn, thực hiện tái chế sử dụng tài nguyên hiệu quả cao.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

科kē技jì不bù仅jǐn极jí大dà提tí高gāo了le工gōng作zuò效xiào率lǜ,也yě让ràng生shēng活huó变biàn得de前qián所suǒ未wèi有yǒu便biàn利lì。科kē技jì不bù僅jǐn極jí大dà提tí高gāo了le工gōng作zuò效xiào率lǜ,也yě讓ràng生shēng活huó變biàn得de前qián所suǒ未wèi有yǒu便biàn利lì。

Công nghệ không chỉ nâng cao hiệu suất làm việc vượt bậc mà còn làm cho cuộc sống tiện lợi chưa từng thấy.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-15 · Công nghệ thay đổi cuộc sống (科技改变生活)

学xué会huì合hé理lǐ善shàn用yòng科kē技jì成chéng果guǒ,保bǎo持chí独dú立lì思sī考kǎo的de人rén文wén温wēn度dù至zhì关guān重zhòng要yào。學xué會huì合hé理lǐ善shàn用yòng科kē技jì成chéng果guǒ,保bǎo持chí獨dú立lì思sī考kǎo的de人rén文wén溫wēn度dù至zhì關guān重zhòng要yào。

Học cách sử dụng hợp lý các thành quả công nghệ, giữ gìn độ ấm nhân văn và tư duy độc lập là điều tối quan trọng.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-1 · Cuối tuần bạn có dự định gì? (周末你有什么打算?)

我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?我wǒ請qǐng你nǐ吃chī飯fàn,看kàn電diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn麼me樣yàng?

Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
内nèi容róng內nèi容róng nèi róng NỘI DUNG [Danh từ] nội dung — Ví dụ: 这是书的内容。 (Đây là nội dung của cuốn sách.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét]
排pái列liè排pái列liè pái liè BÀI LIỆT [Danh từ] sắp xếp, xếp hàng, bài trí — Ví dụ: 请排列这些书。 (Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 20 nét]
骗piàn騙piàn piàn PHIẾN [Động từ] lừa, lừa gạt — Ví dụ: 他不会骗你。 (Anh ấy sẽ không nói dối bạn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 12 nét]
其qí中zhōng其qí中zhōng qí zhōng KỲ TRUNG [Danh từ] trong đó, trong số đó — Ví dụ: 其中一个人笑了。 (Một người trong số đó đã cười.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 17 nét]
敲qiāo敲qiāo qiāo XAO [Động từ] gõ, đánh, đập — Ví dụ: 他敲了门。 (Anh ấy đã gõ cửa.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 8 nét]
请qǐng假jià請qǐng假jià qǐng jià THỈNH GIẢ [Danh từ] xin nghỉ phép, xin nghỉ — Ví dụ: 他请假了。 (Anh ấy đã xin nghỉ phép.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét]
缺quē少shǎo缺quē少shǎo quē shǎo KHUYẾT THIỂU [Danh từ] thiếu thốn, thiếu hụt — Ví dụ: 我们缺少一位医生。 (Chúng tôi thiếu một bác sĩ.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 22 nét]
任rèn何hé任rèn何hé rèn hé NHÂM HÀ [Danh từ] bất kỳ, bất cứ — Ví dụ: 不许任何人生气。 (Không cho phép bất kỳ ai tức giận.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 21 nét]
散sàn步bù散sàn步bù sàn bù TẢN BỘ [Động từ] đi dạo, tản bộ — Ví dụ: 我们去散步。 (Chúng ta đi dạo.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 26 nét]
深shēn深shēn shēn THÂM [Tính từ] sâu, sâu sắc, sâu đậm — Ví dụ: 水很深。 (Nước rất sâu.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 13 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 疑问代词配合“就”表示任指

HSK 3 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau xuất hiện trong 2 phân câu trước sau, phân câu sau dùng '就' liên kết biểu thị vế sau phụ thuộc hoàn toàn vào vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me就jiù吃chī什shén么me。
👉 Bạn muốn ăn gì thì ăn cái đó.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ去qù哪nǎ儿ér我wǒ就jiù去qù哪nǎ儿ér。
👉 Bạn đi đâu tôi đi đó.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Nghi vấn từ... + 就 + Nghi vấn từ...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 代词“其他”的用法

HSK 3 · Đại từ chỉ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 其他 có nghĩa là 'khác, còn lại', có thể đứng độc lập làm chủ ngữ/tân ngữ hoặc đứng trước danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
其qí他tā都dōu没méi问wèn题tí。
👉 Những cái khác đều không có vấn đề gì.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú了le小xiǎo李lǐ,其qí他tā人rén都dōu来lái了le。
👉 Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người khác đều đã đến.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc 存现句(着/了) (TỒN HIỆN CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #024
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất của người/vật tại một địa điểm xác định; danh từ sau động từ thường là đối tượng bất định.

Ví dụ 1 trong sách:
前qián边biān开kāi过guò来lái一yí辆liàng黑hēi色sè出chū租zū车chē。
👉 Phía trước vừa chạy tới một chiếc taxi màu đen.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men住zhù在zài一yì家jiā宾bīn馆guǎn。
👉 Chúng tôi ở tại một khách sạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "存现句(着/了)" (Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 趋向补语引申(出来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #036
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 出来

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị nhận biết, phát hiện ra điều gì từ dấu hiệu (nhận ra, nhìn ra) hoặc hoàn thành sáng tạo từ không thành có.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng出chū来lái了le,这zhè是shì周zhōu深shēn的de声shēng音yīn。
👉 Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā上shàng班bān迟chí到dào了le。
👉 Anh ấy đi làm muộn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(出来)" (Động từ + 出来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #066
Công thức cấu trúc cốt lõi:
如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
明míng天tiān如rú果guǒ天tiān气qì晴qíng朗lǎng,我wǒ们men就jiù去qù爬pá山shān。
👉 Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de耳ěr朵duo疼téng。
👉 Tai tôi bị đau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "假设关联词(如果/要是……就……)" (如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 介词“除了……以外” (GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI)

HSK 3 · Cấu trúc #086
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung)

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Loại trừ: 'Trừ A ra, tất cả đều...'; 2. Bổ sung: 'Ngoài A ra, còn có cả B...'. Phụ thuộc vào việc vế sau dùng '都' hay '还/也'.

Ví dụ 1 trong sách:
除chú了le星xīng期qī日rì以yǐ外wài,我wǒ们men每měi天tiān都dōu上shàng课kè;除chú了le英yīng语yǔ以yǐ外wài,他tā还hái会huì说shuō日rì语yǔ。
👉 Trừ Chủ nhật ra, chúng tôi ngày nào cũng đi học; ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói cả tiếng Nhật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men是shì好hǎo朋péng友yǒu关guān系xì。
👉 Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“除了……以外”" (除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)

HSK 5 · Liên từ lựa chọn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị qua cân nhắc kỹ lưỡng, người nói sẵn sàng chấp nhận một điều kiện khó khăn, gian khổ hơn ở vế trước để đạt được hoặc giữ gìn điều có giá trị cốt lõi ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
留liú学xué生shēng宁níng可kě多duō吃chī些xiē苦kǔ头tóu,也yě要yào凭píng借jiè自zì己jǐ的de双shuāng手shǒu独dú立lì解jiě决jué生shēng活huó困kùn难nán。
👉 Du học sinh thà chịu nhiều vất vả hơn, chứ quyết dùng chính đôi tay mình tự lập giải quyết khó khăn cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā宁nìng可kě放fàng弃qì高gāo薪xīn职zhí位wèi,也yě要yào去qù偏piān远yuǎn山shān区qū支zhī教jiào。
👉 Anh ấy thà từ bỏ vị trí lương cao, chứ quyết đi dạy học tình nguyện tại vùng núi hẻo lánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.

Ví dụ 1 trong sách:
年nián轻qīng人rén常cháng年nián在zài外wài打dǎ拼pīn,逢féng年nián过guò节jié难nán免miǎn会huì格gé外wài思sī念niàn家jiā乡xiāng的de亲qīn人rén。
👉 Người trẻ quanh năm bôn ba bên ngoài, mỗi dịp lễ tết khó tránh khỏi việc thêm da diết nhớ thương người thân nơi quê nhà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì新xīn旧jiù文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng,人rén们men在zài观guān念niàn上shàng难nán免miǎn会huì产chǎn生shēng一yì些xiē分fēn歧qí。
👉 Đối diện với sự va chạm giữa văn hóa mới và cũ, con người trên quan niệm khó tránh khỏi nảy sinh một vài bất đồng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Phó từ tất yếu khách quan: “势必” (Tất yếu sẽ, chắc chắn dẫn tới) (副词“势必”表示必然的客观趋势)

HSK 5 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nguyên nhân hiện tại,势必 + Hậu quả / Kết quả tất yếu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mang phong cách trang trọng, biểu thị theo đà diễn tiến khách quan hiện tại thì kết quả phía sau nhất định sẽ xảy ra.

Ví dụ 1 trong sách:
如rú果guǒ各gè国guó不bú立lì刻kè采cǎi取qǔ有yǒu效xiào减jiǎn排pái行xíng动dòng,全quán球qiú气qì候hòu恶è化huà势shì必bì危wēi及jí子zǐ孙sūn后hòu代dài的de生shēng存cún。
👉 Nếu các quốc gia không lập tức hành động giảm phát thải hiệu quả, sự xấu đi của khí hậu toàn cầu tất yếu sẽ đe dọa sự sinh tồn của con cháu đời sau.
Ví dụ 2 đối chiếu:
放fàng任rèn污wū染rǎn问wèn题tí不bú断duàn加jiā剧jù,势shì必bì会huì给gěi生shēng态tài系xì统tǒng带dài来lái不bù可kě逆nì转zhuǎn的de重zhòng创chuāng。
👉 Phó mặc vấn đề ô nhiễm ngày một trầm trọng, chắc chắn sẽ mang lại tổn thương không thể đảo ngược cho hệ sinh thái.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nguyên nhân hiện tại,势必 + Hậu quả / Kết quả tất yếu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Động từ giải thích bản chất: “意味着” (Đồng nghĩa với, có nghĩa là) (动词“意味着”表示实质内涵或结果)

HSK 5 · Động từ nhận định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hiện tượng / Quyết định + 意味着 + Bản chất / Hệ quả kéo theo

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra ý nghĩa sâu xa hoặc hệ quả tất yếu mà một sự việc, hiện tượng đại diện.

Ví dụ 1 trong sách:
退tuì休xiū并bìng不bú意yì味wèi着zhe脱tuō离lí社shè会huì,而ér是shì开kāi启qǐ另lìng一yí段duàn充chōng实shí自zì在zài的de人rén生shēng旅lǚ程chéng。
👉 Nghỉ hưu hoàn toàn không đồng nghĩa với việc tách rời xã hội, mà là mở ra một hành trình nhân sinh phong phú và tự tại khác.
Ví dụ 2 đối chiếu:
适shì老lǎo化huà改gǎi造zào的de推tuī进jìn,意yì味wèi着zhe城chéng市shì公gōng共gòng空kōng间jiān正zhèng变biàn得de更gèng具jù人rén文wén温wēn度dù。
👉 Việc thúc đẩy cải tạo thân thiện với người cao tuổi có nghĩa là không gian công cộng đô thị đang trở nên giàu hơi ấm nhân văn hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hiện tượng / Quyết định + 意味着 + Bản chất / Hệ quả kéo theo". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 取舍比较(与其……不如……) (DỮ KỲ BẤT NHƯ)

HSK 5 · Cấu trúc #078
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hai phương án và đưa ra sự chọn lựa: thà chọn phương án B còn hơn làm theo cách A (thà... còn hơn...).

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí坐zuò在zài这zhè里lǐ发fā愁chóu,不bù如rú现xiàn在zài就jiù动dòng手shǒu解jiě决jué。
👉 Thà ngồi đây rầu rĩ, chi bằng hãy bắt tay vào giải quyết ngay bây giờ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
全quán社shè会huì应yīng当dāng共gòng同tóng营yíng造zào包bāo容róng平píng等děng的de无wú障zhàng碍ài环huán境jìng,真zhēn诚chéng关guān爱ài并bìng尊zūn重zhòng残cán疾jí人rén朋péng友yǒu。
👉 Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "取舍比较(与其……不如……)" (与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这是书的(  )。” (Đây là nội dung của cuốn sách.)

A. 内容 (nèi róng - NỘI DUNG)
B. 其中 (qí zhōng - KỲ TRUNG)
C. 缺少 (quē shǎo - KHUYẾT THIỂU)
D. 实在 (shí zài - THỰC TẠI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 内容 (nèi róng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “内容” (nèi róng - âm Hán Việt: NỘI DUNG, danh từ) mang nghĩa “nội dung”. Câu hoàn chỉnh: “这是书的内容。” (Đây là nội dung của cuốn sách.). Các phương án còn lại: 其中 (trong đó, trong số đó), 缺少 (thiếu thốn, thiếu hụt), 实在 (thật thà, thực tế, quả thực).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Đại từ chỉ định

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...” (代词“其他”的用法)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 出来
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả
C. 其他都没问题。 (Những cái khác đều không có vấn đề gì.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...”: 其他 có nghĩa là 'khác, còn lại', có thể đứng độc lập làm chủ ngữ/tân ngữ hoặc đứng trước danh từ. Câu chuẩn xác trong sách là: “其他都没问题。” (Những cái khác đều không có vấn đề gì.) và “除了小李,其他人都来了。” (Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người khác đều đã đến.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请(  )。” (Xin hãy điền vào chỗ trống.)

A. 污染 (wū rǎn - Ô NHIỄM)
B. 辛苦 (xīn kǔ - TÂN KHỔ)
C. 填空 (tián kòng - ĐIỀN KHÔNG)
D. 以 (yǐ - DĨ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 填空 (tián kòng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “填空” (tián kòng - âm Hán Việt: ĐIỀN KHÔNG, động từ) mang nghĩa “điền vào chỗ trống”. Câu hoàn chỉnh: “请填空。” (Xin hãy điền vào chỗ trống.). Các phương án còn lại: 污染 (ô nhiễm, làm ô nhiễm), 辛苦 (vất vả, gian khổ, nhọc nhằn), 以 (lấy, dùng, để, căn cứ theo).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #036

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 出来” (Cấu trúc 趋向补语引申(出来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAI))?

A. 我听出来了,这是周深的声音。 (Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Nguyên nhân hiện tại,势必 + Hậu quả / Kết quả tất yếu
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 出来”: Biểu thị nhận biết, phát hiện ra điều gì từ dấu hiệu (nhận ra, nhìn ra) hoặc hoàn thành sáng tạo từ không thành có. Câu chuẩn xác trong sách là: “我听出来了,这是周深的声音。” (Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.) và “他上班迟到了。” (Anh ấy đi làm muộn.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这是(  )的答案。” (Đây là câu trả lời đúng đắn.)

A. 正确 (zhèng què - CHINH XÁC)
B. 逐渐 (zhú jiàn - TRỤC TIÊM)
C. 做生意 (zuò shēng yì - TỐ SINH Ý)
D. 差 (chà - SAI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 正确 (zhèng què)

Giải thích chuyên sâu: Từ “正确” (zhèng què - âm Hán Việt: CHINH XÁC, tính từ) mang nghĩa “chính xác, đúng đắn”. Câu hoàn chỉnh: “这是正确的答案。” (Đây là câu trả lời đúng đắn.). Các phương án còn lại: 逐渐 (dần dần, từ từ, từng bước), 做生意 (làm kinh doanh, buôn bán), 差 (kém, thiếu, sai lệch).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #066

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả” (Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Nguyên nhân hiện tại,势必 + Hậu quả / Kết quả tất yếu
C. 明天如果天气晴朗,我们就去爬山。 (Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả”: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “明天如果天气晴朗,我们就去爬山。” (Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.) và “我的耳朵疼。” (Tai tôi bị đau.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách Giáo trình chuẩn HSK4 quyển hạ HSK 标准教程4下" thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 4. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK