Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo40 phút

Tải sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách 4 tuần thi đậu HSK4 (HSK 4) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách 4 tuần thi đậu hsk4 (bản mới có kèm audio)
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSK 4. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio)

Văn học & Chuyên khảo

4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 4
Lượt tải
2.010

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio)"

Ấn phẩm 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

听说面试官是市场部的周总,你表现得怎么样?

Bản dịch tiếng Việt

Nghe nói người phỏng vấn là sếp Châu của phòng thị trường, bạn thể hiện thế nào?

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-3 · Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi (经理对我印象不错)

听tīng说shuō面miàn试shì官guān是shì市shì场chǎng部bù的de周zhōu总zǒng,你nǐ表biǎo现xiàn得dé怎zěn么me样yàng?聽tīng說shuō面miàn試shì官guān是shì市shì場chǎng部bù的de周zhōu總zǒng,你nǐ表biǎo現xiàn得dé怎zěn麼me樣yàng?

Nghe nói người phỏng vấn là sếp Châu của phòng thị trường, bạn thể hiện thế nào?

Trích đoạn số hóa 02 · L4-3 · Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi (经理对我印象不错)

第dì一yī印yìn象xiàng至zhì关guān重zhòng要yào,看kàn来lái这zhè次cì拿ná到dào录lù取qǔ信xìn的de希xī望wàng很hěn大dà。第dì一yī印yìn象xiàng至zhì關guān重zhòng要yào,看kàn來lái這zhè次cì拿ná到dào錄lù取qǔ信xìn的de希xī望wàng很hěn大dà。

Ấn tượng ban đầu cực kỳ quan trọng, xem ra lần này hy vọng nhận thư trúng tuyển rất lớn.

Trích đoạn số hóa 03 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

钱qián虽suī然rán重zhòng要yào,但dàn如rú果guǒ太tài在zài乎hū金jīn钱qián,往wǎng往wǎng会huì失shī去qù更gèng多duō美měi好hǎo。錢qián雖suī然rán重zhòng要yào,但dàn如rú果guǒ太tài在zài乎hū金jīn錢qián,往wǎng往wǎng會huì失shī去qù更gèng多duō美měi好hǎo。

Tiền bạc tuy quan trọng, nhưng nếu quá coi trọng tiền bạc thì thường sẽ đánh mất nhiều điều tươi đẹp hơn.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-4 · Đừng quá coi trọng tiền bạc (不要太在乎钱)

把bǎ有yǒu限xiàn的de时shí间jiān留liú给gěi爱ài的de人rén和hé喜xǐ欢huan的de事shì物wù,生shēng活huó才cái有yǒu滋zī味wèi。把bǎ有yǒu限xiàn的de時shí間jiān留liú給gěi愛ài的de人rén和hé喜xǐ歡huan的de事shì物wù,生shēng活huó才cái有yǒu滋zī味wèi。

Dành quỹ thời gian hữu hạn cho người mình yêu và những điều mình thích, cuộc sống mới có thi vị.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-5 · Người mua không khôn bằng người bán (买的没有卖的精)

老lǎo话huà说shuō买mǎi的de没méi有yǒu卖mài的de精jīng,商shāng家jiā早zǎo把bǎ利lì润rùn算suàn好hǎo了le。老lǎo話huà說shuō買mǎi的de沒méi有yǒu賣mài的de精jīng,商shāng家jiā早zǎo把bǎ利lì潤rùn算suàn好hǎo了le。

Người xưa nói người mua không khôn bằng người bán, thương nhân người ta tính toán lợi nhuận cả rồi.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-5 · Người mua không khôn bằng người bán (买的没有卖的精)

只zhī买mǎi自zì己jǐ真zhēn正zhèng需xū要yào的de东dōng西xī,才cái是shì理lǐ性xìng的de生shēng活huó智zhì慧huì。只zhī買mǎi自zì己jǐ真zhēn正zhèng需xū要yào的de東dōng西xī,才cái是shì理lǐ性xìng的de生shēng活huó智zhì慧huì。

Chỉ mua những thứ bản thân thực sự cần mới là trí tuệ sống lý trí.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-6 · Tiền nào của nấy (一分钱一分货)

这zhè正zhèng是shì一yì分fēn钱qián一yì分fēn货huò,价jià格gé低dī往wǎng往wǎng意yì味wèi着zhe质zhì量liàng一yì般bān。這zhè正zhèng是shì一yì分fēn錢qián一yì分fēn貨huò,價jià格gé低dī往wǎng往wǎng意yì味wèi著zhe質zhì量liàng一yì般bān。

Đây đúng là tiền nào của nấy, giá thấp thường đồng nghĩa với chất lượng bình thường.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-6 · Tiền nào của nấy (一分钱一分货)

质zhì量liàng过guò硬yìng的de商shāng品pǐn,用yòng起qǐ来lái心xīn里lǐ踏tà实shí舒shū心xīn。質zhì量liàng過guò硬yìng的de商shāng品pǐn,用yòng起qǐ來lái心xīn裡lǐ踏tà實shí舒shū心xīn。

Hàng hóa chất lượng chuẩn chỉ thì dùng trong lòng mới an tâm thoải mái.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-7 · Bác sĩ tốt nhất chính là bản thân (最好的医生是自己)

药yào物wù只zhǐ能néng治zhì病bìng,其qí实shí最zuì好hǎo的de医yī生shēng是shì每měi个gè人rén自zì己jǐ。藥yào物wù只zhǐ能néng治zhì病bìng,其qí實shí最zuì好hǎo的de醫yī生shēng是shì每měi個gè人rén自zì己jǐ。

Thuốc men chỉ chữa bệnh, thực ra người bác sĩ tốt nhất chính là bản thân mỗi người.

Trích đoạn số hóa 10 · L4-7 · Bác sĩ tốt nhất chính là bản thân (最好的医生是自己)

早zǎo睡shuì早zǎo起qǐ,坚jiān持chí每měi天tiān锻duàn炼liàn半bàn小xiǎo时shí,多duō吃chī蔬shū菜cài和hé水shuǐ果guǒ。早zǎo睡shuì早zǎo起qǐ,堅jiān持chí每měi天tiān鍛duàn鍊liàn半bàn小xiǎo時shí,多duō吃chī蔬shū菜cài和hé水shuǐ果guǒ。

Ngủ sớm dậy sớm, kiên trì mỗi ngày rèn luyện nửa tiếng, ăn nhiều rau xanh và hoa quả.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
充chōng分fèn充chōng分fèn chōng fèn SUNG PHÂN [Tính từ / Phó từ] đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng — Ví dụ: 在做出重大战略投资决策之前,必须进行充分的市场尽职调查与风险推演评估。 (Trước khi đưa ra quyết định đầu tư chiến lược trọng đại, nhất thiết phải tiến hành thẩm định thị trường đầy đủ và đánh giá mô phỏng rủi ro thấu đáo.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 22 nét]
除chú除chú chú TRỪ [Động từ] ngoại trừ — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地除。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ngoại trừ một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 8 nét]
磁cí带dài磁cí帶dài cí dài TỪ ĐỚI [Danh từ] băng từ, băng cát-sét — Ví dụ: 在老式收音机里放上一盘珍藏的旧录音磁带,悠扬经典的复古旋律瞬间将思绪带回了青葱岁月。 (Bỏ một cuốn băng cát-sét cũ quý giá vào chiếc đài radio kiểu cổ, những giai điệu cổ điển du dương tức thì đưa dòng ký ức quay ngược về những năm tháng thanh xuân tươi đẹp.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 18 nét]
催cuī催cuī cuī THÔI [Động từ] giục, thúc giục, hối thúc — Ví dụ: 出发去机场的时间快到了,妈妈在门口连声催促着大家赶紧检查随身行李证件。 (Sắp đến giờ lên đường ra sân bay rồi, mẹ đứng ở cửa liên tục hối thúc mọi người mau chóng kiểm tra lại hành lý và giấy tờ tùy thân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét]
大dà象xiàng大dà象xiàng dà xiàng ĐẠI TƯỢNG [Danh từ] con voi — Ví dụ: 在云南西双版纳热带雨林保护区内,成群的野生亚洲大象在绿树掩映下自由自在地漫步觅食。 (Bên trong Khu Bảo tồn Rừng nhiệt đới Xishuangbanna tỉnh Vân Nam, từng đàn voi châu Á hoang dã đang thong dong dạo bước kiếm ăn dưới bóng cây rợp mát.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 25 nét]
淡dàn淡dàn dàn ĐẠM [Động từ] ánh sáng — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地淡。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ánh sáng một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 11 nét]
等děng待dài等děng待dài děng dài ĐẲNG ĐÃI [Động từ] chờ đợi, đón đợi — Ví dụ: 经过漫长而焦急的数周等待,实验室终于迎来了全基因组测序分析的最终结果。 (Trải qua nhiều tuần lễ chờ đợi đằng đẵng và hồi hộp, phòng thí nghiệm cuối cùng cũng đón nhận kết quả phân tích giải trình tự toàn bộ hệ gen cuối cùng.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 23 nét]
点diǎn头tóu點diǎn頭tóu diǎn tóu ĐIỂM ĐẦU [Động từ] gật đầu, đồng ý — Ví dụ: 听完青年学者详尽扎实的课题论证陈述,评审席上的资深院士露出了赞许的笑容并连连点头。 (Sau khi lắng nghe phần thuyết minh đề tài nghiên cứu chi tiết và vững chắc của học giả trẻ, vị viện sĩ lão thành ngồi trên bàn thẩm định đã mỉm cười tán thưởng và liên tục gật đầu hài lòng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét]
独dú特tè獨dú特tè dú tè ĐỘC ĐẶC [Tính từ] độc đáo, đặc sắc, riêng biệt — Ví dụ: 这座历史文化名城以其独特的依水而建建筑格局与古老非遗工艺,吸引着八方来客。 (Danh thành lịch sử văn hóa này nhờ vào cấu trúc kiến trúc xây dựng ven sông độc đáo cùng các làng nghề thủ công phi vật thể cổ xưa đã thu hút du khách thập phương đổ về.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét]
多duō余yú多duō餘yú duō yú ĐA DƯ [Tính từ] thừa thãi, dư thừa, không cần thiết — Ví dụ: 优秀的散文讲究言简意赅,整篇作品中容不得半句拖沓多余的废话。 (Tản văn xuất sắc luôn chú trọng câu chữ súc tích hàm súc, toàn bộ tác phẩm không được phép có nửa câu rườm rà thừa thãi vô nghĩa.) [Bộ thủ: 夕 (TỊCH) • 26 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 名词谓语句 (DANH TỪ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #005
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trực tiếp danh từ hoặc số lượng từ làm vị ngữ để diễn đạt thời gian, ngày tháng, tuổi tác, giá cả. Phủ định bắt buộc dùng 不是.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān星xīng期qī天tiān,他tā今jīn年nián二èr十shí岁suì。
👉 Hôm nay là Chủ nhật, anh ấy năm nay 20 tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ看kàn了le一yì本běn书shū。
👉 Tôi đã đọc một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "名词谓语句" (Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 正反疑问句 (CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #009
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu hỏi chính phản ghép khẳng định và phủ định liền nhau, không dùng thêm 吗.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ明míng天tiān去qù不bu去qù河hé内nèi?你nǐ有yǒu书shū没méi有yǒu?
👉 Ngày mai bạn có đi Hà Nội không? Bạn có sách không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng喝hē热rè茶chá。
👉 Mời uống trà nóng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "正反疑问句" (Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 感叹句(太……了 / 真……) (CẢM THÁN CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #013
Công thức cấu trúc cốt lõi:
太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị cảm xúc khen ngợi, ngạc nhiên, thán phục tột độ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu太tài漂piào亮liang了le!西xī湖hú风fēng景jǐng真zhēn美měi!
👉 Bộ quần áo này đẹp quá! Phong cảnh Tây Hồ thật là đẹp!
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ在zài打dǎ电diàn话huà。
👉 Tôi đang gọi điện thoại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "感叹句(太……了 / 真……)" (太 + Tính từ + 了! / 真 + Tính từ!) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 副词“最”表示最高级

HSK 2 · Phó từ chỉ mức độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī中zhōng国guó菜cài。
👉 Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 结构助词“的”字短语

HSK 2 · Kết cấu ngữ pháp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。
👉 Cái màu đỏ bên trái là của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè本běn书shū是shì中zhōng文wén的de,那nà本běn是shì英yīng文wén的de。
👉 Quyển sách này là tiếng Trung, quyển kia là tiếng Anh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 疑问代词“怎么”询问原因

HSK 2 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '怎么' dùng trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân, thường mang sắc thái kinh ngạc hoặc không ngờ tới.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ怎zěn么me不bù吃chī了le?
👉 Sao bạn lại không ăn nữa?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge星xīng期qī我wǒ每měi天tiān都dōu吃chī羊yáng肉ròu,不bù想xiǎng再zài吃chī了le。
👉 Tuần này ngày nào con cũng ăn thịt cừu, con không muốn ăn nữa đâu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 结果补语“完 / 懂 / 错”

HSK 2 · Bổ ngữ kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng懂dǒng了le老lǎo师shī的de话huà。
👉 Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
作zuò业yè我wǒ已yǐ经jīng做zuò完wán了le。
👉 Bài tập tôi đã làm xong rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 状态补语“得”的用法

HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '得' để nối động từ với tính từ hoặc ngữ tính từ nhằm miêu tả hoặc đánh giá mức độ/kết quả của hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ穿chuān得dé太tài少shǎo了le。
👉 Bạn mặc ít áo quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé非fēi常cháng快kuài。
👉 Anh ấy chạy vô cùng nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 关联词“虽然……但是……”

HSK 2 · Quan hệ chuyển ngoặt
Công thức cấu trúc cốt lõi:
虽然 + [Mệnh đề 1], 但是 + [Mệnh đề 2]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ chuyển tiếp (mặc dù... nhưng...). Vế sau nhấn mạnh ý chuyển ngoặt.

Ví dụ 1 trong sách:
虽suī然rán汉hàn字zì很hěn难nán,但dàn是shì我wǒ喜xǐ欢huan学xué。
👉 Mặc dù chữ Hán rất khó, nhưng tôi thích học.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ看kàn过guò两liǎng次cì,虽suī然rán时shí间jiān很hěn长cháng,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu意yì思sī。
👉 Tôi từng xem 2 lần rồi, tuy thời gian khá dài nhưng vô cùng thú vị.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "虽然 + [Mệnh đề 1], 但是 + [Mệnh đề 2]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 假设复句“要是……(的话),就……”

HSK 2 · Câu điều kiện giả thiết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就…….

Ví dụ 1 trong sách:
要yào是shi最zuì后hòu那nà个ge球qiú射shè门mén进jìn去qù了le,胜shèng利lì就jiù是shì我wǒ们men的de了le。
👉 Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
要yào是shi进jìn球qiú就jiù好hǎo了le。
👉 Nếu mà vào bóng thì tốt rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #010
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ喝hē咖kā啡fēi还hái是shì喝hē茶chá?
👉 Bạn uống cà phê hay là uống trà?
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān天tiān气qì冷lěng,多duō穿chuān一yì点diǎn。
👉 Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "选择疑问句(还是)" (Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 双重“了”(了1 + 了2) (SONG TRÙNG LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #017
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Thời lượng + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian và hiện tại vẫn đang tiếp tục diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā学xué了le三sān年nián汉hàn语yǔ了le。
👉 Anh ấy đã học tiếng Trung được 3 năm rồi (và hiện vẫn đang tiếp tục học).
Ví dụ 2 đối chiếu:
虽suī然rán贵guì,但dàn是shì很hěn好hǎo看kàn。
👉 Tuy đắt, nhưng rất đẹp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "双重“了”(了1 + 了2)" (Động từ + 了 + Thời lượng + 了) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在做出重大战略投资决策之前,必须进行(  )的市场尽职调查与风险推演评估。” (Trước khi đưa ra quyết định đầu tư chiến lược trọng đại, nhất thiết phải tiến hành thẩm định thị trường đầy đủ và đánh giá mô phỏng rủi ro thấu đáo.)

A. 充分 (chōng fèn - SUNG PHÂN)
B. 催 (cuī - THÔI)
C. 等待 (děng dài - ĐẲNG ĐÃI)
D. 放松 (fàng sōng - PHÓNG TÙNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 充分 (chōng fèn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “充分” (chōng fèn - âm Hán Việt: SUNG PHÂN, tính từ / phó từ) mang nghĩa “đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng”. Câu hoàn chỉnh: “在做出重大战略投资决策之前,必须进行充分的市场尽职调查与风险推演评估。” (Trước khi đưa ra quyết định đầu tư chiến lược trọng đại, nhất thiết phải tiến hành thẩm định thị trường đầy đủ và đánh giá mô phỏng rủi ro thấu đáo.). Các phương án còn lại: 催 (giục, thúc giục, hối thúc), 等待 (chờ đợi, đón đợi), 放松 (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Cấu trúc #009

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)” (Cấu trúc 正反疑问句 (CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ
C. 你明天去不去河内?你有书没有? (Ngày mai bạn có đi Hà Nội không? Bạn có sách không?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)”: Câu hỏi chính phản ghép khẳng định và phủ định liền nhau, không dùng thêm 吗. Câu chuẩn xác trong sách là: “你明天去不去河内?你有书没有?” (Ngày mai bạn có đi Hà Nội không? Bạn có sách không?) và “请喝热茶。” (Mời uống trà nóng.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “为(  )一任,造福一方;身为领导干部要时刻将群众的安危冷暖放在心头最高位置。” (Làm quan một thời, mang lại phúc ấm cho một phương; với tư cách là cán bộ lãnh đạo cần luôn luôn đặt sự an nguy và đời sống ấm no của nhân dân ở vị trí cao nhất trong tim.)

A. 合理 (hé lǐ - CÁP LÝ)
B. 火柴 (huǒ chái - HOẢ SÀI)
C. 官 (guān - QUAN)
D. 结实 (jiē shi - KẾT THỰC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 官 (guān)

Giải thích chuyên sâu: Từ “官” (guān - âm Hán Việt: QUAN, danh từ / tính từ) mang nghĩa “quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước”. Câu hoàn chỉnh: “为官一任,造福一方;身为领导干部要时刻将群众的安危冷暖放在心头最高位置。” (Làm quan một thời, mang lại phúc ấm cho một phương; với tư cách là cán bộ lãnh đạo cần luôn luôn đặt sự an nguy và đời sống ấm no của nhân dân ở vị trí cao nhất trong tim.). Các phương án còn lại: 合理 (hợp lý, chính đáng, thỏa đáng), 火柴 (que diêm, bao diêm), 结实 (chắc chắn, bền chắc, rắn rỏi).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Phó từ chỉ mức độ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc” (副词“最”表示最高级)?

A. 九月去北京旅游最好。 (Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc”: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh. Câu chuẩn xác trong sách là: “九月去北京旅游最好。” (Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.) và “我最喜欢吃中国菜。” (Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “图书馆对馆藏的数百万册中外图书文献进行了科学严谨的学科分(  )与数字化标引上架。” (Thư viện đã tiến hành phân loại chuyên ngành và gắn mã định danh số hóa khoa học chuẩn mực cho hàng triệu cuốn sách tài liệu trong và ngoài nước trong kho tàng.)

A. 类 (lèi - LOẠI)
B. 录音 (lù yīn - LỤC ÂM)
C. 命令 (mìng lìng - MỆNH LỆNH)
D. 迫切 (pò qiè - BÀI TIẾP)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 类 (lèi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “类” (lèi - âm Hán Việt: LOẠI, danh từ / lượng từ) mang nghĩa “loại, loài, thể loại; giống nhau”. Câu hoàn chỉnh: “图书馆对馆藏的数百万册中外图书文献进行了科学严谨的学科分类与数字化标引上架。” (Thư viện đã tiến hành phân loại chuyên ngành và gắn mã định danh số hóa khoa học chuẩn mực cho hàng triệu cuốn sách tài liệu trong và ngoài nước trong kho tàng.). Các phương án còn lại: 录音 (ghi âm, thu âm; bản ghi âm), 命令 (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 迫切 (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Đại từ nghi vấn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ” (疑问代词“怎么”询问原因)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 太 / 非常) + Tính từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]
C. 你怎么不吃了? (Sao bạn lại không ăn nữa?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 了 + Thời lượng + 了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ”: '怎么' dùng trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân, thường mang sắc thái kinh ngạc hoặc không ngờ tới. Câu chuẩn xác trong sách là: “你怎么不吃了?” (Sao bạn lại không ăn nữa?) và “这个星期我每天都吃羊肉,不想再吃了。” (Tuần này ngày nào con cũng ăn thịt cừu, con không muốn ăn nữa đâu.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio)"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio) ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio)"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio).
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách 4 tuần thi đậu HSK4 (Bản mới có kèm audio)" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 4. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK