Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo37 phút

Tải sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集 (胜利) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集 (胜利) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集 (胜利) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách 30 ngày quyết thắng HSK4 (HSK 4) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách 30 ngày quyết thắng hsk4 胜利30天新汉语水平考试hsk四级仿真试题集
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集 (胜利) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSK 4. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集

Văn học & Chuyên khảo

30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集

胜利

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 4
Lượt tải
2.583

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集"

Ấn phẩm 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

我也要向他学习,争取把中文说得更流利。

Bản dịch tiếng Việt

Tôi cũng phải học hỏi anh ấy, phấn đấu nói tiếng Trung lưu loát hơn nữa.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

我wǒ也yě要yào向xiàng他tā学xué习xí,争zhēng取qǔ把bǎ中zhōng文wén说shuō得dé更gèng流liú利lì。我wǒ也yě要yào向xiàng他tā學xué習xí,爭zhēng取qǔ把bǎ中zhōng文wén說shuō得dé更gèng流liú利lì。

Tôi cũng phải học hỏi anh ấy, phấn đấu nói tiếng Trung lưu loát hơn nữa.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

你nǐ说shuō得dé对duì,我wǒ现xiàn在zài就jiù捡jiǎn起qǐ来lái扔rēng进jìn垃lā圾jī桶tǒng。你nǐ說shuō得dé對duì,我wǒ現xiàn在zài就jiù撿jiǎn起qǐ來lái扔rēng進jìn垃lā圾jī桶tǒng。

Bạn nói đúng, tôi nhặt lên vứt vào thùng rác ngay đây.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

你nǐ们men的de课kè后hòu作zuò业yè我wǒ都dōu检jiǎn查chá过guò了le,写xiě得dé很hěn好hǎo。你nǐ們men的de課kè後hòu作zuò業yè我wǒ都dōu檢jiǎn查chá過guò了le,寫xiě得dé很hěn好hǎo。

Bài tập về nhà của các em cô đều kiểm tra qua rồi, viết rất tốt.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

我wǒ反fǎn而ér觉jué得de历lì史shǐ更gèng难nán,要yào记jì那nà么me多duō年nián代dài和hé事shì件jiàn。我wǒ反fǎn而ér覺jué得de歷lì史shǐ更gèng難nán,要yào記jì那nà麼me多duō年nián代dài和hé事shì件jiàn。

Tôi ngược lại thấy lịch sử khó hơn, phải nhớ bao nhiêu là mốc thời gian và sự kiện.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

难nán怪guài你nǐ个gè子zi不bù矮ǎi,身shēn体tǐ也yě这zhè么me强qiáng壮zhuàng。難nán怪guài你nǐ個gè子zi不bù矮ǎi,身shēn體tǐ也yě這zhè麼me強qiáng壯zhuàng。

Chẳng trách bạn không hề thấp, người cũng khỏe mạnh như thế.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

慢màn慢màn习xí惯guàn了le就jiù好hǎo,音yīn乐yuè让ràng人rén心xīn情qíng愉yú悦yuè。慢màn慢màn習xí慣guàn了le就jiù好hǎo,音yīn樂yuè讓ràng人rén心xīn情qíng愉yú悅yuè。

Dần dần quen là được, âm nhạc khiến tâm trạng vui vẻ dễ chịu.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

还hái有yǒu客kè厅tīng里lǐ的de电diàn灯dēng,也yě顺shùn便biàn关guān掉diào。還hái有yǒu客kè廳tīng裡lǐ的de電diàn燈dēng,也yě順shùn便biàn關guān掉diào。

Còn bóng đèn trong phòng khách nữa, tiện thể tắt luôn đi nhé.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

借jiè期qī是shì一yí个gè月yuè,看kàn完wán记jì得de按àn时shí去qù还hái书shū。借jiè期qī是shì一yí個gè月yuè,看kàn完wán記jì得de按àn時shí去qù還hái書shū。

Thời hạn mượn là một tháng, đọc xong nhớ đi trả sách đúng hạn nhé.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

筷kuài子zi和hé碗wǎn都dōu拿ná好hǎo了le,今jīn天tiān的de饭fàn菜cài真zhēn丰fēng盛shèng。筷kuài子zi和hé碗wǎn都dōu拿ná好hǎo了le,今jīn天tiān的de飯fàn菜cài真zhēn豐fēng盛shèng。

Đũa và bát con lấy xong hết rồi, cơm canh hôm nay thịnh soạn quá.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

外wài面miàn开kāi始shǐ刮guā风fēng了le,天tiān气qì好hǎo像xiàng变biàn冷lěng了le。外wài面miàn開kāi始shǐ颳guā風fēng了le,天tiān氣qì好hǎo像xiàng變biàn冷lěng了le。

Bên ngoài bắt đầu nổi gió rồi, thời tiết dường như lạnh hơn.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
手shǒu套tào手shǒu套tào shǒu tào THỦ SÁO [Danh từ] găng tay, bao tay — Ví dụ: 在严谨的高级别生物安全三级实验室内,科研人员必须全程严格规范穿戴特制防护手套与正压防护服。 (Bên trong phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp ba nghiêm ngặt, các nhà nghiên cứu bắt buộc phải mang găng tay bảo hộ đặc chế và mặc đồ bảo hộ áp lực dương chuẩn quy cách trong suốt toàn bộ quá trình.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 23 nét]
数shù据jù數shù據jù shù jù SỔ CƯ [Danh từ] dữ liệu, số liệu — Ví dụ: 在大数据与人工智能驱动的科研范式中,海量高质量多模态科研数据成为了最核心的基础要素。 (Trong mô hình nghiên cứu khoa học được dẫn dắt bởi dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo, nguồn dữ liệu nghiên cứu đa phương thức khổng lồ chất lượng cao đã trở thành yếu tố nền tảng cốt lõi nhất.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét]
私sī人rén私sī人rén sī rén TƯ NHÂN [Tính từ / Danh từ] riêng tư, cá nhân, tư nhân — Ví dụ: 法律严格保护公民合法的私人财产所有权与个人信息隐私权不受任何非法侵犯。 (Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt quyền sở hữu tài sản tư nhân hợp pháp và quyền riêng tư thông tin cá nhân của công dân không bị bất kỳ sự xâm phạm trái phép nào.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét]
台tái阶jiē臺tái階jiē tái jiē ĐÀI GIAI [Danh từ] bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử) — Ví dụ: 沿着泰山十八盘陡峭崎岖的石砌台阶拾级而上,登临玉皇顶极目远眺,令人顿生一览众山小的豪迈情怀。 (Từng bước leo lên các bậc thang đá cheo leo uốn lượn nơi Mười Tám Bàn núi Thái Sơn, bước lên đỉnh Ngọc Hoàng phóng tầm mắt ra xa, trong lòng tức thì dâng trào niềm hào khí ngút ngàn non sông nhỏ bé dưới chân.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét]
疼téng爱ài疼téng愛ài téng ài ĐÔNG ÁI [Động từ] thương yêu, yêu quý, cưng chiều — Ví dụ: 慈祥的老爷爷十分疼爱聪明懂事的小孙女,每逢周末都会带她去科技馆探寻自然科学奥秘。 (Người ông hiền từ vô cùng yêu thương cô cháu gái nhỏ thông minh hiểu chuyện, mỗi dịp cuối tuần đều đưa cháu đến bảo tàng khoa học khám phá những điều kỳ thú của khoa học tự nhiên.) [Bộ thủ: 爪 (TRẢO) • 22 nét]
田tián野yě田tián野yě tián yě ĐIỀN DÃ [Danh từ] đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê — Ví dụ: 金秋时节极目远眺,广袤丰饶的沃野田野上一片金黄,大型智能联合收割机正穿梭其间抢收秋粮。 (Mùa thu vàng phóng tầm mắt nhìn ra xa, khắp cánh đồng màu mỡ phì nhiêu bạt ngàn một màu vàng óng ả, những cỗ máy gặt đập liên hợp thông minh cỡ lớn đang thoăn thoắt thu hoạch lúa thu.) [Bộ thủ: 田 (ĐIỀN) • 23 nét]
透tòu明míng透tòu明míng tòu míng THẤU MINH [Tính từ] trong suốt; minh bạch, công khai — Ví dụ: 推进阳光政务要求各项行政审批与财政预算分配全流程公开透明,依法自觉接受社会公众监督。 (Thúc đẩy nền hành chính công khai minh bạch đòi hỏi toàn bộ quy trình thẩm định hành chính và phân bổ ngân sách tài chính phải công khai minh bạch, tự giác chịu sự giám sát của công chúng xã hội theo quy định pháp luật.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét]
歪wāi歪wāi wāi OAI [Tính từ / Động từ] nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch — Ví dụ: 在风暴来临前,园林工人们用坚固的钢管支架把在强风中吹歪的大树逐一扶正加固。 (Trước khi cơn giông bão ập đến, các công nhân công viên cây xanh đã dùng những khung giàn ống thép kiên cố để chống đỡ nắn thẳng và gia cố từng cây to bị gió thổi nghiêng ngả.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 10 nét]
违wéi反fǎn違wéi反fǎn wéi fǎn VI PHẢN [Động từ] vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật) — Ví dụ: 在科学研究与数据分析中必须严格恪守学术诚信红线,严惩任何违反学术道德与数据造假的学术不端行为。 (Trong nghiên cứu khoa học và phân tích số liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt lằn ranh đỏ liêm chính học thuật, xử lý nghiêm mọi hành vi gian lận vi phạm đạo đức học thuật và làm giả số liệu.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét]
卫wèi生shēng间jiān衛wèi生shēng間jiān wèi shēng jiān VỆ SINH GIAN [Danh từ] nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet — Ví dụ: 现代化高铁车站与大型国际机场全面配备了无障碍第三卫生间与母婴室,细节处尽显人性化关怀。 (Các nhà ga tàu cao tốc hiện đại cùng sân bay quốc tế quy mô lớn đều được trang bị đầy đủ nhà vệ sinh không rào cản dành cho người khuyết tật và phòng chăm sóc mẹ và bé, từng chi tiết nhỏ đều toát lên sự quan tâm nhân văn sâu sắc.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 31 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 定语与结构助词“的” (ĐỊNH NGỮ DỮ KẾT CẤU TRỢ TỪ ĐÍCH)

HSK 1 · Cấu trúc #014
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Định ngữ (Sở hữu / Miêu tả) + 的 + Trung tâm ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ kết cấu đứng giữa định ngữ và trung tâm ngữ để biểu thị quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa tính chất.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè是shì我wǒ汉hàn语yǔ老lǎo师shī的de书shū。
👉 Đây là sách của giáo viên tiếng Trung của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de电diàn话huà。
👉 Đây là điện thoại của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "定语与结构助词“的”" (Định ngữ (Sở hữu / Miêu tả) + 的 + Trung tâm ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #022
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù书shū店diàn买mǎi汉hàn越yuè词cí典diǎn。
👉 Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men去qù看kàn电diàn影yǐng吧ba。
👉 Chúng mình đi xem phim nhé.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连动句" (Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 副词“最”表示最高级

HSK 2 · Phó từ chỉ mức độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī中zhōng国guó菜cài。
👉 Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 关联词“因为……所以……”

HSK 2 · Quan hệ nguyên nhân - kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ nhân quả. '因为' dẫn xuất nguyên nhân, '所以' dẫn xuất kết quả. Trong văn khẩu ngữ có thể chỉ dùng một trong hai vế.

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn为wèi天tiān气qì好hǎo,所suǒ以yǐ我wǒ们men去qù公gōng园yuán玩wán儿ér。
👉 Bởi vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đi công viên chơi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 代词“每”的用法

HSK 2 · Đại từ chỉ số lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu去qù跑pǎo步bù。
👉 Mỗi sáng tôi đều đi chạy bộ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
每měi个gè学xué生shēng都dōu很hěn努nǔ力lì。
👉 Mỗi học sinh đều rất chăm chỉ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "每 + (Lượng từ) + Danh từ + 都 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 结构助词“的”字短语

HSK 2 · Kết cấu ngữ pháp
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。
👉 Cái màu đỏ bên trái là của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè本běn书shū是shì中zhōng文wén的de,那nà本běn是shì英yīng文wén的de。
👉 Quyển sách này là tiếng Trung, quyển kia là tiếng Anh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 “是……的”句强调施事者

HSK 2 · Câu nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
非fēi常cháng喜xǐ欢huan,这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 副词“就”表示坚决决定

HSK 2 · Phó từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
就 + Động từ + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát.

Ví dụ 1 trong sách:
就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Mua chiếc này đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
颜yán色sè很hěn好hǎo,也yě挺tǐng好hǎo看kàn的de,就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Màu sắc rất đẹp, trông cũng rất được, mua chiếc này đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "就 + Động từ + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 疑问代词“怎么”询问原因

HSK 2 · Đại từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '怎么' dùng trước vị ngữ để hỏi nguyên nhân, thường mang sắc thái kinh ngạc hoặc không ngờ tới.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ怎zěn么me不bù吃chī了le?
👉 Sao bạn lại không ăn nữa?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge星xīng期qī我wǒ每měi天tiān都dōu吃chī羊yáng肉ròu,不bù想xiǎng再zài吃chī了le。
👉 Tuần này ngày nào con cũng ăn thịt cừu, con không muốn ăn nữa đâu.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 怎么 + Phủ định / Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 介词“离”表示距离

HSK 2 · Giới từ chỉ khoảng cách
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '离' dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian từ mốc A đến mốc B.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ家jiā离lí公gōng司sī很hěn近jìn。
👉 Nhà tôi cách công ty rất gần.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué校xiào离lí机jī场chǎng有yǒu二èr十shí公gōng里lǐ。
👉 Trường học cách sân bay 20 km.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 兼语句“让”的用法

HSK 2 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī让ràng我wǒ们men读dú课kè文wén。
👉 Thầy giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
让ràng我wǒ想xiǎng想xiǎng再zài告gào诉sù你nǐ。
👉 Để tôi nghĩ rồi nói cho bạn sau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ 1 + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm CN 2) + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 结果补语“完 / 懂 / 错”

HSK 2 · Bổ ngữ kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng懂dǒng了le老lǎo师shī的de话huà。
👉 Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
作zuò业yè我wǒ已yǐ经jīng做zuò完wán了le。
👉 Bài tập tôi đã làm xong rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在严谨的高级别生物安全三级实验室内,科研人员必须全程严格规范穿戴特制防护(  )与正压防护服。” (Bên trong phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp ba nghiêm ngặt, các nhà nghiên cứu bắt buộc phải mang găng tay bảo hộ đặc chế và mặc đồ bảo hộ áp lực dương chuẩn quy cách trong suốt toàn bộ quá trình.)

A. 手套 (shǒu tào - THỦ SÁO)
B. 台阶 (tái jiē - ĐÀI GIAI)
C. 透明 (tòu míng - THẤU MINH)
D. 吓 (xià - HÁCH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 手套 (shǒu tào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “手套” (shǒu tào - âm Hán Việt: THỦ SÁO, danh từ) mang nghĩa “găng tay, bao tay”. Câu hoàn chỉnh: “在严谨的高级别生物安全三级实验室内,科研人员必须全程严格规范穿戴特制防护手套与正压防护服。” (Bên trong phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp ba nghiêm ngặt, các nhà nghiên cứu bắt buộc phải mang găng tay bảo hộ đặc chế và mặc đồ bảo hộ áp lực dương chuẩn quy cách trong suốt toàn bộ quá trình.). Các phương án còn lại: 台阶 (bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 透明 (trong suốt; minh bạch, công khai), 吓 (dọa, làm sợ hãi, giật mình).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Cấu trúc #022

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)” (Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu [Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的
C. 我去书店买汉越词典。 (Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 就 + Động từ + Tân ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ 1 + (Tân ngữ 1) + Động từ 2 + (Tân ngữ 2)”: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “我去书店买汉越词典。” (Tôi đi hiệu sách mua từ điển Hán - Việt.) và “我们去看电影吧。” (Chúng mình đi xem phim nhé.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “核心技术是花钱买不来的,关键核心技术(  )受制于人,产业发展就会面临随时被断供的巨大风险。” (Công nghệ cốt lõi là thứ không thể dùng tiền mà mua được, công nghệ then chốt cốt lõi một khi bị phụ thuộc vào người khác thì sự phát triển công nghiệp sẽ đối mặt với nguy cơ khổng lồ bị cắt đứt nguồn cung bất cứ lúc nào.)

A. 犹豫 (yóu yù - DO DỰ)
B. 照常 (zhào cháng - CHIẾU THƯỜNG)
C. 一旦 (yī dàn - NHẤT ĐÁN)
D. 状况 (zhuàng kuàng - TRẠNG HUỐNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 一旦 (yī dàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “一旦” (yī dàn - âm Hán Việt: NHẤT ĐÁN, liên từ / phó từ) mang nghĩa “một khi, một sớm một chiều”. Câu hoàn chỉnh: “核心技术是花钱买不来的,关键核心技术一旦受制于人,产业发展就会面临随时被断供的巨大风险。” (Công nghệ cốt lõi là thứ không thể dùng tiền mà mua được, công nghệ then chốt cốt lõi một khi bị phụ thuộc vào người khác thì sự phát triển công nghiệp sẽ đối mặt với nguy cơ khổng lồ bị cắt đứt nguồn cung bất cứ lúc nào.). Các phương án còn lại: 犹豫 (do dự, ngập ngừng, chần chừ), 照常 (như thường lệ, bình thường như cũ), 状况 (tình trạng, trạng thái, hiện trạng).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Quan hệ nguyên nhân - kết quả

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]” (关联词“因为……所以……”)?

A. 因为天气好,所以我们去公园玩儿。 (Bởi vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đi công viên chơi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc [Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 就 + Động từ + Tân ngữ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]”: Dùng để biểu thị quan hệ nhân quả. '因为' dẫn xuất nguyên nhân, '所以' dẫn xuất kết quả. Trong văn khẩu ngữ có thể chỉ dùng một trong hai vế. Câu chuẩn xác trong sách là: “因为天气好,所以我们去公园玩儿。” (Bởi vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đi công viên chơi.) và “九月去北京旅游最好。” (Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我们明天早上(  )。” (Chúng ta sẽ khởi hành vào sáng mai.)

A. 出发 (chū fā - XUẤT PHÁT)
B. 断 (duàn - ĐOẠN)
C. 干燥 (gān zào - CAN TÁO)
D. 及时 (jí shí - CẬP THỜI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 出发 (chū fā)

Giải thích chuyên sâu: Từ “出发” (chū fā - âm Hán Việt: XUẤT PHÁT, danh từ) mang nghĩa “xuất phát, khởi hành”. Câu hoàn chỉnh: “我们明天早上出发。” (Chúng ta sẽ khởi hành vào sáng mai.). Các phương án còn lại: 断 (đứt, gãy, cắt đứt), 干燥 (khô hanh, khô ráo), 及时 (kịp thời, đúng lúc).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Kết cấu ngữ pháp

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的” (结构助词“的”字短语)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 就 + Động từ + Tân ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]
C. 左边那个红色的是我的。 (Cái màu đỏ bên trái là của tôi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “[Tính từ / Đại từ / Danh từ] + 的”: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ. Câu chuẩn xác trong sách là: “左边那个红色的是我的。” (Cái màu đỏ bên trái là của tôi.) và “这本书是中文的,那本是英文的。” (Quyển sách này là tiếng Trung, quyển kia là tiếng Anh.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách 30 ngày quyết thắng HSK4 胜利30天新汉语水平考试HSK四级仿真试题集" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 4. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK