Chuyển đến nội dung chính
Khẩu ngữ & Giao tiếp41 phút

Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách luyện nói tiếng trung cấp tốc (Giao Tiếp) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇 (汉语口语速成) thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc dành cho trình độ Giao Tiếp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF
Bìa sách Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇

汉语口语速成

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Miễn phí 100%
Cấp độ
Giao Tiếp
Lượt tải
2.919

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇"

Ấn phẩm Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

今天天气好,我们一边散步一边聊聊天。

Bản dịch tiếng Việt

Hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta vừa đi dạo vừa trò chuyện một chút.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

今jīn天tiān天tiān气qì好hǎo,我wǒ们men一yì边biān散sàn步bù一yì边biān聊liáo聊liáo天tiān。今jīn天tiān天tiān氣qì好hǎo,我wǒ們men一yì邊biān散sàn步bù一yì邊biān聊liáo聊liáo天tiān。

Hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta vừa đi dạo vừa trò chuyện một chút.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

晚wǎn上shàng你nǐ怎zěn么me回huí来lái的de?路lù上shang坐zuò公gōng交jiāo车chē了le吗ma?晚wǎn上shàng你nǐ怎zěn麼me回huí來lái的de?路lù上shang坐zuò公gōng交jiāo車chē了le嗎ma?

Buổi tối cháu về thế nào? Trên đường có đi xe buýt không?

Trích đoạn số hóa 03 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

请qǐng问wèn可kě以yǐ刷shuā信xìn用yòng卡kǎ吗ma?还hái是shì必bì须xū付fù现xiàn金jīn?請qǐng問wèn可kě以yǐ刷shuā信xìn用yòng卡kǎ嗎ma?還hái是shì必bì須xū付fù現xiàn金jīn?

Xin hỏi có thể quẹt thẻ tín dụng không ạ? Hay là bắt buộc phải trả tiền mặt?

Trích đoạn số hóa 04 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

妹mèi妹mei,你nǐ把bǎ洗xǐ好hǎo的de水shuǐ果guǒ拿ná过guò来lái,大dà家jiā一yì起qǐ吃chī。妹mèi妹mei,你nǐ把bǎ洗xǐ好hǎo的de水shuǐ果guǒ拿ná過guò來lái,大dà家jiā一yì起qǐ吃chī。

Em gái ơi, em mang đĩa hoa quả đã rửa lại đây, mọi người cùng ăn nào.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

李lǐ朋péng,你nǐ申shēn请qǐng去qù国guó外wài留liú学xué的de材cái料liào准zhǔn备bèi好hǎo了le吗ma?李lǐ朋péng,你nǐ申shēn請qǐng去qù國guó外wài留liú學xué的de材cái料liào準zhǔn備bèi好hǎo了le嗎ma?

Lý Bằng, hồ sơ xin đi du học nước ngoài của em đã chuẩn bị xong chưa?

Trích đoạn số hóa 06 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

我wǒ全quán部bù完wán成chéng了le,这zhè几jǐ个gè句jù子zi请qǐng老lǎo师shī帮bāng我wǒ看kàn看kàn。我wǒ全quán部bù完wán成chéng了le,這zhè幾jǐ個gè句jù子zi請qǐng老lǎo師shī幫bāng我wǒ看kàn看kàn。

Em đã hoàn thành hết rồi, mấy câu này xin thầy xem giúp em với ạ.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

好hǎo的de,但dàn要yào注zhù意yì休xiū息xi,别bié影yǐng响xiǎng明míng天tiān的de上shàng课kè状zhuàng态tài。好hǎo的de,但dàn要yào注zhù意yì休xiū息xi,別bié影yǐng響xiǎng明míng天tiān的de上shàng課kè狀zhuàng態tài。

Được thôi, nhưng phải chú ý nghỉ ngơi, đừng để ảnh hưởng đến tinh thần học ngày mai.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

如rú果guǒ这zhè是shì最zuì后hòu一yì家jiā店diàn,那nà我wǒ就jiù陪péi你nǐ再zài去qù看kàn看kàn。如rú果guǒ這zhè是shì最zuì後hòu一yì家jiā店diàn,那nà我wǒ就jiù陪péi你nǐ再zài去qù看kàn看kàn。

Nếu như đây là cửa hàng cuối cùng thì tôi đi cùng bạn thêm một chuyến nữa.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

走zǒu了le半bàn天tiān路lù,又yòu累lèi又yòu渴kě,先xiān去qù买mǎi杯bēi冰bīng果guǒ汁zhī吧ba。走zǒu了le半bàn天tiān路lù,又yòu累lèi又yòu渴kě,先xiān去qù買mǎi杯bēi冰bīng果guǒ汁zhī吧ba。

Đi bộ nửa ngày trời, vừa mệt vừa khát, trước tiên đi mua ly nước hoa quả đá đã.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-17 · Ai cũng đều có cách giải quyết (谁都有办法)

闲xián着zhe没méi事shì,培péi养yǎng了le养yǎng花huā钓diào鱼yú的de业yè余yú爱ài好hào。閒xián著zhe沒méi事shì,培péi養yǎng了le養yǎng花huā釣diào魚yú的de業yè餘yú愛ài好hào。

Rảnh rỗi không có việc gì làm, tôi bèn bồi dưỡng sở thích trồng hoa câu cá lúc rảnh rỗi.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
乖guāi乖guāi guāi QUAI [Động từ] ngoan, ngoan ngoãn — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地乖。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hãy ngoan một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 14 nét]
光guāng临lín光guāng臨lín guāng lín QUANG LÂM [Động từ] ghé thăm, quang lâm, đến dự (kính ngữ) — Ví dụ: 热烈欢迎各位来自世界各地的国际贵宾与专家学者光临本届全球数字科技博览会! (Nhiệt liệt chào đón các vị khách quý quốc tế cùng các chuyên gia học giả đến từ khắp nơi trên thế giới quang lâm tham dự Triển lãm Khoa học Công nghệ Số Toàn cầu lần này!) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét]
锅guō鍋guō guō OA [Danh từ] cái nồi, cái chảo — Ví dụ: 寒冬腊月,全家人围坐在热气腾腾的铜火锅旁品尝美味,其乐融融、暖意融融。 (Vào những ngày đông giá rét tháng Chạp, cả gia đình quây quần bên nồi lẩu đồng nghi ngút khói thưởng thức món ngon, không khí sum họp ấm cúng chan chứa niềm vui.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 14 nét]
好hào奇qí好hào奇qí hào qí HẢO CƠ [Tính từ] hiếu kỳ, tò mò — Ví dụ: 对大千未知世界的强烈好奇心与探索欲,是点燃青年学子科学创造力的永恒火种。 (Niềm hiếu kỳ mãnh liệt cùng khát khao khám phá thế giới muôn màu vô tận là mồi lửa bất diệt thắp sáng năng lực sáng tạo khoa học của các bạn trẻ.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét]
忽hū视shì忽hū視shì hū shì HỐT THỊ [Động từ] bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là — Ví dụ: 在追求经济高速增长的同时,绝不能忽视生态环境保护与劳动者身心健康保障。 (Trong khi theo đuổi tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, tuyệt đối không được phép xem nhẹ công tác bảo vệ môi trường sinh thái và bảo đảm sức khỏe thể chất tinh thần của người lao động.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 23 nét]
话huà题tí話huà題tí huà tí THOẠI ĐỀ [Danh từ] chủ đề trò chuyện, đề tài — Ví dụ: 在青年创新创业论坛圆桌对话上,人工智能如何赋能实体经济成为了全场最受关注的热门话题。 (Tại phiên tọa đàm bàn tròn Diễn đàn Thanh niên Đổi mới Sáng tạo Khởi nghiệp, chủ đề trí tuệ nhân tạo tiếp sức cho nền kinh tế thực thể như thế nào đã trở thành tâm điểm thu hút sự quan tâm lớn nhất của toàn khán phòng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét]
恢huī复fù恢huī復fù huī fù KHÔI PHỤC [Động từ] khôi phục, phục hồi, hồi phục — Ví dụ: 经过综合生态治理与禁渔涵养,长江流域的水生物种群数量与生态系统机能得到了显著恢复。 (Sau thời gian cải tạo sinh thái tổng hợp và cấm đánh bắt bảo tồn, số lượng quần thể thủy sinh vật và chức năng hệ sinh thái lưu vực sông Trường Giang đã được phục hồi rõ rệt.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 27 nét]
集jí体tǐ集jí體tǐ jí tǐ TẬP THỂ [Danh từ / Tính từ] tập thể — Ví dụ: 个人的智慧如同水滴,只有融入集体事业的磅礴大海中才能激荡起壮丽的浪花。 (Trí tuệ của cá nhân tựa như giọt nước nhỏ bé, chỉ khi hòa mình vào đại dương bao la của sự nghiệp tập thể mới có thể cuộn trào nên những ngọn sóng tráng lệ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét]
嘉jiā宾bīn嘉jiā賓bīn jiā bīn GIA TÂN [Danh từ] khách quý, đại biểu danh dự — Ví dụ: 本届全球人工智能创新大会吸引了来自全球五十余个国家和地区的千余位业界重磅嘉宾出席。 (Đại hội Đổi mới Trí tuệ Nhân tạo Toàn cầu lần này đã thu hút hơn một nghìn vị khách quý trọng thể trong ngành đến từ hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới tham dự.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét]
艰jiān巨jù艱jiān鉅jù jiān jù GIAN CỰ [Tính từ] gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ — Ví dụ: 实现碳达峰与碳中和是一场广泛而深刻的经济社会系统性变革,任务极其艰巨而光荣。 (Hiện thực hóa mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon là một cuộc chuyển đổi mang tính hệ thống kinh tế xã hội sâu rộng, nhiệm vụ vô cùng gian nan nhưng cũng rất đỗi quang vinh.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 可能补语(V得下/不下) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ HẠ)

HSK 4 · Cấu trúc #044
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得下 / 不下

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị dung lượng, không gian vật lý hoặc sức chứa của dạ dày có đủ dung nạp hay không.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge小xiǎo车chē坐zuò不bú下xià六liù个gè人rén;我wǒ吃chī饱bǎo了le,吃chī不bú下xià了le。
👉 Chiếc xe nhỏ này không ngồi vừa 6 người đâu; tôi no rồi, không ăn thêm nổi nữa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā考kǎo试shì成chéng功gōng了le。
👉 Anh ấy đã thi đỗ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "可能补语(V得下/不下)" (Động từ + 得下 / 不下) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI)

HSK 4 · Cấu trúc #058
Công thức cấu trúc cốt lõi:
怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ这zhè么me聪cōng明ming,怎zěn么me能néng放fàng弃qì呢ne?
👉 Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā做zuò事shì很hěn粗cū心xīn。
👉 Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "反问句(怎么能……呢?)" (怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #069
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu样yàng式shì很hěn好hǎo看kàn,只zhǐ是shì价jià格gé有yǒu点diǎn儿er贵guì。
👉 Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men班bān的de代dài表biǎo。
👉 Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "轻微转折(……不过 / 只是……)" (Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ)

HSK 4 · Cấu trúc #089
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men要yào按àn照zhào学xué校xiào规guī定dìng办bàn事shì,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng做zuò出chū调tiáo整zhěng。
👉 Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
路lù上shang堵dǔ车chē了le。
👉 Đường bị tắc rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "依据介词(按照 / 根据)" (按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 语气副词“倒” (ĐẢO)

HSK 4 · Cấu trúc #094
Công thức cấu trúc cốt lõi:
倒 + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ đa nghĩa: 1. Biểu thị điều bất ngờ ngược dự đoán; 2. Biểu thị sự nhượng bộ trước khi chuyển ý; 3. Giục giã hoặc mỉa mai nhẹ.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā人rén虽suī老lǎo,身shēn体tǐ倒dǎo挺tǐng硬yìng朗lǎng;东dōng西xī倒dǎo是shì不bú贵guì,就jiù是shì质zhì量liàng一yì般bān。
👉 Người tuy đã già nhưng thân thể lại khá quắc thước; đồ thì đúng là không đắt, chỉ có điều chất lượng bình thường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā住zhù在zài对duì面miàn。
👉 Anh ấy sống ở đối diện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "语气副词“倒”" (倒 + Động từ / Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 简单趋向补语“来 / 去”

HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 来 / 去

Phân tích học thuật & Cách dùng: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā在zài楼lóu上shàng,你nǐ上shàng去qù吧ba。
👉 Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ什shén么me时shí候hòu回huí来lái?
👉 Khi nào bạn về đây?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 来 / 去". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 时量补语(表示动作持续的时间)

HSK 3 · Bổ ngữ thời lượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ) + Động từ + Thời lượng + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị thời gian mà một hành động hoặc trạng thái duy trì kéo dài.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men都dōu认rèn识shi五wǔ年nián了le。
👉 Chúng tôi đã quen nhau 5 năm rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā学xué汉hàn语yǔ学xué了le一yì年nián了le。
👉 Anh ấy học tiếng Trung được một năm rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + (Tân ngữ) + Động từ + Thời lượng + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 “把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ衣yī服fu洗xǐ干gān净jìng了le。
👉 Tôi đã giặt quần áo sạch sẽ rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
好hǎo的de阿ā姨yí,我wǒ现xiàn在zài就jiù放fàng进jìn洗xǐ衣yī机jī里lǐ。
👉 Vâng ạ dì, cháu cho vào máy giặt ngay đây.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 疑问代词表示周遍性(“谁都 / 什么都……”)

HSK 3 · Đại từ biểu thị toàn bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đại từ nghi vấn kết hợp với '都' hoặc '也' dùng để biểu thị bất kỳ ai/cái gì trong một phạm vi không có ngoại lệ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí谁shuí都dōu知zhī道dào。
👉 Vấn đề này ai cũng biết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
谁shuí都dōu有yǒu办bàn法fǎ。
👉 Ai cũng đều có cách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "谁 / 什么 / 哪儿 + 都 / 也 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 存现句(着/了) (TỒN HIỆN CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #024
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất của người/vật tại một địa điểm xác định; danh từ sau động từ thường là đối tượng bất định.

Ví dụ 1 trong sách:
前qián边biān开kāi过guò来lái一yí辆liàng黑hēi色sè出chū租zū车chē。
👉 Phía trước vừa chạy tới một chiếc taxi màu đen.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men住zhù在zài一yì家jiā宾bīn馆guǎn。
👉 Chúng tôi ở tại một khách sạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "存现句(着/了)" (Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #034
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').

Ví dụ 1 trong sách:
听tīng了le这zhè个ge消xiāo息xī,大dà家jiā都dōu笑xiào了le起qǐ来lái;这zhè件jiàn衣yī服fu看kàn起qǐ来lái很hěn不bú错cuò。
👉 Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de成chéng绩jì很hěn好hǎo。
👉 Thành tích của anh ấy rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(起来)" (Động từ / Tính từ + 起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 可能补语(肯定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHẲNG ĐỊNH)

HSK 3 · Cấu trúc #041
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị có đủ năng lực hoặc điều kiện khách quan để thực hiện được kết quả đó (làm được).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè么me近jìn,我wǒ看kàn得dé清qīng清qīng楚chǔ楚chǔ。
👉 Gần như thế này, tôi nhìn thấy rõ mồn một.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge词cí语yǔ的de意yì思sī我wǒ不bú太tài懂dǒng。
👉 Tôi không hiểu rõ lắm nghĩa của từ này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "可能补语(肯定形式)" (Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地(  )。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hãy ngoan một cách tốt hơn.)

A. 乖 (guāi - QUAI)
B. 好奇 (hào qí - HẢO CƠ)
C. 恢复 (huī fù - KHÔI PHỤC)
D. 接触 (jiē chù - TIẾP XÚC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 乖 (guāi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “乖” (guāi - âm Hán Việt: QUAI, động từ) mang nghĩa “ngoan, ngoan ngoãn”. Câu hoàn chỉnh: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地乖。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hãy ngoan một cách tốt hơn.). Các phương án còn lại: 好奇 (hiếu kỳ, tò mò), 恢复 (khôi phục, phục hồi, hồi phục), 接触 (tiếp xúc, tiếp cận, va chạm).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #058

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?” (Cấu trúc 反问句(怎么能……呢?) (PHẢN VẤN CÚ CHẨM MA NĂNG NI))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 来 / 去
C. 你这么聪明,怎么能放弃呢? (Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “怎么能 / 可以 + Động từ + 呢?”: Dùng để biểu thị sự bất bình, trách móc hoặc khẳng định tuyệt đối không được phép làm như vậy. Câu chuẩn xác trong sách là: “你这么聪明,怎么能放弃呢?” (Bạn thông minh như thế này, sao có thể bỏ cuộc được chứ?) và “他做事很粗心。” (Anh ấy làm việc rất cẩu thả.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “做人做事要老(  )实、光明磊落,靠弄虚作假走捷径终究无法走得长远。” (Làm người và làm việc phải luôn thật thà chất phác, quang minh chính đại, dựa vào thói giả tạo đi đường tắt rốt cuộc sẽ không thể nào đi được đường dài.)

A. 漏 (lòu - LẬU)
B. 明信片 (míng xìn piàn - MINH TÍN PHIẾN)
C. 老实 (lǎo shí - LÃO THỰC)
D. 平静 (píng jìng - BÌNH TĨNH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 老实 (lǎo shí)

Giải thích chuyên sâu: Từ “老实” (lǎo shí - âm Hán Việt: LÃO THỰC, tính từ) mang nghĩa “thật thà, chất phác, ngoan ngoãn”. Câu hoàn chỉnh: “做人做事要老老实实、光明磊落,靠弄虚作假走捷径终究无法走得长远。” (Làm người và làm việc phải luôn thật thà chất phác, quang minh chính đại, dựa vào thói giả tạo đi đường tắt rốt cuộc sẽ không thể nào đi được đường dài.). Các phương án còn lại: 漏 (rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)), 明信片 (bưu thiếp, thiệp chúc mừng), 平静 (bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #089

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ” (Cấu trúc 依据介词(按照 / 根据) (Y CỨ GIỚI TỪ ÁN CHIẾU CĂN CỨ))?

A. 我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。 (Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 来 / 去
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “按照 / 根据 + Tiêu chuẩn / Quy định / Thực tế + Động từ”: Chỉ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc tiêu chuẩn để tiến hành công việc (theo, căn cứ theo). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们要按照学校规定办事,根据实际情况做出调整。” (Chúng ta phải làm việc theo đúng quy định của nhà trường, căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh.) và “路上堵车了。” (Đường bị tắc rồi.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在对核心数据库执行批量(  )过期历史冗余数据前,务必先在异地冷备存储池中完成全量快照备份。” (Trước khi thực hiện thao tác xóa hàng loạt các dữ liệu lịch sử dư thừa đã hết hạn trên cơ sở dữ liệu cốt lõi, nhất thiết phải hoàn tất việc sao lưu chụp nhanh toàn bộ trên kho lưu trữ lạnh từ xa.)

A. 删除 (shān chú - SAN TRỪ)
B. 时尚 (shí shàng - THỜI THƯỢNG)
C. 甩 (shuǎi - SUÝ)
D. 土豆 (tǔ dòu - THỔ ĐẬU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 删除 (shān chú)

Giải thích chuyên sâu: Từ “删除” (shān chú - âm Hán Việt: SAN TRỪ, động từ) mang nghĩa “xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)”. Câu hoàn chỉnh: “在对核心数据库执行批量删除过期历史冗余数据前,务必先在异地冷备存储池中完成全量快照备份。” (Trước khi thực hiện thao tác xóa hàng loạt các dữ liệu lịch sử dư thừa đã hết hạn trên cơ sở dữ liệu cốt lõi, nhất thiết phải hoàn tất việc sao lưu chụp nhanh toàn bộ trên kho lưu trữ lạnh từ xa.). Các phương án còn lại: 时尚 (thời trang, xu hướng thời thượng), 甩 (vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau), 土豆 (khoai tây).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Bổ ngữ xu hướng

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 来 / 去” (简单趋向补语“来 / 去”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Từ chỉ nơi chốn + Động từ + 着 / 了 + Danh từ (Bất định)
C. 他在楼上,你上去吧。 (Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 来 / 去”: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói. Câu chuẩn xác trong sách là: “他在楼上,你上去吧。” (Anh ấy ở trên lầu, bạn lên đó đi.) và “你什么时候回来?” (Khi nào bạn về đây?).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Nhập môn) 汉语口语速成 – 入门篇" thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Giao Tiếp. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Khẩu ngữ & Giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK