Chuyển đến nội dung chính
Khẩu ngữ & Giao tiếp34 phút

Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách luyện nói tiếng trung cấp tốc (Giao Tiếp) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇 (汉语口语速成) thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc dành cho trình độ Giao Tiếp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇

汉语口语速成

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
Giao Tiếp
Lượt tải
4.015

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇"

Ấn phẩm Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

古人讲读书好,读好书,好读书,你怎么看待这句话?

Bản dịch tiếng Việt

Cổ nhân nói đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách, em nhìn nhận câu nói này thế nào?

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L4-11 · Đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách (读书好,读好书,好读书)

古gǔ人rén讲jiǎng读dú书shū好hǎo,读dú好hǎo书shū,好hǎo读dú书shū,你nǐ怎zěn么me看kàn待dài这zhè句jù话huà?古gǔ人rén講jiǎng讀dú書shū好hǎo,讀dú好hǎo書shū,好hǎo讀dú書shū,你nǐ怎zěn麼me看kàn待dài這zhè句jù話huà?

Cổ nhân nói đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách, em nhìn nhận câu nói này thế nào?

Trích đoạn số hóa 02 · L4-11 · Đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách (读书好,读好书,好读书)

那nà第dì三sān句jù的de好hǎo读dú书shū呢ne?那nà第dì三sān句jù的de好hǎo讀dú書shū呢ne?

Thế còn vế thứ ba chăm đọc sách thì sao?

Trích đoạn số hóa 03 · L4-11 · Đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách (读书好,读好书,好读书)

书shū籍jí是shì人rén类lèi进jìn步bù的de阶jiē梯tī,阅yuè读dú可kě以yǐ极jí大dà丰fēng富fù人rén们men的de精jīng神shén世shì界jiè。書shū籍jí是shì人rén類lèi進jìn步bù的de階jiē梯tī,閱yuè讀dú可kě以yǐ極jí大dà豐fēng富fù人rén們men的de精jīng神shén世shì界jiè。

Sách là bậc thang tiến bộ của loài người, việc đọc có thể làm phong phú vô ngần thế giới tinh thần của con người.

Trích đoạn số hóa 04 · L4-11 · Đọc sách tốt, đọc sách hay, chăm đọc sách (读书好,读好书,好读书)

腹fù有yǒu诗shī书shū气qì自zì华huá,坚jiān持chí终zhōng身shēn阅yuè读dú,才cái能néng保bǎo持chí思sī想xiǎng常cháng新xīn。腹fù有yǒu詩shī書shū氣qì自zì華huá,堅jiān持chí終zhōng身shēn閱yuè讀dú,才cái能néng保bǎo持chí思sī想xiǎng常cháng新xīn。

Bụng có chữ nghĩa khí chất tự sáng, kiên trì đọc sách suốt đời mới giữ cho tư tưởng luôn đổi mới.

Trích đoạn số hóa 05 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

很hěn多duō人rén去qù旅lǚ游yóu只zhǐ顾gù着zhe拍pāi照zhào打dǎ卡kǎ发fā朋péng友yǒu圈quān,走zǒu马mǎ观guān花huā。很hěn多duō人rén去qù旅lǚ遊yóu只zhǐ顧gù著zhe拍pāi照zhào打dǎ卡kǎ發fā朋péng友yǒu圈quān,走zǒu馬mǎ觀guān花huā。

Nhiều người đi du lịch chỉ chăm chăm chụp ảnh check-in sống ảo, cưỡi ngựa xem hoa.

Trích đoạn số hóa 06 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

走zǒu入rù一yì条tiáo静jìng谧mì的de小xiǎo巷xiàng,品pǐn味wèi当dāng地dì原yuán汁zhī原yuán味wèi的de特tè色sè风fēng情qíng。走zǒu入rù一yì條tiáo靜jìng謐mì的de小xiǎo巷xiàng,品pǐn味wèi當dāng地dì原yuán汁zhī原yuán味wèi的de特tè色sè風fēng情qíng。

Bước vào một con ngõ nhỏ thanh tịnh, thưởng thức phong vị đặc sắc nguyên bản của địa phương.

Trích đoạn số hóa 07 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

放fàng下xià电diàn子zǐ设shè备bèi,用yòng眼yǎn睛jīng去qù观guān察chá,用yòng心xīn灵líng去qù拥yōng抱bào多duō元yuán文wén化huà。放fàng下xià電diàn子zǐ設shè備bèi,用yòng眼yǎn睛jīng去qù觀guān察chá,用yòng心xīn靈líng去qù擁yōng抱bào多duō元yuán文wén化huà。

Đặt thiết bị điện tử xuống, dùng đôi mắt quan sát, dùng tâm hồn ôm trọn nền văn hóa đa dạng.

Trích đoạn số hóa 08 · L4-12 · Dùng trái tim khám phá thế giới (用心发现世界)

世shì界jiè是shì一yì本běn书shū,不bù旅lǚ行xíng的de人rén只zhī翻fān阅yuè了le其qí中zhōng一yí页yè。世shì界jiè是shì一yì本běn書shū,不bù旅lǚ行xíng的de人rén只zhī翻fān閱yuè了le其qí中zhōng一yí頁yè。

Thế giới là một cuốn sách, người không đi du lịch mới chỉ lật dở đúng một trang.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

张zhāng叔shū叔shu,看kàn您nín泡pào茶chá动dòng作zuò行xíng云yún流liú水shuǐ,这zhè里lǐ面miàn有yǒu什shén么me讲jiǎng究jiū吗ma?張zhāng叔shū叔shu,看kàn您nín泡pào茶chá動dòng作zuò行xíng雲yún流liú水shuǐ,這zhè裡lǐ面miàn有yǒu什shén麼me講jiǎng究jiū嗎ma?

Chú Trương ơi, thấy động tác pha trà của chú uyển chuyển mượt mà, trong đó có quy tắc gì không ạ?

Trích đoạn số hóa 10 · L4-13 · Nghệ thuật thưởng trà (喝茶的艺术)

水shuǐ温wēn、茶chá叶yè投tóu放fàng量liàng和hé浸jìn泡pào时shí间jiān,是shì不bu是shì都dōu必bì须xū恰qià到dào好hǎo处chù?水shuǐ溫wēn、茶chá葉yè投tóu放fàng量liàng和hé浸jìn泡pào時shí間jiān,是shì不bu是shì都dōu必bì須xū恰qià到dào好hǎo處chù?

Nhiệt độ nước, lượng trà bỏ vào và thời gian ngâm có phải đều bắt buộc phải chuẩn xác không ạ?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
行xíng为wéi行xíng爲wéi xíng wéi HÀNG VI [Danh từ] hành vi, cách ứng xử, việc làm — Ví dụ: 全体科研工作者应当严守学术道德底线,自觉抵制学术不端与论文剽窃等侵害学术纯洁性的不良行为。 (Toàn thể người làm nghiên cứu khoa học cần giữ vững lằn ranh đạo đức học thuật, tự giác bài trừ các hành vi xấu làm tổn hại tính trong sạch học thuật như gian lận học thuật và đạo văn.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 26 nét]
虚xū心xīn虛xū心xīn xū xīn HƯ TÂM [Tính từ] khiêm tốn, biết lắng nghe học hỏi — Ví dụ: 青年学者在开展跨学科前沿探索时,要虚心听取老一辈科学家的宝贵指导意见与同行建设性批评。 (Các học giả trẻ khi triển khai thám hiểm tiên phong liên ngành cần khiêm tốn lắng nghe những ý kiến chỉ đạo quý báu của các nhà khoa học tiền bối cùng những lời phê bình mang tính xây dựng của đồng nghiệp.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét]
阳yáng台tái陽yáng臺tái yáng tái DƯƠNG ĐÀI [Danh từ] ban công — Ví dụ: 清晨站在朝南的开阔景观阳台上极目远眺,沐浴在温暖和煦的阳光下,远方湖光山色尽收眼底。 (Sáng sớm đứng trên ban công ngắm cảnh rộng mở quay về hướng Nam phóng tầm mắt nhìn ra xa, tắm mình dưới ánh nắng ban mai ấm áp dịu dàng, cảnh sắc non nước hồ xa xa thu trọn vào tầm mắt.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 21 nét]
一yí路lù一yí路lù yī lù NHẤT LỘ [Danh từ / Phó từ] suốt dọc đường, cùng đường; một mạch — Ví dụ: 从塞北雪原到江南水乡,高速铁路一路风驰电掣,将祖国大江南北的壮美风光尽收眼底。 (Từ vùng tuyết trắng ải Bắc tới miền sông nước Giang Nam, đoàn tàu cao tốc lướt đi vun vút suốt dọc đường như gió giật sét đánh, thu trọn vào tầm mắt cảnh sắc non sông tráng lệ khắp nam bắc đất nước.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 25 nét]
银yín銀yín yín NGÂN [Động từ] bạc — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地银。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách bạc một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 13 nét]
用yòng途tú用yòng途tú yòng tú DỤNG ĐỒ [Danh từ] công dụng, mục đích sử dụng — Ví dụ: 这种具备极高耐热性与超强机械韧性的新型特种碳纤维复合材料,在航空航天领域拥有十分广阔的工业用途。 (Loại vật liệu composite sợi carbon đặc chủng thế hệ mới sở hữu khả năng chịu nhiệt cực cao và độ bền dẻo cơ học siêu mạnh này có công dụng công nghiệp vô cùng rộng mở trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 21 nét]
预yù报bào預yù報bào yù bào DỰ BÁO [Động từ / Danh từ] dự báo, tin dự báo — Ví dụ: 依托新一代风云气象卫星星座与超级计算机高精度数值天气预报系统,我国强对流极端天气的预警提前量大幅增加。 (Dựa vào chòm sao vệ tinh khí tượng Phong Vân thế hệ mới cùng hệ thống dự báo thời tiết số phân giải cao trên siêu máy tính, thời gian cảnh báo sớm các hiện tượng thời tiết cực đoan đối lưu mạnh của nước ta đã tăng lên đáng kể.) [Bộ thủ: 扌 (THỦ) • 25 nét]
赞zàn成chéng贊zàn成chéng zàn chéng TÁN THÀNH [Động từ / Danh từ] tán thành, đồng ý, ủng hộ — Ví dụ: 在经过充分民主论证与专家科学评估后,全体代表一致表决赞成通过了新一轮城市绿色发展总体规划纲要。 (Sau khi trải qua các vòng thẩm định dân chủ đầy đủ và đánh giá khoa học của chuyên gia, toàn thể đại biểu đã nhất trí 100% biểu quyết tán thành thông qua Đề cương Quy hoạch tổng thể phát triển xanh đô thị giai đoạn mới.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 18 nét]
招zhāo待dài招zhāo待dài zhāo dài CHIÊU ĐÃI [Động từ / Danh từ] chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo — Ví dụ: 学术峰会组委会为来自全球各国的顶尖科学家提供了热情周到、细致入微的嘉宾接待与招待服务。 (Ban tổ chức hội nghị thượng đỉnh học thuật đã mang tới dịch vụ đón tiếp và chiêu đãi chu đáo nhiệt tình, tỉ mỉ đến từng chi tiết cho các nhà khoa học hàng đầu đến từ khắp các quốc gia trên thế giới.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét]
争zhēng取qǔ爭zhēng取qǔ zhēng qǔ TRANH THỦ [Động từ] tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được — Ví dụ: 全体科研攻关人员团结一心、争分夺秒,全力争取在年底前圆满完成大科学装置全系统集成联调任务。 (Toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học đoàn kết một lòng, tranh thủ từng phút từng giây, dốc toàn lực phấn đấu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tích hợp hiệu chỉnh chạy thử toàn hệ thống thiết bị khoa học lớn trước cuối năm.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 17 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI)

HSK 5 · Cấu trúc #103
Công thức cấu trúc cốt lõi:
从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '从而' chỉ hành động vế trước làm nảy sinh kết quả thuận lợi vế sau; '进而' biểu thị bước phát triển sâu hơn, nâng cấp lên tầng mức cao hơn.

Ví dụ 1 trong sách:
改gǎi进jìn教jiào学xué方fāng法fǎ,从cóng而ér提tí高gāo学xué习xí效xiào率lǜ;先xiān做zuò好hǎo调diào研yán,进jìn而ér制zhì定dìng详xiáng细xì计jì划huà。
👉 Cải tiến phương pháp giảng dạy, nhờ đó nâng cao hiệu suất học tập; trước tiên làm tốt khảo sát, từ đó tiến tới xây dựng kế hoạch chi tiết.
Ví dụ 2 đối chiếu:
趁chèn着zhe大dà好hǎo春chūn光guāng与yǔ晴qíng朗lǎng周zhōu末mò,不bù妨fáng约yuē上shàng三sān五wǔ好hǎo友yǒu一yì起qǐ去qù郊jiāo外wài露lù营yíng踏tà青qīng。
👉 Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "推进虚词(从而 vs 进而)" (从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 疑问代词“什么”

HSK 1 · Từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đại từ nghi vấn "什么" dùng để hỏi về người hoặc sự vật ("gì, cái gì"). Vị trí của "什么" trong câu nghi vấn giữ nguyên vị trí của thành phần được hỏi trong câu trả lời.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zì?
👉 Bạn tên là gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì什shén么me?
👉 Đây là cái gì?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 省略问句“……呢?”

HSK 1 · Câu hỏi tỉnh lược
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Danh từ / Đại từ + 呢?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng khi câu trước đã nêu rõ nội dung hỏi, câu sau muốn hỏi người hoặc đối tượng khác về cùng nội dung đó mà không cần lặp lại vị ngữ ("Còn... thì sao?").

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì美měi国guó人rén。你nǐ呢ne?
👉 Tôi là người Mỹ. Còn bạn thì sao?
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ同tóng学xué。她tā呢ne?
👉 Anh ấy là bạn cùng lớp tôi. Còn cô ấy?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Danh từ / Đại từ + 呢?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 日期的表达顺序

HSK 1 · Diễn đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè一yī号hào,星xīng期qī三sān。
👉 Ngày 1 tháng 9, thứ tư.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān九jiǔ月yuè一yī号hào。今jīn天tiān星xīng期qī三sān。
👉 Hôm nay ngày 1 tháng 9. Hôm nay thứ tư.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 存在句(有)

HSK 1 · Câu tồn hiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm / Phương vị từ + 有 + Tân ngữ biểu thị tồn tại

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn đạt ở một địa điểm hoặc vị trí nào đó đang có sự hiện diện của người hoặc vật.

Ví dụ 1 trong sách:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính.
Ví dụ 2 đối chiếu:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo和hé一yì本běn书shū。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính và một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Địa điểm / Phương vị từ + 有 + Tân ngữ biểu thị tồn tại". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 动态助词“了”表完成

HSK 1 · Trợ từ động thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ (Đã làm gì xong)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ "了" đứng ngay sau động từ để biểu thị hành động đó đã diễn ra và đã hoàn thành.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ买mǎi了le一yì点diǎn儿ér苹píng果guǒ。
👉 Tôi đã mua một ít táo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā去qù学xué开kāi车chē了le。
👉 Ông ấy đã đi học lái xe rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ (Đã làm gì xong)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cấu trúc 形容词谓语句 (HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #004
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān天tiān气qì很hěn好hǎo。
👉 Hôm nay thời tiết rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng去qù北běi京jīng。
👉 Tôi muốn đi Bắc Kinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "形容词谓语句" (Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 疑问代词疑问句 (NGHI VẤN ĐẠI TỪ NGHI VẤN CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #011
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng đại từ nghi vấn để hỏi thông tin cụ thể; trật tự từ trong câu hỏi giống hệt câu trả lời.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zì?他tā在zài哪nǎ里lǐ工gōng作zuò?
👉 Bạn tên là gì? Anh ấy làm việc ở đâu?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù吧ba。
👉 Chúng ta đi taxi nhé.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "疑问代词疑问句" (Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 副词“最”表示最高级

HSK 2 · Phó từ chỉ mức độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī中zhōng国guó菜cài。
👉 Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 副词“就”表示坚决决定

HSK 2 · Phó từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
就 + Động từ + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát.

Ví dụ 1 trong sách:
就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Mua chiếc này đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
颜yán色sè很hěn好hǎo,也yě挺tǐng好hǎo看kàn的de,就jiù买mǎi这zhè件jiàn吧ba。
👉 Màu sắc rất đẹp, trông cũng rất được, mua chiếc này đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "就 + Động từ + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 句型“别……了”表示劝阻

HSK 2 · Câu cầu khiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
别 + Động từ / Cụm từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '别……了' dùng để khuyên ngăn hoặc yêu cầu ai đó dừng một hành vi đang diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié找zhǎo了le,在zài这zhè儿ér呢ne。
👉 Đừng tìm nữa, ở đây nè.
Ví dụ 2 đối chiếu:
太tài晚wǎn了le,别bié看kàn了le,快kuài睡shuì吧ba。
👉 Muộn quá rồi, đừng xem nữa, ngủ mau đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "别 + Động từ / Cụm từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 关联词“虽然……但是……”

HSK 2 · Quan hệ chuyển ngoặt
Công thức cấu trúc cốt lõi:
虽然 + [Mệnh đề 1], 但是 + [Mệnh đề 2]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ chuyển tiếp (mặc dù... nhưng...). Vế sau nhấn mạnh ý chuyển ngoặt.

Ví dụ 1 trong sách:
虽suī然rán汉hàn字zì很hěn难nán,但dàn是shì我wǒ喜xǐ欢huan学xué。
👉 Mặc dù chữ Hán rất khó, nhưng tôi thích học.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ看kàn过guò两liǎng次cì,虽suī然rán时shí间jiān很hěn长cháng,但dàn是shì非fēi常cháng有yǒu意yì思sī。
👉 Tôi từng xem 2 lần rồi, tuy thời gian khá dài nhưng vô cùng thú vị.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "虽然 + [Mệnh đề 1], 但是 + [Mệnh đề 2]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “全体科研工作者应当严守学术道德底线,自觉抵制学术不端与论文剽窃等侵害学术纯洁性的不良(  )。” (Toàn thể người làm nghiên cứu khoa học cần giữ vững lằn ranh đạo đức học thuật, tự giác bài trừ các hành vi xấu làm tổn hại tính trong sạch học thuật như gian lận học thuật và đạo văn.)

A. 行为 (xíng wéi - HÀNG VI)
B. 一路 (yī lù - NHẤT LỘ)
C. 预报 (yù bào - DỰ BÁO)
D. 中旬 (zhōng xún - TRUNG TUẦN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 行为 (xíng wéi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “行为” (xíng wéi - âm Hán Việt: HÀNG VI, danh từ) mang nghĩa “hành vi, cách ứng xử, việc làm”. Câu hoàn chỉnh: “全体科研工作者应当严守学术道德底线,自觉抵制学术不端与论文剽窃等侵害学术纯洁性的不良行为。” (Toàn thể người làm nghiên cứu khoa học cần giữ vững lằn ranh đạo đức học thuật, tự giác bài trừ các hành vi xấu làm tổn hại tính trong sạch học thuật như gian lận học thuật và đạo văn.). Các phương án còn lại: 一路 (suốt dọc đường, cùng đường; một mạch), 预报 (dự báo, tin dự báo), 中旬 (trung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 trong tháng)).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Từ nghi vấn

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?” (疑问代词“什么”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ (Đã làm gì xong)
C. 你叫什么名字? (Bạn tên là gì?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?”: Đại từ nghi vấn "什么" dùng để hỏi về người hoặc sự vật ("gì, cái gì"). Vị trí của "什么" trong câu nghi vấn giữ nguyên vị trí của thành phần được hỏi trong câu trả lời. Câu chuẩn xác trong sách là: “你叫什么名字?” (Bạn tên là gì?) và “这是什么?” (Đây là cái gì?).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他考试(  )了。” (Anh ấy đã thi đỗ.)

A. 堵车 (dǔ chē - ĐỔ XA)
B. 感谢 (gǎn xiè - CẢM TẠ)
C. 成功 (chéng gōng - THÀNH CÔNG)
D. 减肥 (jiǎn féi - GIẢM PHÌ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 成功 (chéng gōng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “成功” (chéng gōng - âm Hán Việt: THÀNH CÔNG, danh từ) mang nghĩa “thành công”. Câu hoàn chỉnh: “他考试成功了。” (Anh ấy đã thi đỗ.). Các phương án còn lại: 堵车 (tắc đường, kẹt xe), 感谢 (cảm ơn, biết ơn), 减肥 (giảm cân).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Diễn đạt thời gian

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)” (日期的表达顺序)?

A. 九月一号,星期三。 (Ngày 1 tháng 9, thứ tư.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ (Đã làm gì xong)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 就 + Động từ + Tân ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)”: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần. Câu chuẩn xác trong sách là: “九月一号,星期三。” (Ngày 1 tháng 9, thứ tư.) và “今天九月一号。今天星期三。” (Hôm nay ngày 1 tháng 9. Hôm nay thứ tư.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请(  )这些书。” (Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.)

A. 排列 (pái liè - BÀI LIỆT)
B. 仍然 (réng rán - NHƯNG NHIÊN)
C. 帅 (shuài - SOÁI)
D. 信用 (xìn yòng - TÍN DỤNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 排列 (pái liè)

Giải thích chuyên sâu: Từ “排列” (pái liè - âm Hán Việt: BÀI LIỆT, danh từ) mang nghĩa “sắp xếp, xếp hàng, bài trí”. Câu hoàn chỉnh: “请排列这些书。” (Xin hãy sắp xếp những cuốn sách này.). Các phương án còn lại: 仍然 (vẫn, vẫn cứ, vẫn còn), 帅 (đẹp trai), 信用 (uy tín, tín dụng).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Trợ từ động thái

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ (Đã làm gì xong)” (动态助词“了”表完成)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 就 + Động từ + Tân ngữ
C. 我买了一点儿苹果。 (Tôi đã mua một ít táo.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 虽然 + [Mệnh đề 1], 但是 + [Mệnh đề 2]
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + 了 + Tân ngữ (Đã làm gì xong)”: Trợ từ "了" đứng ngay sau động từ để biểu thị hành động đó đã diễn ra và đã hoàn thành. Câu chuẩn xác trong sách là: “我买了一点儿苹果。” (Tôi đã mua một ít táo.) và “他去学开车了。” (Ông ấy đã đi học lái xe rồi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải Giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (Cơ bản) 汉语口语速成 – 基础篇" thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Giao Tiếp. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Khẩu ngữ & Giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK