Chuyển đến nội dung chính
Khẩu ngữ & Giao tiếp51 phút

Tải Sách TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (Giao Tiếp) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình luyện nói tiếng trung cấp tốc (cao cấp) 汉语口语速成 – 提高篇
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 (汉语口语速成) thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc dành cho trình độ Giao Tiếp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu thành viên · PDF
Bìa sách Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇

Khẩu ngữ & Giao tiếp

Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇

汉语口语速成

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Thành viên
Cấp độ
Giao Tiếp
Lượt tải
3.467

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"

Ấn phẩm Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

艺术滋养着苍白庸常的岁月,让平凡的日子充盈着诗意,赋予有限的生命以无限的深度与神采。

Bản dịch tiếng Việt

NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L5-9 · Nghệ thuật và nguồn cảm hứng (艺术与灵感)

艺yì术shù滋zī养yǎng着zhe苍cāng白bái庸yōng常cháng的de岁suì月yuè,让ràng平píng凡fán的de日rì子zǐ充chōng盈yíng着zhe诗shī意yì,赋fù予yǔ有yǒu限xiàn的de生shēng命mìng以yǐ无wú限xiàn的de深shēn度dù与yǔ神shén采cǎi。藝yì術shù滋zī養yǎng著zhe蒼cāng白bái庸yōng常cháng的de歲suì月yuè,讓ràng平píng凡fán的de日rì子zǐ充chōng盈yíng著zhe詩shī意yì,賦fù予yǔ有yǒu限xiàn的de生shēng命mìng以yǐ無wú限xiàn的de深shēn度dù與yǔ神shén采cǎi。

NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-11 · Triết lý học tập suốt đời (终身学习的理念)

终zhōng身shēn学xué习xí不bù仅jǐn是shì维wéi持chí职zhí业yè竞jìng争zhēng力lì的de刚gāng需xū,更gèng是shì丰fēng盈yíng精jīng神shén世shì界jiè、探tàn索suǒ自zì我wǒ潜qián能néng的de不bù竭jié动dòng力lì源yuán泉quán。終zhōng身shēn學xué習xí不bù僅jǐn是shì維wéi持chí職zhí業yè競jìng爭zhēng力lì的de剛gāng需xū,更gèng是shì豐fēng盈yíng精jīng神shén世shì界jiè、探tàn索suǒ自zì我wǒ潛qián能néng的de不bù竭jié動dòng力lì源yuán泉quán。

Học tập suốt ĐỜI không chỉ là đòi hỏi tất yếu để duy trì năng lực cạnh tranh trong nghề nghiệp, mà còn là suối nguồn động lực bất tận để làm giàu thế giới tinh thần và khai phá tiềm năng vô hạn của bản thân.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

在zài传chuán统tǒng观guān念niàn里lǐ,养yǎng老lǎo往wǎng往wǎng意yì味wèi着zhe被bèi动dòng的de照zhào料liào;然rán而ér当dāng代dài老lǎo年nián人rén更gèng加jiā注zhù重zhòng精jīng神shén文wén化huà生shēng活huó与yǔ自zì我wǒ价jià值zhí的de实shí现xiàn。在zài傳chuán統tǒng觀guān念niàn裡lǐ,養yǎng老lǎo往wǎng往wǎng意yì味wèi著zhe被bèi動dòng的de照zhào料liào;然rán而ér當dāng代dài老lǎo年nián人rén更gèng加jiā註zhù重zhòng精jīng神shén文wén化huà生shēng活huó與yǔ自zì我wǒ價jià值zhí的de實shí現xiàn。

Trong quan niệm truyền thống, dưỡng lão thường đồng nghĩa với sự chăm sóc thụ động; thế nhưng người cao tuổi đương đại ngày càng chú trọng đời sống tinh thần văn hóa và thực hiện giÁ trỊ bản thân.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén类lèi对duì宇yǔ宙zhòu奥ào秘mì的de探tàn索suǒ从cóng未wèi止zhǐ步bù。从cóng人rén造zào卫wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng间jiān站zhàn长cháng期qī驻zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù着zhe无wú数shù科kē研yán人rén员yuán的de心xīn血xuè。仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén類lèi對duì宇yǔ宙zhòu奧ào秘mì的de探tàn索suǒ從cóng未wèi止zhǐ步bù。從cóng人rén造zào衛wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng間jiān站zhàn長cháng期qī駐zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù著zhe無wú數shù科kē研yán人rén員yuán的de心xīn血xuè。

Ngước nhìn bầu trời sao bao la, hành trình thám hiểm bí ẩn VŨ trỤ của nhân loại chưa bao giờ dừng bước. Từ vệ tinh nhân tạo rời bệ phóng đến trạm không gian lưu trú dài ngày, mỗi lần ĐỘT phÁ đều kết tụ tâm huyết của biết bao nhà nghiên cứu khoa học.

Trích đoạn số hóa 05 · L6-1 · Toàn cầu hóa kinh tế và văn hóa bản địa (经济全球化与本土文化)

全quán球qiú化huà绝jué非fēi对duì民mín族zú特tè性xìng的de吞tūn噬shì,而ér是shì一yì场chǎng在zài包bāo容róng互hù鉴jiàn中zhōng彰zhāng显xiǎn文wén化huà自zì信xìn、走zǒu向xiàng和hé而ér不bù同tóng美měi美měi与yǔ共gòng的de伟wěi大dà对duì话huà。全quán球qiú化huà絕jué非fēi對duì民mín族zú特tè性xìng的de吞tūn噬shì,而ér是shì一yì場chǎng在zài包bāo容róng互hù鑑jiàn中zhōng彰zhāng顯xiǎn文wén化huà自zì信xìn、走zǒu向xiàng和hé而ér不bù同tóng美měi美měi與yǔ共gòng的de偉wěi大dà對duì話huà。

Toàn cầu hóa tuyệt nhiên không phải là sự nuốt chửng bản sắc dân tộc, mà là một cuộc đối thoại vĩ đại khẳng định tự tin văn hóa trong bao dung học hỏi lẫn nhau, cùng hướng tới cảnh giới hòa hợp nhưng khác biệt, muôn nét đẹp cùng tỏa sáng.

Trích đoạn số hóa 06 · L6-3 · Vẻ đẹp ý cảnh trong thơ ca cổ điển (古典诗词的意境之美)

诗shī人rén在zài尺chǐ幅fú之zhī间jiān巧qiǎo妙miào留liú白bái,不bù着zhe一yí字zì而ér尽jìn得dé风fēng流liú,给jǐ予yǔ读dú者zhě无wú限xiàn咀jǔ嚼jué与yǔ二èr次cì构gòu想xiǎng的de辽liáo阔kuò审shěn美měi空kōng间jiān。詩shī人rén在zài尺chǐ幅fú之zhī間jiān巧qiǎo妙miào留liú白bái,不bù著zhe一yí字zì而ér盡jìn得dé風fēng流liú,給jǐ予yǔ讀dú者zhě無wú限xiàn咀jǔ嚼jué與yǔ二èr次cì構gòu想xiǎng的de遼liáo闊kuò審shěn美měi空kōng間jiān。

Thi nhân khéo léo để lại những khoảng trống tinh tế trong khuôn khổ ngắn ngủi, không viết thành lời mà thấu trọn vẻ hào hoa phong nhã, trao cho người đọc không gian thẩm mỹ mênh mông để nghiền ngẫm và tái tưởng tượng không ngừng.

Trích đoạn số hóa 07 · L6-5 · Cương lĩnh bảo tồn đa dạng sinh học (生物多样性保护纲要)

栖qī息xī地dì碎suì片piàn化huà、环huán境jìng污wū染rǎn与yǔ外wài来lái物wù种zhǒng入rù侵qīn,导dǎo致zhì全quán球qiú物wù种zhǒng灭miè绝jué速sù度dù急jí剧jù上shàng升shēng,地dì球qiú生shēng态tài平píng衡héng正zhèng遭zāo受shòu前qián所suǒ未wèi有yǒu的de撕sī裂liè。棲qī息xī地dì碎suì片piàn化huà、環huán境jìng汙wū染rǎn與yǔ外wài來lái物wù種zhǒng入rù侵qīn,導dǎo致zhì全quán球qiú物wù種zhǒng滅miè絕jué速sù度dù急jí劇jù上shàng升shēng,地dì球qiú生shēng態tài平píng衡héng正zhèng遭zāo受shòu前qián所suǒ未wèi有yǒu的de撕sī裂liè。

Môi trường sống bị chia cắt phân mảnh, ô nhiễm môi trường và sinh vật ngoại lai xâm lấn khiến cho tốc độ diệt vong của các loài trên toàn cầu tăng vọt, sự cân bằng sinh thái của trái ĐẤT đang chịu sự giằng xé chưa từng có.

Trích đoạn số hóa 08 · L6-7 · Tiến trình phát triển hệ thống pháp luật hiện đại (现代法律体系演进)

法fǎ治zhì是shì人rén类lèi文wén明míng进jìn步bù的de重zhòng要yào标biāo尺chǐ,现xiàn代dài法fǎ律lǜ体tǐ系xì的de演yǎn进jìn凝níng聚jù着zhe无wú数shù代dài人rén对duì公gōng平píng与yǔ正zhèng义yì的de恒héng久jiǔ追zhuī求qiú。法fǎ治zhì是shì人rén類lèi文wén明míng進jìn步bù的de重zhòng要yào標biāo尺chǐ,現xiàn代dài法fǎ律lǜ體tǐ系xì的de演yǎn進jìn凝níng聚jù著zhe無wú數shù代dài人rén對duì公gōng平píng與yǔ正zhèng義yì的de恆héng久jiǔ追zhuī求qiú。

Pháp trỊ là thước đo quan trọng cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại, tiến trình tiến hóa của hệ thống pháp luật hiện đại kết tinh sự mưu cầu bền bỉ về công bằng và chính nghĩa của biết bao thế hệ.

Trích đoạn số hóa 09 · L6-8 · Chiến lược năng lượng mới và trung hòa carbon (新能源战略与碳中和)

绿lǜ水shuǐ青qīng山shān就jiù是shì金jīn山shān银yín山shān。以yǐ绿lǜ色sè低dī碳tàn驱qū动dòng经jīng济jì高gāo质zhì量liàng繁fán荣róng,是shì全quán人rén类lèi携xié手shǒu跨kuà越yuè发fā展zhǎn陷xiàn阱jǐng、实shí现xiàn人rén与yǔ自zì然rán永yǒng续xù共gòng荣róng的de康kāng庄zhuāng大dà道dào。綠lǜ水shuǐ青qīng山shān就jiù是shì金jīn山shān銀yín山shān。以yǐ綠lǜ色sè低dī碳tàn驅qū動dòng經jīng濟jì高gāo質zhì量liàng繁fán榮róng,是shì全quán人rén類lèi攜xié手shǒu跨kuà越yuè發fā展zhǎn陷xiàn阱jǐng、實shí現xiàn人rén與yǔ自zì然rán永yǒng續xù共gòng榮róng的de康kāng莊zhuāng大dà道dào。

Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc. Lấy tăng trưởng xanh ít carbon làm động lực cho sự thịnh vượng chất lượng cao là con đường thênh thang để toàn nhân loại cùng nhau vượt qua cạm bẫy phát triển, hiện thực hóa sự cùng tồn tại trường tồn giữa con người và tự nhiên.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-10 · Tư duy triết học và cảnh giới nhân sinh (哲学思考与人生境界)

拥yōng有yǒu哲zhé学xué思sī维wéi的de人rén,不bú为wèi眼yǎn前qián的de物wù欲yù执zhí念niàn所suǒ拘jū蔽bì,能néng以yǐ宏hóng阔kuò的de宇yǔ宙zhòu尺chǐ度dù审shěn视shì得dé失shī穷qióng通tōng,在zài平píng凡fán中zhōng体tǐ悟wù超chāo然rán。擁yōng有yǒu哲zhé學xué思sī維wéi的de人rén,不bú為wèi眼yǎn前qián的de物wù慾yù執zhí念niàn所suǒ拘jū蔽bì,能néng以yǐ宏hóng闊kuò的de宇yǔ宙zhòu尺chǐ度dù審shěn視shì得dé失shī窮qióng通tōng,在zài平píng凡fán中zhōng體tǐ悟wù超chāo然rán。

Người có tư duy triết học không bị giam hãm trong dục vọng vật chất và chấp niệm nhất thời trước mắt, có thể mượn thước đo vũ trụ bao la để quán chiếu sự được mất thăng trầm, chiêm nghiệm được sự siêu nhiên khoáng đạt giữa đời thường.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
素sù质zhì素sù質zhì sù zhì TỐ CHẤT [Danh từ] tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp — Ví dụ: 全面深化基础教育综合改革,大力推进素质教育,着力培养德智体美劳全面发展的社会主义建设者和接班人。 (Đi sâu cải cách tổng hợp giáo dục cơ bản toàn diện, đẩy mạnh giáo dục tố chất phát triển toàn diện, tập trung bồi dưỡng những người xây dựng và người kế tục sự nghiệp chủ nghĩa xã hội phát triển toàn diện cả Đức - Trí - Thể - Mỹ - Lao.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét]
塌tā塌tā tā THÁP [Động từ] sụp đổ, sập xuống, sạt lở — Ví dụ: 经过高标准抗震加固改造的高原偏远乡村校舍坚固如磐,在突发里氏强震考验中完好无损、未发生任何墙体塌落。 (Các dãy nhà trường học vùng quê hẻo lánh trên cao nguyên trải qua việc gia cố cải tạo chống động đất tiêu chuẩn cao đã vững chắc như bàn thạch, trong thử nghiệm trận động đất mạnh độ Richter đột xuất xảy ra vẫn nguyên vẹn không tổn hại, không hề xảy ra bất kỳ sự sụp đổ sập tường nào.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 9 nét]
探tàn讨tǎo探tàn討tǎo tàn tǎo THÁM THẢO [Động từ / Danh từ] thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu — Ví dụ: 来自全球数十个国家的顶尖物理学家齐聚一堂,围绕暗物质探测与量子引力前沿理论展开深入严谨的学术探讨。 (Các nhà vật lý học hàng đầu đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu đã tề tựu đông đủ, xoay quanh các lý thuyết tiên phong về lực hấp dẫn lượng tử và thăm dò vật chất tối để triển khai thảo luận bàn bạc nghiên cứu học thuật sâu sắc và nghiêm cẩn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 24 nét]
特tè色sè特tè色sè tè sè ĐẶC SẮC [Danh từ / Tính từ] đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo — Ví dụ: 中国坚定不移沿着中国特色社会主义道路勇毅前行,创造了经济快速发展和社会长期稳定两大奇迹。 (Trung Quốc kiên định không ngừng dũng cảm tiến bước trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, tạo nên hai kỳ tích vĩ đại: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội duy trì ổn định lâu dài.) [Bộ thủ: 色 (SẮC) • 23 nét]
天tiān堂táng天tiān堂táng tiān táng THIÊN ĐƯỜNG [Danh từ] thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh — Ví dụ: 经过高标准生态保护与湿地综合治理,滇池与洱海重现了水清岸绿、万鸟翔集的“候鸟越冬天堂”胜景。 (Trải qua việc bảo tồn sinh thái tiêu chuẩn cao và chỉnh trang tổng hợp đất ngập nước, hồ Điền Trì và Nhĩ Hải đã tái hiện thắng cảnh 'Thiên đường trú đông của chim di cư' nước trong bờ xanh mát, muôn chim tụ hội bay lượn.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 25 nét]
挑tiǎo拨bō挑tiǎo撥bō tiǎo bō KHIÊU BÁT [Động từ] khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo — Ví dụ: 任何企图挑拨中国共产党与中国人民血肉联系、企图破坏中华民族大团结的阴谋诡计都注定彻底破产。 (Mọi âm mưu quỷ quyệt mưu toan khiêu khích chia rẽ mối liên hệ máu thịt giữa nhân dân và Đảng Cộng sản, mưu toan phá hoại khối đại đoàn kết các dân tộc đều chắc chắn sẽ bị phá sản hoàn toàn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét]
同tóng志zhì同tóng志zhì tóng zhì ĐỒNG CHÍ [Danh từ] đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng — Ví dụ: 在党中央坚强领导下,全党同志不忘初心、牢记使命,团结带领全国各族人民昂首奋进中国式现代化新征程。 (Dưới sự lãnh đạo kiên cường của Trung ương Đảng, toàn thể các đồng chí trong toàn Đảng không quên sơ tâm, khắc ghi sứ mệnh, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước ngẩng cao đầu dũng cảm tiến bước trên hành trình mới hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét]
途tú径jìng途tú徑jìng tú jìng ĐỒ KÍNH [Danh từ] con đường, lộ trình phương thức thực hiện — Ví dụ: 加快培育和发展新质生产力,是推动经济高质量发展与实现产业结构转型升级的核心战略途径。 (Đẩy nhanh bồi dưỡng và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới chính là con đường lộ trình chiến lược hạt nhân cốt lõi nhằm thúc đẩy kinh tế phát triển chất lượng cao và thực hiện chuyển đổi nâng cấp cơ cấu ngành nghề.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 18 nét]
拖tuō延yán拖tuō延yán tuō yán THA DIÊN [Động từ / Danh từ] kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ — Ví dụ: 在重大防汛抢险与突发地质灾害应急响应中,时间就是生命,必须果断出击、绝不容许有任何拖延推诿。 (Trong ứng phó khẩn cấp thảm họa địa chất đột xuất và cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, thời gian chính là sinh mệnh, bắt buộc phải dứt khoát ra quân, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự chần chừ trì hoãn hay đùn đẩy thoái thác nào.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 26 nét]
外wài行háng外wài行háng wài háng NGOẠI HÀNG [Danh từ / Tính từ] người ngoài nghề, không chuyên, nghiệp dư — Ví dụ: 在推进重大工程与科技攻关决策时,必须充分听取战略科学家与一线同行专家意见,坚决防止“外行指导内行”。 (Khi thúc đẩy các quyết sách khoa học công nghệ và công trình trọng đại, bắt buộc phải lắng nghe đầy đủ ý kiến của các chuyên gia đồng nghiệp nơi tuyến đầu và các nhà khoa học chiến lược, kiên quyết ngăn ngừa tình trạng 'người ngoài nghề chỉ đạo người trong nghề'.) [Bộ thủ: 夕 (TỊCH) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)

HSK 5 · Liên từ lựa chọn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị qua cân nhắc kỹ lưỡng, người nói sẵn sàng chấp nhận một điều kiện khó khăn, gian khổ hơn ở vế trước để đạt được hoặc giữ gìn điều có giá trị cốt lõi ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
留liú学xué生shēng宁níng可kě多duō吃chī些xiē苦kǔ头tóu,也yě要yào凭píng借jiè自zì己jǐ的de双shuāng手shǒu独dú立lì解jiě决jué生shēng活huó困kùn难nán。
👉 Du học sinh thà chịu nhiều vất vả hơn, chứ quyết dùng chính đôi tay mình tự lập giải quyết khó khăn cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā宁nìng可kě放fàng弃qì高gāo薪xīn职zhí位wèi,也yě要yào去qù偏piān远yuǎn山shān区qū支zhī教jiào。
👉 Anh ấy thà từ bỏ vị trí lương cao, chứ quyết đi dạy học tình nguyện tại vùng núi hẻo lánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”)

HSK 5 · Liên từ so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh hai phương án giải quyết: vế trước chỉ ra phương án bị bỏ qua vì không tối ưu, vế sau chỉ ra phương án sáng suốt và có lợi hơn.

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí在zài抱bào怨yuàn孤gū单dān中zhōng度dù日rì,不bù如rú主zhǔ动dòng融róng入rù当dāng地dì社shè会huì结jié交jiāo新xīn朋péng友yǒu。
👉 Thay vì sống qua ngày trong than vãn cô đơn, chi bằng chủ động hòa nhập vào xã hội bản địa để kết giao bạn bè mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
与yǔ其qí坐zuò着zhe空kōng想xiǎng,不bù如rú现xiàn在zài就jiù立lì刻kè付fù诸zhū行xíng动dòng。
👉 Thay vì ngồi mơ mộng viển vông, chi bằng ngay lúc này hãy bắt tay vào hành động thực tế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên và có sức thuyết phục cao hơn vế trước, nhấn mạnh kết luận đưa ra là hoàn toàn chuẩn xác.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng年nián人rén都dōu很hěn难nán抵dǐ挡dǎng智zhì能néng手shǒu机jī的de诱yòu惑huò,何hé况kuàng自zì控kòng力lì较jiào弱ruò的de孩hái子zi呢ne?
👉 Người lớn còn rất khó cưỡng lại cám dỗ của điện thoại thông minh, huống hồ là trẻ nhỏ vốn có lực tự kiểm soát yếu?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè点diǎn路lù走zǒu过guò去qù就jiù很hěn方fāng便biàn,况kuàng且qiě今jīn天tiān天tiān气qì这zhè么me晴qíng朗lǎng宜yí人rén。
👉 Đoạn đường ngắn này đi bộ qua là rất tiện, huống chi hôm nay thời tiết nắng ráo dễ chịu đến thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”)

HSK 5 · Cấu trúc phổ quát
Công thức cấu trúc cốt lõi:
凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung

Phân tích học thuật & Cách dùng: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
凡fán是shì有yǒu利lì于yú促cù进jìn人rén际jì真zhēn诚chéng交jiāo流liú的de沟gōu通tōng工gōng具jù,都dōu值zhí得dé我wǒ们men积jī极jí拥yōng抱bào。
👉 Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.
Ví dụ 2 đối chiếu:
凡fán是shì参cān加jiā本běn次cì线xiàn上shàng研yán讨tǎo会huì的de学xué者zhě,都dōu可kě以yǐ免miǎn费fèi获huò得dé一yí套tào完wán整zhěng论lùn文wén集jí。
👉 Bất cứ học giả nào tham gia hội thảo trực tuyến lần này đều có thể nhận miễn phí một tập kỷ yếu hoàn chỉnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Phó từ hành động dứt khoát: “索性” (Dứt khoát, chi bằng... luôn) (副词“索性”表示干脆痛快的决断)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Điều kiện thuận tình / Bế tắc,索性 + Hành động dứt khoát một lần cho xong

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thái độ dứt khoát, trực tiếp làm luôn một hành động táo bạo mà không còn chần chừ hay e ngại phiền phức.

Ví dụ 1 trong sách:
既jì然rán旧jiù的de规guī章zhāng过guò于yú死sǐ板bǎn,管guǎn理lǐ者zhě索suǒ性xìng重chóng新xīn制zhì定dìng了le一yí套tào更gèng加jiā灵líng活huó的de人rén性xìng化huà制zhì度dù。
👉 Đã là nội quy cũ quá xơ cứng, người quản lý dứt khoát ban hành lại một bộ quy chế nhân văn và linh hoạt hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
反fǎn正zhèng雨yǔ一yì时shí停tíng不bú下xià来lái,我wǒ们men索suǒ性xìng坐zuò下xià来lái喝hē杯bēi热rè茶chá慢màn慢màn等děng。
👉 Đằng nào mưa nhất thời chưa tạnh, chúng ta dứt khoát ngồi xuống uống tách trà nóng thong thả đợi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Điều kiện thuận tình / Bế tắc,索性 + Hành động dứt khoát một lần cho xong". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心)

HSK 5 · Cấu trúc giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng功gōng的de现xiàn代dài企qǐ业yè始shǐ终zhōng以yǐ员yuán工gōng的de成chéng长zhǎng与yǔ幸xìng福fú为wèi发fā展zhǎn根gēn本běn。
👉 Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men做zuò事shì情qíng必bì须xū以yǐ诚chéng信xìn为wèi立lì身shēn处chǔ世shì的de准zhǔn则zé。
👉 Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)

HSK 5 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 固然 + Thừa nhận sự thật vế trước,但是 / 却 + Trọng tâm chuyển ngoặt

Phân tích học thuật & Cách dùng: '固然' trước tiên thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc lý lẽ hợp lý ở vế đầu, sau đó dùng '但是/却' để chuyển sang một trọng điểm quan trọng hơn cần lưu tâm.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài快kuài节jié奏zòu生shēng活huó固gù然rán带dài来lái了le便biàn捷jié,但dàn传chuán统tǒng节jié日rì的de团tuán聚jù温wēn情qíng却què不bù可kě被bèi替tì代dài。
👉 Nhịp sống hiện đại hối hả dẫu rằng đem lại sự tiện lợi, nhưng sự ấm áp đoàn tụ của ngày lễ truyền thống lại không thể bị thay thế.
Ví dụ 2 đối chiếu:
物wù质zhì条tiáo件jiàn的de丰fēng富fù固gù然rán重zhòng要yào,精jīng神shén世shì界jiè的de充chōng实shí更gèng是shì幸xìng福fú的de核hé心xīn。
👉 Điều kiện vật chất phong phú dẫu rằng quan trọng, nhưng sự đủ đầy trong thế giới tinh thần mới là cốt lõi của hạnh phúc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 固然 + Thừa nhận sự thật vế trước,但是 / 却 + Trọng tâm chuyển ngoặt". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)

HSK 5 · Phó từ tình thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.

Ví dụ 1 trong sách:
年nián轻qīng人rén常cháng年nián在zài外wài打dǎ拼pīn,逢féng年nián过guò节jié难nán免miǎn会huì格gé外wài思sī念niàn家jiā乡xiāng的de亲qīn人rén。
👉 Người trẻ quanh năm bôn ba bên ngoài, mỗi dịp lễ tết khó tránh khỏi việc thêm da diết nhớ thương người thân nơi quê nhà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì新xīn旧jiù文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng,人rén们men在zài观guān念niàn上shàng难nán免miǎn会huì产chǎn生shēng一yì些xiē分fēn歧qí。
👉 Đối diện với sự va chạm giữa văn hóa mới và cũ, con người trên quan niệm khó tránh khỏi nảy sinh một vài bất đồng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Phó từ ngữ khí uyển chuyển: “未免” (E rằng hơi... / Không khỏi có phần...) (语气副词:“未免”表示委婉批评)

HSK 5 · Phó từ ngữ khí
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá một hành vi hay nhận định là hơi quá đáng hoặc chưa thỏa đáng, mang sắc thái phê bình nhẹ nhàng, lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
如rú果guǒ只zhī重zhòng视shì身shēn体tǐ健jiàn康kāng而ér完wán全quán忽hū视shì心xīn理lǐ调tiáo节jié,未wèi免miǎn太tài片piàn面miàn了le。
👉 Nếu chỉ coi trọng sức khỏe thể chất mà hoàn toàn phớt lờ việc điều tiết tâm lý thì e rằng hơi phiến diện quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
因yīn为wèi一yí次cì小xiǎo小xiǎo的de失shī误wù就jiù全quán盘pán否fǒu定dìng大dà家jiā的de努nǔ力lì,未wèi免miǎn有yǒu些xiē过guò分fèn。
👉 Vì một sơ suất nhỏ mà phủ nhận toàn bộ nỗ lực của mọi người thì e rằng có phần hơi quá đáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)

HSK 5 · Liên từ sóng đôi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc hoặc con người đồng thời sở hữu cả hai phẩm chất, tính chất hay chức năng có tầm quan trọng tương đương.

Ví dụ 1 trong sách:
及jí时shí的de心xīn理lǐ疏shū导dǎo既jì能néng有yǒu效xiào缓huǎn解jiě焦jiāo虑lǜ,又yòu能néng帮bāng助zhù人rén们men重zhòng拾shí生shēng活huó的de信xìn心xīn。
👉 Việc khai thông tâm lý kịp thời vừa có thể giải tỏa lo âu hiệu quả, lại vừa giúp con người tìm lại niềm tin cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
适shì度dù的de体tǐ育yù锻duàn炼liàn既jì强qiáng健jiàn了le体tǐ魄pò,也yě让ràng紧jǐn绷bēng的de情qíng绪xù得dé到dào了le极jí大dà的de放fàng松sōng。
👉 Rèn luyện thể thao điều độ vừa làm khỏe mạnh thể phách, cũng khiến cảm xúc căng thẳng được thả lỏng rất nhiều.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Phó từ hạn định: “无非” (Chẳng qua cũng chỉ là / Không ngoài) (副词“无非”表示只不过/不外乎)

HSK 5 · Phó từ hạn định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để làm rõ hoặc thu hẹp nguyên nhân, bản chất của một vấn đề về điểm mấu chốt nhất, mang sắc thái xem vấn đề rất đỗi giản đơn.

Ví dụ 1 trong sách:
推tuī进jìn城chéng乡xiāng协xié调tiáo发fā展zhǎn,最zuì终zhōng目mù的dì无wú非fēi是shì让ràng所suǒ有yǒu人rén都dōu能néng过guò上shàng富fù足zú美měi好hǎo的de生shēng活huó。
👉 Thúc đẩy phát triển đồng bộ nông thôn thành thị, mục đích sau cùng chẳng qua cũng chỉ là để tất cả mọi người đều được sống cuộc đời ấm no tươi đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā之zhī所suǒ以yǐ反fǎn复fù强qiáng调diào这zhè一yì点diǎn,无wú非fēi是shì希xī望wàng大dà家jiā引yǐn起qǐ足zú够gòu的de重zhòng视shì。
👉 Lý do anh ấy nhắc đi nhắc lại điều này chẳng qua chỉ là hy vọng mọi người dành cho nó sự chú ý thích đáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 无非 + 是 / 为了 + Bản chất căn bản". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Giới từ phương hướng: “朝 / 向” (Hướng về, nhằm về) (介词“朝 / 向”表示方向与目标)

HSK 5 · Giới từ phương hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để chỉ ra mục tiêu định hướng hoặc đích đến mà hành động đang hướng tới.

Ví dụ 1 trong sách:
乡xiāng村cūn与yǔ城chéng市shì正zhèng在zài朝cháo着zhe资zī源yuán共gòng享xiǎng、优yōu势shì互hù补bǔ的de良liáng性xìng方fāng向xiàng迈mài进jìn。
👉 Nông thôn và thành thị đang cùng tiến bước hướng về phương hướng lành mạnh là chia sẻ tài nguyên và bổ trợ thế mạnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào我wǒ们men坚jiān定dìng地dì向xiàng着zhe既jì定dìng目mù标biāo努nǔ力lì,任rèn何hé困kùn难nán都dōu能néng迎yíng刃rèn而ér解jiě。
👉 Chỉ cần chúng ta kiên định nỗ lực hướng tới mục tiêu đã định thì mọi khó khăn đều có thể được giải quyết dễ dàng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “全面深化基础教育综合改革,大力推进(  )教育,着力培养德智体美劳全面发展的社会主义建设者和接班人。” (Đi sâu cải cách tổng hợp giáo dục cơ bản toàn diện, đẩy mạnh giáo dục tố chất phát triển toàn diện, tập trung bồi dưỡng những người xây dựng và người kế tục sự nghiệp chủ nghĩa xã hội phát triển toàn diện cả Đức - Trí - Thể - Mỹ - Lao.)

A. 素质 (sù zhì - TỐ CHẤT)
B. 特色 (tè sè - ĐẶC SẮC)
C. 同志 (tóng zhì - ĐỒNG CHÍ)
D. 维持 (wéi chí - DUY TRÌ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 素质 (sù zhì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “素质” (sù zhì - âm Hán Việt: TỐ CHẤT, danh từ) mang nghĩa “tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp”. Câu hoàn chỉnh: “全面深化基础教育综合改革,大力推进素质教育,着力培养德智体美劳全面发展的社会主义建设者和接班人。” (Đi sâu cải cách tổng hợp giáo dục cơ bản toàn diện, đẩy mạnh giáo dục tố chất phát triển toàn diện, tập trung bồi dưỡng những người xây dựng và người kế tục sự nghiệp chủ nghĩa xã hội phát triển toàn diện cả Đức - Trí - Thể - Mỹ - Lao.). Các phương án còn lại: 特色 (đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo), 同志 (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng), 维持 (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định).

Câu thực chiến 02 HSK 5 · Liên từ so sánh

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn” (Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn
C. 与其在抱怨孤单中度日,不如主动融入当地社会结交新朋友。 (Thay vì sống qua ngày trong than vãn cô đơn, chi bằng chủ động hòa nhập vào xã hội bản địa để kết giao bạn bè mới.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn”: Dùng để so sánh hai phương án giải quyết: vế trước chỉ ra phương án bị bỏ qua vì không tối ưu, vế sau chỉ ra phương án sáng suốt và có lợi hơn. Câu chuẩn xác trong sách là: “与其在抱怨孤单中度日,不如主动融入当地社会结交新朋友。” (Thay vì sống qua ngày trong than vãn cô đơn, chi bằng chủ động hòa nhập vào xã hội bản địa để kết giao bạn bè mới.) và “与其坐着空想,不如现在就立刻付诸行动。” (Thay vì ngồi mơ mộng viển vông, chi bằng ngay lúc này hãy bắt tay vào hành động thực tế.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家坚定维护(  )尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。” (Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.)

A. 新娘 (xīn niáng - TÂN NƯƠNG)
B. 绣 (xiù - TÚ)
C. 宪法 (xiàn fǎ - HIẾN PHÁP)
D. 验收 (yàn shōu - NGHIỆM THU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 宪法 (xiàn fǎ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “宪法” (xiàn fǎ - âm Hán Việt: HIẾN PHÁP, danh từ) mang nghĩa “hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia”. Câu hoàn chỉnh: “国家坚定维护宪法尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。” (Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.). Các phương án còn lại: 新娘 (cô dâu, tân nương), 绣 (thêu, thêu thùa nghệ thuật), 验收 (nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao).

Câu thực chiến 04 HSK 5 · Cấu trúc phổ quát

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung” (Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”))?

A. 凡是有利于促进人际真诚交流的沟通工具,都值得我们积极拥抱。 (Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung”: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “凡是有利于促进人际真诚交流的沟通工具,都值得我们积极拥抱。” (Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.) và “凡是参加本次线上研讨会的学者,都可以免费获得一套完整论文集。” (Bất cứ học giả nào tham gia hội thảo trực tuyến lần này đều có thể nhận miễn phí một tập kỷ yếu hoàn chỉnh.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家坚定不移贯彻生态(  )、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。” (Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.)

A. 优先 (yōu xiān - ƯU TIÊN)
B. 岳父 (yuè fù - NHẠC PHỤ)
C. 诈骗 (zhà piàn - TRÁ PHIẾN)
D. 正义 (zhèng yì - CHINH NGHĨA)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 优先 (yōu xiān)

Giải thích chuyên sâu: Từ “优先” (yōu xiān - âm Hán Việt: ƯU TIÊN, tính từ / động từ / phó từ) mang nghĩa “ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết”. Câu hoàn chỉnh: “国家坚定不移贯彻生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。” (Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.). Các phương án còn lại: 岳父 (nhạc phụ, bố vợ), 诈骗 (lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản), 正义 (chính nghĩa, công lý lẽ phải).

Câu thực chiến 06 HSK 5 · Cấu trúc giới từ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn” (Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Nguyên nhân khách quan,S + 难免 + Kết quả thường xảy ra
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song
C. 成功的现代企业始终以员工的成长与幸福为发展根本。 (Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn”: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “成功的现代企业始终以员工的成长与幸福为发展根本。” (Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.) và “我们做事情必须以诚信为立身处世的准则。” (Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Khẩu ngữ & Giao tiếp

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇" thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Giao Tiếp. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Khẩu ngữ & Giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 07 (Thư Số 121 Đến 140 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 22 (Thư Số 421 Đến 440 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 21 (Thư Số 401 Đến 420 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt)

999 Bức Thư Viết Cho Bản Thân – Phần 38 (Thư Số 741 Đến 760 Song Ngữ Trung - Việt) - FoxHSK