Tải Sách TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 (汉语口语速成) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (Giao Tiếp) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)
- 02 Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”)
- 03 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)
- 04 Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”)
- 05 Phó từ hành động dứt khoát: “索性” (Dứt khoát, chi bằng... luôn) (副词“索性”表示干脆痛快的决断)
- 06 Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心)
- 07 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
- 08 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
- 09 Phó từ ngữ khí uyển chuyển: “未免” (E rằng hơi... / Không khỏi có phần...) (语气副词:“未免”表示委婉批评)
- 10 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)
- 11 Phó từ hạn định: “无非” (Chẳng qua cũng chỉ là / Không ngoài) (副词“无非”表示只不过/不外乎)
- 12 Giới từ phương hướng: “朝 / 向” (Hướng về, nhằm về) (介词“朝 / 向”表示方向与目标)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 (汉语口语速成) thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc dành cho trình độ Giao Tiếp. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Khẩu ngữ & Giao tiếp
Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇
汉语口语速成
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Thành viên
- Cấp độ
- Giao Tiếp
- Lượt tải
- 3.467
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"
Ấn phẩm Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Khẩu ngữ & Giao tiếp). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
艺术滋养着苍白庸常的岁月,让平凡的日子充盈着诗意,赋予有限的生命以无限的深度与神采。
NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
艺术滋养着苍白庸常的岁月,让平凡的日子充盈着诗意,赋予有限的生命以无限的深度与神采。藝術滋養著蒼白庸常的歲月,讓平凡的日子充盈著詩意,賦予有限的生命以無限的深度與神采。
NghỆ thuật tưới tắm cho năm tháng vốn đơn điệu nhạt nhòa, làm cho ngày tháng bình thường ngập tràn chất thơ, ban tặng cho kiếp sống hữu hạn một chiều sâu và thần thái bất tận.
终身学习不仅是维持职业竞争力的刚需,更是丰盈精神世界、探索自我潜能的不竭动力源泉。終身學習不僅是維持職業競爭力的剛需,更是豐盈精神世界、探索自我潛能的不竭動力源泉。
Học tập suốt ĐỜI không chỉ là đòi hỏi tất yếu để duy trì năng lực cạnh tranh trong nghề nghiệp, mà còn là suối nguồn động lực bất tận để làm giàu thế giới tinh thần và khai phá tiềm năng vô hạn của bản thân.
在传统观念里,养老往往意味着被动的照料;然而当代老年人更加注重精神文化生活与自我价值的实现。在傳統觀念裡,養老往往意味著被動的照料;然而當代老年人更加註重精神文化生活與自我價值的實現。
Trong quan niệm truyền thống, dưỡng lão thường đồng nghĩa với sự chăm sóc thụ động; thế nhưng người cao tuổi đương đại ngày càng chú trọng đời sống tinh thần văn hóa và thực hiện giÁ trỊ bản thân.
仰望浩瀚星空,人类对宇宙奥秘的探索从未止步。从人造卫星升空到空间站长期驻留,每一次突破都凝聚着无数科研人员的心血。仰望浩瀚星空,人類對宇宙奧秘的探索從未止步。從人造衛星升空到空間站長期駐留,每一次突破都凝聚著無數科研人員的心血。
Ngước nhìn bầu trời sao bao la, hành trình thám hiểm bí ẩn VŨ trỤ của nhân loại chưa bao giờ dừng bước. Từ vệ tinh nhân tạo rời bệ phóng đến trạm không gian lưu trú dài ngày, mỗi lần ĐỘT phÁ đều kết tụ tâm huyết của biết bao nhà nghiên cứu khoa học.
全球化绝非对民族特性的吞噬,而是一场在包容互鉴中彰显文化自信、走向和而不同美美与共的伟大对话。全球化絕非對民族特性的吞噬,而是一場在包容互鑑中彰顯文化自信、走向和而不同美美與共的偉大對話。
Toàn cầu hóa tuyệt nhiên không phải là sự nuốt chửng bản sắc dân tộc, mà là một cuộc đối thoại vĩ đại khẳng định tự tin văn hóa trong bao dung học hỏi lẫn nhau, cùng hướng tới cảnh giới hòa hợp nhưng khác biệt, muôn nét đẹp cùng tỏa sáng.
诗人在尺幅之间巧妙留白,不着一字而尽得风流,给予读者无限咀嚼与二次构想的辽阔审美空间。詩人在尺幅之間巧妙留白,不著一字而盡得風流,給予讀者無限咀嚼與二次構想的遼闊審美空間。
Thi nhân khéo léo để lại những khoảng trống tinh tế trong khuôn khổ ngắn ngủi, không viết thành lời mà thấu trọn vẻ hào hoa phong nhã, trao cho người đọc không gian thẩm mỹ mênh mông để nghiền ngẫm và tái tưởng tượng không ngừng.
栖息地碎片化、环境污染与外来物种入侵,导致全球物种灭绝速度急剧上升,地球生态平衡正遭受前所未有的撕裂。棲息地碎片化、環境汙染與外來物種入侵,導致全球物種滅絕速度急劇上升,地球生態平衡正遭受前所未有的撕裂。
Môi trường sống bị chia cắt phân mảnh, ô nhiễm môi trường và sinh vật ngoại lai xâm lấn khiến cho tốc độ diệt vong của các loài trên toàn cầu tăng vọt, sự cân bằng sinh thái của trái ĐẤT đang chịu sự giằng xé chưa từng có.
法治是人类文明进步的重要标尺,现代法律体系的演进凝聚着无数代人对公平与正义的恒久追求。法治是人類文明進步的重要標尺,現代法律體系的演進凝聚著無數代人對公平與正義的恆久追求。
Pháp trỊ là thước đo quan trọng cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại, tiến trình tiến hóa của hệ thống pháp luật hiện đại kết tinh sự mưu cầu bền bỉ về công bằng và chính nghĩa của biết bao thế hệ.
绿水青山就是金山银山。以绿色低碳驱动经济高质量繁荣,是全人类携手跨越发展陷阱、实现人与自然永续共荣的康庄大道。綠水青山就是金山銀山。以綠色低碳驅動經濟高質量繁榮,是全人類攜手跨越發展陷阱、實現人與自然永續共榮的康莊大道。
Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc. Lấy tăng trưởng xanh ít carbon làm động lực cho sự thịnh vượng chất lượng cao là con đường thênh thang để toàn nhân loại cùng nhau vượt qua cạm bẫy phát triển, hiện thực hóa sự cùng tồn tại trường tồn giữa con người và tự nhiên.
拥有哲学思维的人,不为眼前的物欲执念所拘蔽,能以宏阔的宇宙尺度审视得失穷通,在平凡中体悟超然。擁有哲學思維的人,不為眼前的物慾執念所拘蔽,能以宏闊的宇宙尺度審視得失窮通,在平凡中體悟超然。
Người có tư duy triết học không bị giam hãm trong dục vọng vật chất và chấp niệm nhất thời trước mắt, có thể mượn thước đo vũ trụ bao la để quán chiếu sự được mất thăng trầm, chiêm nghiệm được sự siêu nhiên khoáng đạt giữa đời thường.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 素质素質 | sù zhì | TỐ CHẤT | [Danh từ] tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp — Ví dụ: 全面深化基础教育综合改革,大力推进素质教育,着力培养德智体美劳全面发展的社会主义建设者和接班人。 (Đi sâu cải cách tổng hợp giáo dục cơ bản toàn diện, đẩy mạnh giáo dục tố chất phát triển toàn diện, tập trung bồi dưỡng những người xây dựng và người kế tục sự nghiệp chủ nghĩa xã hội phát triển toàn diện cả Đức - Trí - Thể - Mỹ - Lao.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 塌塌 | tā | THÁP | [Động từ] sụp đổ, sập xuống, sạt lở — Ví dụ: 经过高标准抗震加固改造的高原偏远乡村校舍坚固如磐,在突发里氏强震考验中完好无损、未发生任何墙体塌落。 (Các dãy nhà trường học vùng quê hẻo lánh trên cao nguyên trải qua việc gia cố cải tạo chống động đất tiêu chuẩn cao đã vững chắc như bàn thạch, trong thử nghiệm trận động đất mạnh độ Richter đột xuất xảy ra vẫn nguyên vẹn không tổn hại, không hề xảy ra bất kỳ sự sụp đổ sập tường nào.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 9 nét] |
| 探讨探討 | tàn tǎo | THÁM THẢO | [Động từ / Danh từ] thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu — Ví dụ: 来自全球数十个国家的顶尖物理学家齐聚一堂,围绕暗物质探测与量子引力前沿理论展开深入严谨的学术探讨。 (Các nhà vật lý học hàng đầu đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu đã tề tựu đông đủ, xoay quanh các lý thuyết tiên phong về lực hấp dẫn lượng tử và thăm dò vật chất tối để triển khai thảo luận bàn bạc nghiên cứu học thuật sâu sắc và nghiêm cẩn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 24 nét] |
| 特色特色 | tè sè | ĐẶC SẮC | [Danh từ / Tính từ] đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo — Ví dụ: 中国坚定不移沿着中国特色社会主义道路勇毅前行,创造了经济快速发展和社会长期稳定两大奇迹。 (Trung Quốc kiên định không ngừng dũng cảm tiến bước trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, tạo nên hai kỳ tích vĩ đại: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội duy trì ổn định lâu dài.) [Bộ thủ: 色 (SẮC) • 23 nét] |
| 天堂天堂 | tiān táng | THIÊN ĐƯỜNG | [Danh từ] thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh — Ví dụ: 经过高标准生态保护与湿地综合治理,滇池与洱海重现了水清岸绿、万鸟翔集的“候鸟越冬天堂”胜景。 (Trải qua việc bảo tồn sinh thái tiêu chuẩn cao và chỉnh trang tổng hợp đất ngập nước, hồ Điền Trì và Nhĩ Hải đã tái hiện thắng cảnh 'Thiên đường trú đông của chim di cư' nước trong bờ xanh mát, muôn chim tụ hội bay lượn.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 25 nét] |
| 挑拨挑撥 | tiǎo bō | KHIÊU BÁT | [Động từ] khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo — Ví dụ: 任何企图挑拨中国共产党与中国人民血肉联系、企图破坏中华民族大团结的阴谋诡计都注定彻底破产。 (Mọi âm mưu quỷ quyệt mưu toan khiêu khích chia rẽ mối liên hệ máu thịt giữa nhân dân và Đảng Cộng sản, mưu toan phá hoại khối đại đoàn kết các dân tộc đều chắc chắn sẽ bị phá sản hoàn toàn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 同志同志 | tóng zhì | ĐỒNG CHÍ | [Danh từ] đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng — Ví dụ: 在党中央坚强领导下,全党同志不忘初心、牢记使命,团结带领全国各族人民昂首奋进中国式现代化新征程。 (Dưới sự lãnh đạo kiên cường của Trung ương Đảng, toàn thể các đồng chí trong toàn Đảng không quên sơ tâm, khắc ghi sứ mệnh, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước ngẩng cao đầu dũng cảm tiến bước trên hành trình mới hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 途径途徑 | tú jìng | ĐỒ KÍNH | [Danh từ] con đường, lộ trình phương thức thực hiện — Ví dụ: 加快培育和发展新质生产力,是推动经济高质量发展与实现产业结构转型升级的核心战略途径。 (Đẩy nhanh bồi dưỡng và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới chính là con đường lộ trình chiến lược hạt nhân cốt lõi nhằm thúc đẩy kinh tế phát triển chất lượng cao và thực hiện chuyển đổi nâng cấp cơ cấu ngành nghề.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 18 nét] |
| 拖延拖延 | tuō yán | THA DIÊN | [Động từ / Danh từ] kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ — Ví dụ: 在重大防汛抢险与突发地质灾害应急响应中,时间就是生命,必须果断出击、绝不容许有任何拖延推诿。 (Trong ứng phó khẩn cấp thảm họa địa chất đột xuất và cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, thời gian chính là sinh mệnh, bắt buộc phải dứt khoát ra quân, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự chần chừ trì hoãn hay đùn đẩy thoái thác nào.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 26 nét] |
| 外行外行 | wài háng | NGOẠI HÀNG | [Danh từ / Tính từ] người ngoài nghề, không chuyên, nghiệp dư — Ví dụ: 在推进重大工程与科技攻关决策时,必须充分听取战略科学家与一线同行专家意见,坚决防止“外行指导内行”。 (Khi thúc đẩy các quyết sách khoa học công nghệ và công trình trọng đại, bắt buộc phải lắng nghe đầy đủ ý kiến của các chuyên gia đồng nghiệp nơi tuyến đầu và các nhà khoa học chiến lược, kiên quyết ngăn ngừa tình trạng 'người ngoài nghề chỉ đạo người trong nghề'.) [Bộ thủ: 夕 (TỊCH) • 20 nét] |
| 万分萬分 | wàn fēn | MẶC PHÂN | [Phó từ / Tính từ] vạn phần, vô cùng, hết sức (mức độ tột cùng) — Ví dụ: 当在深海万米深渊成功取回第一管宝贵的超高压沉积物原位样品时,现场全体科考队员的心情万分激动与自豪。 (Khi lấy về thành công ống mẫu vật nguyên vị trầm tích áp suất siêu cao vô giá đầu tiên nơi vực thẳm vạn mét dưới biển sâu, tâm trạng của toàn thể các đội viên khảo sát khoa học tại hiện trường vô cùng xúc động và tự hào vạn phần.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 25 nét] |
| 维持維持 | wéi chí | DUY TRÌ | [Động từ / Danh từ] duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định — Ví dụ: 中国空间站生命保障系统能够长期高效稳定运行,将舱内氧气、水资源再利用率维持在百分之九十五以上的国际领先水平。 (Hệ thống bảo đảm sinh mệnh của Trạm vũ trụ Trung Quốc có thể vận hành ổn định hiệu quả cao lâu dài, duy trì tỷ lệ tái sử dụng tài nguyên nước và oxy bên trong khoang ở mức trên 95% dẫn đầu quốc tế.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 27 nét] |
| 卫星衛星 | wèi xīng | VỆ TINH | [Danh từ / Tính từ] vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám — Ví dụ: 北斗三号全球卫星导航系统星座全面建成开通,为全球用户提供全天候、全天时、高精度的定位导航授时服务。 (Chòm sao Hệ thống Định vị Vệ tinh Toàn cầu Bắc Đẩu 3 đã được xây dựng và đưa vào vận hành toàn diện, cung cấp các dịch vụ định vị, dẫn đường và định thời độ chính xác cao mọi lúc mọi nơi suốt 24/7 cho người dùng trên toàn thế giới.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 诬陷誣陷 | wū xiàn | VU HÃM | [Động từ / Danh từ] vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo — Ví dụ: 国家司法机关依法严厉惩戒任何恶意捏造虚假事实诬陷他人、侵犯公民合法权益与扰乱司法秩序的违法犯罪行为。 (Cơ quan tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm cố ý bịa đặt sự thật giả tạo vu oan giá họa vu cáo người khác, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân và làm rối loạn trật tự tư pháp.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 无穷无尽無窮無盡 | wú qióng wú jìn | VÔ CÙNG VÔ TẬN | [Thành ngữ] vô cùng vô tận, bao la bất tận không bao giờ cạn — Ví dụ: 浩瀚宇宙中蕴含着无穷无尽的科学奥秘,激励着一代又一代航天科研人员勇往直前、探索未知世界。 (Bên trong vũ trụ bao la ẩn chứa muôn vàn bí ẩn khoa học vô cùng vô tận, khích lệ hết thế hệ này đến thế hệ khác các nhà nghiên cứu khoa học hàng không vũ trụ dũng cảm tiến bước, khám phá thế giới vô định.) [Bộ thủ: 无 (VÔ) • 35 nét] |
| 物美价廉物美價廉 | wù měi jià lián | VẬT MỸ GIÁ LIÊM | [Thành ngữ] vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng — Ví dụ: 我国现代高效完备的制造业全产业链体系,为全球广大消费者源源不断提供了物美价廉的高品质工业产品。 (Hệ thống toàn chuỗi ngành sản xuất chế tạo hiện đại hoàn bị hiệu quả cao của nước ta đã liên tục không ngừng cung ứng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao vừa tốt vừa rẻ giá cả phải chăng cho đông đảo người tiêu dùng trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 35 nét] |
| 喜悦喜悅 | xǐ yuè | HỶ DUYỆT | [Danh từ / Tính từ] niềm vui mừng, hân hoan rạng rỡ — Ví dụ: 当历经数千个日夜攻坚的国产重型运载火箭首飞圆满成功时,飞控指挥大厅内全体科研人员沉浸在无比自豪的喜悦之中。 (Khi chuyến bay đầu tiên của tên lửa đẩy hạng nặng do nước ta tự sản xuất trải qua hàng ngàn ngày đêm xung kích vượt khó thành công rực rỡ, toàn thể các nhân viên nghiên cứu khoa học trong đại sảnh chỉ huy điều khiển bay đã đắm chìm trong niềm vui mừng hân hoan vô cùng tự hào.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét] |
| 鲜明鮮明 | xiān míng | TIÊN MINH | [Tính từ] rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch — Ví dụ: 中国特色社会主义进入新时代,我国社会主要矛盾的变化具有鲜明的时代特征与深远的历史意义。 (Chủ nghĩa xã hội đặc sắc bước vào thời đại mới, sự biến đổi trong mâu thuẫn chủ yếu của xã hội nước ta mang đặc trưng thời đại vô cùng rõ nét nổi bật và ý nghĩa lịch sử sâu xa.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 宪法憲法 | xiàn fǎ | HIẾN PHÁP | [Danh từ] hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia — Ví dụ: 国家坚定维护宪法尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。 (Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét] |
| 响应響應 | xiǎng yìng | HƯỞNG ƯNG | [Động từ / Danh từ] hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật) — Ví dụ: 国家防汛抗旱总指挥部针对超强台风灾害风险,以极快的速度启动了国家防汛防台风一级应急响应。 (Tổng sở Chỉ huy Phòng chống Lũ lụt và Hạn hán Quốc gia nhắm vào rủi ro thảm họa siêu bão nhiệt đới đã kích hoạt đáp ứng ứng phó khẩn cấp cấp 1 phòng chống bão và lũ lụt quốc gia với tốc độ cực nhanh.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 24 nét] |
| 肖像肖像 | xiào xiàng | TIÊU TƯỢNG | [Danh từ] chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật — Ví dụ: 国家博物馆展厅内陈列着为新中国科技奠基作出卓越奉献的功勋科学家巨幅油画肖像,令人肃然起敬。 (Bên trong sảnh triển lãm của Bảo tàng Quốc gia trưng bày những bức chân dung tranh sơn dầu khổ lớn của các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng đã lập nên cống hiến kiệt xuất đặt nền móng khoa học công nghệ cho đất nước, khiến lòng người dâng trào niềm tôn kính trang nghiêm.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 新娘新娘 | xīn niáng | TÂN NƯƠNG | [Danh từ] cô dâu, tân nương — Ví dụ: 身穿传统精致中式凤冠霞帔的汉服新娘在婚礼仪式上容光焕发,尽显东方婚俗文化的端庄优雅与古典雅韵。 (Cô dâu mặc trang phục Hán phục với chiếc mũ phượng áo ráng thêu hoa văn truyền thống tinh xảo tại nghi thức hôn lễ rạng rỡ thần thái, phô diễn trọn vẹn sự đoan trang tao nhã cùng phong vị cổ điển của văn hóa hôn lễ phương Đông.) [Bộ thủ: 斤 (CÂN) • 28 nét] |
| 信念信念 | xìn niàn | TÍN NIỆM | [Danh từ] niềm tin, tín niệm kiên định bất diệt — Ví dụ: 坚定理想信念是共产党人精神上的“钙”;必须始终坚守共产党人精神追求,筑牢信仰之基、补足精神之钙。 (Kiên định lý tưởng niềm tin chính là 'canxi' trong tinh thần của những người cộng sản; bắt buộc phải luôn giữ trọn sự theo đuổi tinh thần của người cộng sản, đắp xây vững chắc nền móng đức tin, bổ sung đầy đủ canxi tinh thần.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 20 nét] |
| 幸好幸好 | xìng hǎo | HẠNH HẢO | [Phó từ] May mắn thay — Ví dụ: 掌握好“幸好”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “幸好” (May mắn thay) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 27 nét] |
| 绣繡 | xiù | TÚ | [Động từ / Danh từ] thêu, thêu thùa nghệ thuật — Ví dụ: 国家级非遗刺绣大师以针代笔、以线润色,在薄如蝉翼的丝绢上精细绣出了惟妙惟肖、神采飞扬的百鸟朝凤图。 (Bậc thầy nghệ nhân thêu di sản phi vật thể quốc gia lấy kim thay bút, lấy chỉ làm màu, trên tấm lụa tơ tằm mỏng như cánh ve đã thêu nên bức tranh Bách Điểu Triều Phụng sống động như thật, thần thái bay bổng rực rỡ.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 11 nét] |
| 悬挂懸掛 | xuán guà | HUYỀN QUẢI | [Động từ / Danh từ] treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ) — Ví dụ: 国产新型磁悬浮列车采用了先进的主动电磁悬挂减震技术,在时速六百公里极速飞驰时车厢内平稳如静止。 (Đoàn tàu đệm từ trường kiểu mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ giảm xóc treo điện từ chủ động tiên tiến, khi lướt nhanh vun vút ở tốc độ tối đa 600 km/h bên trong toa tàu vẫn êm ái tựa như đứng yên.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 25 nét] |
| 熏陶薰陶 | xūn táo | HUÂN ĐÀO | [Động từ / Danh từ] hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp — Ví dụ: 在中华五千年优秀传统文化的深厚熏陶下,广大青少年树立了崇高的文化自信与强烈的民族自豪感。 (Dưới sự hun đúc tôi luyện sâu sắc của nền văn hóa truyền thống tốt đẹp năm ngàn năm của dân tộc, đông đảo thanh thiếu niên đã xác lập nên niềm tự hào dân tộc mãnh liệt cùng niềm tin tự hào văn hóa cao đẹp.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 烟花煙花 | yān huā | YÊN HOA | [Danh từ] pháo hoa, pháo bông rực rỡ — Ví dụ: 除夕午夜钟声敲响之际,绚丽多姿、璀璨夺目的环保高空烟花在维多利亚港湾与天安门广场上空绽放,点亮了盛世欢腾夜空。 (Vào thời điểm tiếng chuông nửa đêm Giao thừa vang lên, những chùm pháo hoa tầm cao thân thiện với môi trường rực rỡ lộng lẫy muôn màu đã nở rộ trên bầu trời Quảng trường Thiên An Môn và Cảng Victoria, thắp sáng bầu trời đêm hoan hỷ thời thịnh thế.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 26 nét] |
| 岩石岩石 | yán shí | NHAM THẠCH | [Danh từ] đá, nham thạch, khối đá địa chất — Ví dụ: “嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功采集了人类首份珍贵的月背深层玄武岩岩石样本。 (Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã thu thập thành công mẫu vật đá nham thạch bazan tầng sâu mặt sau Mặt Trăng vô giá đầu tiên của nhân loại.) [Bộ thủ: 石 (THẠCH) • 26 nét] |
| 验收驗收 | yàn shōu | NGHIỆM THU | [Động từ / Danh từ] nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao — Ví dụ: 国家重大科技基础设施“极深地下极低辐射本底前沿物理实验设施”顺利通过国家综合性专家组竣工验收并正式投入运行。 (Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia 'Cơ sở Thực nghiệm Vật lý Tiên phong Phông Bức xạ Cực thấp Dưới Lòng đất Cực Sâu' đã thuận lợi vượt qua đợt kiểm tra nghiệm thu khánh thành của đoàn chuyên gia tổng hợp quốc gia và chính thức đưa vào vận hành.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 要点要点 | yào diǎn | YÊU ĐIỂM | [Động từ] Điểm chính — Ví dụ: 经理在会议上简明扼要地总结了下半年的工作要点。 (Giám đốc đã tóm tắt ngắn gọn và súc tích các điểm chính trong công việc nửa cuối năm tại cuộc họp.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 24 nét] |
| 衣裳衣裳 | yī shang | Y THƯỜNG | [Danh từ] y phục, áo quần trang phục truyền thống — Ví dụ: 在传统中秋民俗游园会上,身着典雅精美中华传统汉服衣裳的青年学子手提花灯,漫步在古色古香的水乡庭院中。 (Tại hội chợ tết dân gian Trung Thu truyền thống, các bạn học sinh thanh niên khoác lên mình bộ y phục áo quần Hán phục truyền thống thanh tao tinh xảo tay cầm đèn lồng hoa dạo bước bên trong sân vườn miền sông nước cổ kính đậm phong vị xưa.) [Bộ thủ: 衣 (Y) • 25 nét] |
| 仪式儀式 | yí shì | NGHI THỨC | [Danh từ] nghi thức, buổi lễ trang nghiêm — Ví dụ: 在雄壮庄严的国歌声中,共和国最高国家荣誉勋章授予仪式在人民大会堂金色大厅隆重举行。 (Hòa cùng tiếng quốc ca hùng tráng trang nghiêm, nghi thức buổi lễ trao tặng Huân chương Danh dự Quốc gia Tối cao của Nước Cộng hòa đã được tổ chức long trọng tại Đại sảnh Vàng Đại Lễ đường Nhân dân.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 意料意料 | yì liào | Ý LIỆU | [Danh từ / Động từ] dự liệu, đoán trước, tính trước trong đầu — Ví dụ: 该新型超导材料在极低转变温度测试中表现出的完全抗磁特性与高临界电流密度,完全超出了国际物理学界此前的意料。 (Đặc tính hoàn toàn kháng từ và mật độ dòng điện tới hạn cao mà vật liệu siêu dẫn kiểu mới này thể hiện trong các thử nghiệm nhiệt độ chuyển tiếp cực thấp đã vượt xa hoàn toàn sự dự liệu tính trước trước đây của giới vật lý học quốc tế.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét] |
| 隐瞒隱瞞 | yǐn mán | ẨN MAN | [Động từ] giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin — Ví dụ: 生产安全事故报告条例明确规定,任何单位和个人在发生特大生产安全事故后绝不得迟报、漏报、谎报或者隐瞒不报。 (Điều lệ Báo cáo Sự cố An toàn Sản xuất quy định rõ ràng, bất kỳ cơ quan, đơn vị hay cá nhân nào sau khi xảy ra sự cố an toàn sản xuất đặc biệt lớn tuyệt đối không được báo cáo chậm trễ, báo cáo thiếu, báo cáo sai sự thật hoặc giấu giếm bưng bít không báo cáo.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 荧屏熒屏 | yíng píng | HUỲNH BÌNH | [Danh từ] màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh — Ví dụ: 一大批讴歌新时代大国重器制造与乡村脱贫攻坚史诗的优秀现实主义影视剧作,在央视荧屏热播并引发强烈共鸣。 (Một loạt các tác phẩm điện ảnh truyền hình hiện thực xuất sắc ca ngợi thiên sử thi xóa đói giảm nghèo nông thôn và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã phát sóng rộng rãi trên màn ảnh truyền hình Trung ương và tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 26 nét] |
| 优先優先 | yōu xiān | ƯU TIÊN | [Tính từ / Động từ / Phó từ] ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết — Ví dụ: 国家坚定不移贯彻生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。 (Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 24 nét] |
| 渔民漁民 | yú mín | NGƯ DÂN | [Danh từ] ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá — Ví dụ: 长江流域退捕转产安置帮扶政策全面落实,让数十万退捕上岸渔民住上了新楼房、端上了生态富民的新饭碗。 (Chính sách giúp đỡ bố trí chuyển đổi ngành nghề sau khi ngừng đánh bắt cá trên lưu vực sông Trường Giang đã được triển khai toàn diện, giúp hàng chục vạn ngư dân gác lưới lên bờ được sống trong những căn nhà lầu mới, có được 'bát cơm mới' làm giàu từ sinh thái.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 寓言寓言 | yù yán | NGỤ NGÔN | [Danh từ] ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý — Ví dụ: 《愚公移山》这则中华传统经典哲理寓言,深刻诠释了中华民族不畏艰难险阻、世代坚持不懈奋斗的伟大民族精神。 (Câu chuyện ngụ ngôn triết lý kinh điển truyền thống 'Ngu Công Dời Núi' đã diễn giải sâu sắc tinh thần dân tộc vĩ đại không quản gian nan hiểm trở, đời đời kiên trì bền bỉ phấn đấu của dân tộc ta.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 23 nét] |
| 岳父岳父 | yuè fù | NHẠC PHỤ | [Danh từ] nhạc phụ, bố vợ — Ví dụ: 老科学家与身为资深地质专家的岳父两代人接力奉献,把毕生科研论文写在了祖国广袤的西北大漠边疆上。 (Nhà khoa học lão thành cùng người bố vợ nhạc phụ vốn là chuyên gia địa chất lão luyện hai thế hệ tiếp bước cống hiến, đem toàn bộ các bài báo nghiên cứu khoa học cả đời viết lên mảnh đất biên cương sa mạc Tây Bắc bao la của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 23 nét] |
| 栽培栽培 | zāi péi | TÀI BỒI | [Động từ / Danh từ] canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài — Ví dụ: 现代化智能植物工厂利用人工全光谱LED光源与营养液雾耕栽培技术,实现了反季节高品质蔬菜无土立体周年连续生产。 (Nhà máy thực vật thông minh hiện đại hóa vận dụng công nghệ canh tác khí canh dung dịch dinh dưỡng và nguồn ánh sáng led toàn phổ nhân tạo, đã thực hiện việc sản xuất liên tục quanh năm lập thể không cần đất rau củ quả chất lượng cao trái vụ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 19 nét] |
| 遭殃遭殃 | zāo yāng | TAO ƯƠNG | [Động từ] gặp tai ương, chịu vạ lây, chịu thảm họa — Ví dụ: 通过建立健全严密的大江大河全流域防洪工程减灾体系,彻底终结了过去一旦洪涝暴发沿岸百姓良田遭殃的惨痛历史。 (Thông qua việc xây dựng và hoàn thiện hệ thống giảm nhẹ thiên tai công trình phòng chống lũ lụt toàn lưu vực các con sông lớn nghiêm mật, đã chấm dứt hoàn toàn lịch sử đau thương trước đây hễ lũ lụt bùng phát là ruộng đồng mùa màng và bà con nhân dân ven sông phải chịu tai ương gặp họa.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 28 nét] |
| 诈骗詐騙 | zhà piàn | TRÁ PHIẾN | [Động từ / Danh từ] lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản — Ví dụ: 公安部保持对跨境电信网络诈骗犯罪的严打高压态势,坚决彻底斩断境外电诈黑色产业链、守护群众财产安全。 (Bộ Công an duy trì thế trận tấn công trấn áp áp lực cao đối với tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên biên giới, kiên quyết chặt đứt triệt để chuỗi ngành công nghiệp đen lừa đảo viễn thông ở nước ngoài, canh giữ an toàn tài sản của quần chúng.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 20 nét] |
| 战役戰役 | zhàn yì | CHIẾN DỊCH | [Danh từ] chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn — Ví dụ: 在全国脱贫攻坚这场波澜壮阔的伟大世纪战役中,数百万基层干部倾情奉献,彻底拔除了千百年来的绝对贫困穷根。 (Trong chiến dịch thế kỷ vĩ đại cuộn sóng xóa đói giảm nghèo trên toàn quốc, hàng triệu cán bộ cơ sở đã dốc trọn tâm huyết cống hiến, nhổ sạch tận gốc rễ sự nghèo đói tuyệt đối từ ngàn năm qua.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 照料照料 | zhào liào | CHIẾU LIỆU | [Động từ / Danh từ] chăm sóc, săn sóc chu đáo — Ví dụ: 国家完善居家社区机构相协调的医养结合服务体系,为失能与半失能老年人提供全天候专业细致的生活照料与医疗护理。 (Nhà nước hoàn thiện hệ thống dịch vụ kết hợp dưỡng lão và y tế phối hợp giữa cơ sở, khu dân cư và gia đình, cung cấp sự chăm sóc săn sóc sinh hoạt và điều dưỡng y tế chu đáo tỉ mỉ chuyên nghiệp suốt 24/7 cho người cao tuổi bị suy giảm hoặc mất khả năng tự phục vụ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 22 nét] |
| 侦探偵探 | zhēn tàn | TRINH THÁM | [Danh từ / Động từ] thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra — Ví dụ: 现代公安刑侦专家运用大数据图谱分析与智能视频时空检索等高科技手段,如同科技神探般秒级破译复杂案件线索。 (Chuyên gia điều tra hình sự công an hiện đại vận dụng các biện pháp công nghệ cao như truy tìm thời không video thông minh và phân tích đồ thị dữ liệu lớn, tựa như những vị thám tử trinh thám thần kỳ công nghệ giải mã chuẩn xác các manh mối vụ án phức tạp chỉ trong tích tắc.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 27 nét] |
| 争先恐后爭先恐後 | zhēng xiān kǒng hòu | TRANH TIÊN KHỦNG HẬU | [Thành ngữ] tranh nhau chen lấn, tranh trước sợ sau — Ví dụ: 在国际科技成果展演互动区内,来自全球的专业观众与青少年争先恐后地排队体验新一代具身智能人形机器人。 (Bên trong khu tương tác trình diễn thành quả khoa học công nghệ quốc tế, thanh thiếu niên cùng các vị khách chuyên ngành đến từ khắp nơi trên toàn cầu tranh trước sợ sau tranh nhau xếp hàng để trải nghiệm robot hình người thông minh hiện thân thế hệ mới.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 35 nét] |
| 正义正義 | zhèng yì | CHINH NGHĨA | [Danh từ / Tính từ] chính nghĩa, công lý lẽ phải — Ví dụ: 中国始终坚定站在历史正确的一边、站在人类文明进步的一边,坚定不移维护国际多边公平正义与世界和平。 (Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, đứng về phía tiến bộ của văn minh nhân loại, kiên định không ngừng bảo vệ hòa bình thế giới cùng công bằng chính nghĩa đa phương quốc tế.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 18 nét] |
| 知觉知覺 | zhī jué | TRI GIÁO | [Danh từ / Động từ] tri giác, cảm giác nhận thức ý thức — Ví dụ: 神经外科医学团队利用高精度脑机接口芯片技术,成功帮助多位高位截瘫重症患者恢复了肢体微弱运动知觉与意念控制。 (Đội ngũ y học ngoại khoa thần kinh vận dụng kỹ thuật chip giao diện não - máy tính độ chính xác cao đã giúp nhiều bệnh nhân nặng liệt tứ chi phục hồi lại nhận thức cảm giác tri giác vận động vi mô của chi thể và điều khiển bằng ý niệm.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 指南针指南針 | zhǐ nán zhēn | CHỈ NAM CHÂM | [Danh từ] la bàn, kim chỉ nam định hướng — Ví dụ: 作为中国古代四大发明之一的指南针在航海中的广泛应用,极大地推动了世界地理大发现与人类文明大交流。 (Với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, việc ứng dụng rộng rãi của kim chỉ nam la bàn trong hàng hải đã thúc đẩy mạnh mẽ các phát kiến địa lý lớn của thế giới và sự giao lưu văn minh to lớn của nhân loại.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 34 nét] |
| 致使致使 | zhì shǐ | TRÍ SỬ | [Liên từ] khiến cho, dẫn đến hậu quả tiêu cực — Ví dụ: 个别工程单位因未严格落实高温施工防雷防暑安全规范,致使多名作业工人发生重度中暑险情,被依法严厉通报问责。 (Một số đơn vị thi công công trình do không thực hiện nghiêm ngặt quy chuẩn an toàn phòng chống say nắng và chống sét thi công nhiệt độ cao, khiến cho dẫn đến nhiều công nhân tác nghiệp gặp nguy hiểm say nắng nặng, đã bị xử lý trách nhiệm và thông báo phê bình nghiêm khắc theo pháp luật.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 中断中斷 | zhōng duàn | TRUNG ĐOẠN | [Động từ] làm gián đoạn — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地中断。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm gián đoạn một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 19 nét] |
| 周密周密 | zhōu mì | CHU MẬT | [Tính từ] chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu — Ví dụ: 重大国家工程指挥部组织数十家科研院所开展了长达数月的推演论证,制订了极其详实严谨周密的总体实施方案。 (Bộ Chỉ huy Công trình Quốc gia Trọng đại đã tổ chức hàng chục viện nghiên cứu khoa học triển khai công tác diễn tập luận chứng kéo dài suốt nhiều tháng, xây dựng nên phương án thực thi tổng thể vô cùng chu mật thấu đáo, nghiêm cẩn và chi tiết xác thực.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 主管主管 | zhǔ guǎn | CHỦ QUẢN | [Động từ / Danh từ] phụ trách chính, cơ quan chủ quản quản lý — Ví dụ: 国家行业主管部门联合公安网信部门,深入开展网络直播乱象集中专项整治,营造风清气正的网络空间环境。 (Cơ quan chủ quản quản lý ngành của quốc gia phối hợp cùng cơ quan công an không gian mạng đi sâu triển khai đợt chỉnh đốn chuyên đề tập trung các hiện tượng hỗn loạn livestream phát sóng trực tiếp trên mạng, tạo dựng môi trường không gian mạng thanh bình trong sạch.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 铸造鑄造 | zhù zào | CHÚ TẠO | [Động từ / Danh từ] đúc, đúc tạo nên (kim loại, tượng đài, tinh thần) — Ví dụ: 我国重型装备制造业成功完成了三百吨级超大型核电整锻低压转子的精密铸造,打破了国外长期的技术垄断。 (Ngành sản xuất chế tạo trang thiết bị hạng nặng nước ta đã hoàn thành thành công việc đúc tạo chính xác cho rotor hạ áp rèn liền khối hạt nhân siêu lớn cấp 300 tấn, phá vỡ sự độc quyền công nghệ lâu năm của nước ngoài.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 装备裝備 | zhuāng bèi | TRANG BỊ | [Danh từ / Động từ] trang bị, trang thiết bị khí tài quân sự/công nghiệp — Ví dụ: 我国高端重型装备制造业接连研制出万吨级巨型水压机、超大直径盾构机与大型超算等一批大国重器。 (Ngành sản xuất chế tạo trang thiết bị hạng nặng cao cấp của nước ta đã liên tiếp nghiên cứu chế tạo ra một loạt đại khí quốc gia như siêu máy tính cỡ lớn, máy đào hầm khiên đào đường kính siêu lớn và máy ép thủy lực khổng lồ cấp vạn tấn.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 28 nét] |
| 着想着想 | zhuó xiǎng | TRƯỚC TƯỞNG | [Động từ] nghĩ cho, suy nghĩ lo nghĩ cho người khác — Ví dụ: 城市规划与基础设施建设必须始终坚持人民至上,处处为老年人、残疾人等特殊困难群体的无障碍出行着想。 (Xây dựng cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị bắt buộc phải luôn luôn kiên trì nhân dân là trên hết, ở mọi nơi mọi lúc đều lo nghĩ suy nghĩ nghĩ cho việc đi lại không rào cản của các đối tượng khó khăn đặc thù như người khuyết tật, người cao tuổi.) [Bộ thủ: 羊 (DƯƠNG) • 21 nét] |
| 自发自發 | zì fā | TỰ PHÁT | [Tính từ / Phó từ] tự phát, tự nguyện phát sinh không ép buộc — Ví dụ: 在重大节日期间,天安门广场上数十万名各地游客自发齐声高唱《歌唱祖国》,激昂嘹亮的歌声响彻云霄。 (Trong các dịp ngày lễ trọng đại, hàng chục vạn du khách bốn phương trên Quảng trường Thiên An Môn đã tự phát tự nguyện cùng cất cao tiếng hát vang bài ca 'Ngợi ca Tổ quốc', tiếng hát hào hùng lảnh lót vang vọng thấu tận mây xanh.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 19 nét] |
| 揍揍 | zòu | TẤU | [Động từ] đánh, đấm (khẩu ngữ) — Ví dụ: 哥哥恶狠狠地对弟弟说:“你要是再淘气,我就揍你!” (Người anh hung dữ nói với em trai: 'Em mà còn nghịch ngợm nữa là anh đánh đấy!') [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 14 nét] |
| 左右左右 | zuǒ yòu | TẢ HỮU | [Phó từ / Danh từ / Động từ] khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng — Ví dụ: 新型国产支线客机经过两千小时左右的严苛适航取证试飞验证,各项飞行性能指标完全达到国际先进标准。 (Máy bay chở khách tuyến nhánh do nước ta sản xuất sau khoảng chừng hai ngàn giờ bay thử nghiệm kiểm chứng cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay nghiêm ngặt, mọi chỉ số chỉ tiêu hiệu năng bay đã hoàn toàn đạt chuẩn tiên tiến quốc tế.) [Bộ thủ: 工 (CÔNG) • 17 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)
HSK 5 · Liên từ lựa chọnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị qua cân nhắc kỹ lưỡng, người nói sẵn sàng chấp nhận một điều kiện khó khăn, gian khổ hơn ở vế trước để đạt được hoặc giữ gìn điều có giá trị cốt lõi ở vế sau.
02 Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”)
HSK 5 · Liên từ so sánhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh hai phương án giải quyết: vế trước chỉ ra phương án bị bỏ qua vì không tối ưu, vế sau chỉ ra phương án sáng suốt và có lợi hơn.
03 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)
HSK 5 · Liên từ tăng tiếnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên và có sức thuyết phục cao hơn vế trước, nhấn mạnh kết luận đưa ra là hoàn toàn chuẩn xác.
04 Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”)
HSK 5 · Cấu trúc phổ quátPhân tích học thuật & Cách dùng: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau.
05 Phó từ hành động dứt khoát: “索性” (Dứt khoát, chi bằng... luôn) (副词“索性”表示干脆痛快的决断)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thái độ dứt khoát, trực tiếp làm luôn một hành động táo bạo mà không còn chần chừ hay e ngại phiền phức.
06 Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心)
HSK 5 · Cấu trúc giới từPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động.
07 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
HSK 5 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: '固然' trước tiên thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc lý lẽ hợp lý ở vế đầu, sau đó dùng '但是/却' để chuyển sang một trọng điểm quan trọng hơn cần lưu tâm.
08 Phó từ tình thái: “难免” (Khó tránh khỏi) (副词“难免”表示情理之中的客观结果)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra rằng dưới tác động của hoàn cảnh thì kết quả phía sau là hoàn toàn tự nhiên và khó tránh.
09 Phó từ ngữ khí uyển chuyển: “未免” (E rằng hơi... / Không khỏi có phần...) (语气副词:“未免”表示委婉批评)
HSK 5 · Phó từ ngữ khíPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá một hành vi hay nhận định là hơi quá đáng hoặc chưa thỏa đáng, mang sắc thái phê bình nhẹ nhàng, lịch sự.
10 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)
HSK 5 · Liên từ sóng đôiPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc hoặc con người đồng thời sở hữu cả hai phẩm chất, tính chất hay chức năng có tầm quan trọng tương đương.
11 Phó từ hạn định: “无非” (Chẳng qua cũng chỉ là / Không ngoài) (副词“无非”表示只不过/不外乎)
HSK 5 · Phó từ hạn địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để làm rõ hoặc thu hẹp nguyên nhân, bản chất của một vấn đề về điểm mấu chốt nhất, mang sắc thái xem vấn đề rất đỗi giản đơn.
12 Giới từ phương hướng: “朝 / 向” (Hướng về, nhằm về) (介词“朝 / 向”表示方向与目标)
HSK 5 · Giới từ phương hướngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để chỉ ra mục tiêu định hướng hoặc đích đến mà hành động đang hướng tới.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “全面深化基础教育综合改革,大力推进( )教育,着力培养德智体美劳全面发展的社会主义建设者和接班人。” (Đi sâu cải cách tổng hợp giáo dục cơ bản toàn diện, đẩy mạnh giáo dục tố chất phát triển toàn diện, tập trung bồi dưỡng những người xây dựng và người kế tục sự nghiệp chủ nghĩa xã hội phát triển toàn diện cả Đức - Trí - Thể - Mỹ - Lao.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 素质 (sù zhì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “素质” (sù zhì - âm Hán Việt: TỐ CHẤT, danh từ) mang nghĩa “tố chất, phẩm chất trình độ năng lực tổng hợp”. Câu hoàn chỉnh: “全面深化基础教育综合改革,大力推进素质教育,着力培养德智体美劳全面发展的社会主义建设者和接班人。” (Đi sâu cải cách tổng hợp giáo dục cơ bản toàn diện, đẩy mạnh giáo dục tố chất phát triển toàn diện, tập trung bồi dưỡng những người xây dựng và người kế tục sự nghiệp chủ nghĩa xã hội phát triển toàn diện cả Đức - Trí - Thể - Mỹ - Lao.). Các phương án còn lại: 特色 (đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo), 同志 (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng), 维持 (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn” (Cặp liên từ so sánh lựa chọn: “与其……不如……” (Thay vì... chi bằng...) (选择关联词:“与其……不如……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “与其 + Phương án bị từ bỏ,不如 + Phương án tối ưu được chọn”: Dùng để so sánh hai phương án giải quyết: vế trước chỉ ra phương án bị bỏ qua vì không tối ưu, vế sau chỉ ra phương án sáng suốt và có lợi hơn. Câu chuẩn xác trong sách là: “与其在抱怨孤单中度日,不如主动融入当地社会结交新朋友。” (Thay vì sống qua ngày trong than vãn cô đơn, chi bằng chủ động hòa nhập vào xã hội bản địa để kết giao bạn bè mới.) và “与其坐着空想,不如现在就立刻付诸行动。” (Thay vì ngồi mơ mộng viển vông, chi bằng ngay lúc này hãy bắt tay vào hành động thực tế.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家坚定维护( )尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。” (Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 宪法 (xiàn fǎ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “宪法” (xiàn fǎ - âm Hán Việt: HIẾN PHÁP, danh từ) mang nghĩa “hiến pháp, luật cơ bản tối cao của quốc gia”. Câu hoàn chỉnh: “国家坚定维护宪法尊严与权威,坚持依宪治国、依宪执政,把宪法精神全面贯彻落实到国家治理各领域全过程。” (Nhà nước kiên định bảo vệ uy quyền và phẩm giá của Hiến pháp, kiên trì quản lý đất nước theo Hiến pháp, cầm quyền theo Hiến pháp, quán triệt thực thi toàn diện tinh thần Hiến pháp vào toàn bộ quá trình ở mọi lĩnh vực quản trị quốc gia.). Các phương án còn lại: 新娘 (cô dâu, tân nương), 绣 (thêu, thêu thùa nghệ thuật), 验收 (nghiệm thu, kiểm tra đánh giá nghiệm thu bàn giao).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung” (Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung”: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “凡是有利于促进人际真诚交流的沟通工具,都值得我们积极拥抱。” (Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.) và “凡是参加本次线上研讨会的学者,都可以免费获得一套完整论文集。” (Bất cứ học giả nào tham gia hội thảo trực tuyến lần này đều có thể nhận miễn phí một tập kỷ yếu hoàn chỉnh.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家坚定不移贯彻生态( )、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。” (Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 优先 (yōu xiān)
Giải thích chuyên sâu: Từ “优先” (yōu xiān - âm Hán Việt: ƯU TIÊN, tính từ / động từ / phó từ) mang nghĩa “ưu tiên, đặt lên hàng đầu trước hết”. Câu hoàn chỉnh: “国家坚定不移贯彻生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,坚决筑牢中华民族永续发展的绿色生态安全屏障。” (Nhà nước kiên định không ngừng quán triệt con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh sinh thái xanh cho sự phát triển trường tồn vĩnh cửu của dân tộc.). Các phương án còn lại: 岳父 (nhạc phụ, bố vợ), 诈骗 (lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản), 正义 (chính nghĩa, công lý lẽ phải).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn” (Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn”: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “成功的现代企业始终以员工的成长与幸福为发展根本。” (Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.) và “我们做事情必须以诚信为立身处世的准则。” (Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI GIÁO TRÌNH LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG CẤP TỐC (cao CẤP) 汉语口语速成 – 提高篇" thuộc nhóm Khẩu Ngữ & Giao Tiếp Cấp Tốc, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ Giao Tiếp. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Khẩu ngữ & Giao tiếp trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



