Chuyển đến nội dung chính
Từ vựng & Chữ Hán48 phút

Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (词汇练习册) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (词汇练习册) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (词汇练习册) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (HSK 4) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: sách bài tập từ vựng hsk4 词汇练习册4级
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (词汇练习册) thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ HSK 4. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级

Từ vựng & Chữ Hán

SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级

词汇练习册

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 4
Lượt tải
1.437

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"

Ấn phẩm SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

全球经贸格局经历着深刻重组,跨境电商与数字贸易正成为激活国际商业交往的核心引擎。

Bản dịch tiếng Việt

Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

全quán球qiú经jīng贸mào格gé局jú经jīng历lì着zhe深shēn刻kè重zhòng组zǔ,跨kuà境jìng电diàn商shāng与yǔ数shù字zì贸mào易yì正zhèng成chéng为wéi激jī活huó国guó际jì商shāng业yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。全quán球qiú經jīng貿mào格gé局jú經jīng歷lì著zhe深shēn刻kè重zhòng組zǔ,跨kuà境jìng電diàn商shāng與yǔ數shù字zì貿mào易yì正zhèng成chéng為wéi激jī活huó國guó際jì商shāng業yè交jiāo往wǎng的de核hé心xīn引yǐn擎qíng。

Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

贸mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè与yǔ绿lǜ色sè认rèn证zhèng标biāo准zhǔn日rì趋qū严yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng应yìng链liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé规guī透tòu明míng度dù与yǔ抗kàng风fēng险xiǎn韧rèn性xìng。貿mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè與yǔ綠lǜ色sè認rèn證zhèng標biāo準zhǔn日rì趨qū嚴yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng應yìng鏈liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé規guī透tòu明míng度dù與yǔ抗kàng風fēng險xiǎn韌rèn性xìng。

Chính sách thuận lợi hóa thương mại cùng các tiêu chuẩn chứng nhận xanh ngày càng khắt khe, thúc bách chuỗi cung ứng toàn cầu phải nhanh chóng nâng cao tính minh bạch tuân thủ và độ dẻo dai chống chịu rủi ro.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

随suí着zhe医yī疗liáo水shuǐ平píng的de显xiǎn著zhù提tí升shēng与yǔ人rén口kǒu预yù期qī寿shòu命mìng的de延yán长cháng,人rén口kǒu老lǎo龄líng化huà已yǐ成chéng为wéi许xǔ多duō国guó家jiā共gòng同tóng面miàn临lín的de社shè会huì课kè题tí。隨suí著zhe醫yī療liáo水shuǐ平píng的de顯xiǎn著zhù提tí升shēng與yǔ人rén口kǒu預yù期qī壽shòu命mìng的de延yán長cháng,人rén口kǒu老lǎo齡líng化huà已yǐ成chéng為wéi許xǔ多duō國guó家jiā共gòng同tóng面miàn臨lín的de社shè會huì課kè題tí。

Cùng với sự nâng cao rõ rệt của trình độ Y TẾ và tuổi thọ kỳ vọng của dân số ngày càng kéo dài, già hóa dân số đã trở thành bài toán XÃ hội chung mà nhiều quốc gia đang đối mặt.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

由yóu此cǐ催cuī生shēng出chū的de“银yín发fà经jīng济jì”,涵hán盖gài了le智zhì慧huì康kāng养yǎng、老lǎo年nián大dà学xué、适shì老lǎo化huà家jiā居jū改gǎi造zào以yǐ及jí慢màn节jié奏zòu定dìng制zhì旅lǚ游yóu等děng多duō元yuán领lǐng域yù。由yóu此cǐ催cuī生shēng出chū的de“銀yín髮fà經jīng濟jì”,涵hán蓋gài了le智zhì慧huì康kāng養yǎng、老lǎo年nián大dà學xué、適shì老lǎo化huà家jiā居jū改gǎi造zào以yǐ及jí慢màn節jié奏zòu定dìng製zhì旅lǚ遊yóu等děng多duō元yuán領lǐng域yù。

Nền 'kinh TẾ tóc bạc' được thúc đẩy ra đời từ đó bao hàm nhiều lĩnh vực ĐA nguyên như chăm sóc sức khỏe thông minh, đại học cho người cao tuổi, cải tạo nội thất thân thiện với người già và du lịch thiết kế riêng nhịp độ chậm.

Trích đoạn số hóa 05 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

刺cì绣xiù、剪jiǎn纸zhǐ、古gǔ琴qín与yǔ传chuán统tǒng制zhì茶chá技jì艺yì等děng非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn,凝níng结jié着zhe世shì代dài匠jiàng人rén的de非fēi凡fán智zhì慧huì与yǔ审shěn美měi情qíng趣qù。刺cì繡xiù、剪jiǎn紙zhǐ、古gǔ琴qín與yǔ傳chuán統tǒng制zhì茶chá技jì藝yì等děng非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn,凝níng結jié著zhe世shì代dài匠jiàng人rén的de非fēi凡fán智zhì慧huì與yǔ審shěn美měi情qíng趣qù。

Các di sản văn hóa phi vật thỂ như thêu thùa, cắt giấy, đàn cổ cầm và kỹ nghệ làm trà truyền thống kết tinh trÍ tuỆ phi phàm cùng gu thẩm MỸ tinh tế của bao thế hệ nghệ nhân.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

近jìn年nián来lái,大dà批pī年nián轻qīng设shè计jì师shī将jiāng非fēi遗yí元yuán素sù巧qiǎo妙miào融róng入rù现xiàn代dài服fú饰shì、文wén创chuàng产chǎn品pǐn与yǔ数shù字zì动dòng画huà之zhī中zhōng,让ràng古gǔ老lǎo技jì艺yì重chóng新xīn走zǒu进jìn大dà众zhòng视shì野yě。近jìn年nián來lái,大dà批pī年nián輕qīng設shè計jì師shī將jiāng非fēi遺yí元yuán素sù巧qiǎo妙miào融róng入rù現xiàn代dài服fú飾shì、文wén創chuàng產chǎn品pǐn與yǔ數shù字zì動dòng畫huà之zhī中zhōng,讓ràng古gǔ老lǎo技jì藝yì重chóng新xīn走zǒu進jìn大dà眾zhòng視shì野yě。

Những năm gần đây, đông đảo nhà thiết KẾ trẻ đã khéo léo lồng ghép yếu tố di sản phi vật thể vào trang phục hiện đại, sản phẩm sáng tạo văn hóa và hoạt hình kỹ thuật số, đưa kỹ nghệ cổ xưa bước vào tầm mắt công chúng một lần nữa.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén类lèi对duì宇yǔ宙zhòu奥ào秘mì的de探tàn索suǒ从cóng未wèi止zhǐ步bù。从cóng人rén造zào卫wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng间jiān站zhàn长cháng期qī驻zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù着zhe无wú数shù科kē研yán人rén员yuán的de心xīn血xuè。仰yǎng望wàng浩hào瀚hàn星xīng空kōng,人rén類lèi對duì宇yǔ宙zhòu奧ào秘mì的de探tàn索suǒ從cóng未wèi止zhǐ步bù。從cóng人rén造zào衛wèi星xīng升shēng空kōng到dào空kōng間jiān站zhàn長cháng期qī駐zhù留liú,每měi一yí次cì突tū破pò都dōu凝níng聚jù著zhe無wú數shù科kē研yán人rén員yuán的de心xīn血xuè。

Ngước nhìn bầu trời sao bao la, hành trình thám hiểm bí ẩn VŨ trỤ của nhân loại chưa bao giờ dừng bước. Từ vệ tinh nhân tạo rời bệ phóng đến trạm không gian lưu trú dài ngày, mỗi lần ĐỘT phÁ đều kết tụ tâm huyết của biết bao nhà nghiên cứu khoa học.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

面miàn对duì极jí端duān恶è劣liè的de太tài空kōng环huán境jìng,差chà之zhī毫háo厘lí往wǎng往wǎng会huì导dǎo致zhì谬miù以yǐ千qiān里lǐ,因yīn此cǐ严yán谨jǐn求qiú实shí、协xié同tóng攻gōng关guān成chéng为wéi了le科kē学xué精jīng神shén的de核hé心xīn底dǐ色sè。面miàn對duì極jí端duān惡è劣liè的de太tài空kōng環huán境jìng,差chà之zhī毫háo釐lí往wǎng往wǎng會huì導dǎo致zhì謬miù以yǐ千qiān里lǐ,因yīn此cǐ嚴yán謹jǐn求qiú實shí、協xié同tóng攻gōng關guān成chéng為wéi了le科kē學xué精jīng神shén的de核hé心xīn底dǐ色sè。

Đối mặt với môi trường không gian khắc nghiệt tột cùng, sai một ly thường dẫn tới đi một dặm, bởi vậy sự nghiêm cẩn cầu thực và phối hợp vượt khó đã trở thành bản sắc cốt lõi của tinh thần khoa học.

Trích đoạn số hóa 09 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

很hěn多duō人rén说shuō轰hōng轰hōng烈liè烈liè的de爱ài情qíng最zuì让ràng人rén羡xiàn慕mù,你nǐ觉jué得de呢ne?很hěn多duō人rén說shuō轟hōng轟hōng烈liè烈liè的de愛ài情qíng最zuì讓ràng人rén羨xiàn慕mù,你nǐ覺jué得de呢ne?

Nhiều người nói tình yêu cuồng nhiệt sôi nổi là đáng ngưỡng mộ nhất, bạn thấy sao?

Trích đoạn số hóa 10 · L4-1 · Chi tiết của tình yêu (爱情的细节)

比bǐ如rú生shēng病bìng时shí的de一yì杯bēi温wēn水shuǐ,下xià班bān后hòu的de一yí句jù问wèn候hòu?比bǐ如rú生shēng病bìng時shí的de一yì杯bēi溫wēn水shuǐ,下xià班bān後hòu的de一yí句jù問wèn候hòu?

Ví dụ như một ly nước ấm lúc ốm đau, một lời hỏi han sau giờ tan làm?

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
热rè爱ài熱rè愛ài rè ài NHIỆT ÁI [Động từ / Danh từ] yêu tha thiết, nồng nhiệt yêu mến — Ví dụ: 唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热热爱,才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。 (Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét]
人rén事shì人rén事shì rén shì NHÂN SỰ [Danh từ] nhân sự; việc nhân gian — Ví dụ: 企业集团人力资源人事部门建立了健全科学的人才评价晋升机制与宽广的职业成长通道。 (Phòng nhân sự nguồn nhân lực của tập đoàn doanh nghiệp đã thiết lập cơ chế đánh giá thăng tiến nhân tài khoa học chuẩn mực cùng lộ trình phát triển sự nghiệp rộng mở.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét]
日rì期qī日rì期qī rì qī NHẬT KỲ [Danh từ] ngày tháng, ngày hẹn — Ví dụ: 请在正式提交重大科研基金申请书前,务必再三核对各个合作单位盖章确认的有效日期。 (Trước khi chính thức nộp hồ sơ xin tài trợ quỹ nghiên cứu khoa học trọng điểm, xin hãy kiểm tra đi kiểm tra lại ngày tháng có hiệu lực trên con dấu xác nhận của các đơn vị hợp tác.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét]
软ruǎn件jiàn軟ruǎn件jiàn ruǎn jiàn NHUYỄN KIỆN [Danh từ] phần mềm (máy tính, điện thoại) — Ví dụ: 研发团队成功推出了自主可控的高性能工业设计仿真软件,打破了长期以来的国外垄断局面。 (Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã cho ra mắt thành công phần mềm mô phỏng thiết kế công nghiệp hiệu năng cao tự chủ tự kiểm soát, phá vỡ cục diện độc quyền của nước ngoài trong thời gian dài.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét]
傻shǎ傻shǎ shǎ XOẠ [Tính từ] ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn — Ví dụ: 当代雷锋式的好榜样用一生的默默奉献诠释了“甘当傻子、全心全意为人民服务”的崇高境界。 (Những tấm gương điển hình học tập tấm gương Lôi Phong thời đại mới bằng sự cống hiến âm thầm cả đời đã minh chứng cho cảnh giới cao đẹp 'Sẵn sàng làm người khờ khạo, tận tâm tận lực phục vụ nhân dân'.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 11 nét]
商shāng品pǐn商shāng品pǐn shāng pǐn THƯƠNG PHẨM [Danh từ] hàng hóa, thương phẩm — Ví dụ: 得益于中欧班列的高效常态化运行,数万种优质特色商品在欧亚大陆之间实现了高效双向流通。 (Nhờ vào sự vận hành thường thái hiệu quả cao của các chuyến tàu liên vận Trung Quốc - châu Âu, hàng vạn loại hàng hóa đặc sản chất lượng cao đã thực hiện lưu thông hai chiều nhanh chóng qua lục địa Á - Âu.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 24 nét]
设shè备bèi設shè備bèi shè bèi THIẾT BỊ [Danh từ] thiết bị, máy móc trang thiết bị — Ví dụ: 国家超算中心机房里整齐排列着全自主可控的千万亿次级高性能液冷超级计算设备集群。 (Trong phòng máy Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia xếp ngay ngắn cụm thiết bị siêu máy tính làm mát bằng chất lỏng hiệu năng cao cấp triệu tỷ phép tính tự chủ kiểm soát hoàn toàn.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 26 nét]
身shēn材cái身shēn材cái shēn cái THÂN TÀI [Danh từ] vóc dáng, thân hình — Ví dụ: 坚持常年科学规律的体育锻炼与营养均衡的清淡饮食,有助于保持匀称健康的健美身材。 (Duy trì rèn luyện thể dục thể thao khoa học điều độ quanh năm cùng chế độ ăn uống thanh đạm đủ chất dinh dưỡng giúp duy trì vóc dáng thon gọn, khỏe mạnh và săn chắc.) [Bộ thủ: 身 (THÂN) • 22 nét]
生shēng动dòng生shēng動dòng shēng dòng SINH ĐỘNG [Tính từ] sinh động, chân thực, hấp dẫn — Ví dụ: 老教授通过生动鲜活的实际工程案例与幽默风趣的语言,把晦涩高深的理论知识讲解得通俗易懂。 (Vị giáo sư già thông qua những ví dụ công trình thực tế sinh động hấp dẫn cùng ngôn từ hài hước dí dỏm đã giảng giải những tri thức lý luận cao siêu hóc búa trở nên vô cùng dễ hiểu.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 24 nét]
失shī去qù失shī去qù shī qù THẤT KHỨ [Động từ] mất đi, đánh mất, thất lạc — Ví dụ: 无论身处多么艰难的人生逆境,只要心中怀揣希望与信念,就绝不会失去重新启航的方向与动力。 (Bất luận rơi vào nghịch cảnh cuộc đời gian nan đến đâu, chỉ cần trong tim luôn ấp ủ hy vọng và niềm tin thì tuyệt đối sẽ không bao giờ đánh mất phương hướng và động lực để tái khởi hành.) [Bộ thủ: 厶 (KHƯ) • 23 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)

HSK 5 · Liên từ lựa chọn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị qua cân nhắc kỹ lưỡng, người nói sẵn sàng chấp nhận một điều kiện khó khăn, gian khổ hơn ở vế trước để đạt được hoặc giữ gìn điều có giá trị cốt lõi ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
留liú学xué生shēng宁níng可kě多duō吃chī些xiē苦kǔ头tóu,也yě要yào凭píng借jiè自zì己jǐ的de双shuāng手shǒu独dú立lì解jiě决jué生shēng活huó困kùn难nán。
👉 Du học sinh thà chịu nhiều vất vả hơn, chứ quyết dùng chính đôi tay mình tự lập giải quyết khó khăn cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā宁nìng可kě放fàng弃qì高gāo薪xīn职zhí位wèi,也yě要yào去qù偏piān远yuǎn山shān区qū支zhī教jiào。
👉 Anh ấy thà từ bỏ vị trí lương cao, chứ quyết đi dạy học tình nguyện tại vùng núi hẻo lánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 宁可 + Phương án trả giá khó khăn,也 + (不) + Quyết tâm lựa chọn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”)

HSK 5 · Cấu trúc phổ quát
Công thức cấu trúc cốt lõi:
凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung

Phân tích học thuật & Cách dùng: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
凡fán是shì有yǒu利lì于yú促cù进jìn人rén际jì真zhēn诚chéng交jiāo流liú的de沟gōu通tōng工gōng具jù,都dōu值zhí得dé我wǒ们men积jī极jí拥yōng抱bào。
👉 Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.
Ví dụ 2 đối chiếu:
凡fán是shì参cān加jiā本běn次cì线xiàn上shàng研yán讨tǎo会huì的de学xué者zhě,都dōu可kě以yǐ免miǎn费fèi获huò得dé一yí套tào完wán整zhěng论lùn文wén集jí。
👉 Bất cứ học giả nào tham gia hội thảo trực tuyến lần này đều có thể nhận miễn phí một tập kỷ yếu hoàn chỉnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)

HSK 5 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 固然 + Thừa nhận sự thật vế trước,但是 / 却 + Trọng tâm chuyển ngoặt

Phân tích học thuật & Cách dùng: '固然' trước tiên thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc lý lẽ hợp lý ở vế đầu, sau đó dùng '但是/却' để chuyển sang một trọng điểm quan trọng hơn cần lưu tâm.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài快kuài节jié奏zòu生shēng活huó固gù然rán带dài来lái了le便biàn捷jié,但dàn传chuán统tǒng节jié日rì的de团tuán聚jù温wēn情qíng却què不bù可kě被bèi替tì代dài。
👉 Nhịp sống hiện đại hối hả dẫu rằng đem lại sự tiện lợi, nhưng sự ấm áp đoàn tụ của ngày lễ truyền thống lại không thể bị thay thế.
Ví dụ 2 đối chiếu:
物wù质zhì条tiáo件jiàn的de丰fēng富fù固gù然rán重zhòng要yào,精jīng神shén世shì界jiè的de充chōng实shí更gèng是shì幸xìng福fú的de核hé心xīn。
👉 Điều kiện vật chất phong phú dẫu rằng quan trọng, nhưng sự đủ đầy trong thế giới tinh thần mới là cốt lõi của hạnh phúc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 固然 + Thừa nhận sự thật vế trước,但是 / 却 + Trọng tâm chuyển ngoặt". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)

HSK 5 · Liên từ sóng đôi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc hoặc con người đồng thời sở hữu cả hai phẩm chất, tính chất hay chức năng có tầm quan trọng tương đương.

Ví dụ 1 trong sách:
及jí时shí的de心xīn理lǐ疏shū导dǎo既jì能néng有yǒu效xiào缓huǎn解jiě焦jiāo虑lǜ,又yòu能néng帮bāng助zhù人rén们men重zhòng拾shí生shēng活huó的de信xìn心xīn。
👉 Việc khai thông tâm lý kịp thời vừa có thể giải tỏa lo âu hiệu quả, lại vừa giúp con người tìm lại niềm tin cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
适shì度dù的de体tǐ育yù锻duàn炼liàn既jì强qiáng健jiàn了le体tǐ魄pò,也yě让ràng紧jǐn绷bēng的de情qíng绪xù得dé到dào了le极jí大dà的de放fàng松sōng。
👉 Rèn luyện thể thao điều độ vừa làm khỏe mạnh thể phách, cũng khiến cảm xúc căng thẳng được thả lỏng rất nhiều.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc định nghĩa chính xác: “与其说……不如说……” (Nói là... chi bằng nói là...) (转折关联词:“与其说……不如说……”)

HSK 5 · Liên từ so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其说 + Nhận định bề ngoài,不如说 + Bản chất thực sự

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đính chính lại cách hiểu thông thường, chỉ ra cách gọi hoặc bản chất thứ hai mới phản ánh chuẩn xác nhất thực tế.

Ví dụ 1 trong sách:
优yōu秀xiù的de艺yì术shù作zuò品pǐn,与yǔ其qí说shuō是shì灵líng感gǎn的de偶ǒu得dé,不bù如rú说shuō是shì长cháng年nián累lěi月yuè技jì艺yì磨mó砺lì的de结jié晶jīng。
👉 Tác phẩm nghệ thuật xuất sắc, nói là ngẫu nhiên bắt gặp cảm hứng chi bằng nói là sự kết tinh của nhiều năm mài giũa tay nghề.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè次cì旅lǚ行xíng对duì他tā而ér言yán,与yǔ其qí说shuō是shì观guān光guāng休xiū闲xián,不bù如rú说shuō是shì一yí次cì深shēn度dù的de精jīng神shén洗xǐ礼lǐ。
👉 Chuyến đi này đối với anh ấy, nói là tham quan giải trí chi bằng nói là một lần thanh lọc sâu sắc về mặt tinh thần.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "与其说 + Nhận định bề ngoài,不如说 + Bản chất thực sự". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”)

HSK 5 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị đây là điều kiện duy nhất có thể xoay chuyển tình thế, nếu không đáp ứng được thì tình huống tiêu cực chắc chắn xảy ra.

Ví dụ 1 trong sách:
除chú非fēi全quán球qiú各gè国guó携xié手shǒu并bìng肩jiān共gòng同tóng行háng动dòng,才cái能néng真zhēn正zhèng遏è制zhì气qì候hòu变biàn暖nuǎn的de严yán峻jùn势shì头tóu。
👉 Trừ phi các quốc gia trên toàn cầu chung tay sát cánh cùng hành động thì mới có thể thực sự kìm hãm đà biến đổi khí hậu nghiêm trọng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men必bì须xū抓zhuā紧jǐn时shí间jiān抢qiǎng修xiū设shè备bèi,除chú非fēi奇qí迹jì出chū现xiàn,否fǒu则zé今jīn晚wǎn无wú法fǎ恢huī复fù正zhèng常cháng供gōng电diàn。
👉 Chúng ta bắt buộc phải khẩn trương sửa chữa thiết bị, trừ phi kỳ tích xuất hiện, bằng không tối nay không thể khôi phục cấp điện bình thường.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Liên từ mục đích: “以便……” (Để tiện cho, nhằm tạo điều kiện...) (目的连词:“以便……”表示方便后续行动)

HSK 5 · Liên từ mục đích
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Biện pháp tích cực ở vế trước,以便 + Hành động thuận lợi ở vế sau

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu vế thứ hai để chỉ ra hành động ở vế đầu nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc thực hiện hành động tiếp theo.

Ví dụ 1 trong sách:
各gè国guó应yìng积jī极jí简jiǎn化huà海hǎi关guān通tōng关guān流liú程chéng,以yǐ便biàn跨kuà国guó电diàn商shāng包bāo裹guǒ能néng更gèng快kuài速sù送sòng达dá消xiāo费fèi者zhě手shǒu中zhōng。
👉 Các quốc gia nên tích cực tinh gọn quy trình thông quan hải quan để tạo điều kiện cho các kiện hàng thương mại điện tử xuyên biên giới nhanh chóng tới tay người tiêu dùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng大dà家jiā提tí前qián准zhǔn备bèi好hǎo护hù照zhào复fù印yìn件jiàn,以yǐ便biàn工gōng作zuò人rén员yuán现xiàn场chǎng核hé对duì身shēn份fèn信xìn息xī。
👉 Xin mọi người chuẩn bị sẵn bản photo hộ chiếu để nhân viên tiện đối chiếu thông tin nhân thân tại chỗ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Biện pháp tích cực ở vế trước,以便 + Hành động thuận lợi ở vế sau". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Động từ giải thích bản chất: “意味着” (Đồng nghĩa với, có nghĩa là) (动词“意味着”表示实质内涵或结果)

HSK 5 · Động từ nhận định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hiện tượng / Quyết định + 意味着 + Bản chất / Hệ quả kéo theo

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra ý nghĩa sâu xa hoặc hệ quả tất yếu mà một sự việc, hiện tượng đại diện.

Ví dụ 1 trong sách:
退tuì休xiū并bìng不bú意yì味wèi着zhe脱tuō离lí社shè会huì,而ér是shì开kāi启qǐ另lìng一yí段duàn充chōng实shí自zì在zài的de人rén生shēng旅lǚ程chéng。
👉 Nghỉ hưu hoàn toàn không đồng nghĩa với việc tách rời xã hội, mà là mở ra một hành trình nhân sinh phong phú và tự tại khác.
Ví dụ 2 đối chiếu:
适shì老lǎo化huà改gǎi造zào的de推tuī进jìn,意yì味wèi着zhe城chéng市shì公gōng共gòng空kōng间jiān正zhèng变biàn得de更gèng具jù人rén文wén温wēn度dù。
👉 Việc thúc đẩy cải tạo thân thiện với người cao tuổi có nghĩa là không gian công cộng đô thị đang trở nên giàu hơi ấm nhân văn hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hiện tượng / Quyết định + 意味着 + Bản chất / Hệ quả kéo theo". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过)

HSK 5 · Phó từ phủ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 从未 + Động từ / Cụm động từ (thường kèm 过 / 止步 / 放弃)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng văn viết cô đọng của '从来没有', khẳng định từ quá khứ cho tới hiện tại chưa từng xảy ra hành động bỏ cuộc hay gián đoạn.

Ví dụ 1 trong sách:
尽jǐn管guǎn科kē研yán道dào路lù布bù满mǎn荆jīng棘jí,科kē学xué家jiā们men探tàn索suǒ真zhēn理lǐ的de脚jiǎo步bù从cóng未wèi停tíng歇xiē。
👉 Cho dù con đường nghiên cứu khoa học đầy rẫy chông gai, bước chân tìm kiếm chân lý của các nhà khoa học chưa từng ngơi nghỉ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā对duì待dài实shí验yàn数shù据jù极jí其qí严yán谨jǐn,从cóng未wèi出chū现xiàn过guò任rèn何hé敷fū衍yǎn了liǎo事shì的de情qíng况kuàng。
👉 Anh ấy đối với số liệu thực nghiệm vô cùng cẩn mật, chưa từng xảy ra bất kỳ tình trạng làm qua loa đại khái nào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 从未 + Động từ / Cụm động từ (thường kèm 过 / 止步 / 放弃)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Cấu trúc 追加理由(……况且/何况……) (HUỐNG THẢ HÀ HUỐNG)

HSK 5 · Cấu trúc #072
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép

Phân tích học thuật & Cách dùng: Bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên nữa làm cho lập luận càng thêm vững chắc (huống hồ, hơn nữa).

Ví dụ 1 trong sách:
路lù这zhè么me远yuǎn,何hé况kuàng现xiàn在zài又yòu下xià着zhe大dà雨yǔ,明míng天tiān再zài去qù吧ba。
👉 Đường xa như vậy, huống hồ bây giờ lại đang mưa to, ngày mai hẵng đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
多duō家jiā主zhǔ流liú媒méi体tǐ记jì者zhě受shòu邀yāo前qián往wǎng航háng天tiān发fā射shè基jī地dì现xiàn场chǎng采cǎi访fǎng重zhòng大dà科kē学xué考kǎo察chá任rèn务wu。
👉 Nhiều phóng viên cơ quan thông tấn báo chí chính thống đã được mời đến căn cứ phóng tàu vũ trụ để phỏng vấn trực tiếp về nhiệm vụ khảo sát khoa học trọng đại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "追加理由(……况且/何况……)" (Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 消极目的(以免 / 免得 / 省得) (DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮC)

HSK 5 · Cấu trúc #081
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hành động dự phòng, 以免 / 免得 / 省得 + Hậu quả không mong muốn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động phòng ngừa từ trước nhằm tránh để xảy ra sự việc xấu (để tránh, đỡ phải, kẻo mà).

Ví dụ 1 trong sách:
出chū门mén记jì得de带dài伞sǎn,以yǐ免miǎn淋lín雨yǔ感gǎn冒mào。
👉 Ra khỏi nhà nhớ mang theo ô, để tránh bị dầm mưa cảm lạnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
父fù母mǔ操cāo劳láo一yì生shēng,为wèi子zǐ女nǚ的de成chéng长zhǎng与yǔ学xué业yè操cāo碎suì了le心xīn,我wǒ们men长zhǎng大dà后hòu要yào多duō懂dǒng得de感gǎn恩ēn与yǔ陪péi伴bàn。
👉 Cha mẹ vất vả cả một đời, lo lắng hao tâm tổn trí cho sự trưởng thành và học hành của con cái, khi khôn lớn chúng ta cần biết thấu hiểu, hiếu thảo và ở bên phụ dưỡng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "消极目的(以免 / 免得 / 省得)" (Hành động dự phòng, 以免 / 免得 / 省得 + Hậu quả không mong muốn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)

HSK 5 · Cấu trúc #097
Công thức cấu trúc cốt lõi:
幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.

Ví dụ 1 trong sách:
幸xìng亏kuī及jí时shí赶gǎn到dào了le车chē站zhàn,否fǒu则zé就jiù误wù了le这zhè趟tàng火huǒ车chē。
👉 May mà kịp thời đến được nhà ga, nếu không thì đã lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
妈mā妈ma在zài厨chú房fáng里lǐ熟shú练liàn地dì热rè锅guō下xià油yóu,不bù一yí会huì儿er就jiù端duān出chū了le一yì盘pán香xiāng气qì四sì溢yì的de家jiā常cháng清qīng炒chǎo时shí蔬shū。
👉 Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "侥幸副词(幸亏 / 多亏)" (幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热(  ),才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。” (Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.)

A. 热爱 (rè ài - NHIỆT ÁI)
B. 软件 (ruǎn jiàn - NHUYỄN KIỆN)
C. 设备 (shè bèi - THIẾT BỊ)
D. 食物 (shí wù - THỰC VẬT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 热爱 (rè ài)

Giải thích chuyên sâu: Từ “热爱” (rè ài - âm Hán Việt: NHIỆT ÁI, động từ / danh từ) mang nghĩa “yêu tha thiết, nồng nhiệt yêu mến”. Câu hoàn chỉnh: “唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热热爱,才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。” (Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.). Các phương án còn lại: 软件 (phần mềm (máy tính, điện thoại)), 设备 (thiết bị, máy móc trang thiết bị), 食物 (thức ăn, thực phẩm).

Câu thực chiến 02 HSK 5 · Cấu trúc phổ quát

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung” (Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu
C. 凡是有利于促进人际真诚交流的沟通工具,都值得我们积极拥抱。 (Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Hiện tượng / Quyết định + 意味着 + Bản chất / Hệ quả kéo theo
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung”: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “凡是有利于促进人际真诚交流的沟通工具,都值得我们积极拥抱。” (Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.) và “凡是参加本次线上研讨会的学者,都可以免费获得一套完整论文集。” (Bất cứ học giả nào tham gia hội thảo trực tuyến lần này đều có thể nhận miễn phí một tập kỷ yếu hoàn chỉnh.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “通过全面推进乡村振兴与产业对口帮扶,东西部地区之间的经济发展与公共服务差距正在持续(  )。” (Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và hỗ trợ ghép đôi ngành nghề, khoảng cách phát triển kinh tế và dịch vụ công cộng giữa hai miền Đông - Tây đang không ngừng được thu hẹp.)

A. 提纲 (tí gāng - ĐỀ CƯƠNG)
B. 痛快 (tòng kuài - THỐNG KHOÁI)
C. 缩小 (suō xiǎo - SÚC TIỂU)
D. 委屈 (wěi qu - UỶ KHUẤT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 缩小 (suō xiǎo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “缩小” (suō xiǎo - âm Hán Việt: SÚC TIỂU, động từ) mang nghĩa “thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)”. Câu hoàn chỉnh: “通过全面推进乡村振兴与产业对口帮扶,东西部地区之间的经济发展与公共服务差距正在持续缩小。” (Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và hỗ trợ ghép đôi ngành nghề, khoảng cách phát triển kinh tế và dịch vụ công cộng giữa hai miền Đông - Tây đang không ngừng được thu hẹp.). Các phương án còn lại: 提纲 (đề cương, dàn ý), 痛快 (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng), 委屈 (ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi).

Câu thực chiến 04 HSK 5 · Liên từ sóng đôi

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song” (Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”))?

A. 及时的心理疏导既能有效缓解焦虑,又能帮助人们重拾生活的信心。 (Việc khai thông tâm lý kịp thời vừa có thể giải tỏa lo âu hiệu quả, lại vừa giúp con người tìm lại niềm tin cuộc sống.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Hiện tượng / Quyết định + 意味着 + Bản chất / Hệ quả kéo theo
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song”: Biểu thị sự việc hoặc con người đồng thời sở hữu cả hai phẩm chất, tính chất hay chức năng có tầm quan trọng tương đương. Câu chuẩn xác trong sách là: “及时的心理疏导既能有效缓解焦虑,又能帮助人们重拾生活的信心。” (Việc khai thông tâm lý kịp thời vừa có thể giải tỏa lo âu hiệu quả, lại vừa giúp con người tìm lại niềm tin cuộc sống.) và “适度的体育锻炼既强健了体魄,也让紧绷的情绪得到了极大的放松。” (Rèn luyện thể thao điều độ vừa làm khỏe mạnh thể phách, cũng khiến cảm xúc căng thẳng được thả lỏng rất nhiều.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好(  )。” (Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.)

A. 享受 (xiǎng shòu - HƯỞNG THỌ)
B. 协调 (xié tiáo - HIỆP ĐIỆU)
C. 雄伟 (xióng wěi - HÙNG VĨ)
D. 遗憾 (yí hàn - DI HÁM)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 享受 (xiǎng shòu)

Giải thích chuyên sâu: Từ “享受” (xiǎng shòu - âm Hán Việt: HƯỞNG THỌ, động từ / danh từ) mang nghĩa “hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng”. Câu hoàn chỉnh: “在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。” (Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.). Các phương án còn lại: 协调 (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 雄伟 (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga), 遗憾 (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận).

Câu thực chiến 06 HSK 5 · Liên từ điều kiện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu” (Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Hiện tượng / Quyết định + 意味着 + Bản chất / Hệ quả kéo theo
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề 1, 况且 / 何况 + Lý do bổ sung đanh thép
C. 除非全球各国携手并肩共同行动,才能真正遏制气候变暖的严峻势头。 (Trừ phi các quốc gia trên toàn cầu chung tay sát cánh cùng hành động thì mới có thể thực sự kìm hãm đà biến đổi khí hậu nghiêm trọng.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu”: Biểu thị đây là điều kiện duy nhất có thể xoay chuyển tình thế, nếu không đáp ứng được thì tình huống tiêu cực chắc chắn xảy ra. Câu chuẩn xác trong sách là: “除非全球各国携手并肩共同行动,才能真正遏制气候变暖的严峻势头。” (Trừ phi các quốc gia trên toàn cầu chung tay sát cánh cùng hành động thì mới có thể thực sự kìm hãm đà biến đổi khí hậu nghiêm trọng.) và “我们必须抓紧时间抢修设备,除非奇迹出现,否则今晚无法恢复正常供电。” (Chúng ta bắt buộc phải khẩn trương sửa chữa thiết bị, trừ phi kỳ tích xuất hiện, bằng không tối nay không thể khôi phục cấp điện bình thường.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Từ vựng & Chữ Hán

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 4. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK