Tải Sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (词汇练习册) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (HSK 4) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)
- 02 Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”)
- 03 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
- 04 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)
- 05 Cấu trúc định nghĩa chính xác: “与其说……不如说……” (Nói là... chi bằng nói là...) (转折关联词:“与其说……不如说……”)
- 06 Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”)
- 07 Liên từ mục đích: “以便……” (Để tiện cho, nhằm tạo điều kiện...) (目的连词:“以便……”表示方便后续行动)
- 08 Động từ giải thích bản chất: “意味着” (Đồng nghĩa với, có nghĩa là) (动词“意味着”表示实质内涵或结果)
- 09 Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过)
- 10 Cấu trúc 追加理由(……况且/何况……) (HUỐNG THẢ HÀ HUỐNG)
- 11 Cấu trúc 消极目的(以免 / 免得 / 省得) (DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮC)
- 12 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 (词汇练习册) thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển dành cho trình độ HSK 4. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Từ vựng & Chữ Hán
SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级
词汇练习册
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 4
- Lượt tải
- 1.437
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"
Ấn phẩm SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Từ vựng & Chữ Hán). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
全球经贸格局经历着深刻重组,跨境电商与数字贸易正成为激活国际商业交往的核心引擎。
Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
全球经贸格局经历着深刻重组,跨境电商与数字贸易正成为激活国际商业交往的核心引擎。全球經貿格局經歷著深刻重組,跨境電商與數字貿易正成為激活國際商業交往的核心引擎。
Cục diện kinh TẾ thương mại toàn cầu đang trải qua sự tái cơ cấu sâu sắc, thương mại điện tử xuyên biên giới và thương mại kỹ thuật số đang trở thành động cơ cốt lõi kích hoạt giao lưu thương mại quốc tế.
贸易便利化政策与绿色认证标准日趋严格,倒逼全球供应链加快提升合规透明度与抗风险韧性。貿易便利化政策與綠色認證標準日趨嚴格,倒逼全球供應鏈加快提升合規透明度與抗風險韌性。
Chính sách thuận lợi hóa thương mại cùng các tiêu chuẩn chứng nhận xanh ngày càng khắt khe, thúc bách chuỗi cung ứng toàn cầu phải nhanh chóng nâng cao tính minh bạch tuân thủ và độ dẻo dai chống chịu rủi ro.
随着医疗水平的显著提升与人口预期寿命的延长,人口老龄化已成为许多国家共同面临的社会课题。隨著醫療水平的顯著提升與人口預期壽命的延長,人口老齡化已成為許多國家共同面臨的社會課題。
Cùng với sự nâng cao rõ rệt của trình độ Y TẾ và tuổi thọ kỳ vọng của dân số ngày càng kéo dài, già hóa dân số đã trở thành bài toán XÃ hội chung mà nhiều quốc gia đang đối mặt.
由此催生出的“银发经济”,涵盖了智慧康养、老年大学、适老化家居改造以及慢节奏定制旅游等多元领域。由此催生出的“銀髮經濟”,涵蓋了智慧康養、老年大學、適老化家居改造以及慢節奏定製旅遊等多元領域。
Nền 'kinh TẾ tóc bạc' được thúc đẩy ra đời từ đó bao hàm nhiều lĩnh vực ĐA nguyên như chăm sóc sức khỏe thông minh, đại học cho người cao tuổi, cải tạo nội thất thân thiện với người già và du lịch thiết kế riêng nhịp độ chậm.
刺绣、剪纸、古琴与传统制茶技艺等非物质文化遗产,凝结着世代匠人的非凡智慧与审美情趣。刺繡、剪紙、古琴與傳統制茶技藝等非物質文化遺產,凝結著世代匠人的非凡智慧與審美情趣。
Các di sản văn hóa phi vật thỂ như thêu thùa, cắt giấy, đàn cổ cầm và kỹ nghệ làm trà truyền thống kết tinh trÍ tuỆ phi phàm cùng gu thẩm MỸ tinh tế của bao thế hệ nghệ nhân.
近年来,大批年轻设计师将非遗元素巧妙融入现代服饰、文创产品与数字动画之中,让古老技艺重新走进大众视野。近年來,大批年輕設計師將非遺元素巧妙融入現代服飾、文創產品與數字動畫之中,讓古老技藝重新走進大眾視野。
Những năm gần đây, đông đảo nhà thiết KẾ trẻ đã khéo léo lồng ghép yếu tố di sản phi vật thể vào trang phục hiện đại, sản phẩm sáng tạo văn hóa và hoạt hình kỹ thuật số, đưa kỹ nghệ cổ xưa bước vào tầm mắt công chúng một lần nữa.
仰望浩瀚星空,人类对宇宙奥秘的探索从未止步。从人造卫星升空到空间站长期驻留,每一次突破都凝聚着无数科研人员的心血。仰望浩瀚星空,人類對宇宙奧秘的探索從未止步。從人造衛星升空到空間站長期駐留,每一次突破都凝聚著無數科研人員的心血。
Ngước nhìn bầu trời sao bao la, hành trình thám hiểm bí ẩn VŨ trỤ của nhân loại chưa bao giờ dừng bước. Từ vệ tinh nhân tạo rời bệ phóng đến trạm không gian lưu trú dài ngày, mỗi lần ĐỘT phÁ đều kết tụ tâm huyết của biết bao nhà nghiên cứu khoa học.
面对极端恶劣的太空环境,差之毫厘往往会导致谬以千里,因此严谨求实、协同攻关成为了科学精神的核心底色。面對極端惡劣的太空環境,差之毫釐往往會導致謬以千里,因此嚴謹求實、協同攻關成為了科學精神的核心底色。
Đối mặt với môi trường không gian khắc nghiệt tột cùng, sai một ly thường dẫn tới đi một dặm, bởi vậy sự nghiêm cẩn cầu thực và phối hợp vượt khó đã trở thành bản sắc cốt lõi của tinh thần khoa học.
很多人说轰轰烈烈的爱情最让人羡慕,你觉得呢?很多人說轟轟烈烈的愛情最讓人羨慕,你覺得呢?
Nhiều người nói tình yêu cuồng nhiệt sôi nổi là đáng ngưỡng mộ nhất, bạn thấy sao?
比如生病时的一杯温水,下班后的一句问候?比如生病時的一杯溫水,下班後的一句問候?
Ví dụ như một ly nước ấm lúc ốm đau, một lời hỏi han sau giờ tan làm?
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 热爱熱愛 | rè ài | NHIỆT ÁI | [Động từ / Danh từ] yêu tha thiết, nồng nhiệt yêu mến — Ví dụ: 唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热热爱,才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。 (Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 人事人事 | rén shì | NHÂN SỰ | [Danh từ] nhân sự; việc nhân gian — Ví dụ: 企业集团人力资源人事部门建立了健全科学的人才评价晋升机制与宽广的职业成长通道。 (Phòng nhân sự nguồn nhân lực của tập đoàn doanh nghiệp đã thiết lập cơ chế đánh giá thăng tiến nhân tài khoa học chuẩn mực cùng lộ trình phát triển sự nghiệp rộng mở.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 日期日期 | rì qī | NHẬT KỲ | [Danh từ] ngày tháng, ngày hẹn — Ví dụ: 请在正式提交重大科研基金申请书前,务必再三核对各个合作单位盖章确认的有效日期。 (Trước khi chính thức nộp hồ sơ xin tài trợ quỹ nghiên cứu khoa học trọng điểm, xin hãy kiểm tra đi kiểm tra lại ngày tháng có hiệu lực trên con dấu xác nhận của các đơn vị hợp tác.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 软件軟件 | ruǎn jiàn | NHUYỄN KIỆN | [Danh từ] phần mềm (máy tính, điện thoại) — Ví dụ: 研发团队成功推出了自主可控的高性能工业设计仿真软件,打破了长期以来的国外垄断局面。 (Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã cho ra mắt thành công phần mềm mô phỏng thiết kế công nghiệp hiệu năng cao tự chủ tự kiểm soát, phá vỡ cục diện độc quyền của nước ngoài trong thời gian dài.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét] |
| 傻傻 | shǎ | XOẠ | [Tính từ] ngốc nghếch, khờ khạo, ngớ ngẩn — Ví dụ: 当代雷锋式的好榜样用一生的默默奉献诠释了“甘当傻子、全心全意为人民服务”的崇高境界。 (Những tấm gương điển hình học tập tấm gương Lôi Phong thời đại mới bằng sự cống hiến âm thầm cả đời đã minh chứng cho cảnh giới cao đẹp 'Sẵn sàng làm người khờ khạo, tận tâm tận lực phục vụ nhân dân'.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 11 nét] |
| 商品商品 | shāng pǐn | THƯƠNG PHẨM | [Danh từ] hàng hóa, thương phẩm — Ví dụ: 得益于中欧班列的高效常态化运行,数万种优质特色商品在欧亚大陆之间实现了高效双向流通。 (Nhờ vào sự vận hành thường thái hiệu quả cao của các chuyến tàu liên vận Trung Quốc - châu Âu, hàng vạn loại hàng hóa đặc sản chất lượng cao đã thực hiện lưu thông hai chiều nhanh chóng qua lục địa Á - Âu.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 24 nét] |
| 设备設備 | shè bèi | THIẾT BỊ | [Danh từ] thiết bị, máy móc trang thiết bị — Ví dụ: 国家超算中心机房里整齐排列着全自主可控的千万亿次级高性能液冷超级计算设备集群。 (Trong phòng máy Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia xếp ngay ngắn cụm thiết bị siêu máy tính làm mát bằng chất lỏng hiệu năng cao cấp triệu tỷ phép tính tự chủ kiểm soát hoàn toàn.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 26 nét] |
| 身材身材 | shēn cái | THÂN TÀI | [Danh từ] vóc dáng, thân hình — Ví dụ: 坚持常年科学规律的体育锻炼与营养均衡的清淡饮食,有助于保持匀称健康的健美身材。 (Duy trì rèn luyện thể dục thể thao khoa học điều độ quanh năm cùng chế độ ăn uống thanh đạm đủ chất dinh dưỡng giúp duy trì vóc dáng thon gọn, khỏe mạnh và săn chắc.) [Bộ thủ: 身 (THÂN) • 22 nét] |
| 生动生動 | shēng dòng | SINH ĐỘNG | [Tính từ] sinh động, chân thực, hấp dẫn — Ví dụ: 老教授通过生动鲜活的实际工程案例与幽默风趣的语言,把晦涩高深的理论知识讲解得通俗易懂。 (Vị giáo sư già thông qua những ví dụ công trình thực tế sinh động hấp dẫn cùng ngôn từ hài hước dí dỏm đã giảng giải những tri thức lý luận cao siêu hóc búa trở nên vô cùng dễ hiểu.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 24 nét] |
| 失去失去 | shī qù | THẤT KHỨ | [Động từ] mất đi, đánh mất, thất lạc — Ví dụ: 无论身处多么艰难的人生逆境,只要心中怀揣希望与信念,就绝不会失去重新启航的方向与动力。 (Bất luận rơi vào nghịch cảnh cuộc đời gian nan đến đâu, chỉ cần trong tim luôn ấp ủ hy vọng và niềm tin thì tuyệt đối sẽ không bao giờ đánh mất phương hướng và động lực để tái khởi hành.) [Bộ thủ: 厶 (KHƯ) • 23 nét] |
| 实话實話 | shí huà | THỰC THOẠI | [Danh từ] lời nói thật, sự thật — Ví dụ: 做老实人、说老实话、办老实事,是每一位科研工作者与公职人员必须恪守的根本道德准则。 (Làm người thật thà, nói lời thật lòng, làm việc chân chính là chuẩn mực đạo đức căn bản mà mỗi cán bộ nghiên cứu khoa học và công chức nhà nước bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 食物食物 | shí wù | THỰC VẬT | [Danh từ] thức ăn, thực phẩm — Ví dụ: 保证食品安全与食物营养均衡,是直接关系到千家万户身体健康与生命安全的民生头等大事。 (Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và cân bằng dinh dưỡng trong thức ăn là đại sự dân sinh hàng đầu liên quan trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng an toàn của hàng triệu mái ấm gia đình.) [Bộ thủ: 食 (THỰC) • 22 nét] |
| 似的似的 | shì de | TỰ ĐÍCH | [Trợ từ] dường như, tựa như, như là (sau danh từ) — Ví dụ: 漫山遍野盛开的火红枫叶如同燃烧的熊熊晚霞似的,将秋日的大峡谷装点得格外壮美如画。 (Khắp núi đồi bạt ngàn lá phong đỏ rực tựa như ánh ráng chiều cháy bỏng, điểm xuyết cho đại hẻm núi mùa thu trở nên tráng lệ vô cùng tựa bức tranh thủy mặc.) [Bộ thủ: 白 (BẠCH) • 23 nét] |
| 手术手術 | shǒu shù | THỦ THUẬT | [Danh từ / Động từ] phẫu thuật, ca mổ — Ví dụ: 借助新一代超高清国产手术机器人辅助系统,外科专家团队成功完成了高难度的微创心脏搭桥手术。 (Nhờ vào sự hỗ trợ của hệ thống robot phẫu thuật nội soi siêu nét thế hệ mới trong nước, đội ngũ chuyên gia ngoại khoa đã hoàn thành thành công ca phẫu thuật bắc cầu động mạch vành xâm lấn tối thiểu độ khó cao.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 25 nét] |
| 输入輸入 | shū rù | THÂU NHẬP | [Động từ / Danh từ] nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu — Ví dụ: 科研人员在超算平台上输入精准的大气物理初始观测变量参数,启动了全球气候演化超高分辨率数值模拟。 (Các nhà nghiên cứu khoa học đã nhập các thông số biến số quan trắc vật lý khí quyển ban đầu chuẩn xác trên nền tảng siêu máy tính, khởi chạy chương trình mô phỏng số phân giải siêu cao về sự tiến hóa khí hậu toàn cầu.) [Bộ thủ: 入 (NHẬP) • 26 nét] |
| 数据數據 | shù jù | SỔ CƯ | [Danh từ] dữ liệu, số liệu — Ví dụ: 在大数据与人工智能驱动的科研范式中,海量高质量多模态科研数据成为了最核心的基础要素。 (Trong mô hình nghiên cứu khoa học được dẫn dắt bởi dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo, nguồn dữ liệu nghiên cứu đa phương thức khổng lồ chất lượng cao đã trở thành yếu tố nền tảng cốt lõi nhất.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 说服說服 | shuō fú | THUYẾT PHỤC | [Động từ] thuyết phục — Ví dụ: 科研负责人用详实可靠的实验对照数据与严密的理论推演,成功说服了专家评审委员会批准该创新方案。 (Người phụ trách nghiên cứu bằng các số liệu thực nghiệm đối chứng tin cậy chi tiết và suy luận lý thuyết chặt chẽ đã thuyết phục thành công hội đồng thẩm định chuyên gia phê duyệt đề án đổi mới này.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 23 nét] |
| 似乎似乎 | sì hū | TỰ HỒ | [Phó từ] dường như, dẫu như, có vẻ — Ví dụ: 漫步在晨雾缭绕的江南古镇石板小巷深处,时光在这里似乎慢了下来,宁静而悠远。 (Dạo bước sâu trong con ngõ nhỏ lát đá ngập tràn sương sớm của cổ trấn Giang Nam, thời gian nơi đây dường như trôi chậm lại, thanh bình và sâu lắng xa xăm.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 26 nét] |
| 缩小縮小 | suō xiǎo | SÚC TIỂU | [Động từ] thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô) — Ví dụ: 通过全面推进乡村振兴与产业对口帮扶,东西部地区之间的经济发展与公共服务差距正在持续缩小。 (Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và hỗ trợ ghép đôi ngành nghề, khoảng cách phát triển kinh tế và dịch vụ công cộng giữa hai miền Đông - Tây đang không ngừng được thu hẹp.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 24 nét] |
| 太太太太 | tài tai | THÁI THÁI | [Danh từ] bà xã, phu nhân, bà lớn — Ví dụ: 老教授与太太相濡以沫半个多世纪,在科研与教学岗位上比翼齐飞、共同为国家培育了大批栋梁英才。 (Vị giáo sư già cùng bà xã gắn bó keo sơn chia ngọt sẻ bùi hơn nửa thế kỷ, cùng nhau kề vai sát cánh trên cương vị nghiên cứu và giảng dạy ươm mầm nên biết bao nhân tài rường cột cho đất nước.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 28 nét] |
| 套套 | tào | SÁO | [Lượng từ] bộ (lượng từ: một bộ quần áo, căn hộ); bọc, lồng vào — Ví dụ: 掌握好“套”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “套” (đặt) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 10 nét] |
| 提纲提綱 | tí gāng | ĐỀ CƯƠNG | [Danh từ] đề cương, dàn ý — Ví dụ: 在正式撰写国家自然科学基金重大项目申报书之前,项目组首先精心拟定了一份详实严谨的论证提纲。 (Trước khi chính thức bắt tay viết hồ sơ đăng ký đề tài trọng đại của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, nhóm nghiên cứu trước hết đã công phu lập nên một bản đề cương luận chứng chặt chẽ và chi tiết.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 体验體驗 | tǐ yàn | THỂ NGHIỆM | [Động từ / Danh từ] trải nghiệm, thể nghiệm — Ví dụ: 在国家科技馆数字沉浸式展厅中,观众可以通过虚拟现实头盔身临其境地体验太空漫步的奇妙震撼。 (Trong phòng triển lãm kỹ thuật số tương tác nhập vai của Bảo tàng Khoa học Công nghệ Quốc gia, khách tham quan có thể thông qua kính thực tế ảo vr để trải nghiệm cảm giác kỳ thú và chấn động khi đi bộ ngoài không gian vũ trụ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét] |
| 通常通常 | tōng cháng | THÔNG THƯỜNG | [Phó từ / Tính từ] thông thường, thường lệ, bình thường — Ví dụ: 在标准大气压条件下,纯净水的冰点通常精确定义为摄氏零度,沸点精确定义为摄氏一百度。 (Trong điều kiện áp suất khí quyển tiêu chuẩn, điểm đóng băng của nước tinh khiết thông thường được định nghĩa chính xác là 0 độ C và nhiệt độ sôi được định nghĩa chính xác là 100 độ C.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét] |
| 痛快痛快 | tòng kuài | THỐNG KHOÁI | [Tính từ] sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng — Ví dụ: 在炎炎夏日畅饮一杯清凉解渴的冰镇酸梅汤,那种从头到脚的清凉感真是痛快极了。 (Giữa trưa hè oi ả uống một ly nước mơ chua ướp lạnh giải khát mát rượi, cảm giác mát lạnh thấu từ đầu đến chân ấy thật là sảng khoái khôn cùng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 兔子兔子 | tù zi | THỎ TỬ | [Danh từ] con thỏ, loài thỏ — Ví dụ: 在中秋神话传说中,那只在广寒宫桂花树下捣仙药的温顺玉兔,成为了纯洁吉祥的美好文化象征。 (Trong truyền thuyết thần thoại Tết Trung thu, chú thỏ ngọc hiền hòa giã thuốc tiên dưới gốc cây quế nơi cung Quảng Hàn đã trở thành biểu tượng văn hóa tốt lành thuần khiết và tươi đẹp.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 退休退休 | tuì xiū | THOÁI HƯU | [Động từ] nghỉ hưu, về hưu — Ví dụ: 这位在三尺讲台上辛勤耕耘四十载的特级教师光荣退休后,依然志愿投身于乡村教育公益事业中。 (Người nhà giáo ưu tú cống hiến miệt mài suốt 40 năm trên bục giảng sau khi vinh dự nghỉ hưu vẫn tiếp tục tình nguyện dấn thân cho sự nghiệp thiện nguyện giáo dục vùng cao.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 玩具玩具 | wán jù | NGOẠN CỤ | [Danh từ] đồ chơi — Ví dụ: 这款将传统鲁班锁榫卯结构与现代编程模块巧妙融合的益智科教玩具,深受青少年儿童的喜爱。 (Món đồ chơi khoa học giáo dục phát triển trí tuệ kết hợp khéo léo kết cấu mộng ngàm Khóa Lỗ Ban cổ truyền với các khối lập trình hiện đại này được các bạn nhỏ thanh thiếu niên vô cùng yêu thích.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 24 nét] |
| 违反違反 | wéi fǎn | VI PHẢN | [Động từ] vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật) — Ví dụ: 在科学研究与数据分析中必须严格恪守学术诚信红线,严惩任何违反学术道德与数据造假的学术不端行为。 (Trong nghiên cứu khoa học và phân tích số liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt lằn ranh đỏ liêm chính học thuật, xử lý nghiêm mọi hành vi gian lận vi phạm đạo đức học thuật và làm giả số liệu.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 委屈委屈 | wěi qu | UỶ KHUẤT | [Tính từ / Động từ / Danh từ] ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi — Ví dụ: 在团队遇到暂时的误解时要学会坦荡沟通与顾全大局,不必把个人的一点小委屈久久挂在心头。 (Khi tập thể gặp phải sự hiểu lầm nhất thời cần học cách trao đổi thẳng thắn cởi mở và nghĩ cho đại cục chung, không cần phải để mãi trong lòng một chút nỗi niềm tủi thân ấm ức nhỏ bé của riêng mình.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét] |
| 温暖溫暖 | wēn nuǎn | ÔN NOÃN | [Tính từ / Động từ / Danh từ] ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm — Ví dụ: 社区志愿服务者在严冬腊月为孤寡老人送去热气腾腾的爱心水饺与棉衣,让老人感受到了融融的社会大家庭温暖。 (Các tình nguyện viên dịch vụ khu dân cư trong những ngày đông giá rét tháng Chạp đã mang những đĩa sủi cảo chan chứa tình yêu thương nóng hổi cùng áo bông ấm áp đến tận tay các cụ già neo đơn, giúp các cụ cảm nhận được hơi ấm chan hòa của đại gia đình xã hội.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 26 nét] |
| 吻吻 | wěn | VẪN | [Động từ] hôn; nụ hôn — Ví dụ: 母亲温柔地在熟睡的婴儿额头上轻轻落下一个吻。 (Người mẹ nhẹ nhàng đặt một nụ hôn lên trán đứa trẻ đang ngủ say.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 11 nét] |
| 武器武器 | wǔ qì | VÕ KHÍ | [Danh từ] vũ khí, trang bị chiến đấu — Ví dụ: 先进的科学理论与过硬的技术本领,是当代青年科技人才投身国家高水平科技自立自强最强大的思想武器。 (Lý luận khoa học tiên tiến cùng tay nghề kỹ thuật vượt trội là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ nhất để các tài năng khoa học trẻ đương đại dấn thân phụng sự sự nghiệp tự chủ tự cường công nghệ đỉnh cao của đất nước.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 系统系統 | xì tǒng | HỆ THỐNG | [Danh từ / Tính từ] hệ thống; có tính hệ thống — Ví dụ: 该国家级重大战略工程全面采用了全自主可控的分布式实时高可靠操作系统与核心芯片架构。 (Đại dự án chiến lược cấp quốc gia này đã áp dụng toàn diện hệ điều hành thời gian thực độ tin cậy cao phân tán cùng kiến trúc chip cốt lõi hoàn toàn tự chủ tự kiểm soát.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 27 nét] |
| 显得顯得 | xiǎn de | HIỂN ĐẮC | [Động từ] trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra — Ví dụ: 在古色古香的红木书桌上摆放一盏暖色调的护眼复古铜灯,让整个书房显得格外静谧雅致、温馨舒适。 (Đặt một chiếc đèn đồng cổ chống mỏi mắt ánh sáng ấm áp trên chiếc bàn học gỗ gụ cổ kính tao nhã khiến toàn bộ phòng đọc sách lộ rõ vẻ tĩnh lặng thanh tao, ấm cúng và vô cùng dễ chịu.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 23 nét] |
| 相处相處 | xiāng chǔ | TƯƠNG XỬ | [Động từ] chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau — Ví dụ: 在多元文化交融的国际青年学者公寓里,来自不同国家的同学们相互尊重、包容互助,相处得十分融洽。 (Bên trong khu căn hộ học giả trẻ quốc tế nơi giao thoa nhiều nền văn hóa, các bạn sinh viên đến từ nhiều quốc gia luôn tôn trọng lẫn nhau, bao dung tương trợ và chung sống vô cùng hòa thuận.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 25 nét] |
| 享受享受 | xiǎng shòu | HƯỞNG THỌ | [Động từ / Danh từ] hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng — Ví dụ: 在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。 (Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 17 nét] |
| 消费消費 | xiāo fèi | TIÊU PHÍ | [Động từ / Danh từ] tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng — Ví dụ: 数字消费、绿色消费与健康消费等新型消费模式蓬勃兴起,持续激发了国内消费市场的巨大潜能。 (Các mô hình tiêu dùng mới như tiêu dùng số, tiêu dùng xanh và tiêu dùng sức khỏe đang bùng nổ mạnh mẽ, liên tục khơi dậy tiềm năng to lớn của thị trường tiêu dùng nội địa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét] |
| 小麦小麥 | xiǎo mài | TIỂU MẠCH | [Danh từ] lúa mì, cây lúa mạch — Ví dụ: 黄淮海主产区几十万亩优质强筋冬小麦长势喜人、麦浪滚滚,丰收在望。 (Hàng chục vạn mẫu lúa mì mùa đông chất lượng cao cứng hạt tại vùng sản xuất chính Hoàng Hoài Hải phát triển xanh tốt, từng đợt sóng lúa mạch dập dềnh báo hiệu một vụ mùa bội thu trước mắt.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 21 nét] |
| 协调協調 | xié tiáo | HIỆP ĐIỆU | [Động từ / Tính từ] điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng — Ví dụ: 推动区域经济协调发展,必须充分发挥各地区比较优势,构建优势互补、高质量发展的区域经济布局。 (Thúc đẩy kinh tế vùng phát triển hài hòa điều phối, bắt buộc phải phát huy trọn vẹn lợi thế so sánh của từng địa phương, xây dựng bố cục kinh tế vùng bổ trợ lợi thế cho nhau và phát triển chất lượng cao.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 24 nét] |
| 行动行動 | xíng dòng | HÀNG ĐỘNG | [Động từ / Danh từ] hành động, hoạt động; sự hành động — Ví dụ: 言必信,行必果;实现碳达峰碳中和目标不仅是一句庄严承诺,更是需要全社会身体力行付诸实践的扎实行动。 (Lời nói ắt phải giữ chữ tín, hành động ắt phải có kết quả; đạt được mục tiêu đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon không chỉ là một lời cam kết trang nghiêm, mà hơn thế nữa còn là hành động thực chất đòi hỏi toàn xã hội phải dấn thân chung tay thực hiện.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 26 nét] |
| 形象形象 | xíng xiàng | HÌNH TƯỢNG | [Danh từ / Tính từ] hình tượng, hình ảnh; sinh động, trực quan — Ví dụ: 中国维和官兵在战乱冲突地区严格履职尽责、真诚关爱平民,树立了和平之师、正义之师的崇高良好形象。 (Các chiến sĩ gìn giữ hòa bình Trung Quốc tại các khu vực xung đột chiến loạn luôn tận tâm thực hiện nhiệm vụ, chân thành chăm lo cho dân thường, dựng xây nên hình tượng cao đẹp của một đội quân hòa bình, đội quân chính nghĩa.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét] |
| 雄伟雄偉 | xióng wěi | HÙNG VĨ | [Tính từ] hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga — Ví dụ: 横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势雄伟壮观。 (Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 25 nét] |
| 选举選舉 | xuǎn jǔ | TUYỂN CỬ | [Động từ / Danh từ] bầu cử, tuyển cử — Ví dụ: 在庄严隆重的人民代表大会全体会议上,与会代表依法无记名投票选举产生了新一届国家领导机构人员。 (Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân (Quốc hội) trang nghiêm long trọng, các đại biểu tham dự đã bỏ phiếu kín theo luật định để bầu ra các nhân sự thuộc cơ quan lãnh đạo Nhà nước nhiệm kỳ mới.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 迅速迅速 | xùn sù | TẤN TỐC | [Tính từ / Phó từ] nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc — Ví dụ: 接到紧急突发灾情报告后,国家综合应急救援队伍迅速集结并携带专业生命探测装备奔赴灾区。 (Sau khi nhận được báo cáo tình hình thiên tai khẩn cấp bất ngờ, đội cứu nạn cứu hộ tổng hợp quốc gia đã nhanh chóng tập kết và mang theo trang thiết bị dò tìm sự sống chuyên dụng hỏa tốc tới vùng bị nạn.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 27 nét] |
| 腰腰 | yāo | YÊU | [Danh từ] eo, thắt lưng; lưng chừng — Ví dụ: 长时间伏案工作时应当保持正确的坐姿,并定时起身做腰部拉伸活动以有效预防腰椎疲劳劳损。 (Khi ngồi làm việc bên bàn giấy trong thời gian dài cần duy trì tư thế ngồi đúng chuẩn, và định kỳ đứng dậy tập các động tác giãn cơ vùng eo thắt lưng để phòng ngừa hiệu quả sự mệt mỏi thoái hóa cột sống thắt lưng.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 13 nét] |
| 业务業務 | yè wù | NGHIỆP VỤ | [Danh từ] nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ — Ví dụ: 企业通过持续优化跨境电商综合服务平台,推动了离岸数字贸易与海外仓供应链业务的爆发式增长。 (Doanh nghiệp thông qua việc liên tục tối ưu hóa nền tảng dịch vụ tổng hợp thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy sự tăng trưởng bùng nổ của nghiệp vụ thương mại số ngoài khơi và chuỗi cung ứng kho bãi ở nước ngoài.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 24 nét] |
| 遗憾遺憾 | yí hàn | DI HÁM | [Tính từ / Danh từ / Động từ] đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận — Ví dụ: 只要在求索真理与攀登科学高峰的征程中倾尽全力拼搏奋斗过,人生便绝不会留下任何遗憾。 (Chỉ cần trên hành trình kiếm tìm chân lý và trèo lên đỉnh cao khoa học ta đã dốc cạn toàn bộ sức lực để phấn đấu kiên cường, thì cuộc đời này sẽ tuyệt đối không để lại bất kỳ điều tiếc nuối nào.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 25 nét] |
| 意外意外 | yì wài | Ý NGOẠI | [Tính từ / Danh từ] bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn bất ngờ — Ví dụ: 在精密化学合成实验中,一次偶然的升温意外反而让科研人员惊喜地合成出了一种全新的超导晶体材料。 (Trong một đợt thực nghiệm tổng hợp hóa học chính xác, sự cố tăng nhiệt ngoài ý muốn do ngẫu nhiên lại bất ngờ giúp các nhà nghiên cứu tổng hợp nên một loại vật liệu tinh thể siêu dẫn hoàn toàn mới mẻ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 英俊英俊 | yīng jùn | ANH TUẤN | [Tính từ] anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú — Ví dụ: 走在国庆大阅兵方阵最前列的三军仪仗队官兵身姿挺拔威武、面容英俊刚毅,展现了当代中国军人的昂扬风貌。 (Đi ở hàng đầu của khối diễu binh trong Lễ Duyệt binh Quốc khánh, các cán bộ chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự ba quân có vóc dáng uy nghiêm vững chãi, gương mặt anh tuấn kiên nghị, thể hiện phong thái hiên ngang hào hùng của người quân nhân thời đại mới.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 硬件硬件 | yìng jiàn | NGẠNH KIỆN | [Danh từ] phần cứng (máy tính, thiết bị điện tử) — Ví dụ: 该型自主可控高性能人工智能服务器在硬件底层采用了全国产化的异构加速芯片与高带宽互联架构。 (Dòng máy chủ trí tuệ nhân tạo hiệu năng cao tự chủ kiểm soát này ở tầng dưới phần cứng đã áp dụng chip tăng tốc dị thể cùng kiến trúc liên kết băng thông cao hoàn toàn sản xuất trong nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 用途用途 | yòng tú | DỤNG ĐỒ | [Danh từ] công dụng, mục đích sử dụng — Ví dụ: 这种具备极高耐热性与超强机械韧性的新型特种碳纤维复合材料,在航空航天领域拥有十分广阔的工业用途。 (Loại vật liệu composite sợi carbon đặc chủng thế hệ mới sở hữu khả năng chịu nhiệt cực cao và độ bền dẻo cơ học siêu mạnh này có công dụng công nghiệp vô cùng rộng mở trong lĩnh vực hàng không vũ trụ.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 21 nét] |
| 油炸油炸 | yóu zhá | DẦU TRÁC | [Tính từ / Động từ] chiên giòn, rán ngập dầu — Ví dụ: 为了心血管与胃肠代谢健康,营养学家建议在日常膳食搭配中应当严格减少高温重度油炸类高热量食品的摄入。 (Nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch và chuyển hóa tiêu hóa dạ dày ruột, các chuyên gia dinh dưỡng khuyến cáo trong khẩu phần ăn hàng ngày nên cắt giảm nghiêm ngặt việc dung nạp các loại thực phẩm nhiều calo chiên rán ngập dầu ở nhiệt độ cao.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 19 nét] |
| 宇宙宇宙 | yǔ zhòu | VŨ TRỤ | [Danh từ] vũ trụ, vũ trụ bao la — Ví dụ: 中国探月工程、火星探测任务与空间站科学实验的接续圆满成功,开启了中国航天探索深远未知宇宙奥秘的新篇章。 (Sự thành công rực rỡ nối tiếp nhau của chương trình thám hiểm Mặt Trăng, nhiệm vụ thám hiểm Sao Hỏa và các thí nghiệm khoa học trạm vũ trụ đã mở ra chương mới cho ngành hàng không vũ trụ nước ta trong việc khám phá những điều bí ẩn sâu thẳm chưa biết của vũ trụ bao la.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 原则原則 | yuán zé | NGUYÊN TẮC | [Danh từ] nguyên tắc — Ví dụ: 在国际多边经贸合作中,中国始终坚定恪守平等互利、合作共赢的基本原则,绝不搞单边霸凌。 (Trong hợp tác kinh tế thương mại đa phương quốc tế, Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ các nguyên tắc cơ bản bình đẳng đôi bên cùng có lợi và hợp tác cùng thắng, tuyệt đối không làm trò chèn ép đơn phương.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét] |
| 灾害災害 | zāi hài | TAI HẠI | [Danh từ] thiên tai, thảm họa, hiểm họa — Ví dụ: 国家构建了天基遥感、空基无人机与地基传感器协同联动的特大自然灾害综合监测预警体系。 (Nhà nước đã xây dựng hệ thống giám sát và cảnh báo sớm tổng hợp các thảm họa thiên tai đặc biệt lớn có sự phối hợp đồng bộ giữa viễn thám vệ tinh không gian, máy bay không người lái trên không và cảm biến mặt đất.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 20 nét] |
| 责备責備 | zé bèi | TRÁCH BỊ | [Động từ / Danh từ] trách móc, quở trách, khiển trách — Ví dụ: 导师在面对年轻学生实验失败时从不盲目求全责备,而是耐心引导他们深入剖析原因、重构设计。 (Người thầy hướng dẫn khi đối diện với những thất bại thực nghiệm của học trò trẻ không bao giờ trách móc quở phạt một cách mù quáng, mà kiên nhẫn dẫn dắt các em đi sâu mổ xẻ nguyên nhân và thiết kế lại quy trình.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 26 nét] |
| 涨漲 | zhǎng | TRƯỚNG | [Động từ] tăng giá, dâng lên (nước), phình ra — Ví dụ: 连日暴雨导致长江干流沿线水位持续上涨,防汛抗旱指挥部紧急启动二级防汛应急响应。 (Mưa to nhiều ngày liên tục khiến mực nước dọc theo dòng chính sông Trường Giang tiếp tục dâng cao, ban chỉ huy phòng chống thiên tai đã khẩn cấp kích hoạt phản ứng khẩn cấp cấp độ 2.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét] |
| 哲学哲學 | zhé xué | TRIẾT HỌC | [Danh từ] triết học — Ví dụ: 马克思主义哲学深刻揭示了自然界、人类社会与思维发展的普遍本质规律,是指导人类解放的强大思想武器。 (Triết học Mác - Lênin đã hé lộ sâu sắc các quy luật bản chất phổ quát của giới tự nhiên, xã hội loài người và sự phát triển tư duy, là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ chỉ đạo sự nghiệp giải phóng con người.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét] |
| 阵陣 | zhèn | TRẬN | [Động từ] trận, cơn (lượng từ: cơn mưa, trận gió); trận địa — Ví dụ: 外面突然下一阵大雨,大家赶紧跑进屋。 (Bên ngoài bỗng đổ một trận mưa lớn, mọi người vội chạy vào nhà.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 10 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cặp liên từ lựa chọn dứt khoát: “宁可……也(不)……” (Thà... chứ quyết không...) (选择关联词:“宁可……也(不)……”)
HSK 5 · Liên từ lựa chọnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị qua cân nhắc kỹ lưỡng, người nói sẵn sàng chấp nhận một điều kiện khó khăn, gian khổ hơn ở vế trước để đạt được hoặc giữ gìn điều có giá trị cốt lõi ở vế sau.
02 Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”)
HSK 5 · Cấu trúc phổ quátPhân tích học thuật & Cách dùng: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau.
03 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
HSK 5 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: '固然' trước tiên thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc lý lẽ hợp lý ở vế đầu, sau đó dùng '但是/却' để chuyển sang một trọng điểm quan trọng hơn cần lưu tâm.
04 Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”)
HSK 5 · Liên từ sóng đôiPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc hoặc con người đồng thời sở hữu cả hai phẩm chất, tính chất hay chức năng có tầm quan trọng tương đương.
05 Cấu trúc định nghĩa chính xác: “与其说……不如说……” (Nói là... chi bằng nói là...) (转折关联词:“与其说……不如说……”)
HSK 5 · Liên từ so sánhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đính chính lại cách hiểu thông thường, chỉ ra cách gọi hoặc bản chất thứ hai mới phản ánh chuẩn xác nhất thực tế.
06 Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”)
HSK 5 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị đây là điều kiện duy nhất có thể xoay chuyển tình thế, nếu không đáp ứng được thì tình huống tiêu cực chắc chắn xảy ra.
07 Liên từ mục đích: “以便……” (Để tiện cho, nhằm tạo điều kiện...) (目的连词:“以便……”表示方便后续行动)
HSK 5 · Liên từ mục đíchPhân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu vế thứ hai để chỉ ra hành động ở vế đầu nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc thực hiện hành động tiếp theo.
08 Động từ giải thích bản chất: “意味着” (Đồng nghĩa với, có nghĩa là) (动词“意味着”表示实质内涵或结果)
HSK 5 · Động từ nhận địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra ý nghĩa sâu xa hoặc hệ quả tất yếu mà một sự việc, hiện tượng đại diện.
09 Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过)
HSK 5 · Phó từ phủ địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dạng văn viết cô đọng của '从来没有', khẳng định từ quá khứ cho tới hiện tại chưa từng xảy ra hành động bỏ cuộc hay gián đoạn.
10 Cấu trúc 追加理由(……况且/何况……) (HUỐNG THẢ HÀ HUỐNG)
HSK 5 · Cấu trúc #072Phân tích học thuật & Cách dùng: Bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên nữa làm cho lập luận càng thêm vững chắc (huống hồ, hơn nữa).
11 Cấu trúc 消极目的(以免 / 免得 / 省得) (DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮC)
HSK 5 · Cấu trúc #081Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động phòng ngừa từ trước nhằm tránh để xảy ra sự việc xấu (để tránh, đỡ phải, kẻo mà).
12 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
HSK 5 · Cấu trúc #097Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热( ),才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。” (Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 热爱 (rè ài)
Giải thích chuyên sâu: Từ “热爱” (rè ài - âm Hán Việt: NHIỆT ÁI, động từ / danh từ) mang nghĩa “yêu tha thiết, nồng nhiệt yêu mến”. Câu hoàn chỉnh: “唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热热爱,才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。” (Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.). Các phương án còn lại: 软件 (phần mềm (máy tính, điện thoại)), 设备 (thiết bị, máy móc trang thiết bị), 食物 (thức ăn, thực phẩm).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung” (Cấu trúc phổ quát tuyệt đối: “凡是……都……” (Phàm là / Bất cứ... đều...) (绝对肯定结构:“凡是……都……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “凡是 + Tập hợp đối tượng,S + 都 + Đặc điểm chung”: '凡是' biểu thị phạm vi bao quát toàn bộ không có ngoại lệ, thường kết hợp với '都' hoặc '总' ở vế sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “凡是有利于促进人际真诚交流的沟通工具,都值得我们积极拥抱。” (Phàm là những công cụ có lợi cho việc thúc đẩy giao tiếp chân thành giữa người với người đều rất đáng để chúng ta đón nhận.) và “凡是参加本次线上研讨会的学者,都可以免费获得一套完整论文集。” (Bất cứ học giả nào tham gia hội thảo trực tuyến lần này đều có thể nhận miễn phí một tập kỷ yếu hoàn chỉnh.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “通过全面推进乡村振兴与产业对口帮扶,东西部地区之间的经济发展与公共服务差距正在持续( )。” (Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và hỗ trợ ghép đôi ngành nghề, khoảng cách phát triển kinh tế và dịch vụ công cộng giữa hai miền Đông - Tây đang không ngừng được thu hẹp.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 缩小 (suō xiǎo)
Giải thích chuyên sâu: Từ “缩小” (suō xiǎo - âm Hán Việt: SÚC TIỂU, động từ) mang nghĩa “thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)”. Câu hoàn chỉnh: “通过全面推进乡村振兴与产业对口帮扶,东西部地区之间的经济发展与公共服务差距正在持续缩小。” (Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và hỗ trợ ghép đôi ngành nghề, khoảng cách phát triển kinh tế và dịch vụ công cộng giữa hai miền Đông - Tây đang không ngừng được thu hẹp.). Các phương án còn lại: 提纲 (đề cương, dàn ý), 痛快 (sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng), 委屈 (ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song” (Cấu trúc song hành toàn diện: “既……又/也……” (Vừa... lại vừa...) (并列结构:“既……又/也……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “既 + Đặc tính A,又 / 也 + Đặc tính B song song”: Biểu thị sự việc hoặc con người đồng thời sở hữu cả hai phẩm chất, tính chất hay chức năng có tầm quan trọng tương đương. Câu chuẩn xác trong sách là: “及时的心理疏导既能有效缓解焦虑,又能帮助人们重拾生活的信心。” (Việc khai thông tâm lý kịp thời vừa có thể giải tỏa lo âu hiệu quả, lại vừa giúp con người tìm lại niềm tin cuộc sống.) và “适度的体育锻炼既强健了体魄,也让紧绷的情绪得到了极大的放松。” (Rèn luyện thể thao điều độ vừa làm khỏe mạnh thể phách, cũng khiến cảm xúc căng thẳng được thả lỏng rất nhiều.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好( )。” (Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 享受 (xiǎng shòu)
Giải thích chuyên sâu: Từ “享受” (xiǎng shòu - âm Hán Việt: HƯỞNG THỌ, động từ / danh từ) mang nghĩa “hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng”. Câu hoàn chỉnh: “在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。” (Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.). Các phương án còn lại: 协调 (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 雄伟 (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga), 遗憾 (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu” (Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “除非 + Điều kiện tiên quyết duy nhất,才 + Tránh được rủi ro / 否则 + Hậu quả xấu”: Biểu thị đây là điều kiện duy nhất có thể xoay chuyển tình thế, nếu không đáp ứng được thì tình huống tiêu cực chắc chắn xảy ra. Câu chuẩn xác trong sách là: “除非全球各国携手并肩共同行动,才能真正遏制气候变暖的严峻势头。” (Trừ phi các quốc gia trên toàn cầu chung tay sát cánh cùng hành động thì mới có thể thực sự kìm hãm đà biến đổi khí hậu nghiêm trọng.) và “我们必须抓紧时间抢修设备,除非奇迹出现,否则今晚无法恢复正常供电。” (Chúng ta bắt buộc phải khẩn trương sửa chữa thiết bị, trừ phi kỳ tích xuất hiện, bằng không tối nay không thể khôi phục cấp điện bình thường.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "SÁCH BÀI TẬP TỪ VỰNG HSK4 词汇练习册4级" thuộc nhóm Từ Vựng, Chiết Tự & Từ Điển, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 4. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Từ vựng & Chữ Hán trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



