Phân Biệt Định Kim (定金) Và Đính Kim (订金), Phần Trăm (百分比) Và Điểm Phần Trăm (百分点), Đồng Tỷ (同比) Và Hoàn Tỷ (环比) Trong Tiếng Trung Thương Mại

Giải phẫu học thuật các cặp từ đồng âm, cận nghĩa dễ gây thiệt hại tiền tỷ trong Tiếng Trung Thương Mại: Định kim (定金 - Cọc phạt gấp đôi) vs Đính kim (订金 - Tiền đặt trước), Đồng tỷ (同比) vs Hoàn tỷ (环比), Phần trăm (百分比) vs Điểm phần trăm (百分点), Đòi bồi thường (索赔) vs Giải quyết bồi thường (理赔).
Mục lục chuyên đề (19 mục)
- 1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Ma Trận Đối Chiếu 6 Cặp Thuật Ngữ Thương Mại Dễ Nhầm Lẫn Nhất
- 2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
- 01 Phân biệt “百分比” (Phần trăm %) và “百分点” (Điểm phần trăm)
- 02 Phân biệt “同比” (So với cùng kỳ) và “环比” (So với kỳ liền trước)
- 03 Phân biệt “定金” (Định kim - Cọc phạt) và “订金” (Đính kim - Tiền ứng trước)
- 04 Cấu trúc mở đầu điều khoản hợp đồng: “鉴于……,双方达成如下协议”
- 05 Cấu trúc giới hạn trách nhiệm & điều kiện: “凡……者,均须……”
- 06 Phân biệt “询盘 / 报盘 / 还盘 / 受盘” trong đàm phán xuất nhập khẩu
- 07 Cấu trúc thư tín thương mại: “谨此致函,敬请……” (Trân trọng gửi thư, kính mong...)
- 08 Phân biệt “索赔” (Đòi bồi thường) và “理赔” (Giải quyết bồi thường)
- 09 Cấu trúc quy định hiệu lực thời gian: “自……之日起生效,有效期为……”
- 10 Phân biệt “截止” (Chấm dứt tại thời điểm) và “截至” (Tính đến thời điểm)
- 11 Cấu trúc miễn trừ & giới hạn trách nhiệm: “除……外,任何一方不得……”
- 12 Cấu trúc cam kết hợp tác đôi bên cùng thắng: “本着平等互利、优势互补的原则”
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
- 6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Trong đàm phán hợp đồng kinh tế và dịch thuật báo cáo tài chính tiếng Trung, chỉ cần viết nhầm một chữ đồng âm 定金 (dīngjīn - ĐỊNH KIM) thành 订金 (dìngjīn - ĐÍNH KIM) sẽ làm doanh nghiệp mất trắng quyền phạt cọc gấp đôi; hay dịch nhầm 五个百分点 (5 điểm phần trăm) thành 百分之五 (5%) sẽ làm sai lệch hoàn toàn báo cáo lợi nhuận. Chuyên đề học thuật này bóc tách trực tiếp Chương 1 & Chương 3 cuốn Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册 - TS. Từ Chí Thành · TS. Lý Hồng Dung) để phân tích 6 cặp thuật ngữ sống còn kèm 60 từ vựng phân trang và 12 cấu trúc pháp lý.

Chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại & Dịch Thuật
Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)
Nguyên bản: 商务汉语常用词语用法手册 · Biên soạn: TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB ĐH Sư phạm TP.HCM)
Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ hệ thống chương mục của sách. Bạn có thể tải trọn bộ PDF bản đẹp hoặc xem bài số hóa tổng quan của sách.
- Hệ thống từ
- 60 Thuật ngữ
- Cấu trúc câu
- 12 Công thức
- Trình độ
- HSK 4–6 / BCT
- Định dạng
- PDF + Web
1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Ma Trận Đối Chiếu 6 Cặp Thuật Ngữ Thương Mại Dễ Nhầm Lẫn Nhất
Dưới đây là bảng phân tích đối chiếu trực diện về bản chất pháp lý, công thức toán học và hệ quả thực tiễn của 6 cặp từ kinh điển trong tiếng Trung Thương Mại:
Nguyên tắc vàng trong giao dịch & dịch thuật
在商务合同中,“定金”具有严格的双向担保惩罚效力:给付方违约无权要求返还,收受方违约则必须双倍返还;而“订金”仅属预付款性质,不具备双倍罚则。
Trong hợp đồng thương mại, “Định kim (定金)” mang hiệu lực chế tài bảo đảm hai chiều nghiêm ngặt: bên giao cọc vi phạm thì mất cọc, bên nhận cọc vi phạm phải hoàn trả gấp đôi; ngược lại “Đính kim (订金)” chỉ mang tính chất khoản tiền ứng trước, không có chế tài phạt gấp đôi.
| Thuật Ngữ / Cặp Từ | Âm Hán Việt | Bản Chất Nghiệp Vụ & Ngữ Nghĩa | Lưu Ý Pháp Lý / Ngữ Cảnh Sử Dụng |
|---|---|---|---|
| 定金 vs 订金 | ĐỊNH KIM vs ĐÍNH KIM | Tiền đặt cọc bảo đảm (có phạt cọc 2 chiều) ↔ Tiền đặt trước giữ chỗ (có thể hoàn lại) | Theo Bộ luật Dân sự TQ: 定金 không vượt quá 20% tổng giá trị hợp đồng và phạt gấp đôi (双倍返还). |
| 同比 vs 环比 | ĐỒNG TỶ vs HOÀN TỶ | So với cùng kỳ năm trước (YoY) ↔ So với kỳ liền kề ngay trước đó (MoM / QoQ) | Ví dụ: Tháng 10 năm nay so với Tháng 10 năm ngoái là 同比; so với Tháng 9 năm nay là 环比. |
| 百分比 vs 百分点 | BÁCH PHÂN TỶ vs BÁCH PHÂN ĐIỂM | Tỷ lệ phần trăm (%) ↔ Điểm phần trăm (hiệu số cộng trừ giữa 2 mức %) | Thuế suất giảm từ 13% xuống 10% là giảm 3 điểm phần trăm (下降三个百分点). |
| 截止 vs 截至 | TIẾT CHỈ vs TIẾT CHÍ | Chấm dứt / Đóng lại tại mốc thời gian ↔ Tính đến mốc thời gian (thống kê lũy kế) | Đóng thầu dùng “于今日截止”; báo cáo doanh thu tính đến cuối quý dùng “截至本季末”. |
| 索赔 vs 理赔 | SÁCH BỒI vs LÝ BỒI | Bên mua đệ đơn đòi bồi thường ↔ Bên bán / Bảo hiểm giải quyết chi trả bồi thường | Chủ thể ngược chiều nhau: 买方提出索赔 ↔ 卖方/保险公司予以理赔. |
| 实盘 vs 虚盘 | THỰC BÀN vs HƯ BÀN | Chào giá cố định (ràng buộc pháp lý) ↔ Báo giá tham khảo (có thể thay đổi) | Báo giá 虚盘 thường kèm câu “以我方最终确认为准” (lấy xác nhận cuối cùng của bên tôi làm chuẩn). |
2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
Dưới đây là 10 mẫu câu và trích đoạn văn bản thương mại thực tế sát với nghiệp vụ doanh nghiệp. Bạn có thể bật/tắt Ẩn Pinyin, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ khẩu dịch tại chỗ hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) khi giao dịch với đối tác Đài Loan, Hồng Kông:
Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
买方须于合同签订后三日内支付百分之二十的定金;若卖方逾期三十日仍未交货,须向买方双倍返还定金。買方須於合同簽訂後三日內支付百分之二十的定金;若賣方逾期三十日仍未交貨,須向買方雙倍返還定金。
Bên mua phải thanh toán 20% tiền cọc bảo đảm (định kim) trong vòng 3 ngày sau khi ký hợp đồng; nếu bên bán quá hạn 30 ngày vẫn chưa giao hàng thì phải hoàn trả gấp đôi tiền cọc cho bên mua.
客户预订展位时先行缴纳五千元订金;如因主办方原因取消展会,该笔订金将于七个工作日内全额无息退还。客戶預訂展位時先行繳納五千元訂金;如因主辦方原因取消展會,該筆訂金將於七個工作日內全額無息退還。
Khi khách hàng đặt trước gian hàng sẽ nộp trước 5.000 tệ tiền đặt chỗ (đính kim); nếu triển lãm bị hủy vì lý do của ban tổ chức, khoản tiền này sẽ được hoàn trả toàn bộ không tính lãi trong 7 ngày làm việc.
第三季度我司跨境业务营收达四千八百万元,同比增长百分之二十二,毛利率环比提升三个百分点。第三季度我司跨境業務營收達四千八百萬元,同比增長百分之二十二,毛利率環比提升三個百分點。
Doanh thu mảng kinh doanh xuyên biên giới quý 3 của công ty chúng tôi đạt 48 triệu tệ, tăng 22% so với cùng kỳ năm trước, biên lợi nhuận gộp tăng 3 điểm phần trăm so với quý 2 liền kề.
本次设备采购招标于明日下午五点正式截止;截至目前,已有十六家跨国供应商递交了投标文件。本次設備採購招標於明日下午五點正式截止;截至目前,已有十六家跨國供應商遞交了投標文件。
Đợt đấu thầu mua sắm thiết bị lần này chính thức đóng lại vào 5 giờ chiều ngày mai; tính đến thời điểm hiện tại đã có 16 nhà cung cấp đa quốc gia nộp hồ sơ dự thầu.
进口商在到货后十日内凭商检证书向承运人提出索赔,保险公司经核查后于月底完成了理赔汇款。進口商在到貨後十日內憑商檢證書向承運人提出索賠,保險公司經核查後於月底完成了理賠匯款。
Nhà nhập khẩu đã dựa vào chứng thư giám định để đệ đơn đòi bên vận chuyển bồi thường trong vòng 10 ngày sau khi hàng đến; công ty bảo hiểm sau khi thẩm tra đã hoàn tất chuyển tiền giải quyết bồi thường vào cuối tháng.
合同允许按FOB价支付中间商百分之三的明佣,但公司合规制度严禁采购经理收受任何形式的暗中回扣。合同允許按FOB價支付中間商百分之三的明傭,但公司合規制度嚴禁採購經理收受任何形式的暗中回扣。
Hợp đồng cho phép chi trả 3% hoa hồng công khai theo giá FOB cho bên trung gian, nhưng quy chế tuân thủ của công ty nghiêm cấm giám đốc thu mua nhận bất kỳ hình thức chiết khấu lại quả ngầm nào.
任何一方单方面撕毁协议的,守约方有权立即解除合同,并要求违约方赔偿一切直接经济损失。任何一方單方面撕毀協議的,守約方有權立即解除合同,並要求違約方賠償一切直接經濟損失。
Nếu bất kỳ bên nào đơn phương xé bỏ thỏa thuận, bên tuân thủ hợp đồng có quyền chấm dứt hợp đồng ngay lập tức và yêu cầu bên vi phạm bồi thường mọi tổn thất kinh tế trực tiếp.
记名提单不可背书转让;而在信用证结算中,银行通常要求出具凭开证行指示背书的指示提单。記名提單不可背書轉讓;而在信用證結算中,銀行通常要求出具憑開證行指示背書的指示提單。
Vận đơn đích danh không thể ký hậu chuyển nhượng; còn trong thanh toán L/C, ngân hàng thường yêu cầu xuất vận đơn theo lệnh được ký hậu theo chỉ thị của ngân hàng mở L/C.
集装箱海运提单按毛重计收运费,而大宗农产品的贸易货款则一律以扣除包装皮重后的净重结算。集裝箱海運提單按毛重計收運費,而大宗農產品的貿易貨款則一律以扣除包裝皮重後的淨重結算。
Vận đơn container đường biển tính cước vận chuyển theo trọng lượng cả bì, còn tiền hàng thương mại nông sản lô lớn thì nhất loạt thanh toán theo trọng lượng tịnh sau khi đã trừ bì bao bì.
该跨国集团初期与越方伙伴组建合资企业开拓市场,五年后通过股权收购转为外商独资企业。該跨國集團初期與越方夥伴組建合資企業開拓市場,五年後通過股權收購轉為外商獨資企業。
Tập đoàn đa quốc gia này giai đoạn đầu lập doanh nghiệp liên doanh với đối tác Việt Nam để mở rộng thị trường, 5 năm sau thông qua mua lại cổ phần đã chuyển thành doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại thuộc chủ đề Phân Biệt Cặp Từ Thương Mại Dễ Nhầm: 定金 vs 订金, 同比 vs 环比, 百分比 vs 百分点 được chia thành 6 trang (10 từ/trang). Toàn bộ từ vựng đều có nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Thực Chiến |
|---|---|---|---|
|
询盘詢盤
|
xún pán | 詢盤 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] xún pán. VD: TƯ VẤN / HỎI GIÁ (T Ư V Ấ N / H Ỏ I G I Á) — Thuật ngữ Thương mại |
|
报盘報盤
|
bào pán | 報盤 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] bào pán. VD: BÁO BÀN (B Á O B À N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
还盘還盤
|
hái pán | 還盤 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] hái pán. VD: HOÀN BÀN (H O À N B À N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
受盘受盤
|
shòu pán | 受盤 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] shòu pán. VD: THỤ BÀN (T H Ụ B À N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
定金定金
|
dìng jīn | 定金 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] dìng jīn. VD: ĐỊNH KIM (Đ Ị N H K I M) — Thuật ngữ Thương mại |
|
订金訂金
|
dìng jīn | 訂金 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] dìng jīn. VD: ĐÍNH KIM (Đ Í N H K I M) — Thuật ngữ Thương mại |
|
同比同比
|
tóng bǐ | 同比 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] tóng bǐ. VD: ĐỒNG TỶ (Đ Ồ N G T Ỷ) — Thuật ngữ Thương mại |
|
环比環比
|
huán bǐ | 環比 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] huán bǐ. VD: HOÀN TỶ (H O À N T Ỷ) — Thuật ngữ Thương mại |
|
百分比百分比
|
bǎi fēn bǐ | 百分比 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] bǎi fēn bǐ. VD: BÁCH PHÂN TỶ (B Á C H P H Â N T Ỷ) — Thuật ngữ Thương mại |
|
百分点百分點
|
bǎi fēn diǎn | 百分點 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] bǎi fēn diǎn. VD: BÁCH PHÂN ĐIỂM (B Á C H P H Â N Đ I Ể M) — Thuật ngữ Thương mại |
|
信用证信用證
|
xìn yòng zhèng | 信用證 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] xìn yòng zhèng. VD: TÍN DỤNG CHỨNG (T Í N D Ụ N G C H Ứ N G) — Thuật ngữ Thương mại |
|
海运提单海運提單
|
hǎi yùn tí dān | 海運提單 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] hǎi yùn tí dān. VD: HẢI VẬN ĐỀ ĐƠN (H Ả I V Ậ N Đ Ề Đ Ơ N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
报关報關
|
bào guān | 報關 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] bào guān. VD: BÁO QUAN (B Á O Q U A N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
不可抗力不可抗力
|
bù kě kàng lì | 不可抗力 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] bù kě kàng lì. VD: BẤT KHẢ KHÁNG LỰC (B Ấ T K H Ả K H Á N G L Ự C) — Thuật ngữ Thương mại |
|
违约金違約金
|
wéi yuē jīn | 違約金 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] wéi yuē jīn. VD: VI ƯỚC KIM (V I Ư Ớ C K I M) — Thuật ngữ Thương mại |
|
索赔索賠
|
suǒ péi | 索賠 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] suǒ péi. VD: SÁCH BỒI (S Á C H B Ồ I) — Thuật ngữ Thương mại |
|
理赔理賠
|
lǐ péi | 理賠 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] lǐ péi. VD: LÝ BỒI (L Ý B Ồ I) — Thuật ngữ Thương mại |
|
仲裁仲裁
|
zhòng cái | 仲裁 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] zhòng cái. VD: TRỌNG TÀI (T R Ọ N G T À I) — Thuật ngữ Thương mại |
|
离岸价離岸價
|
lí àn jià | 離岸價 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] lí àn jià. VD: LY NGẠN GIÁ (L Y N G Ạ N G I Á) — Thuật ngữ Thương mại |
|
到岸价到岸價
|
dào àn jià | 到岸價 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] dào àn jià. VD: ĐÁO NGẠN GIÁ (Đ Á O N G Ạ N G I Á) — Thuật ngữ Thương mại |
|
汇率匯率
|
huì lǜ | 匯率 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] huì lǜ. VD: HỐI SUẤT (H Ố I S U Ấ T) — Thuật ngữ Thương mại |
|
关税關稅
|
guān shuì | 關稅 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] guān shuì. VD: QUAN THUẾ (Q U A N T H U Ế) — Thuật ngữ Thương mại |
|
批量折扣批量折扣
|
pī liàng zhé kòu | 批量折扣 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] pī liàng zhé kòu. VD: PHÊ LƯỢNG CHIẾT KHẤU (P H Ê L Ư Ợ N G C H I Ế T K H Ấ U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
批发批發
|
pī fā | 批發 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] pī fā. VD: PHÊ PHÁT (P H Ê P H Á T) — Thuật ngữ Thương mại |
|
零售零售
|
líng shòu | 零售 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] líng shòu. VD: LINH THỤ (L I N H T H Ụ) — Thuật ngữ Thương mại |
|
代理商代理商
|
dài lǐ shāng | 代理商 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] dài lǐ shāng. VD: ĐẠI LÝ THƯƠNG (Đ Ạ I L Ý T H Ư Ơ N G) — Thuật ngữ Thương mại |
|
供应链供應鏈
|
gōng yìng liàn | 供應鏈 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] gōng yìng liàn. VD: CUNG ỨNG LIÊN (C U N G Ứ N G L I Ê N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
资金周转資金週轉
|
zī jīn zhōu zhuǎn | 資金週轉 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] zī jīn zhōu zhuǎn. VD: TƯ KIM CHU CHUYỂN (T Ư K I M C H U C H U Y Ể N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
净利润淨利潤
|
jìng lì rùn | 淨利潤 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] jìng lì rùn. VD: TỊNH LỢI NHUẬN (T Ị N H L Ợ I N H U Ậ N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
生产成本生產成本
|
shēng chǎn chéng běn | 生產成本 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] shēng chǎn chéng běn. VD: SINH SẢN THÀNH BẢN (S I N H S Ả N T H À N H B Ả N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
公开招标公開招標
|
gōng kāi zhāo biāo | 公開招標 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] gōng kāi zhāo biāo. VD: CÔNG KHAI CHIÊU TIÊU (C Ô N G K H A I C H I Ê U T I Ê U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
投标投標
|
tóu biāo | 投標 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] tóu biāo. VD: ĐẦU TIÊU (Đ Ầ U T I Ê U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
中标中標
|
zhòng biāo | 中標 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] zhòng biāo. VD: TRÚNG TIÊU (T R Ú N G T I Ê U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
交货期交貨期
|
jiāo huò qī | 交貨期 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] jiāo huò qī. VD: GIAO HÓA KỲ (G I A O H Ó A K Ỳ) — Thuật ngữ Thương mại |
|
质保期質保期
|
zhì bǎo qī | 質保期 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] zhì bǎo qī. VD: CHẤT BẢO KỲ (C H Ấ T B Ả O K Ỳ) — Thuật ngữ Thương mại |
|
增值税发票增值稅發票
|
zēng zhí shuì fā piào | 增值稅發票 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] zēng zhí shuì fā piào. VD: TĂNG TRỊ THUẾ PHÁT PHIẾU (T Ă N G T R Ị T H U Ế P H Á T P H I Ế U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
汇票匯票
|
huì piào | 匯票 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] huì piào. VD: HỐI PHIẾU (H Ố I P H I Ế U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
电汇電匯
|
diàn huì | 電匯 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] diàn huì. VD: ĐIỆN HỐI (Đ I Ệ N H Ố I) — Thuật ngữ Thương mại |
|
谅解备忘录諒解備忘錄
|
liàng jiě bèi wàng lù | 諒解備忘錄 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] liàng jiě bèi wàng lù. VD: LƯỢNG GIẢI BỊ VỌNG LỤC (L Ư Ợ N G G I Ả I B Ị V Ọ N G L Ụ C) — Thuật ngữ Thương mại |
|
合作意向书合作意向書
|
hé zuò yì xiàng shū | 合作意向書 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] hé zuò yì xiàng shū. VD: HỢP TÁC Ý HƯỚNG THƯ (H Ợ P T Á C Ý H Ư Ớ N G T H Ư) — Thuật ngữ Thương mại |
|
市场份额市場份額
|
shì chǎng fèn é | 市場份額 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] shì chǎng fèn é. VD: THỊ TRƯỜNG PHẦN NGẠCH (T H Ị T R Ư Ờ N G P H Ầ N N G Ạ C H) — Thuật ngữ Thương mại |
|
营业额營業額
|
yíng yè é | 營業額 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] yíng yè é. VD: DOANH NGHIỆP NGẠCH (D O A N H N G H I Ệ P N G Ạ C H) — Thuật ngữ Thương mại |
|
并购併購
|
bìng gòu | 併購 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] bìng gòu. VD: TỊNH CẤU (T Ị N H C Ấ U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
融资融資
|
róng zī | 融資 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] róng zī. VD: DUNG TƯ (D U N G T Ư) — Thuật ngữ Thương mại |
|
投资回报率投資回報率
|
tóu zī huí bào lǜ | 投資回報率 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] tóu zī huí bào lǜ. VD: ĐẦU TƯ HỒI BÁO SUẤT (Đ Ầ U T Ư H Ồ I B Á O S U Ấ T) — Thuật ngữ Thương mại |
|
原产地证书原產地證書
|
yuán chǎn dì zhèng shū | 原產地證書 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] yuán chǎn dì zhèng shū. VD: NGUYÊN SẢN ĐỊA CHỨNG THƯ (N G U Y Ê N S Ả N Đ Ị A C H Ứ N G T H Ư) — Thuật ngữ Thương mại |
|
检验检疫檢驗檢疫
|
jiǎn yàn jiǎn yì | 檢驗檢疫 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] jiǎn yàn jiǎn yì. VD: KIỂM NGHIỆM KIỂM DỊCH (K I Ể M N G H I Ệ M K I Ể M D Ị C H) — Thuật ngữ Thương mại |
|
装船通知裝船通知
|
zhuāng chuán tōng zhī | 裝船通知 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] zhuāng chuán tōng zhī. VD: TRANG THUYỀN THÔNG TRI (T R A N G T H U Y Ề N T H Ô N G T R I) — Thuật ngữ Thương mại |
|
滞期费滯期費
|
zhì qī fèi | 滯期費 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] zhì qī fèi. VD: TRỆ KỲ PHÍ (T R Ệ K Ỳ P H Í) — Thuật ngữ Thương mại |
|
分期付款分期付款
|
fēn qī fù kuǎn | 分期付款 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] fēn qī fù kuǎn. VD: PHÂN KỲ PHÓ KHOẢN (P H Â N K Ỳ P H Ó K H O Ả N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
尾款尾款
|
wěi kuǎn | 尾款 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] wěi kuǎn. VD: VĨ KHOẢN (V Ĩ K H O Ả N) — Thuật ngữ Thương mại |
|
商业机密商業機密
|
shāng yè jī mì | 商業機密 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] shāng yè jī mì. VD: THƯƠNG NGHIỆP CƠ MẬT (T H Ư Ơ N G N G H I Ệ P C Ơ M Ậ T) — Thuật ngữ Thương mại |
|
保税区保稅區
|
bǎo shuì qū | 保稅區 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] bǎo shuì qū. VD: BẢO THUẾ KHU (B Ả O T H U Ế K H U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
违约方違約方
|
wéi yuē fāng | 違約方 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] wéi yuē fāng. VD: VI ƯỚC PHƯƠNG (V I Ư Ớ C P H Ư Ơ N G) — Thuật ngữ Thương mại |
|
守约方守約方
|
shǒu yuē fāng | 守約方 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] shǒu yuē fāng. VD: THỦ ƯỚC PHƯƠNG (T H Ủ Ư Ớ C P H Ư Ơ N G) — Thuật ngữ Thương mại |
|
价目表價目表
|
jià mù biǎo | 價目表 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] jià mù biǎo. VD: GIÁ MỤC BIỂU (G I Á M Ụ C B I Ể U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
样品樣品
|
yàng pǐn | 樣品 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] yàng pǐn. VD: DẠNG PHẨM (D Ạ N G P H Ẩ M) — Thuật ngữ Thương mại |
|
佣金佣金
|
yōng jīn | 佣金 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] yōng jīn. VD: UNG KIM (U N G K I M) — Thuật ngữ Thương mại |
|
回扣回扣
|
huí kòu | 回扣 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] huí kòu. VD: HỒI KHẤU (H Ồ I K H Ấ U) — Thuật ngữ Thương mại |
|
公章公章
|
gōng zhāng | 公章 | [Cặp từ Thương mại & Hợp đồng] gōng zhāng. VD: CÔNG CHƯƠNG (C Ô N G C H Ư Ơ N G) — Thuật ngữ Thương mại |
4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
Để soạn thảo văn bản thương mại, thư tín (商务函电) và phiên dịch đàm phán không mắc lỗi sơ đẳng, bạn cần làm chủ 12 cấu trúc câu và quy tắc dùng từ cốt lõi dưới đây:
01 Phân biệt “百分比” (Phần trăm %) và “百分点” (Điểm phần trăm)
Số liệu & Báo cáo tài chínhPhân tích học thuật & Cách dùng: “百分比” dùng để biểu thị tỷ lệ tương đối của một con số so với tổng thể (ví dụ tăng 20%). Trong khi đó, “百分点” (điểm phần trăm) dùng để đo mức chênh lệch cộng/trừ trực tiếp giữa hai con số phần trăm (ví dụ từ 10% lên 15% là tăng 5 điểm phần trăm — 五个百分点, tuyệt đối không nói tăng 5%).
02 Phân biệt “同比” (So với cùng kỳ) và “环比” (So với kỳ liền trước)
Thống kê tăng trưởngPhân tích học thuật & Cách dùng: “同比” (ĐỒNG TỶ) so sánh chỉ số của kỳ hiện tại với đúng kỳ đó của năm trước (ví dụ Quý 3 năm nay so với Quý 3 năm ngoái) nhằm loại bỏ yếu tố mùa vụ. “环比” (HOÀN TỶ) so sánh kỳ hiện tại với kỳ ngay sát trước đó (ví dụ Quý 3 so với Quý 2 cùng năm).
03 Phân biệt “定金” (Định kim - Cọc phạt) và “订金” (Đính kim - Tiền ứng trước)
Pháp lý hợp đồngPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong Luật Hợp đồng Trung Quốc, “定金” là chế tài bảo đảm thực hiện hợp đồng: bên đặt cọc bỏ cuộc sẽ mất cọc, bên nhận cọc vi phạm phải đền gấp đôi (双倍返还定金). Ngược lại, “订金” chỉ là khoản tiền trả trước (预付款), không mang tính phạt hai chiều.
04 Cấu trúc mở đầu điều khoản hợp đồng: “鉴于……,双方达成如下协议”
Soạn thảo hợp đồngPhân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ “鉴于” (GIÁM Ư — Xét thấy / Căn cứ vào) luôn mở đầu phần Căn cứ (Recitals) trong hợp đồng thương mại hoặc biên bản ghi nhớ (MOU) để nêu rõ mục đích và tiền đề pháp lý trước khi liệt kê các điều khoản.
05 Cấu trúc giới hạn trách nhiệm & điều kiện: “凡……者,均须……”
Quy chế & Điều khoảnPhân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu công văn quy phạm dùng “凡……者” (Phàm là những ai / Mọi trường hợp...) kết hợp với phó từ tổng quát “均须” (đều phải) hoặc “一律” (đồng loạt) để quy định tính bắt buộc không ngoại lệ trong hợp đồng và thông báo nội bộ.
06 Phân biệt “询盘 / 报盘 / 还盘 / 受盘” trong đàm phán xuất nhập khẩu
Nghiệp vụ Ngoại thươngPhân tích học thuật & Cách dùng: Bộ tứ thuật ngữ cốt lõi của chu trình giao dịch ngoại thương: “询盘” (Inquiry), “报盘/发盘” (Offer), “还盘” (Counter-offer) và “受盘” (Acceptance). Một khi bên mua đưa ra “还盘” thì “报盘” ban đầu của bên bán tự động hết hiệu lực.
07 Cấu trúc thư tín thương mại: “谨此致函,敬请……” (Trân trọng gửi thư, kính mong...)
Thư tín Thương mạiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong thư tín kinh doanh (Business Correspondence), “谨此” (CẨN THỬ — Trân trọng qua thư này) hoặc “特此” (ĐẶC THỬ) đi kèm “敬请” (kính mong) hoặc “务请” (vui lòng nhất định) giúp lời đề nghị vừa lịch thiệp vừa thể hiện tính chuyên nghiệp cao.
08 Phân biệt “索赔” (Đòi bồi thường) và “理赔” (Giải quyết bồi thường)
Bảo hiểm & Khiếu nạiPhân tích học thuật & Cách dùng: Cùng dịch là “bồi thường” nhưng hướng chủ thể hoàn toàn trái ngược: “索赔” (SÁCH BỒI) là hành động bên bị thiệt hại (người mua, người mua bảo hiểm) yêu cầu đền bù; còn “理赔” (LÝ BỒI) là nghiệp vụ bên có trách nhiệm hoặc công ty bảo hiểm thẩm định và chi trả đền bù.
09 Cấu trúc quy định hiệu lực thời gian: “自……之日起生效,有效期为……”
Điều khoản Hiệu lựcPhân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu chuẩn mực ở điều khoản cuối cùng của mọi hợp đồng kinh tế, xác định chính xác thời điểm bắt đầu có hiệu lực pháp lý (“自……之日起生效”) và thời hạn kéo dài (“有效期为…”).
10 Phân biệt “截止” (Chấm dứt tại thời điểm) và “截至” (Tính đến thời điểm)
Mốc thời gian & Báo cáoPhân tích học thuật & Cách dùng: “截止” (TIẾT CHỈ) là động từ nội động, thường đứng SAU mốc thời gian hoặc làm vị ngữ chỉ việc ngừng nhận hồ sơ/đấu thầu. “截至” (TIẾT CHÍ — Tính đến...) là giới từ đứng TRƯỚC mốc thời gian để thống kê số liệu lũy kế tính tới thời điểm đó.
11 Cấu trúc miễn trừ & giới hạn trách nhiệm: “除……外,任何一方不得……”
Bảo mật & Chuyển nhượngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong các điều khoản bảo mật thông tin (NDA) hoặc cấm chuyển nhượng hợp đồng cho bên thứ ba, kết hợp phó từ “擅自” (THIỆN TỰ — Tự ý khi chưa được phép) để tăng sức nặng pháp lý.
12 Cấu trúc cam kết hợp tác đôi bên cùng thắng: “本着平等互利、优势互补的原则”
Đàm phán & Ký kết MOUPhân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ “本着……的原则” (Dựa trên nguyên tắc...) kết hợp với các cụm 4 chữ kinh điển trong thương mại như “平等互利” (bình đẳng cùng có lợi), “优势互补” (bổ trợ thế mạnh cho nhau), “诚实信用” (trung thực tín nghĩa).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
Hãy vận dụng kiến thức vừa học để hoàn thành 6 câu hỏi tình huống thương mại thực tế dưới đây, sau đó mở phần lời giải chi tiết để kiểm tra độ chuẩn xác:
Thuật ngữ 询盘 (Âm Hán Việt: 詢盤) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 环比 (Âm Hán Việt: 環比) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 违约金 (Âm Hán Việt: 違約金) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 关税 (Âm Hán Việt: 關稅) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Phân biệt “百分比” (Phần trăm %) và “百分点” (Điểm phần trăm), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Năm nay thị phần nước ngoài của công ty chúng tôi tăng từ 12% lên 17%, tăng ròng 5 điểm phần trăm.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Phân biệt “同比” (So với cùng kỳ) và “环比” (So với kỳ liền trước), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Tổng mức bán lẻ hàng hóa tiêu dùng xã hội toàn quốc trong tháng 11 tăng 7,5% so với cùng kỳ năm trước.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
| Bước Thực Hành | Mục Tiêu Nghiệp Vụ | Cách Áp Dụng Ngay Trong Thực Tế |
|---|---|---|
| Bước 1: Chuẩn hóa thuật ngữ | Nắm chắc 60 thuật ngữ chuyên ngành và âm Hán Việt tương ứng để không dịch nhầm khái niệm pháp lý. | Duyệt qua 6 trang bảng từ vựng, bấm nút Loa nghe phát âm và ghi chú lại các cặp từ dễ nhầm. |
| Bước 2: Thuộc lòng khung câu | Sử dụng thành thạo 12 cấu trúc công văn, thư tín và khẩu dịch ngoại giao mà không cần ghép từng chữ. | Lưu lại 12 công thức đóng khung để làm mẫu (template) khi viết email WeChat/Alibaba hoặc soạn hợp đồng. |
| Bước 3: Luyện dịch phản xạ 3 giây | Nhìn văn bản tiếng Trung dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn thuật ngữ và ngược lại. | Bật nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" ở 10 trích đoạn số hóa để tự kiểm tra tốc độ dịch nói. |
| Bước 4: Tải sách PDF tra cứu | Có sẵn bộ cẩm nang học thuật trên máy tính/điện thoại để đối chiếu trước mỗi cuộc họp hay ký kết. | Bấm nút Tải PDF Sách Gốc ở khung đầu bài viết để lưu trọn bộ giáo trình về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Bài viết được biên soạn chuyên sâu từ giáo trình Tiếng Trung Thương Mại & Phiên Dịch Việt - Trung, phù hợp cho người học từ HSK 3 – HSK 6, thí sinh luyện thi BCT (Business Chinese Test), nhân viên thu mua (Purchasing), xuất nhập khẩu (Logistics) và biên phiên dịch viên.
Bài viết cung cấp trọn bộ 60 thuật ngữ chuyên ngành chia làm 6 trang (10 từ/trang) kèm âm Hán Việt VIẾT HOA, phiên âm Ruby Pinyin W3C và phát âm chuẩn, kết hợp 12 cấu trúc ngữ pháp/dịch thuật trọng tâm và 10 trích đoạn song ngữ tương tác.
Bạn có thể bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF Sách Gốc" trong khung Tủ sách FoxHSK ngay đầu bài viết để tải miễn phí ấn phẩm PDF về máy tính hoặc điện thoại.

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



