Chuyển đến nội dung chính
Lộ trình học tập6 phút1.200lượt

Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1不宜bùyíBẤT NGHIkhông nên; không hợp; không phù hợp; chớ nên; không thích hợp
2别着急bié zháojíBIỆT TRƯỚC CẤPđừng vội; đừng lo
3售后服务shòuhòu fúwùTHỤ HẬU PHỤC VỤdịch vụ hậu mãi; dịch vụ sau mua hàng
4不就得了bù jiù déleBẤT TỰU ĐẮC LIỄUthế chẳng phải là xong sao?; thế không phải là được rồi sao?; cứ thế là ổn thôi; chẳng phải là xong chuyện rồi à?
5息怒xīnùTỨC NỘhạ hoả; bớt giận; hết giận; nguôi giận
6指向zhǐxiàngCHỈ HƯỚNGchỉ về; hướng về; trỏ về
7排忧解难páiyōujiěnànBÀI ƯU GIẢI NANxua tan nỗi lo; giải tỏa nỗi buồn; tháo gỡ khó khăn
8知己知彼,百战不殆zhījǐzhībǐ, bǎizhànbùdàiTRI KỈ TRI BỈ BÁCH CHIẾN BẤT ĐÃIbiết địch biết ta, trăm trận trăm thắng
9神谕shén yùTHẦN DỤtiên tri thần thánh
10必bìTẤTtất nhiên; chắc chắn; nhất định
11就范jiùfànTỰU PHẠMđi vào khuôn khổ; đi vào khuôn phép; theo sự chi phối; tuân theo sự chi phối và điều khiển
12小心谨慎xiǎoxīn jǐnshènTIỂU TÂM CẨN THẬNcẩn thận; cẩn trọng
13请教qǐngjiàoTHỈNH GIÁOhỏi; chỉ bảo; chỉ dạy; hỏi ý kiến; thỉnh giáo; xin chỉ bảo
14咨询处zīxún chùTƯ TUÂN XỨnơi tư vấn; tư vấn; phòng tư vấn
15千里之行,始于足下qiānlǐ zhī xíng, shǐ yú zúxiàTHIÊN LÍ CHI HÀNH THỦY Ư TÚ HẠHành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân; Có công mài sắt có ngày nên kim; năng nhặt chặt bị
16忠告zhōnggàoTRUNG CÁOchân thành khuyên bảo; thành thật khuyên răn
17讲解员jiǎngjiě yuánGIẢNG GIẢI VIÊNngười thuyết minh
18支招zhī zhāoCHI CHIÊUđể đưa ra lời khuyên
19辅导fǔdǎoPHỤ ĐẠOphụ đạo; chỉ đạo; hướng dẫn
20奉劝fèngquànPHỤNG KHUYẾNxin khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo
21求教qiújiàoCẦU GIÁOthỉnh giáo; xin chỉ bảo; xin chỉ giáo
22春捂秋冻chūn wǔ qiū dòngXUÂN NGỘ THU ĐỐNGmùa xuân giữ ấm, mùa thu chịu lạnh nhẹ; tốt cho sức khỏe
23启迪qǐdíKHẢI ĐỊCHdẫn dắt; gợi mở; chỉ bảo; khơi dậy; truyền cảm hứng
24贵定guì dìngQUÝ ĐỊNHHuyện Quý Định
25劝退quàntuìKHUYẾN THỐIkhuyên từ bỏ, khuyên không tiếp tục
26指教zhǐjiàoCHỈ GIÁOchỉ giáo; chỉ bảo; chỉ vẽ; chỉ dạy; dạy dỗ
27诫jièGIỚIcảnh cáo; khuyên nhủ; khuyến cáo; răn
28献计献策xiànjì xiàncèHIẾN KẾ HIẾN SÁCHhiến kế; đưa ra gợi ý
29注意安全zhùyì ānquánCHÚ Ý AN TOÀNchú ý an toàn
30一说yī shuōNHẤT THUYẾTmột thuyết; một quan điểm; một ý kiến
31迪díĐỊCHdẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn
32相劝xiāngquànTƯƠNG KHUYẾNkhuyên bảo; khuyên giải; khuyên nhủ
33教诲jiàohuìGIÁO HỐIgiáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo
34指引zhǐyǐnCHỈ DẪNchỉ dẫn; dẫn dắt; điều khiển; hướng dẫn
35理念lǐniànLÍ NIỆMtriết lý; quan niệm; lí tưởng; ý tưởng; tư tưởng

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
不宜这块地不宜种植水稻。zhèkuài dì bùyí zhǒngzhí shuǐdàoMảnh đất này không hợp trồng lúa nước.
别着急别着急,我们还有时间。bié zháojí, wǒmen hái yǒu shíjiān.Đừng vội, chúng ta vẫn còn thời gian.
售后服务公司提供优质的售后服务。gōngsī tígōng yōuzhì de shòuhòu fúwù.Công ty cung cấp dịch vụ hậu mãi chất lượng.
不就得了大不了再重来一次,不就得了?dàbuliǎo zài chóng lái yīcì, bù jiù déle?Cùng lắm thì làm lại từ đầu một lần nữa, thế chẳng phải là xong chuyện rồi à?
息怒请息怒,有事好商量。qǐng xīnù, yǒushì hǎo shāngliang.Xin bớt giận, có gì từ từ thương lượng.
指向指南针的指针总是指向南方。Zhǐnánzhēn de zhǐzhēn zǒng shì zhǐxiàng nánfāng.Kim của la bàn luôn luôn chỉ về hướng nam.
排忧解难她愿意为朋友排忧解难。tā yuànyì wèi péngyou páiyōujiěnàn.Cô ấy sẵn lòng giúp bạn bè tháo gỡ khó khăn.
知己知彼,百战不殆竞争中要知己知彼,百战不殆。jìngzhēng zhōng yào zhījǐzhībǐ, bǎizhàn bùdài.Trong cạnh tranh, cần phải biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
神谕贾斯汀是神谕的传达者。jiǎ sītīng shì shényù de chuándá zhěJustin là tiên tri của chúng tôi.
必他必会来参加会议。tā bì huì lái cānjiā huìyì.Anh ấy nhất định sẽ đến tham gia cuộc họp.
就范迫使就范pò shǐ jiù fànBắt buộc theo sự chi phối
小心谨慎这位司机在驾驶时非常小心谨慎。zhè wèi sījī zài jiàshǐ shí fēicháng xiǎoxīn jǐnshèn.Vì tài xế này rất cẩn thận khi lái xe.
请教我想请教你一件事。wǒ xiǎng qǐngjiào nǐ yī jiàn shì.Tôi muốn xin hỏi bạn một việc.
咨询处我去咨询处问问题。Wǒ qù zīxún chù wèn wèntí.Tôi đến phòng tư vấn để hỏi vấn đề.
千里之行,始于足下别怕困难,勇敢迈步,千里之行,始于足下。bié pà kùnnán, yǒnggǎn màibù, qiānlǐ zhī xíng, shǐ yú zúxià.Đừng sợ khó khăn, hãy dũng cảm bước tiếp, bởi có công mài sắt, có ngày nên kim.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Học Thuật FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Lộ trình học tập trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Chuyên Đề Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp & Luyện Thi HSK Hiệu Quả Cho Người Mới

Chuyên Đề Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp & Luyện Thi HSK Hiệu Quả Cho Người Mới - FoxHSK

Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK)

Tổng Hợp Lộ Trình Học Tiếng Trung Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao (Từ Vựng, Ngữ Pháp & Đề Thi HSK) - FoxHSK

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1

Kiến Thức Tiếng Trung HSK Đề Thi HSK Đề Thi HSK 1 - FoxHSK

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt - FoxHSK