Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 不宜 | bùyí | BẤT NGHI | không nên; không hợp; không phù hợp; chớ nên; không thích hợp |
| 2 | 别着急 | bié zháojí | BIỆT TRƯỚC CẤP | đừng vội; đừng lo |
| 3 | 售后服务 | shòuhòu fúwù | THỤ HẬU PHỤC VỤ | dịch vụ hậu mãi; dịch vụ sau mua hàng |
| 4 | 不就得了 | bù jiù déle | BẤT TỰU ĐẮC LIỄU | thế chẳng phải là xong sao?; thế không phải là được rồi sao?; cứ thế là ổn thôi; chẳng phải là xong chuyện rồi à? |
| 5 | 息怒 | xīnù | TỨC NỘ | hạ hoả; bớt giận; hết giận; nguôi giận |
| 6 | 指向 | zhǐxiàng | CHỈ HƯỚNG | chỉ về; hướng về; trỏ về |
| 7 | 排忧解难 | páiyōujiěnàn | BÀI ƯU GIẢI NAN | xua tan nỗi lo; giải tỏa nỗi buồn; tháo gỡ khó khăn |
| 8 | 知己知彼,百战不殆 | zhījǐzhībǐ, bǎizhànbùdài | TRI KỈ TRI BỈ BÁCH CHIẾN BẤT ĐÃI | biết địch biết ta, trăm trận trăm thắng |
| 9 | 神谕 | shén yù | THẦN DỤ | tiên tri thần thánh |
| 10 | 必 | bì | TẤT | tất nhiên; chắc chắn; nhất định |
| 11 | 就范 | jiùfàn | TỰU PHẠM | đi vào khuôn khổ; đi vào khuôn phép; theo sự chi phối; tuân theo sự chi phối và điều khiển |
| 12 | 小心谨慎 | xiǎoxīn jǐnshèn | TIỂU TÂM CẨN THẬN | cẩn thận; cẩn trọng |
| 13 | 请教 | qǐngjiào | THỈNH GIÁO | hỏi; chỉ bảo; chỉ dạy; hỏi ý kiến; thỉnh giáo; xin chỉ bảo |
| 14 | 咨询处 | zīxún chù | TƯ TUÂN XỨ | nơi tư vấn; tư vấn; phòng tư vấn |
| 15 | 千里之行,始于足下 | qiānlǐ zhī xíng, shǐ yú zúxià | THIÊN LÍ CHI HÀNH THỦY Ư TÚ HẠ | Hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân; Có công mài sắt có ngày nên kim; năng nhặt chặt bị |
| 16 | 忠告 | zhōnggào | TRUNG CÁO | chân thành khuyên bảo; thành thật khuyên răn |
| 17 | 讲解员 | jiǎngjiě yuán | GIẢNG GIẢI VIÊN | người thuyết minh |
| 18 | 支招 | zhī zhāo | CHI CHIÊU | để đưa ra lời khuyên |
| 19 | 辅导 | fǔdǎo | PHỤ ĐẠO | phụ đạo; chỉ đạo; hướng dẫn |
| 20 | 奉劝 | fèngquàn | PHỤNG KHUYẾN | xin khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo |
| 21 | 求教 | qiújiào | CẦU GIÁO | thỉnh giáo; xin chỉ bảo; xin chỉ giáo |
| 22 | 春捂秋冻 | chūn wǔ qiū dòng | XUÂN NGỘ THU ĐỐNG | mùa xuân giữ ấm, mùa thu chịu lạnh nhẹ; tốt cho sức khỏe |
| 23 | 启迪 | qǐdí | KHẢI ĐỊCH | dẫn dắt; gợi mở; chỉ bảo; khơi dậy; truyền cảm hứng |
| 24 | 贵定 | guì dìng | QUÝ ĐỊNH | Huyện Quý Định |
| 25 | 劝退 | quàntuì | KHUYẾN THỐI | khuyên từ bỏ, khuyên không tiếp tục |
| 26 | 指教 | zhǐjiào | CHỈ GIÁO | chỉ giáo; chỉ bảo; chỉ vẽ; chỉ dạy; dạy dỗ |
| 27 | 诫 | jiè | GIỚI | cảnh cáo; khuyên nhủ; khuyến cáo; răn |
| 28 | 献计献策 | xiànjì xiàncè | HIẾN KẾ HIẾN SÁCH | hiến kế; đưa ra gợi ý |
| 29 | 注意安全 | zhùyì ānquán | CHÚ Ý AN TOÀN | chú ý an toàn |
| 30 | 一说 | yī shuō | NHẤT THUYẾT | một thuyết; một quan điểm; một ý kiến |
| 31 | 迪 | dí | ĐỊCH | dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn |
| 32 | 相劝 | xiāngquàn | TƯƠNG KHUYẾN | khuyên bảo; khuyên giải; khuyên nhủ |
| 33 | 教诲 | jiàohuì | GIÁO HỐI | giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo |
| 34 | 指引 | zhǐyǐn | CHỈ DẪN | chỉ dẫn; dẫn dắt; điều khiển; hướng dẫn |
| 35 | 理念 | lǐniàn | LÍ NIỆM | triết lý; quan niệm; lí tưởng; ý tưởng; tư tưởng |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 不宜 | 这块地不宜种植水稻。 | zhèkuài dì bùyí zhǒngzhí shuǐdào | Mảnh đất này không hợp trồng lúa nước. |
| 别着急 | 别着急,我们还有时间。 | bié zháojí, wǒmen hái yǒu shíjiān. | Đừng vội, chúng ta vẫn còn thời gian. |
| 售后服务 | 公司提供优质的售后服务。 | gōngsī tígōng yōuzhì de shòuhòu fúwù. | Công ty cung cấp dịch vụ hậu mãi chất lượng. |
| 不就得了 | 大不了再重来一次,不就得了? | dàbuliǎo zài chóng lái yīcì, bù jiù déle? | Cùng lắm thì làm lại từ đầu một lần nữa, thế chẳng phải là xong chuyện rồi à? |
| 息怒 | 请息怒,有事好商量。 | qǐng xīnù, yǒushì hǎo shāngliang. | Xin bớt giận, có gì từ từ thương lượng. |
| 指向 | 指南针的指针总是指向南方。 | Zhǐnánzhēn de zhǐzhēn zǒng shì zhǐxiàng nánfāng. | Kim của la bàn luôn luôn chỉ về hướng nam. |
| 排忧解难 | 她愿意为朋友排忧解难。 | tā yuànyì wèi péngyou páiyōujiěnàn. | Cô ấy sẵn lòng giúp bạn bè tháo gỡ khó khăn. |
| 知己知彼,百战不殆 | 竞争中要知己知彼,百战不殆。 | jìngzhēng zhōng yào zhījǐzhībǐ, bǎizhàn bùdài. | Trong cạnh tranh, cần phải biết người biết ta, trăm trận trăm thắng. |
| 神谕 | 贾斯汀是神谕的传达者。 | jiǎ sītīng shì shényù de chuándá zhě | Justin là tiên tri của chúng tôi. |
| 必 | 他必会来参加会议。 | tā bì huì lái cānjiā huìyì. | Anh ấy nhất định sẽ đến tham gia cuộc họp. |
| 就范 | 迫使就范 | pò shǐ jiù fàn | Bắt buộc theo sự chi phối |
| 小心谨慎 | 这位司机在驾驶时非常小心谨慎。 | zhè wèi sījī zài jiàshǐ shí fēicháng xiǎoxīn jǐnshèn. | Vì tài xế này rất cẩn thận khi lái xe. |
| 请教 | 我想请教你一件事。 | wǒ xiǎng qǐngjiào nǐ yī jiàn shì. | Tôi muốn xin hỏi bạn một việc. |
| 咨询处 | 我去咨询处问问题。 | Wǒ qù zīxún chù wèn wèntí. | Tôi đến phòng tư vấn để hỏi vấn đề. |
| 千里之行,始于足下 | 别怕困难,勇敢迈步,千里之行,始于足下。 | bié pà kùnnán, yǒnggǎn màibù, qiānlǐ zhī xíng, shǐ yú zúxià. | Đừng sợ khó khăn, hãy dũng cảm bước tiếp, bởi có công mài sắt, có ngày nên kim. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Kho Tài Liệu Tự Học Tiếng Trung Song Ngữ: Giao Tiếp, Thành Ngữ & Luyện Thi HSK, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.